Đèn Martin chính hãng

Đèn Martin chính hãng

Đèn Beam MAC Ultra Wash 1150W LED Framing - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Ultra Wash 1150W LED Framing - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Ultra Wash

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Wash công suất cao, chuyên tạo vùng sáng rộng và đồng đều.

  • Ứng dụng: Concert, liveshow, sân khấu lớn, nhà hát, truyền hình, sự kiện biểu diễn, touring và hệ thống cho thuê ánh sáng.

  • Nguồn sáng: LED Engine trắng công suất tối đa 1.150W, sử dụng 84 LED trắng trong hệ quang học Martin.

  • Quang thông đầu ra: 63.500 lumens ở cấu hình tiêu chuẩn.

  • Cường độ sáng cực đại: 5.000.000 cd.

  • Nhiệt độ màu: 5.800K ±250K.

  • Chỉ số hoàn màu: CRI 66 ±3 ở cấu hình tiêu chuẩn; CRI 78 ±3 với Spectral Enhancement Filter.

  • Zoom tiêu chuẩn: Góc Beam 6,8°–47,5°; góc Field 9°–62°, tỷ lệ 1:7.

  • Hyper Zoom: Có chế độ mở rộng dải Zoom danh định đến tỷ lệ 1:10.

  • Thấu kính trước: Đường kính 220 mm.

  • Trộn màu: CMY – Cyan, Magenta, Yellow, điều chỉnh độc lập từ 0–100%.

  • Hiệu chỉnh nhiệt độ màu: CTO từ 5.800K xuống 2.850K.

  • Bánh màu: 6 bộ lọc dichroic có thể thay thế và vị trí mở, bao gồm Spectral Enhancement Filter.

  • Frost: Bộ lọc khuếch tán điều khiển bằng motor, hỗ trợ làm mềm vùng sáng.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ 0–100%, có hiệu ứng Pulse.

  • Điều chỉnh đường biên ánh sáng: Variable Edge Control.

  • Focus: Điều khiển bằng motor.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, hỗ trợ 4 đường cong Dimmer.

  • Hiệu ứng: Wash, Color Mixing, Frost, Iris, Strobe, Pulse, Blackout và FX tích hợp.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Điều khiển: DMX512-A, RDM, Art-Net, sACN và Martin P3.

  • Chế độ DMX: 29 kênh.

  • P3 Video Mapping: Điều khiển màu sắc và/hoặc cường độ ánh sáng, hỗ trợ 10 vùng ánh xạ.

  • Giao diện: Màn hình LCD có đèn nền, hỗ trợ cấu hình khi chưa cấp nguồn điện lưới.

  • Nguồn điện: 200–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ tối đa: 1.450W; điển hình khoảng 1.350W tại 230V.

  • Kết nối: DMX XLR 5 chân, Ethernet etherCON và nguồn Neutrik TRUE1.

  • Làm mát: Quạt điều chỉnh theo nhiệt độ, có các chế độ tối ưu tiếng ồn.

  • Chuẩn bảo vệ: IP20, chỉ sử dụng trong nhà tại vị trí khô ráo.

  • Nhiệt độ hoạt động: +5°C đến +40°C.

  • Tuổi thọ LED: Trên 50.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông theo điều kiện thử nghiệm của hãng.

  • Kích thước: Cao tối đa 867 mm, rộng qua càng 520 mm, chiều dài đầu đèn 642 mm.

  • Trọng lượng: 39 kg.

  • Màu thân: Đen; có phiên bản màu trắng theo danh mục đặt hàng Martin.

  • Mã đặt hàng bản đen SiP: 90250085HU.

  • Mã đặt hàng bản trắng SiP: 90250090HU.

  • Phụ kiện đi kèm theo tài liệu hãng: 2 Omega Bracket khóa nhanh và tài liệu an toàn/lắp đặt.

  • Lưu ý: MAC Ultra Wash không có hệ Framing bốn lá. Công suất LED Engine 1.150W khác công suất điện tiêu thụ tối đa 1.450W của toàn bộ đèn.

Đèn Beam MAC Encore Two Profile 760 W LED - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Encore Two Profile 760 W LED - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Encore Two

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Profile/Performance cao cấp, chuyên dùng cho sân khấu, nhà hát và truyền hình.

  • Ứng dụng: Concert, liveshow, nhà hát, nhạc kịch, truyền hình, studio, sự kiện và hệ thống cho thuê ánh sáng chuyên nghiệp.

  • Nguồn sáng: LED Engine trắng 760W, cấu trúc 55 LED trắng chất lượng cao.

  • Quang thông đầu ra: 21.000 lumens ở góc rộng.

  • Cường độ sáng cực đại: 2.000.000 cd ở góc hẹp.

  • Nhiệt độ màu: 5.600K ±300K, ánh sáng trắng trung tính.

  • Chất lượng màu: CRI 90, TM-30 Rf 90, TLCI 90; CRI có thể đạt 95 khi sử dụng Spectral Enhancement Filter.

  • Góc Zoom: 5,7°–54°, tỷ lệ khoảng 1:10, điều khiển bằng motor.

  • Thấu kính trước: Đường kính 150 mm.

  • Hệ thống trộn màu: CMY, điều chỉnh riêng Cyan, Magenta, Yellow từ 0–100%.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu vật lý: 2.600K–5.600K.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu ảo: 2.000K–12.850K.

  • Bánh màu: 5 bộ lọc dichroic, bao gồm Spectral Enhancement Filter, cùng vị trí mở.

  • Gobo xoay: 7 Gobo thay thế được và vị trí mở.

  • Gobo tĩnh: 11 Gobo và vị trí mở.

  • Animation: Bánh hiệu ứng động có thể thay thế, hỗ trợ xoay, định vị và thay đổi tốc độ.

  • Framing: 4 lá cắt sáng Full Curtain điều khiển độc lập; cụm Framing xoay ±83°.

  • Prism: Lăng kính xoay 4 mặt.

  • Frost: Light Frost và Heavy Frost, điều chỉnh độc lập.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ 0–100%.

  • Focus: Điều khiển bằng motor, hỗ trợ Focus Tracking.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, 4 đường cong dimmer, tối ưu độ mượt tại mức sáng thấp.

  • Hiệu ứng: Beam, Spot, Profile, Gobo, Animation, Prism, Framing, Strobe, Pulse và FX tích hợp.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Pixel Mapping: 6 vùng LED, hỗ trợ Video Mapping qua Martin P3.

  • Giao thức điều khiển: DMX512-A, RDM, Art-Net, sACN và Martin P3.

  • Chế độ DMX: Basic 52 kênh / Extended 62 kênh / Ludicrous 68 kênh.

  • Cài đặt: Màn hình LCD có đèn nền, hỗ trợ NFC qua Martin Companion.

  • Nguồn điện: 100–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ tối đa: 1.040W.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: 945W.

  • Kết nối: Nguồn powerCON TRUE1, DMX XLR 5 chân, mạng etherCON và USB-C.

  • Hệ thống làm mát: Quạt điều chỉnh theo nhiệt độ, hỗ trợ các chế độ tối ưu độ ồn.

  • Chuẩn bảo vệ: IP20, chỉ sử dụng tại vị trí khô ráo trong nhà.

  • Tuổi thọ LED: Trên 30.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông theo điều kiện thử nghiệm.

  • Kích thước: Cao 758 mm khi đầu hướng thẳng, rộng qua càng 479 mm, chiều dài đầu đèn 596 mm.

  • Trọng lượng: 36,8 kg.

  • Lắp đặt: Giá treo Omega khóa nhanh, kẹp treo và dây an toàn phù hợp.

