Còn hàng

Đèn Beam MAC One Fresnel - Martin

Thương hiệu: Đèn Martin
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC One Fresnel - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC One Beam

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head Beam siêu nhỏ gọn, sử dụng nguồn sáng LILI và hiệu ứng RGB Backlight.

  • Ứng dụng: Concert, liveshow, lễ hội âm nhạc, sân khấu truyền hình, sự kiện doanh nghiệp, bar, club và hệ thống cho thuê thiết bị.

  • Nguồn sáng Beam: 1 × 20W Laser Illuminated Light Engine (LILI).

  • Nguồn sáng hiệu ứng nền: 24 LED RGB × 0,25W, tổng công suất LED nền tối đa 6W.

  • Cường độ sáng cực đại: 7.000.000 candela (7 Mcd).

  • Góc Beam: 0,4° (Half Peak).

  • Góc Field: 0,8° (Tenth Peak).

  • Thấu kính trước: Đường kính 120 mm.

  • Trộn màu Beam: CMY, điều chỉnh độc lập 0–100%.

  • Nhiệt độ màu điều khiển: 2.000K–12.850K.

  • Tint: Điều chỉnh sắc xanh lá – magenta trong khoảng Δuv -0,05 đến +0,05.

  • Bánh màu ảo: 16 màu lập trình sẵn, 18 hiệu ứng Split Color và các hiệu ứng chuyển màu.

  • RGB Backlight: 24 điểm LED điều khiển độc lập, hỗ trợ Pixel Mapping và hiệu ứng Eye-Candy.

  • Hiệu ứng tích hợp: Hơn 200 FX Macro; Strobe, Dimmer, Split Color, Color Mixing và Video Mapping.

  • Dimmer: 0–100% cho Beam và Backlight, hỗ trợ 4 đường cong điều chỉnh.

  • Pan/Tilt: Pan 540°, Tilt 225° theo trang thông số Martin hiện hành.

  • Điều khiển: DMX512-A, RDM, Art-Net, sACN và Martin P3.

  • Chế độ DMX: Compact 19 kênh, Basic 35 kênh, Ludicrous 107 kênh.

  • Video Mapping: Martin P3 và P3 Mix cho Beam cùng RGB Backlight.

  • Nguồn điện: 100–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất điện tối đa: 55W; điển hình 45W.

  • Kết nối: powerCON TRUE1 TOP, DMX XLR 5 chân và Ethernet etherCON.

  • Làm mát: Hệ thống quạt ở đầu đèn, không bố trí quạt tại đế.

  • Độ ồn: Chế độ Theater/Broadcast khoảng 21,5 dB(A) theo điều kiện đo của hãng.

  • Chuẩn bảo vệ: IP20, chỉ sử dụng trong nhà hoặc vị trí ngoài trời được bảo vệ hoàn toàn khỏi thời tiết.

  • Kích thước: Rộng qua càng 226 mm; cao đầu hướng trước 303 mm; cao tối đa 350 mm; sâu đầu đèn 233 mm.

  • Trọng lượng: 4,95 kg.

  • Lắp đặt: Omega Bracket, lỗ ren M12, MAC One Family Fourbar và VDO Grid Mount Ring tương thích.

  • Tuổi thọ nguồn sáng: Trên 50.000 giờ đến mức duy trì trên 70% quang thông theo điều kiện thử nghiệm của Martin.

  • Lưu ý: MAC One Beam là đèn Beam LILI 0,4°, không phải phiên bản MAC One Fresnel RGBL 120W có Zoom 4°–27°. Không sử dụng thông số của hai phiên bản thay thế cho nhau.

Thương hiệu: Đèn Martin
Liên hệ
Đơn vị

Bảo hành

Thương hiệu / Nơi sản xuất

Gọi đặt mua: 0327 383 363 -

(8:00 - 18:00)

VÌ SAO NÊN CHỌN ÁNH SÁNG HOÀNG LONG

  • Đa dạng hàng chính hãng, giá thành phù hợp.
  • Nhà phân phối đại lý cấp 1 được ủy quyền từ các hãng
  • Hỗ trợ kỹ thuật trọn đời với đội ngũ KTV kinh nghiệm lâu năm
  • Dịch vụ bảo hành, bảo trì sản phẩm nhanh số 1 Việt Nam
  • Giải pháp đồng bộ, trải nghiệm thực tế tại showroom.