  • Lưu ý: Đây là Moving Head Profile/Performance đa hiệu ứng, không phải đèn Beam đơn chức năng. Công suất LED 760W khác công suất điện tối đa toàn bộ đèn 1.040W.

Đèn Beam MAC Encore Wash WRM 468W LED - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Encore Wash WRM 468W LED - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Encore Wash WRM

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Wash ánh sáng trắng ấm, hệ quang học Fresnel tạo vùng sáng mềm.

  • Ứng dụng: Nhà hát, nhạc kịch, truyền hình, studio, concert, liveshow, hội nghị và sân khấu biểu diễn chuyên nghiệp.

  • Nguồn sáng: LED trắng ấm 468W, nhiệt độ màu danh định 3.000K ±250K.

  • Quang thông đầu ra: 8.500 lumens với thấu kính Fresnel tiêu chuẩn; 9.500 lumens với thấu kính PC tùy chọn.

  • Chỉ số hoàn màu: CRI >90, CQS >90, TM-30 Rf >90 và TLCI >90.

  • Trộn màu: CMY, điều chỉnh Cyan, Magenta và Yellow độc lập từ 0–100%.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu CTB: 3.000K–7.000K.

  • Bánh màu: 6 bộ lọc dichroic có thể thay thế và vị trí mở.

  • Zoom Fresnel tiêu chuẩn: 14°–60°, tỷ lệ 1:4, điều khiển bằng motor.

  • Zoom với thấu kính PC tùy chọn: 11°–58°, tỷ lệ khoảng 1:5.

  • Barndoors tích hợp: 2 lá chắn sáng độc lập, có thể chồng lên nhau để Blackout.

  • Xoay cụm Barndoors: ±100°.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ từ 0–100%.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, hỗ trợ 4 đường cong Dimmer và mô phỏng ánh sáng Tungsten.

  • Hiệu ứng: Wash, Color Mixing, Strobe, Pulse, Blackout và Animotion FX.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Điều khiển: DMX512-A, RDM; 24 kênh DMX.

  • Giao diện: Màn hình đồ họa có đèn nền và núm Jog Wheel.

  • Nguồn điện: 120–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: 596W tại 120V; 580W tại 230V.

  • Kết nối nguồn: Neutrik TRUE1.

  • Kết nối DMX/RDM: XLR 5 chân Input/Output.

  • Làm mát: Đối lưu kết hợp quạt điều chỉnh theo nhiệt độ, vận hành độ ồn thấp.

  • Chuẩn bảo vệ: IP20, chỉ sử dụng tại vị trí khô ráo trong nhà.

  • Nhiệt độ hoạt động: +5°C đến +40°C.

  • Tuổi thọ LED: Tối thiểu 50.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông, theo điều kiện thử nghiệm của hãng.

  • Kích thước: Dài 452 mm × rộng qua càng 480 mm × cao tối đa 755 mm.

  • Trọng lượng: 28,5 kg.

  • Màu vỏ: Đen.

  • Lắp đặt: Giá treo Omega khóa nhanh, kẹp treo và dây an toàn tương thích.

  • Phụ kiện tùy chọn: Thấu kính PC, Flightcase, Gelframe và phụ kiện rigging.

  • Lưu ý: MAC Encore Wash WRM là đèn Moving Head Wash, không phải Beam đơn chức năng; không có Gobo, Prism hoặc Framing 4 lá. Công suất LED 468W khác công suất tiêu thụ điện toàn bộ đèn.

Đèn Beam MAC Encore Performance WRM 468W LED Framing - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Encore Performance CLD 468W LED Framing - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Encore Performance CLD

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Profile/Performance chuyên nghiệp, tích hợp hệ thống Framing 4 lá cắt sáng.

  • Ứng dụng: Nhà hát, nhạc kịch, concert, liveshow, sân khấu truyền hình, sự kiện doanh nghiệp, biểu diễn nghệ thuật và hệ thống cho thuê thiết bị.

  • Nguồn sáng: LED trắng lạnh công suất 468W.

  • Nhiệt độ màu nguồn sáng: 6.000K.

  • Quang thông đầu ra: 11.600 lumens.

  • Chỉ số hoàn màu: CRI >80, CQS >80, TLCI >70.

  • Góc Zoom: 12°–48°, tỷ lệ 1:4, điều khiển bằng motor.

  • Trộn màu: CMY, điều chỉnh Cyan, Magenta và Yellow độc lập 0–100%.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu: CTO từ 6.000K xuống 2.700K.

  • Bánh màu: 6 bộ lọc màu dichroic có thể thay thế + vị trí mở.

  • Gobo xoay: 5 Gobo thủy tinh tạo họa tiết có thể thay thế + vị trí mở; hỗ trợ xoay, định vị và Shake.

  • Animation: Bánh hiệu ứng chuyển động có thể thay thế, hỗ trợ điều chỉnh góc, tốc độ và chiều xoay.

  • Framing: 4 lá cắt sáng điều khiển độc lập, có thể chỉnh vị trí và góc cắt sáng.

  • Xoay cụm Framing: ±55°.

  • Frost: Soft Frost điều chỉnh 0–100%; hỗ trợ bộ lọc Heavy Frost tùy chọn.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ 0–100%.

  • Focus: Điều khiển bằng motor, hỗ trợ phối hợp với Zoom.

  • Hiệu ứng: Profile, Gobo, Animation, Framing, Frost, Iris, Strobe, Pulse, Blackout và Animotion FX.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, hỗ trợ 4 đường cong điều chỉnh và mô phỏng đặc tính ánh sáng Tungsten.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Điều khiển: DMX512-A và RDM.

  • Số kênh DMX: 38 kênh.

  • Giao diện điều khiển: Màn hình đồ họa có đèn nền và núm xoay Jog Wheel.

  • Nguồn điện: 120–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: Khoảng 580W tại 230V AC / 596W tại 120V AC.

  • Công suất Idle: 64W.

  • Kết nối nguồn: Neutrik TRUE1.

  • Kết nối tín hiệu: XLR 5 chân DMX/RDM Input/Output.

  • Làm mát: Đối lưu kết hợp quạt cưỡng bức điều chỉnh theo nhiệt độ; tối ưu độ ồn.

  • Cấp bảo vệ: IP20, sử dụng tại vị trí khô ráo trong nhà.

  • Nhiệt độ hoạt động: +5°C đến +40°C.

  • Tuổi thọ LED: Tối thiểu 50.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông theo điều kiện thử nghiệm của hãng.

  • Kích thước (D × R × C tối đa): 452 × 480 × 740 mm.

  • Trọng lượng: 31 kg.

  • Màu vỏ: Đen.

  • Lắp đặt: Giá treo với các vị trí khóa nhanh 1/4 vòng, kết hợp kẹp treo và dây an toàn tương thích.

  • Mã đặt hàng: 90234000 (đóng gói EPS) / 90234005 (đóng gói SiP).

  • Lưu ý: Công suất LED Engine 468W khác với công suất tiêu thụ điện của cả đèn. Đây là Moving Head Profile có Framing, không phải đèn Beam đơn chức năng; không có chức năng Prism được công bố trong cấu hình tiêu chuẩn.

Đèn Beam MAC Encore Wash CLD 468W LED - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Encore Wash CLD 468W LED - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Encore Wash CLD

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Wash sử dụng thấu kính Fresnel, chuyên tạo ánh sáng phủ mềm và đồng đều.

  • Ứng dụng: Nhà hát, nhạc kịch, concert, liveshow, truyền hình, studio, sự kiện doanh nghiệp và hệ thống cho thuê ánh sáng.

  • Nguồn sáng: LED trắng lạnh công suất 468W.

  • Quang thông đầu ra: 11.000 lumens với thấu kính Fresnel tiêu chuẩn; 12.000 lumens với thấu kính PC tùy chọn.

  • Nhiệt độ màu: 6.000K ±250K.

  • Chỉ số hoàn màu: CRI >80; CQS >80; TLCI >70.

  • Hệ thống trộn màu: CMY, điều chỉnh độc lập Cyan, Magenta và Yellow từ 0–100%.

  • Điều chỉnh CTO: Từ 6.000K xuống 2.700K.

  • Bánh màu: 6 bộ lọc dichroic có thể thay thế và vị trí mở.

  • Góc Zoom Fresnel tiêu chuẩn: 14°–60°, tỷ lệ khoảng 1:4.

  • Góc Zoom với thấu kính PC tùy chọn: 11°–58°, tỷ lệ khoảng 1:5.

  • Hệ thống Barndoors: 2 lá chắn sáng bên trong, điều khiển độc lập, có thể chồng lên nhau để Blackout.

  • Xoay cụm Barndoors: ±100°.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ 0–100%.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, hỗ trợ 4 đường cong điều chỉnh và mô phỏng đặc tính ánh sáng Tungsten.

  • Hiệu ứng: Wash, Color Mixing, Strobe, Pulse, Blackout và Animotion FX.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Điều khiển: DMX512-A và RDM.

  • Số kênh DMX: 24 kênh.

  • Giao diện: Màn hình đồ họa có đèn nền, núm điều khiển Jog Wheel.

  • Nguồn điện: 120–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: 596W theo điều kiện đo Martin.

  • Kết nối nguồn: Neutrik TRUE1.

  • Kết nối DMX: XLR 5 chân Input/Output.

  • Làm mát: Đối lưu kết hợp quạt điều chỉnh theo nhiệt độ, tối ưu độ ồn.

  • Chuẩn bảo vệ: IP20, chỉ sử dụng trong nhà tại vị trí khô ráo.

  • Tuổi thọ LED: Tối thiểu 50.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông theo điều kiện thử nghiệm.

  • Kích thước tối đa (D × R × C): 452 × 480 × 755 mm.

  • Trọng lượng: 28,5 kg.

  • Màu vỏ: Đen.

  • Phụ kiện: Thấu kính PC tùy chọn, giá treo tương thích, kẹp treo, dây an toàn và Flightcase.

  • Lưu ý: MAC Encore Wash CLD là đèn Moving Head Wash, không có hệ Gobo, Prism hoặc Framing 4 lá như phiên bản Performance CLD. Công suất LED 468W không phải công suất tiêu thụ toàn bộ đèn.

Đèn Beam MAC Encore Performance CLD 468W LED Framing - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Encore Performance CLD 468W LED Framing - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Encore Performance CLD

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Profile/Performance chuyên nghiệp, tích hợp hệ thống Framing 4 lá cắt sáng.

  • Ứng dụng: Nhà hát, nhạc kịch, concert, liveshow, sân khấu truyền hình, sự kiện doanh nghiệp, biểu diễn nghệ thuật và hệ thống cho thuê thiết bị.

  • Nguồn sáng: LED trắng lạnh công suất 468W.

  • Nhiệt độ màu nguồn sáng: 6.000K.

  • Quang thông đầu ra: 11.600 lumens.

  • Chỉ số hoàn màu: CRI >80, CQS >80, TLCI >70.

  • Góc Zoom: 12°–48°, tỷ lệ 1:4, điều khiển bằng motor.

  • Trộn màu: CMY, điều chỉnh Cyan, Magenta và Yellow độc lập 0–100%.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu: CTO từ 6.000K xuống 2.700K.

  • Bánh màu: 6 bộ lọc màu dichroic có thể thay thế + vị trí mở.

  • Gobo xoay: 5 Gobo thủy tinh tạo họa tiết có thể thay thế + vị trí mở; hỗ trợ xoay, định vị và Shake.

  • Animation: Bánh hiệu ứng chuyển động có thể thay thế, hỗ trợ điều chỉnh góc, tốc độ và chiều xoay.

  • Framing: 4 lá cắt sáng điều khiển độc lập, có thể chỉnh vị trí và góc cắt sáng.

  • Xoay cụm Framing: ±55°.

  • Frost: Soft Frost điều chỉnh 0–100%; hỗ trợ bộ lọc Heavy Frost tùy chọn.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ 0–100%.

  • Focus: Điều khiển bằng motor, hỗ trợ phối hợp với Zoom.

  • Hiệu ứng: Profile, Gobo, Animation, Framing, Frost, Iris, Strobe, Pulse, Blackout và Animotion FX.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, hỗ trợ 4 đường cong điều chỉnh và mô phỏng đặc tính ánh sáng Tungsten.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Điều khiển: DMX512-A và RDM.

  • Số kênh DMX: 38 kênh.

  • Giao diện điều khiển: Màn hình đồ họa có đèn nền và núm xoay Jog Wheel.

  • Nguồn điện: 120–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: Khoảng 580W tại 230V AC / 596W tại 120V AC.

  • Công suất Idle: 64W.

  • Kết nối nguồn: Neutrik TRUE1.

  • Kết nối tín hiệu: XLR 5 chân DMX/RDM Input/Output.

  • Làm mát: Đối lưu kết hợp quạt cưỡng bức điều chỉnh theo nhiệt độ; tối ưu độ ồn.

  • Cấp bảo vệ: IP20, sử dụng tại vị trí khô ráo trong nhà.

  • Nhiệt độ hoạt động: +5°C đến +40°C.

  • Tuổi thọ LED: Tối thiểu 50.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông theo điều kiện thử nghiệm của hãng.

  • Kích thước (D × R × C tối đa): 452 × 480 × 740 mm.

  • Trọng lượng: 31 kg.

  • Màu vỏ: Đen.

  • Lắp đặt: Giá treo với các vị trí khóa nhanh 1/4 vòng, kết hợp kẹp treo và dây an toàn tương thích.

  • Lưu ý: Công suất LED Engine 468W khác với công suất tiêu thụ điện của cả đèn. Đây là Moving Head Profile có Framing, không phải đèn Beam đơn chức năng; không có chức năng Prism được công bố trong cấu hình tiêu chuẩn.

Đèn Beam Chống Nước MAC Viper XIP - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam Chống Nước MAC Viper XIP - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Viper XIP

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Profile/Performance tích hợp công nghệ chống chịu thời tiết XIP.

  • Ứng dụng: Concert, liveshow, sân khấu sự kiện, lễ hội âm nhạc, nhà hát, truyền hình và biểu diễn ngoài trời tạm thời.

  • Nguồn sáng: LED Engine trắng công suất tối đa 760W, gồm 55 LED trắng trong hệ quang học chuyên dụng.

  • Quang thông đầu ra: 28.000 lumens ở góc rộng; 24.700 lumens ở góc hẹp.

  • Nhiệt độ màu gốc: 5.800K ±250K.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu vật lý: 2.850K–5.800K.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu ảo: 2.000K–12.850K.

  • CRI: 68 ±3 tiêu chuẩn; 90 ±3 khi dùng Spectral Enhancement Filter.

  • Zoom: 5,7°–54° theo góc Field, tỷ lệ khoảng 1:9.

  • Thấu kính trước: Đường kính 150 mm, hệ quang học 14 thấu kính.

  • Trộn màu: CMY, điều chỉnh độc lập Cyan, Magenta và Yellow.

  • Bánh màu: 5 bộ lọc màu + vị trí mở, bao gồm bộ lọc tăng CRI.

  • Gobo: 2 bánh Gobo xoay, mỗi bánh 7 Gobo thay thế được + vị trí mở.