Đèn Beam MAC Ultra Wash 1150W LED Framing - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Ultra Wash 1150W LED Framing - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Ultra Wash

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Wash công suất cao, chuyên tạo vùng sáng rộng và đồng đều.

  • Ứng dụng: Concert, liveshow, sân khấu lớn, nhà hát, truyền hình, sự kiện biểu diễn, touring và hệ thống cho thuê ánh sáng.

  • Nguồn sáng: LED Engine trắng công suất tối đa 1.150W, sử dụng 84 LED trắng trong hệ quang học Martin.

  • Quang thông đầu ra: 63.500 lumens ở cấu hình tiêu chuẩn.

  • Cường độ sáng cực đại: 5.000.000 cd.

  • Nhiệt độ màu: 5.800K ±250K.

  • Chỉ số hoàn màu: CRI 66 ±3 ở cấu hình tiêu chuẩn; CRI 78 ±3 với Spectral Enhancement Filter.

  • Zoom tiêu chuẩn: Góc Beam 6,8°–47,5°; góc Field 9°–62°, tỷ lệ 1:7.

  • Hyper Zoom: Có chế độ mở rộng dải Zoom danh định đến tỷ lệ 1:10.

  • Thấu kính trước: Đường kính 220 mm.

  • Trộn màu: CMY – Cyan, Magenta, Yellow, điều chỉnh độc lập từ 0–100%.

  • Hiệu chỉnh nhiệt độ màu: CTO từ 5.800K xuống 2.850K.

  • Bánh màu: 6 bộ lọc dichroic có thể thay thế và vị trí mở, bao gồm Spectral Enhancement Filter.

  • Frost: Bộ lọc khuếch tán điều khiển bằng motor, hỗ trợ làm mềm vùng sáng.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ 0–100%, có hiệu ứng Pulse.

  • Điều chỉnh đường biên ánh sáng: Variable Edge Control.

  • Focus: Điều khiển bằng motor.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, hỗ trợ 4 đường cong Dimmer.

  • Hiệu ứng: Wash, Color Mixing, Frost, Iris, Strobe, Pulse, Blackout và FX tích hợp.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Điều khiển: DMX512-A, RDM, Art-Net, sACN và Martin P3.

  • Chế độ DMX: 29 kênh.

  • P3 Video Mapping: Điều khiển màu sắc và/hoặc cường độ ánh sáng, hỗ trợ 10 vùng ánh xạ.

  • Giao diện: Màn hình LCD có đèn nền, hỗ trợ cấu hình khi chưa cấp nguồn điện lưới.

  • Nguồn điện: 200–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ tối đa: 1.450W; điển hình khoảng 1.350W tại 230V.

  • Kết nối: DMX XLR 5 chân, Ethernet etherCON và nguồn Neutrik TRUE1.

  • Làm mát: Quạt điều chỉnh theo nhiệt độ, có các chế độ tối ưu tiếng ồn.

  • Chuẩn bảo vệ: IP20, chỉ sử dụng trong nhà tại vị trí khô ráo.

  • Nhiệt độ hoạt động: +5°C đến +40°C.

  • Tuổi thọ LED: Trên 50.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông theo điều kiện thử nghiệm của hãng.

  • Kích thước: Cao tối đa 867 mm, rộng qua càng 520 mm, chiều dài đầu đèn 642 mm.

  • Trọng lượng: 39 kg.

  • Màu thân: Đen; có phiên bản màu trắng theo danh mục đặt hàng Martin.

  • Mã đặt hàng bản đen SiP: 90250085HU.

  • Mã đặt hàng bản trắng SiP: 90250090HU.

  • Phụ kiện đi kèm theo tài liệu hãng: 2 Omega Bracket khóa nhanh và tài liệu an toàn/lắp đặt.

  • Lưu ý: MAC Ultra Wash không có hệ Framing bốn lá. Công suất LED Engine 1.150W khác công suất điện tiêu thụ tối đa 1.450W của toàn bộ đèn.

Đèn Beam MAC Encore Two Profile 760 W LED - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Encore Two Profile 760 W LED - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Encore Two

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Profile/Performance cao cấp, chuyên dùng cho sân khấu, nhà hát và truyền hình.

  • Ứng dụng: Concert, liveshow, nhà hát, nhạc kịch, truyền hình, studio, sự kiện và hệ thống cho thuê ánh sáng chuyên nghiệp.

  • Nguồn sáng: LED Engine trắng 760W, cấu trúc 55 LED trắng chất lượng cao.