  • Animation: Bánh hiệu ứng động, hỗ trợ định vị và xoay.

  • Framing: 4 lá cắt sáng độc lập, cụm Framing xoay ±83°.

  • Prism: Lăng kính 4 mặt, hỗ trợ xoay và định vị.

  • Frost: Light Frost và Heavy Frost, điều chỉnh 0–100%.

  • Iris: Điều chỉnh 0–100%, có hiệu ứng Pulse.

  • Focus: Điều khiển bằng motor, hỗ trợ Focus Tracking.

  • Dimmer: 0–100%, lựa chọn 4 đường cong điều chỉnh.

  • Hiệu ứng: Beam, Spot, Profile, Strobe, Gobo, Animation, Prism, Framing và FX tích hợp.

  • Pan/Tilt: Pan 540°, Tilt 268°.

  • Pixel Mapping: 6 vùng LED, hỗ trợ Martin P3 Video Mapping.

  • Điều khiển: DMX512-A, RDM, Art-Net, sACN và Martin P3.

  • Chế độ DMX chính: Basic 54 kênh, Extended 64 kênh, Ludicrous 70 kênh.

  • Kết nối: XLR 5 chân DMX, Neutrik etherCON mạng, powerCON TRUE1 TOP và USB-C.

  • Cài đặt: Màn hình LCD có đèn nền; hỗ trợ NFC qua Martin Companion.

  • Nguồn điện: 100–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ tối đa: 1.040W.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: 945W.

  • Hệ thống làm mát: Quạt điều chỉnh theo nhiệt độ, tối ưu độ ồn.

  • Chuẩn bảo vệ: IP54 với công nghệ Martin XIP.

  • Môi trường sử dụng: Trong nhà và ngoài trời tạm thời; không dùng để lắp cố định ngoài trời.

  • Nhiệt độ hoạt động: -10°C đến +40°C, có thể cần làm nóng khi nhiệt độ thấp.

  • Tuổi thọ LED: Trên 50.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông, theo điều kiện thử nghiệm của hãng.

  • Kích thước: Cao 758 mm khi đầu hướng thẳng, rộng qua càng 479 mm, đầu đèn dài 595 mm.

  • Trọng lượng: 37 kg.

  • Lắp đặt: Giá treo Omega khóa nhanh, kẹp treo và dây an toàn phù hợp.

  • Lưu ý: 760W là công suất LED Engine; 1.040W là công suất điện tiêu thụ tối đa của toàn bộ bộ đèn.

Đèn Beam Chống Nước ERA 700 Performance IP - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam Chống Nước ERA 700 Performance IP - Martin

  • Mã sản phẩm: ERA 700 Performance IP

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Profile/Performance chuyên nghiệp, sử dụng ngoài trời

  • Nguồn sáng: Bộ nguồn LED 680W

  • Nhiệt độ màu nguồn sáng: 6.500K tại đầu ra bộ đèn

  • Quang thông nguồn sáng LED: 41.600 lumens

  • Quang thông đầu ra bộ đèn: 26.000 lumens ở cấu hình tiêu chuẩn

  • Quang thông khi sử dụng Spectral Enhancement Filter: 16.420 lumens

  • Chỉ số hoàn màu: CRI 70 tiêu chuẩn / CRI 90 khi sử dụng Spectral Enhancement Filter

  • Tuổi thọ LED: Tối thiểu 20.000 giờ, theo điều kiện thử nghiệm của hãng

  • Góc Zoom: 5,4°–44° (tỷ lệ 1:8)

  • Đường kính thấu kính phía trước: 120 mm

  • Cường độ sáng cực đại: 1.393.059 cd ở góc chiếu hẹp

  • Hệ thống trộn màu: CMY, điều chỉnh độc lập 0–100%

  • Bánh màu: 7 bộ lọc màu + vị trí mở, bao gồm Spectral Enhancement Filter

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu: 2.700K–6.500K

  • Gobo xoay: 7 Gobo + vị trí mở

  • Gobo tĩnh: 8 Gobo + vị trí mở

  • Hiệu ứng Animation: Bánh hiệu ứng động, hỗ trợ xoay, đổi chiều và điều chỉnh tốc độ

  • Hệ thống Framing: 4 lá cắt sáng điều khiển độc lập, cụm framing xoay ±60°

  • Lăng kính: Prism tròn 4 mặt và Prism tuyến tính 6 mặt

  • Frost: 2 mức – Medium/Soft Frost và Heavy Frost

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ 0–100%

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, 4 đường cong dimmer

  • Hiệu ứng Shutter: Strobe, Pulse, mở tức thời và Blackout

  • Focus: Điều khiển lấy nét bằng motor

  • Pan: 540°, điều khiển 16-bit

  • Tilt: 270°, điều khiển 16-bit

  • Giao thức điều khiển: DMX512, RDM, Art-Net, sACN

  • Số kênh DMX: 42 kênh (Basic) / 54 kênh (Extended)

  • Mạng Ethernet: Art-Net/sACN, hỗ trợ Fail-Safe Bypass

  • Giao diện cài đặt: Màn hình LCD có đèn nền, hỗ trợ nguồn pin khi thiết bị chưa kết nối điện lưới

  • Điện áp: 100–240V AC, 50/60Hz

  • Công suất tiêu thụ tối đa: 990W

  • Công suất tiêu thụ điển hình: 856W

  • Công suất Idle: 114W

  • Công suất Hibernation: 19W

  • Hệ số công suất: 0,97

  • Tần số làm tươi LED: 3.600Hz

  • Hệ thống làm mát: Quạt cưỡng bức, tự điều chỉnh theo nhiệt độ

  • Dải nhiệt độ hoạt động: -20°C đến +40°C

  • Hệ thống bảo vệ độ ẩm: Kiểm soát độ ẩm và gia nhiệt chủ động

  • Chuẩn chống bụi, chống nước: IP65 tiêu chuẩn / IP66 khi lắp hộp Anti-Tamper

  • Chống ăn mòn: C5-M/C5 High theo tài liệu Martin

  • Vật liệu vỏ: Nhựa kỹ thuật chống cháy chịu va đập và nhôm đúc

  • Màu vỏ: Đen hoặc trắng

  • Kết nối DMX: XLR 5 chân Input/Output

  • Kết nối Ethernet: Neutrik etherCON

  • Kết nối nguồn: powerCON TRUE1 tương thích

  • Chiều dài đầu đèn: 542 mm

  • Chiều rộng qua càng đèn: 450 mm

  • Chiều cao khi đầu đèn hướng thẳng: 759 mm

  • Chiều cao tối đa: 767 mm

  • Trọng lượng: 39,7 kg

Đèn Beam ERA 400 Performance CLD 300W LED Framing - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam ERA 400 Performance CLD 300W LED Framing - Martin

  • Mã sản phẩm: ERA 400 Performance CLD

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Profile/Performance có hệ thống Framing 4 lá cắt sáng độc lập.

  • Ứng dụng: Concert, liveshow, nhà hát, truyền hình, sự kiện doanh nghiệp, sân khấu biểu diễn và hệ thống cho thuê thiết bị ánh sáng.

  • Nguồn sáng: LED trắng lạnh công suất 300W.

  • Quang thông đầu ra: 10.000 lumens.

  • Nhiệt độ màu: 6.500K (Cold White).

  • Chỉ số hoàn màu: CRI trên 70 theo trang thông số sản phẩm Martin.

  • Góc Zoom: 10°–30°, điều chỉnh bằng motor; tỷ lệ Zoom 1:3.

  • Hệ thống Framing: Full Curtain Framing với 4 lá cắt sáng điều khiển độc lập, có thể cắt hết chùm sáng.

  • Xoay cụm Framing: ±45°.

  • Trộn màu: CMY, điều chỉnh Cyan, Magenta, Yellow độc lập 0–100%.

  • Bánh màu: 9 bộ lọc màu và vị trí mở, có bộ lọc CTO tạo ánh sáng khoảng 3.000K.

  • Gobo xoay: 7 Gobo + vị trí mở, hỗ trợ định vị, xoay và hiệu ứng Shake.

  • Gobo tĩnh: 9 Gobo + vị trí mở, hỗ trợ tạo họa tiết sân khấu.

  • Prism: Lăng kính 3 mặt, có chức năng xoay và định vị.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ từ 0–100%.

  • Focus: Điều khiển bằng motor.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, hỗ trợ 4 đường cong điều chỉnh.

  • Hiệu ứng: Beam, Spot, Profile, Gobo, Prism, Framing, Strobe, Pulse và Blackout.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 260°.

  • Điều khiển: DMX512 và RDM.

  • Chế độ DMX: 30 kênh.

  • Màn hình: LCD có đèn nền, hỗ trợ cấu hình địa chỉ và thông số vận hành.

  • Nguồn điện: 100–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: 455W tại 120V AC, theo điều kiện thử nghiệm của hãng.

  • Công suất Idle: 44W.

  • Kết nối nguồn: Neutrik powerCON TRUE1 Input/Thru.

  • Kết nối DMX: XLR 3 chân và 5 chân Input/Output.

  • Làm mát: Quạt cưỡng bức, tự điều chỉnh theo nhiệt độ.

  • Chuẩn bảo vệ: IP20, sử dụng trong nhà.

  • Nhiệt độ môi trường: 0°C đến +40°C.

  • Tuổi thọ LED: Tối thiểu 20.000 giờ đến mức duy trì trên 70% quang thông, theo điều kiện thử nghiệm.

  • Vật liệu vỏ: Nhựa kỹ thuật chống cháy, chịu va đập.

  • Màu vỏ: Đen.

  • Kích thước (D × R × C): 379 × 237 × 632 mm.

  • Trọng lượng: 22,5 kg.

  • Lắp đặt: Hai giá treo Omega khóa nhanh 1/4 vòng, hỗ trợ nhiều hướng lắp đặt.

  • Phụ kiện: Omega Bracket, kẹp treo, dây an toàn, Flightcase và cáp DMX tương thích.

  • Lưu ý: Đây là Moving Head Profile có Framing, không chỉ là đèn Beam đơn chức năng. Nguồn sáng LED 300W khác với công suất tiêu thụ điện của toàn bộ đèn.

Đèn Beam Chống Nước ERA 700 Performance IP - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam Chống Nước ERA 700 Performance IP - Martin

  • Mã sản phẩm: ERA 700 Performance IP

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Profile/Performance chuyên nghiệp, chống nước, sử dụng trong nhà và ngoài trời.

  • Ứng dụng: Concert, liveshow, lễ hội âm nhạc, sân khấu sự kiện, nhà hát, công viên chủ đề và chiếu sáng kiến trúc nghệ thuật.

  • Nguồn sáng: Bộ nguồn LED công suất 680W.

  • Quang thông đầu ra: 26.000 lumens ở cấu hình tiêu chuẩn.

  • Nhiệt độ màu: 6.500K tiêu chuẩn, hỗ trợ điều chỉnh từ 2.700K đến 6.500K.

  • Chỉ số hoàn màu: CRI 70 tiêu chuẩn; có thể nâng lên CRI 90 bằng Spectral Enhancement Filter.

  • Quang thông ở CRI 90: 16.420 lumens.

  • Góc Zoom: 5,4°–44°, điều chỉnh bằng motor.

  • Hệ thống trộn màu: CMYC với ba màu Cyan, Magenta, Yellow và chức năng hiệu chỉnh nhiệt độ màu CTO.

  • Bánh màu: 7 bộ lọc màu + vị trí mở, tích hợp Spectral Enhancement Filter.

  • Gobo xoay: 7 Gobo + vị trí mở, hỗ trợ xoay, định vị và hiệu ứng Shake.

  • Gobo tĩnh: 8 Gobo + vị trí mở.

  • Animation: Bánh hiệu ứng động, hỗ trợ điều chỉnh tốc độ và chiều xoay.

  • Framing: 4 lá cắt sáng điều khiển độc lập, cụm Framing xoay ±60°.

  • Prism: 2 lăng kính – tròn 4 mặt và tuyến tính 6 mặt.

  • Frost: 2 bộ lọc – Medium/Soft Frost và Heavy Frost.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ từ 0–100%.

  • Focus: Điều khiển bằng motor.

  • Hiệu ứng: Beam, Spot, Profile, Gobo, Animation, Prism, Frost, Strobe và Pulse.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, hỗ trợ 4 đường cong điều chỉnh.

  • Pan: 540°, điều khiển 16-bit.

  • Tilt: 270°, điều khiển 16-bit.

  • Giao thức điều khiển: DMX512, RDM, Art-Net và sACN.

  • Chế độ DMX: Basic 42 kênh / Extended 54 kênh.

  • Màn hình: LCD có đèn nền, hỗ trợ cài đặt bằng pin khi chưa cấp điện lưới.

  • Điện áp hoạt động: 100–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ tối đa: 990W.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: 856W.

  • Kết nối: DMX XLR 5 chân, mạng Neutrik etherCON và nguồn tương thích powerCON TRUE1.

  • Hệ thống làm mát: Quạt cưỡng bức, tự động điều chỉnh theo nhiệt độ.

  • Chuẩn chống bụi, chống nước: IP65 tiêu chuẩn; IP66 khi lắp hộp bảo vệ Anti-Tamper.

  • Chống ăn mòn: C5 High, phù hợp môi trường ngoài trời khắc nghiệt.

  • Kiểm soát độ ẩm: Tích hợp cảm biến và hệ thống kiểm soát độ ẩm chủ động.

  • Nhiệt độ hoạt động: -20°C đến +40°C.

  • Vật liệu thân: Nhựa kỹ thuật chống cháy, chịu va đập kết hợp nhôm đúc.

  • Màu sắc thân đèn: Đen hoặc trắng.

  • Kích thước cơ bản: Chiều cao 759 mm, chiều rộng qua càng 450 mm, chiều dài đầu đèn 542 mm.

  • Trọng lượng: 39,7 kg.

  • Tuổi thọ nguồn LED: Tối thiểu 20.000 giờ theo điều kiện thử nghiệm của hãng.

  • Phụ kiện: Omega Bracket khóa nhanh, hộp bảo vệ Anti-Tamper; hỗ trợ Flightcase và phụ kiện treo tương thích.

  • Lưu ý: Công suất LED 680W không phải công suất tiêu thụ toàn bộ đèn. ERA 700 Performance IP thuộc nhóm Moving Head Profile/Performance đa hiệu ứng, không chỉ là đèn Beam đơn chức năng.

Đèn Beam ERA 300 Profile 260W LED - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam ERA 300 Profile 260W LED - Martin

  • Mã sản phẩm: ERA 300 Profile

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Profile chuyên nghiệp, tích hợp các hiệu ứng Beam, Spot, Gobo và Strobe.

  • Ứng dụng: Concert, liveshow, sân khấu sự kiện, nhà hát, truyền hình, hội nghị và hệ thống cho thuê ánh sáng.

  • Nguồn sáng: LED trắng công suất 260W.

  • Quang thông đầu ra: 9.500 lumens.

  • Nhiệt độ màu: 6.500K; có bộ lọc CTO trên bánh màu để tạo ánh sáng khoảng 3.000K.