  • Quang thông đầu ra: 21.000 lumens ở góc rộng.

  • Cường độ sáng cực đại: 2.000.000 cd ở góc hẹp.

  • Nhiệt độ màu: 5.600K ±300K, ánh sáng trắng trung tính.

  • Chất lượng màu: CRI 90, TM-30 Rf 90, TLCI 90; CRI có thể đạt 95 khi sử dụng Spectral Enhancement Filter.

  • Góc Zoom: 5,7°–54°, tỷ lệ khoảng 1:10, điều khiển bằng motor.

  • Thấu kính trước: Đường kính 150 mm.

  • Hệ thống trộn màu: CMY, điều chỉnh riêng Cyan, Magenta, Yellow từ 0–100%.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu vật lý: 2.600K–5.600K.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu ảo: 2.000K–12.850K.

  • Bánh màu: 5 bộ lọc dichroic, bao gồm Spectral Enhancement Filter, cùng vị trí mở.

  • Gobo xoay: 7 Gobo thay thế được và vị trí mở.

  • Gobo tĩnh: 11 Gobo và vị trí mở.

  • Animation: Bánh hiệu ứng động có thể thay thế, hỗ trợ xoay, định vị và thay đổi tốc độ.

  • Framing: 4 lá cắt sáng Full Curtain điều khiển độc lập; cụm Framing xoay ±83°.

  • Prism: Lăng kính xoay 4 mặt.

  • Frost: Light Frost và Heavy Frost, điều chỉnh độc lập.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ 0–100%.

  • Focus: Điều khiển bằng motor, hỗ trợ Focus Tracking.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, 4 đường cong dimmer, tối ưu độ mượt tại mức sáng thấp.

  • Hiệu ứng: Beam, Spot, Profile, Gobo, Animation, Prism, Framing, Strobe, Pulse và FX tích hợp.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Pixel Mapping: 6 vùng LED, hỗ trợ Video Mapping qua Martin P3.

  • Giao thức điều khiển: DMX512-A, RDM, Art-Net, sACN và Martin P3.

  • Chế độ DMX: Basic 52 kênh / Extended 62 kênh / Ludicrous 68 kênh.

  • Cài đặt: Màn hình LCD có đèn nền, hỗ trợ NFC qua Martin Companion.

  • Nguồn điện: 100–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ tối đa: 1.040W.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: 945W.

  • Kết nối: Nguồn powerCON TRUE1, DMX XLR 5 chân, mạng etherCON và USB-C.

  • Hệ thống làm mát: Quạt điều chỉnh theo nhiệt độ, hỗ trợ các chế độ tối ưu độ ồn.

  • Chuẩn bảo vệ: IP20, chỉ sử dụng tại vị trí khô ráo trong nhà.

  • Tuổi thọ LED: Trên 30.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông theo điều kiện thử nghiệm.

  • Kích thước: Cao 758 mm khi đầu hướng thẳng, rộng qua càng 479 mm, chiều dài đầu đèn 596 mm.

  • Trọng lượng: 36,8 kg.

  • Lắp đặt: Giá treo Omega khóa nhanh, kẹp treo và dây an toàn phù hợp.

  • Lưu ý: Đây là Moving Head Profile/Performance đa hiệu ứng, không phải đèn Beam đơn chức năng. Công suất LED 760W khác công suất điện tối đa toàn bộ đèn 1.040W.

Đèn Beam MAC Encore Wash WRM 468W LED - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Encore Wash WRM 468W LED - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Encore Wash WRM

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Wash ánh sáng trắng ấm, hệ quang học Fresnel tạo vùng sáng mềm.

  • Ứng dụng: Nhà hát, nhạc kịch, truyền hình, studio, concert, liveshow, hội nghị và sân khấu biểu diễn chuyên nghiệp.

  • Nguồn sáng: LED trắng ấm 468W, nhiệt độ màu danh định 3.000K ±250K.

  • Quang thông đầu ra: 8.500 lumens với thấu kính Fresnel tiêu chuẩn; 9.500 lumens với thấu kính PC tùy chọn.

  • Chỉ số hoàn màu: CRI >90, CQS >90, TM-30 Rf >90 và TLCI >90.

  • Trộn màu: CMY, điều chỉnh Cyan, Magenta và Yellow độc lập từ 0–100%.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu CTB: 3.000K–7.000K.

  • Bánh màu: 6 bộ lọc dichroic có thể thay thế và vị trí mở.