  • Chỉ số hoàn màu: CRI trên 70.

  • Góc Zoom: 13°–28°, điều khiển bằng motor.

  • Hệ thống trộn màu: CMY – Cyan, Magenta và Yellow, điều chỉnh độc lập 0–100%.

  • Bánh màu: 9 bộ lọc màu và vị trí mở, có bộ lọc CTO.

  • Gobo xoay: 7 Gobo và vị trí mở; hỗ trợ xoay, định vị và hiệu ứng Shake.

  • Gobo tĩnh: 9 Gobo và vị trí mở; hỗ trợ hiệu ứng bánh Gobo.

  • Lăng kính: Prism xoay 3 mặt, hỗ trợ tạo hiệu ứng nhân chùm sáng.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ 0–100%.

  • Focus: Điều khiển bằng motor.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, hỗ trợ 4 đường cong điều chỉnh.

  • Hiệu ứng: Gobo, Prism, Strobe, Pulse, Shutter, Iris và chuyển màu CMY.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 260°.

  • Điều khiển: DMX512 và RDM.

  • Số kênh DMX: 21 kênh.

  • Giao diện: Màn hình LCD có đèn nền để cấu hình địa chỉ và thiết lập thiết bị.

  • Điện áp hoạt động: 100–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: 374W.

  • Kết nối nguồn: Neutrik powerCON TRUE1 Input/Thru.

  • Kết nối DMX: XLR 3 chân và 5 chân Input/Output.

  • Chuẩn bảo vệ: IP20, sử dụng trong nhà.

  • Tuổi thọ LED: Tối thiểu 20.000 giờ đến mức duy trì trên 70% quang thông theo điều kiện thử nghiệm.

  • Màu vỏ: Đen hoặc trắng.

  • Kích thước (D × R × C): 375 × 217 × 564 mm.

  • Trọng lượng: 17 kg.

  • Lắp đặt: Hai vị trí khóa nhanh 1/4 vòng dành cho giá treo, hỗ trợ lắp theo nhiều hướng.

  • Ưu điểm nổi bật: Thiết kế nhỏ gọn, nguồn LED 260W tiết kiệm không gian, trộn màu CMY linh hoạt, hai bánh Gobo và Zoom 13°–28°.

  • Lưu ý: Công suất LED 260W là công suất nguồn sáng, không phải công suất tiêu thụ của toàn bộ thiết bị. Đèn có chuẩn IP20, không phải đèn chống nước.

Đèn Moving MAC Aura Raven XIP Outdoor wash light - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Moving MAC Aura Raven XIP Outdoor wash light - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Aura Raven XIP

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Creative Wash ngoài trời tạm thời, sử dụng công nghệ chống chịu thời tiết Martin XIP.

  • Ứng dụng: Concert, liveshow, lễ hội âm nhạc, sân khấu truyền hình, touring, sự kiện ngoài trời và các chương trình biểu diễn chuyên nghiệp.

  • Nguồn sáng chính: 37 × 40W LED RGBL (Red, Green, Blue, Lime), công suất Beam LED Engine tối đa 830W.

  • Nguồn sáng Aura: 234 LED RGB, công suất Aura LED Engine tối đa 70W.

  • Điều khiển Pixel: 37 pixel Beam và 234 pixel Aura, tổng cộng 271 pixel có khả năng điều khiển riêng.

  • Quang thông đầu ra: 27.000 lumens ở góc rộng; 23.000 lumens ở góc hẹp.

  • Cường độ sáng cực đại: 1.900.000 candela tại góc hẹp.

  • Nhiệt độ màu CTC: 2.000K–12.850K, có điều chỉnh Tint xanh lá – magenta.

  • Chỉ số hoàn màu: CRI ≥82, CQS ≥89, TM-30 Rf ≥84, TLCI ≥84 tại cấu hình đo của Martin.

  • Zoom bằng motor: Tỷ lệ 1:5,3; góc Beam 6,6°–35,3°; góc Field 9,9°–51°.

  • Thấu kính trước: Đường kính 343 mm, bề mặt thấu kính tối màu tăng hiệu quả thị giác của Aura Backlight.

  • Trộn màu: RGBL cho ánh sáng Beam/Wash và RGB cho Aura, hỗ trợ Full Gamut Color Calibration.

  • Chế độ màu: Direct, Extended Gamut và Calibrated.

  • Hiệu ứng: Pixel Mapping, Video Mapping, Virtual Color Wheel 48 màu, Strobe, Dimmer và các chương trình FX tích hợp.

  • Điều khiển video: Martin P3, hỗ trợ P3 Mix để phối hợp nội dung video và điều khiển DMX.

  • Pan/Tilt: Pan 540°, Tilt 250°.

  • Giao thức điều khiển: DMX512-A, RDM, Art-Net, sACN và Martin P3.

  • Chế độ DMX: Compact 22 kênh; Basic 38 kênh; Extended 149 kênh; Ludicrous 266 kênh; Plaid 851 kênh; Compact Direct 22 kênh.

  • Cài đặt: Màn hình LCD có đèn nền, tích hợp NFC, hỗ trợ Martin Companion Mobile App.

  • Nguồn điện: 100–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ: Tối đa 1.120W; điển hình 1.020W; Idle 135W; Hibernation 6W.

  • Kết nối: powerCON TRUE1 TOP, DMX XLR 5 chân TOP, Ethernet etherCON TOP và USB-C.

  • Làm mát: Quạt điều chỉnh theo nhiệt độ, có chế độ tối ưu độ ồn.

  • Độ ồn: Khoảng 35,5 dB(A) chế độ mặc định; 23,6 dB(A) chế độ Ultra Low, tại khoảng cách 1 m theo điều kiện đo của hãng.

  • Cấp bảo vệ: IP54 với công nghệ Martin XIP.

  • Môi trường sử dụng: Trong nhà và ngoài trời tạm thời; không dành cho lắp đặt ngoài trời cố định lâu dài.

  • Nhiệt độ hoạt động: -10°C đến +40°C, có thể cần làm nóng khi vận hành trong môi trường lạnh.

  • Tuổi thọ LED: Trên 50.000 giờ đến khi duy trì trên 70% quang thông theo điều kiện thử nghiệm.

  • Kích thước: Rộng qua càng 528 mm; cao tối đa 603 mm; sâu đế 285 mm.

  • Trọng lượng: 28,8 kg.

  • Lắp đặt: Giá Omega khóa nhanh, hỗ trợ phụ kiện BeamShaper tùy chọn.

  • Lưu ý: MAC Aura Raven XIP là Moving Head Wash RGBL với Aura Backlight, không phải đèn Profile có Gobo hoặc Framing bốn lá. Chuẩn bảo vệ là IP54, không phải IP65 hoặc IP66.

Đèn Moving MAC Aura PXL Medium Size Creative Wash Light - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Moving MAC Aura PXL Medium Size Creative Wash Light - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Aura PXL

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Wash sáng tạo cỡ trung, kết hợp ánh sáng Beam/Wash RGBW và Aura Backlight RGB.

  • Ứng dụng: Concert, liveshow, touring, sân khấu truyền hình, sự kiện doanh nghiệp, bar, club, nhà hát và hệ thống cho thuê thiết bị ánh sáng.

  • Nguồn sáng chính: 19 × 40W LED RGBW, công suất hoạt động tối đa của toàn bộ Beam LED Engine khoảng 570W.

  • Nguồn sáng Aura: 141 × 0,3W LED RGB, công suất hoạt động tối đa của Aura LED Engine khoảng 50W.

  • Điều khiển Pixel: 19 pixel Beam RGBW và 141 pixel Aura RGB, điều khiển độc lập; tổng cộng 160 pixel.

  • Quang thông đầu ra: 10.500 lumens ở góc rộng; 8.500 lumens ở góc hẹp.

  • Cường độ sáng cực đại: 940.000 candela tại góc hẹp.

  • Nhiệt độ màu tham chiếu: 6.500K; điều chỉnh CTC từ 2.000K đến 10.000K.

  • Chỉ số hoàn màu: CRI ≥73; CQS ≥85; TM-30 Rf ≥77; TLCI ≥61.

  • Zoom: Bằng motor, tỷ lệ 1:8.

  • Góc Beam (Half-Peak): 6°–40°.

  • Góc Field (Tenth-Peak): 7°–59°.

  • Thấu kính trước: Đường kính 255 mm, thiết kế đa thấu kính đặc trưng MAC Aura.

  • Trộn màu: Beam RGBW và Aura RGB; công nghệ Full Gamut Color Calibration.

  • Chế độ màu: Direct, Extended Gamut và Calibrated.

  • Bánh màu ảo: 36 màu cài đặt sẵn, hỗ trợ hiệu ứng chuyển màu.

  • Hiệu ứng: Hơn 150 FX Macro, điều khiển màu tiền cảnh, hậu cảnh, tốc độ và hướng hiệu ứng.

  • Video Mapping: Ánh xạ video riêng trên 19 pixel Beam và/hoặc 141 pixel Aura bằng Martin P3; hỗ trợ P3 Mix.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, 4 đường cong Dimmer, hỗ trợ mô phỏng Tungsten.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°, hỗ trợ điều khiển chính xác 16-bit.

  • Điều khiển: DMX512-A, RDM, Art-Net, sACN và Martin P3.

  • Chế độ DMX: Compact 17 kênh; Basic 32 kênh; Extended 89 kênh; Ludicrous 512 kênh.

  • Nguồn điện: 100–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất điện: Tối đa 560W; điển hình 500W; Idle 81W; Hibernation 37W.

  • Kết nối: Neutrik powerCON TRUE1, DMX XLR 5 chân, Ethernet etherCON và USB cập nhật phần mềm.

  • Làm mát: Quạt điều chỉnh theo nhiệt độ; chế độ Ultra Low đạt khoảng 24,6 dB(A) ở khoảng cách 1 m theo phép đo Martin.

  • Chuẩn bảo vệ: IP20, sử dụng tại vị trí khô ráo trong nhà.

  • Nhiệt độ hoạt động: +5°C đến +40°C.

  • Tuổi thọ LED: Trên 50.000 giờ đến mức duy trì trên 70% quang thông, theo điều kiện thử nghiệm của Martin.

  • Kích thước: Dài 232 mm × rộng 410 mm × cao tối đa 516 mm.

  • Trọng lượng: 15,6 kg.

  • Lắp đặt: Hai giá Omega khóa nhanh 1/4 vòng, sử dụng với kẹp treo và dây an toàn tương thích.

  • Phụ kiện tùy chọn: SoftLens, Flightcase, cáp nguồn, cáp DMX, phụ kiện treo và thiết bị điều khiển Martin P3.

  • Lưu ý: MAC Aura PXL là Moving Head Wash có Pixel Mapping, không phải Moving Head Profile có Gobo hoặc Framing. Tổng định mức 19 × 40W không phải công suất điện tiêu thụ thực tế của toàn bộ đèn.

Đèn Moving MAC Aura XB - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Moving MAC Aura XB - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Aura XB

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Wash RGBW nhỏ gọn, tích hợp hiệu ứng Aura Backlight RGB.

  • Ứng dụng: Concert, liveshow, nhà hát, sân khấu truyền hình, studio, sự kiện doanh nghiệp, bar, club và hệ thống cho thuê thiết bị ánh sáng.

  • Nguồn sáng chính: 19 × 15W LED RGBW; tổng công suất tối đa của Beam LED Engine 285W.

  • Nguồn sáng Aura: 30 × 0,3W LED RGB; tổng công suất tối đa 9W.

  • Quang thông LED Engine: 10.000 lumens.

  • Quang thông đầu ra: 6.000 lumens ở góc rộng; 4.300 lumens ở góc hẹp.

  • Cường độ sáng cực đại: 220.000 candela ở góc hẹp.

  • Thấu kính trước: Đường kính 200 mm.

  • Góc Beam (Half-Peak): 9,0°–41,7°.

  • Góc Field (Tenth-Peak): 10,3°–59,1°.

  • Zoom: Điều khiển bằng motor, tỷ lệ 1:6.

  • Trộn màu: RGBW cho ánh sáng chính; RGB cho Aura Backlight.

  • Hiệu chuẩn màu: Full Gamut Color Calibration, hỗ trợ các chế độ Raw, Extended và Calibrated.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu CTC: 2.500K–10.000K.

  • Chỉ số hoàn màu: CRI ≥67; CQS ≥82; TM-30 Rf ≥76; TLCI ≥48 tại điều kiện đo của Martin.

  • Bánh màu ảo: 33 màu cài đặt sẵn, hỗ trợ chuyển màu và chọn màu ngẫu nhiên.

  • Hiệu ứng Aura: Hiệu ứng ánh sáng nền Eye-Candy Aura Effect độc lập với chùm sáng Wash chính.

  • FX Macro: Hai nhóm hiệu ứng lập trình sẵn, có thể sử dụng riêng hoặc phối hợp giữa Beam và Aura.

  • Dimmer: Điện tử 0–100% cho Beam và Aura; bốn đường cong Dimmer.

  • Strobe/Shutter: Strobe thường, ngẫu nhiên, Pulse, Burst, Instant Open và Blackout.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 232°, hỗ trợ điều khiển 16-bit.

  • Giao thức điều khiển: DMX512-A và RDM.

  • Chế độ DMX: Standard 14 kênh; Extended 25 kênh.

  • Giao diện: Màn hình LCD có đèn nền, thiết lập địa chỉ trực tiếp hoặc qua RDM.

  • Nguồn điện: 100–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất điện: Tối đa 400W; điển hình 359W; Idle khoảng 25W.

  • Kết nối nguồn: Neutrik powerCON TRUE1 Input/Thru.

  • Kết nối DMX/RDM: XLR 5 chân Input/Output.

  • Làm mát: Hệ thống làm mát độ ồn thấp, thích hợp với các ứng dụng biểu diễn trong nhà.

  • Cấp bảo vệ: IP20, chỉ sử dụng ở vị trí khô ráo trong nhà.

  • Tuổi thọ LED: Trên 50.000 giờ đến mức duy trì trên 70% quang thông theo điều kiện thử nghiệm của nhà sản xuất.

  • Kích thước: Rộng qua càng 302 mm; cao tối đa 390 mm; sâu đầu đèn 163 mm.

  • Trọng lượng: 6,5 kg.

  • Màu vỏ: Đen.

  • Lắp đặt: Lỗ ren M12 dùng với kẹp treo phù hợp hoặc giá lắp tương thích.

  • Phụ kiện tùy chọn: SoftLens, Flightcase, kẹp treo, dây an toàn và cáp kết nối.

  • Lưu ý: MAC Aura XB là Moving Head Wash có Aura Backlight, không phải Profile có Gobo hoặc Framing; không tích hợp Art-Net, sACN hay Martin P3 như dòng MAC Aura PXL.

Đèn Beam MAC One Fresnel - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC One Fresnel - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC One Beam

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head Beam siêu nhỏ gọn, sử dụng nguồn sáng LILI và hiệu ứng RGB Backlight.