  • Zoom Fresnel tiêu chuẩn: 14°–60°, tỷ lệ 1:4, điều khiển bằng motor.

  • Zoom với thấu kính PC tùy chọn: 11°–58°, tỷ lệ khoảng 1:5.

  • Barndoors tích hợp: 2 lá chắn sáng độc lập, có thể chồng lên nhau để Blackout.

  • Xoay cụm Barndoors: ±100°.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ từ 0–100%.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, hỗ trợ 4 đường cong Dimmer và mô phỏng ánh sáng Tungsten.

  • Hiệu ứng: Wash, Color Mixing, Strobe, Pulse, Blackout và Animotion FX.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Điều khiển: DMX512-A, RDM; 24 kênh DMX.

  • Giao diện: Màn hình đồ họa có đèn nền và núm Jog Wheel.

  • Nguồn điện: 120–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: 596W tại 120V; 580W tại 230V.

  • Kết nối nguồn: Neutrik TRUE1.

  • Kết nối DMX/RDM: XLR 5 chân Input/Output.

  • Làm mát: Đối lưu kết hợp quạt điều chỉnh theo nhiệt độ, vận hành độ ồn thấp.

  • Chuẩn bảo vệ: IP20, chỉ sử dụng tại vị trí khô ráo trong nhà.

  • Nhiệt độ hoạt động: +5°C đến +40°C.

  • Tuổi thọ LED: Tối thiểu 50.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông, theo điều kiện thử nghiệm của hãng.

  • Kích thước: Dài 452 mm × rộng qua càng 480 mm × cao tối đa 755 mm.

  • Trọng lượng: 28,5 kg.

  • Màu vỏ: Đen.

  • Lắp đặt: Giá treo Omega khóa nhanh, kẹp treo và dây an toàn tương thích.

  • Phụ kiện tùy chọn: Thấu kính PC, Flightcase, Gelframe và phụ kiện rigging.

  • Lưu ý: MAC Encore Wash WRM là đèn Moving Head Wash, không phải Beam đơn chức năng; không có Gobo, Prism hoặc Framing 4 lá. Công suất LED 468W khác công suất tiêu thụ điện toàn bộ đèn.

Đèn Beam MAC Encore Performance WRM 468W LED Framing - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Encore Performance CLD 468W LED Framing - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Encore Performance CLD

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Profile/Performance chuyên nghiệp, tích hợp hệ thống Framing 4 lá cắt sáng.

  • Ứng dụng: Nhà hát, nhạc kịch, concert, liveshow, sân khấu truyền hình, sự kiện doanh nghiệp, biểu diễn nghệ thuật và hệ thống cho thuê thiết bị.

  • Nguồn sáng: LED trắng lạnh công suất 468W.

  • Nhiệt độ màu nguồn sáng: 6.000K.

  • Quang thông đầu ra: 11.600 lumens.

  • Chỉ số hoàn màu: CRI >80, CQS >80, TLCI >70.

  • Góc Zoom: 12°–48°, tỷ lệ 1:4, điều khiển bằng motor.

  • Trộn màu: CMY, điều chỉnh Cyan, Magenta và Yellow độc lập 0–100%.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu: CTO từ 6.000K xuống 2.700K.

  • Bánh màu: 6 bộ lọc màu dichroic có thể thay thế + vị trí mở.

  • Gobo xoay: 5 Gobo thủy tinh tạo họa tiết có thể thay thế + vị trí mở; hỗ trợ xoay, định vị và Shake.

  • Animation: Bánh hiệu ứng chuyển động có thể thay thế, hỗ trợ điều chỉnh góc, tốc độ và chiều xoay.

  • Framing: 4 lá cắt sáng điều khiển độc lập, có thể chỉnh vị trí và góc cắt sáng.

  • Xoay cụm Framing: ±55°.

  • Frost: Soft Frost điều chỉnh 0–100%; hỗ trợ bộ lọc Heavy Frost tùy chọn.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ 0–100%.

  • Focus: Điều khiển bằng motor, hỗ trợ phối hợp với Zoom.

  • Hiệu ứng: Profile, Gobo, Animation, Framing, Frost, Iris, Strobe, Pulse, Blackout và Animotion FX.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, hỗ trợ 4 đường cong điều chỉnh và mô phỏng đặc tính ánh sáng Tungsten.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Điều khiển: DMX512-A và RDM.

  • Số kênh DMX: 38 kênh.

  • Giao diện điều khiển: Màn hình đồ họa có đèn nền và núm xoay Jog Wheel.

  • Nguồn điện: 120–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: Khoảng 580W tại 230V AC / 596W tại 120V AC.

  • Công suất Idle: 64W.

  • Kết nối nguồn: Neutrik TRUE1.

  • Kết nối tín hiệu: XLR 5 chân DMX/RDM Input/Output.

  • Làm mát: Đối lưu kết hợp quạt cưỡng bức điều chỉnh theo nhiệt độ; tối ưu độ ồn.

  • Cấp bảo vệ: IP20, sử dụng tại vị trí khô ráo trong nhà.

  • Nhiệt độ hoạt động: +5°C đến +40°C.

  • Tuổi thọ LED: Tối thiểu 50.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông theo điều kiện thử nghiệm của hãng.

  • Kích thước (D × R × C tối đa): 452 × 480 × 740 mm.

  • Trọng lượng: 31 kg.

  • Màu vỏ: Đen.

  • Lắp đặt: Giá treo với các vị trí khóa nhanh 1/4 vòng, kết hợp kẹp treo và dây an toàn tương thích.

  • Mã đặt hàng: 90234000 (đóng gói EPS) / 90234005 (đóng gói SiP).

  • Lưu ý: Công suất LED Engine 468W khác với công suất tiêu thụ điện của cả đèn. Đây là Moving Head Profile có Framing, không phải đèn Beam đơn chức năng; không có chức năng Prism được công bố trong cấu hình tiêu chuẩn.

Đèn Beam MAC Encore Wash CLD 468W LED - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Encore Wash CLD 468W LED - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Encore Wash CLD

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Wash sử dụng thấu kính Fresnel, chuyên tạo ánh sáng phủ mềm và đồng đều.

  • Ứng dụng: Nhà hát, nhạc kịch, concert, liveshow, truyền hình, studio, sự kiện doanh nghiệp và hệ thống cho thuê ánh sáng.

  • Nguồn sáng: LED trắng lạnh công suất 468W.

  • Quang thông đầu ra: 11.000 lumens với thấu kính Fresnel tiêu chuẩn; 12.000 lumens với thấu kính PC tùy chọn.

  • Nhiệt độ màu: 6.000K ±250K.

  • Chỉ số hoàn màu: CRI >80; CQS >80; TLCI >70.

  • Hệ thống trộn màu: CMY, điều chỉnh độc lập Cyan, Magenta và Yellow từ 0–100%.

  • Điều chỉnh CTO: Từ 6.000K xuống 2.700K.

  • Bánh màu: 6 bộ lọc dichroic có thể thay thế và vị trí mở.

  • Góc Zoom Fresnel tiêu chuẩn: 14°–60°, tỷ lệ khoảng 1:4.

  • Góc Zoom với thấu kính PC tùy chọn: 11°–58°, tỷ lệ khoảng 1:5.

  • Hệ thống Barndoors: 2 lá chắn sáng bên trong, điều khiển độc lập, có thể chồng lên nhau để Blackout.

  • Xoay cụm Barndoors: ±100°.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ 0–100%.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, hỗ trợ 4 đường cong điều chỉnh và mô phỏng đặc tính ánh sáng Tungsten.

  • Hiệu ứng: Wash, Color Mixing, Strobe, Pulse, Blackout và Animotion FX.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Điều khiển: DMX512-A và RDM.

  • Số kênh DMX: 24 kênh.

  • Giao diện: Màn hình đồ họa có đèn nền, núm điều khiển Jog Wheel.

  • Nguồn điện: 120–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: 596W theo điều kiện đo Martin.

  • Kết nối nguồn: Neutrik TRUE1.

  • Kết nối DMX: XLR 5 chân Input/Output.

  • Làm mát: Đối lưu kết hợp quạt điều chỉnh theo nhiệt độ, tối ưu độ ồn.

  • Chuẩn bảo vệ: IP20, chỉ sử dụng trong nhà tại vị trí khô ráo.

  • Tuổi thọ LED: Tối thiểu 50.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông theo điều kiện thử nghiệm.

  • Kích thước tối đa (D × R × C): 452 × 480 × 755 mm.

  • Trọng lượng: 28,5 kg.

  • Màu vỏ: Đen.

  • Phụ kiện: Thấu kính PC tùy chọn, giá treo tương thích, kẹp treo, dây an toàn và Flightcase.