  • Ứng dụng: Concert, liveshow, lễ hội âm nhạc, sân khấu truyền hình, sự kiện doanh nghiệp, bar, club và hệ thống cho thuê thiết bị.

  • Nguồn sáng Beam: 1 × 20W Laser Illuminated Light Engine (LILI).

  • Nguồn sáng hiệu ứng nền: 24 LED RGB × 0,25W, tổng công suất LED nền tối đa 6W.

  • Cường độ sáng cực đại: 7.000.000 candela (7 Mcd).

  • Góc Beam: 0,4° (Half Peak).

  • Góc Field: 0,8° (Tenth Peak).

  • Thấu kính trước: Đường kính 120 mm.

  • Trộn màu Beam: CMY, điều chỉnh độc lập 0–100%.

  • Nhiệt độ màu điều khiển: 2.000K–12.850K.

  • Tint: Điều chỉnh sắc xanh lá – magenta trong khoảng Δuv -0,05 đến +0,05.

  • Bánh màu ảo: 16 màu lập trình sẵn, 18 hiệu ứng Split Color và các hiệu ứng chuyển màu.

  • RGB Backlight: 24 điểm LED điều khiển độc lập, hỗ trợ Pixel Mapping và hiệu ứng Eye-Candy.

  • Hiệu ứng tích hợp: Hơn 200 FX Macro; Strobe, Dimmer, Split Color, Color Mixing và Video Mapping.

  • Dimmer: 0–100% cho Beam và Backlight, hỗ trợ 4 đường cong điều chỉnh.

  • Pan/Tilt: Pan 540°, Tilt 225° theo trang thông số Martin hiện hành.

  • Điều khiển: DMX512-A, RDM, Art-Net, sACN và Martin P3.

  • Chế độ DMX: Compact 19 kênh, Basic 35 kênh, Ludicrous 107 kênh.

  • Video Mapping: Martin P3 và P3 Mix cho Beam cùng RGB Backlight.

  • Nguồn điện: 100–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất điện tối đa: 55W; điển hình 45W.

  • Kết nối: powerCON TRUE1 TOP, DMX XLR 5 chân và Ethernet etherCON.

  • Làm mát: Hệ thống quạt ở đầu đèn, không bố trí quạt tại đế.

  • Độ ồn: Chế độ Theater/Broadcast khoảng 21,5 dB(A) theo điều kiện đo của hãng.

  • Chuẩn bảo vệ: IP20, chỉ sử dụng trong nhà hoặc vị trí ngoài trời được bảo vệ hoàn toàn khỏi thời tiết.

  • Kích thước: Rộng qua càng 226 mm; cao đầu hướng trước 303 mm; cao tối đa 350 mm; sâu đầu đèn 233 mm.

  • Trọng lượng: 4,95 kg.

  • Lắp đặt: Omega Bracket, lỗ ren M12, MAC One Family Fourbar và VDO Grid Mount Ring tương thích.

  • Tuổi thọ nguồn sáng: Trên 50.000 giờ đến mức duy trì trên 70% quang thông theo điều kiện thử nghiệm của Martin.

  • Lưu ý: MAC One Beam là đèn Beam LILI 0,4°, không phải phiên bản MAC One Fresnel RGBL 120W có Zoom 4°–27°. Không sử dụng thông số của hai phiên bản thay thế cho nhau.

Lọc

Đèn Martin chính hãng – Đèn sân khấu chuyên nghiệp | Ánh Sáng Hoàng Long

Đèn Martin chuyên nghiệp cho sân khấu, sự kiện, hội trường, nhà hát và công trình kiến trúc. Khám phá các dòng đèn Moving Head MAC, ERA, đèn Beam, Spot, Wash và hệ thống điều khiển ánh sáng Martin tại Ánh Sáng Hoàng Long.

Đèn Martin – Giải pháp ánh sáng sân khấu chuyên nghiệp

Martin Professional là thương hiệu thiết bị chiếu sáng chuyên nghiệp đến từ Đan Mạch, được thành lập năm 1987 và hiện thuộc HARMAN. Với danh mục sản phẩm đa dạng, Martin phát triển các giải pháp ánh sáng dành cho sân khấu biểu diễn, chương trình truyền hình, nhà hát, sự kiện trực tiếp, câu lạc bộ giải trí và công trình kiến trúc.

Tại Ánh Sáng Hoàng Long, danh mục đèn Martin hướng đến khách hàng đang tìm kiếm thiết bị chiếu sáng chuyên nghiệp, phục vụ các nhu cầu trình diễn, tổ chức sự kiện và lắp đặt hệ thống ánh sáng cố định.

Các dòng đèn Martin nổi bật

Đèn Moving Head Martin

Đèn Moving Head Martin được thiết kế cho các hệ thống ánh sáng sân khấu chuyên nghiệp, với nhiều dòng sản phẩm đáp ứng các yêu cầu chiếu sáng và hiệu ứng khác nhau.

  • Martin MAC: Dòng đèn Moving Head chuyên nghiệp, với các sản phẩm Beam, Spot, Wash và Profile.

  • Martin ERA: Dòng đèn Moving Head có cấu hình đa dạng, hướng đến các ứng dụng biểu diễn, sự kiện và đơn vị sản xuất chương trình.

  • Đèn Beam Martin: Tạo luồng sáng tập trung, hiệu ứng tia sáng mạnh mẽ, phù hợp với các chương trình biểu diễn và sân khấu lớn.

  • Đèn Spot và Profile Martin: Hỗ trợ tạo hình, định hướng và kiểm soát vùng sáng trong các thiết kế sân khấu.

  • Đèn Wash Martin: Tạo vùng sáng rộng, hiệu ứng màu sắc và ánh sáng nền cho không gian biểu diễn.

Đèn hiệu ứng và thiết bị chiếu sáng Martin

Bên cạnh Moving Head, Martin còn có các dòng đèn Strobe & Blinder, đèn Linear, đèn Dot và hệ thống đèn chiếu sáng tĩnh. Các thiết bị này có thể được ứng dụng trong sân khấu biểu diễn, không gian giải trí và các dự án chiếu sáng kiến trúc.

Hệ thống điều khiển ánh sáng Martin

Martin phát triển các giải pháp điều khiển và phân phối tín hiệu phục vụ hệ thống ánh sáng chuyên nghiệp, gồm bộ điều khiển P3, PowerPort và các công cụ phần mềm hỗ trợ vận hành, cấu hình thiết bị.

Ứng dụng của đèn Martin

Các sản phẩm Martin được sử dụng trong nhiều lĩnh vực chiếu sáng chuyên nghiệp:

  • Sân khấu ca nhạc, liveshow, concert và chương trình biểu diễn quy mô lớn.

  • Sân khấu sự kiện, lễ hội, chương trình truyền hình và hội nghị.

  • Nhà hát, trung tâm biểu diễn nghệ thuật và phòng hòa nhạc.

  • Bar, club, vũ trường và các không gian giải trí.

  • Công trình chiếu sáng kiến trúc, không gian thương mại và các dự án lắp đặt ánh sáng ngoài trời.

Mua đèn Martin tại Ánh Sáng Hoàng Long

Ánh Sáng Hoàng Long cung cấp thông tin và tư vấn thiết bị chiếu sáng sân khấu, hỗ trợ khách hàng lựa chọn giải pháp phù hợp với quy mô và yêu cầu kỹ thuật của từng dự án.

Liên hệ Ánh Sáng Hoàng Long để được tư vấn lựa chọn đèn Martin, tìm hiểu thông số kỹ thuật, báo giá sản phẩm và các giải pháp chiếu sáng chuyên nghiệp.

Hotline/Zalo: 0327.383.363
Website: https://anhsanghoanglong.com