  • Lưu ý: MAC Encore Wash CLD là đèn Moving Head Wash, không có hệ Gobo, Prism hoặc Framing 4 lá như phiên bản Performance CLD. Công suất LED 468W không phải công suất tiêu thụ toàn bộ đèn.

Đèn Beam MAC Encore Performance CLD 468W LED Framing - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Encore Performance CLD 468W LED Framing - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Encore Performance CLD

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Profile/Performance chuyên nghiệp, tích hợp hệ thống Framing 4 lá cắt sáng.

  • Ứng dụng: Nhà hát, nhạc kịch, concert, liveshow, sân khấu truyền hình, sự kiện doanh nghiệp, biểu diễn nghệ thuật và hệ thống cho thuê thiết bị.

  • Nguồn sáng: LED trắng lạnh công suất 468W.

  • Nhiệt độ màu nguồn sáng: 6.000K.

  • Quang thông đầu ra: 11.600 lumens.

  • Chỉ số hoàn màu: CRI >80, CQS >80, TLCI >70.

  • Góc Zoom: 12°–48°, tỷ lệ 1:4, điều khiển bằng motor.

  • Trộn màu: CMY, điều chỉnh Cyan, Magenta và Yellow độc lập 0–100%.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu: CTO từ 6.000K xuống 2.700K.

  • Bánh màu: 6 bộ lọc màu dichroic có thể thay thế + vị trí mở.

  • Gobo xoay: 5 Gobo thủy tinh tạo họa tiết có thể thay thế + vị trí mở; hỗ trợ xoay, định vị và Shake.

  • Animation: Bánh hiệu ứng chuyển động có thể thay thế, hỗ trợ điều chỉnh góc, tốc độ và chiều xoay.

  • Framing: 4 lá cắt sáng điều khiển độc lập, có thể chỉnh vị trí và góc cắt sáng.

  • Xoay cụm Framing: ±55°.

  • Frost: Soft Frost điều chỉnh 0–100%; hỗ trợ bộ lọc Heavy Frost tùy chọn.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ 0–100%.

  • Focus: Điều khiển bằng motor, hỗ trợ phối hợp với Zoom.

  • Hiệu ứng: Profile, Gobo, Animation, Framing, Frost, Iris, Strobe, Pulse, Blackout và Animotion FX.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, hỗ trợ 4 đường cong điều chỉnh và mô phỏng đặc tính ánh sáng Tungsten.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Điều khiển: DMX512-A và RDM.

  • Số kênh DMX: 38 kênh.

  • Giao diện điều khiển: Màn hình đồ họa có đèn nền và núm xoay Jog Wheel.

  • Nguồn điện: 120–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: Khoảng 580W tại 230V AC / 596W tại 120V AC.

  • Công suất Idle: 64W.

  • Kết nối nguồn: Neutrik TRUE1.

  • Kết nối tín hiệu: XLR 5 chân DMX/RDM Input/Output.

  • Làm mát: Đối lưu kết hợp quạt cưỡng bức điều chỉnh theo nhiệt độ; tối ưu độ ồn.

  • Cấp bảo vệ: IP20, sử dụng tại vị trí khô ráo trong nhà.

  • Nhiệt độ hoạt động: +5°C đến +40°C.

  • Tuổi thọ LED: Tối thiểu 50.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông theo điều kiện thử nghiệm của hãng.

  • Kích thước (D × R × C tối đa): 452 × 480 × 740 mm.

  • Trọng lượng: 31 kg.

  • Màu vỏ: Đen.

  • Lắp đặt: Giá treo với các vị trí khóa nhanh 1/4 vòng, kết hợp kẹp treo và dây an toàn tương thích.

  • Lưu ý: Công suất LED Engine 468W khác với công suất tiêu thụ điện của cả đèn. Đây là Moving Head Profile có Framing, không phải đèn Beam đơn chức năng; không có chức năng Prism được công bố trong cấu hình tiêu chuẩn.

Bài viết liên quan

Xem tất cả bài viết liên quan

Đèn Beam MAC One Fresnel - Martin – Moving Head Beam 7 Triệu Candela, Góc 0,4°, RGB Backlight

Đèn Beam MAC One Fresnel - Martin, với mã sản phẩm nhà sản xuất MAC One Beam, là dòng Moving Head Beam siêu nhỏ gọn của Martin Professional. Thiết bị được thiết kế để tạo chùm sáng cực hẹp, cường độ cao và những hiệu ứng ánh sáng có chiều sâu trong concert, liveshow, sân khấu truyền hình, sự kiện, bar và club.

Khác với phiên bản MAC One BeamWash sử dụng thấu kính Fresnel và nguồn LED RGBL 120W, MAC One Beam trang bị công nghệ LILI – Laser Illuminated Lighting Instrument công suất 20W, đạt cường độ sáng tối đa 7.000.000 candela cùng góc Beam chỉ 0,4°. Đèn còn tích hợp trộn màu CMY tốc độ cao và hệ thống 24 LED RGB Backlight phía sau thấu kính 120 mm.

Nhờ trọng lượng chỉ 4,95 kg, hỗ trợ DMX512-A, Art-Net, sACN, Martin P3 cùng các phụ kiện MAC One Family Fourbar và VDO Grid Mount Ring, MAC One Beam phù hợp cho các hệ thống sử dụng nhiều Moving Head để tạo hiệu ứng chùm sáng, ma trận ánh sáng và Pixel Mapping.

1. Martin MAC One Beam – Đèn Moving Head Beam Siêu Nhỏ Gọn

MAC One Beam được Martin Professional phát triển dành cho những thiết kế sân khấu cần nhiều chùm sáng mạnh nhưng có giới hạn về diện tích lắp đặt, tải trọng giàn treo và chi phí vận chuyển.

Điểm khác biệt của sản phẩm là khả năng tạo cường độ sáng lên đến 7 triệu candela trong một thân đèn nặng chưa đến 5 kg.

Đặc điểm nổi bật:

  • Moving Head Beam sử dụng công nghệ LILI.

  • Chùm sáng siêu hẹp 0,4°.

  • Cường độ sáng cực đại 7.000.000 cd.

  • Thấu kính trước đường kính 120 mm.

  • Hệ thống trộn màu CMY tốc độ cao.

  • 24 LED RGB tạo hiệu ứng Backlight.

  • Hỗ trợ Pixel Mapping độc lập trên từng LED nền.

  • Hơn 200 macro hiệu ứng tích hợp.

  • Tương thích Martin P3 Video Mapping.

  • Kết nối DMX, Art-Net và sACN.

  • Thiết kế nhỏ gọn, trọng lượng 4,95 kg.

  • Hỗ trợ MAC One Family Fourbar và hệ thống VDO Grid Mount.

Ứng dụng thực tế:

  • Concert và liveshow.

  • Lễ hội âm nhạc.

  • Chương trình truyền hình.

  • Sân khấu sự kiện doanh nghiệp.

  • Hệ thống ánh sáng bar và club.

  • Sân khấu có chiều cao trần hạn chế.

  • Ma trận Moving Head quy mô lớn.

  • Hệ thống cho thuê thiết bị biểu diễn.

  • Trình diễn chùm sáng trong không gian có hiệu ứng khói hoặc haze.

Với kích thước nhỏ, MAC One Beam cho phép bố trí nhiều thiết bị trên cùng một kết cấu để tạo hiệu ứng đồng bộ, tăng mật độ ánh sáng và mở rộng khả năng sáng tạo.

2. Công Nghệ LILI 20W – Cường Độ Sáng 7.000.000 Candela

Nguồn sáng chính của Martin MAC One Beam là công nghệ Laser Illuminated Lighting Instrument, viết tắt LILI.

Đây là nguồn sáng chuyên dụng tạo chùm Beam tập trung, khác với bộ nguồn RGBL LED của phiên bản MAC One Fresnel.

Thông số quang học:

  • Nguồn sáng Beam: 1 × 20W LILI Engine.

  • Công suất tối đa của Beam Engine: 20W.

  • Cường độ sáng cực đại: 7.000.000 cd.

  • Góc Beam Half Peak: 0,4°.

  • Góc Field Tenth Peak: 0,8°.

  • Đường kính thấu kính trước: 120 mm.

  • Nhiệt độ màu điều khiển: 2.000K–12.850K.

  • Tần số nguồn sáng Beam: 19.200Hz, có thể điều chỉnh tinh qua DMX.

Ý nghĩa cường độ 7 triệu candela

Candela (cd) biểu thị cường độ sáng theo một hướng.

Với góc Beam cực hẹp 0,4°, ánh sáng của MAC One Beam được tập trung vào một vùng góc nhỏ, tạo hiệu ứng chùm sáng rõ và có khả năng nổi bật trong những không gian biểu diễn lớn.

Điều này khác với quang thông lumens, vốn đo tổng lượng ánh sáng nhìn thấy.

Do đó, không nên quy đổi trực tiếp 7.000.000 candela thành 7.000.000 lumens.

Góc Beam và Field

Thông số Giá trị
Góc Beam – Half Peak 0,4°
Góc Field – Tenth Peak 0,8°
Cường độ sáng cực đại 7.000.000 cd
Thấu kính trước 120 mm
Công suất LILI Engine 20W

Đây là hệ quang học Beam có góc chiếu gần như cố định, không phải cơ cấu Zoom Fresnel 4°–27° của MAC One đời trước.

Chất lượng ánh sáng

Theo thông số Martin công bố:

  • CRI: Từ 72 trở lên.

  • CQS: Từ 61 trở lên.

  • TM-30 Rf: Từ 65 trở lên.

  • TM-30 Rg: Từ 89 trở lên.

  • TLCI: Từ 37 trở lên.

Những chỉ số này phản ánh định hướng của sản phẩm: ưu tiên chùm Beam sắc nét và hiệu ứng sân khấu, thay vì thay thế các đèn Profile hoặc Fresnel chuyên chiếu sáng nhân vật.

3. Trộn Màu CMY – Virtual Color Wheel Và Điều Chỉnh Nhiệt Độ Màu

Martin MAC One Beam sử dụng hệ thống trộn màu CMY cho chùm sáng chính.

Ba thành phần màu:

  • Cyan – Xanh lơ.

  • Magenta – Hồng tím.

  • Yellow – Vàng.

Mỗi thành phần có thể điều chỉnh độc lập từ 0–100%, hỗ trợ tạo màu sắc đa dạng và hiệu ứng chuyển màu nhanh.

Virtual Color Temperature

MAC One Beam hỗ trợ điều chỉnh nhiệt độ màu ảo trong dải:

  • 2.000K – ánh sáng sắc thái ấm.

  • 6.500K – ánh sáng trắng lạnh trung tính theo lựa chọn điều khiển.

  • 12.850K – ánh sáng sắc thái lạnh hơn.

Ngoài ra, thiết bị hỗ trợ Virtual Tint với dải dịch chuyển xanh lá – magenta từ Δuv -0,05 đến +0,05.

Bánh màu ảo cho Beam

  • 16 màu cài đặt sẵn.

  • 18 hiệu ứng Split Color.

  • 18 hiệu ứng Split Color Shake.

  • Lựa chọn màu ngẫu nhiên.

Các hiệu ứng Split Color giúp tạo sự chuyển tiếp hoặc phân chia màu trong chùm Beam, mở rộng khả năng thể hiện bên cạnh trộn màu CMY thông thường.

Dimmer và Strobe của Beam

  • Dimmer liên tục 0–100%.

  • Bốn đường cong điều chỉnh sáng tối.

  • Regular Strobe.

  • Random Strobe.

  • Instant Open.

  • Blackout.

Hệ thống điều khiển màu và cường độ giúp MAC One Beam thích hợp với những kịch bản biểu diễn cần chùm sáng thay đổi nhanh theo nhạc.

4. RGB Backlight 24 Pixel – Hiệu Ứng Eye-Candy Và Video Mapping

Ngoài nguồn sáng Beam chính, Martin MAC One Beam còn trang bị 24 LED RGB Backlight bố trí phía sau thấu kính trước đường kính 120 mm.

Hệ thống này tạo hiệu ứng ánh sáng nền mang chiều sâu thị giác, giúp thiết bị trở nên nổi bật ngay cả khi chùm Beam chính không phát sáng.

Thông số RGB Backlight:

  • Số LED: 24.

  • Công suất mỗi LED: 0,25W.

  • Công suất tổng tối đa: 6W.

  • Hệ màu: RGB.

  • Điều khiển từng pixel: Có.

  • Tần số LED Backlight: 1.200Hz.

  • Dimmer: 0–100%.

Các tính năng Backlight:

  • Trộn màu RGB.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu.

  • Điều chỉnh Tint.

  • 48 màu cài đặt sẵn.

  • Hiệu ứng xoay màu liên tục.

  • Chọn màu ngẫu nhiên.

  • Điều khiển RGB độc lập trên 24 pixel.

Công nghệ Full Gamut Color Calibration

Martin tích hợp khả năng hiệu chuẩn màu cho hệ thống Backlight, hỗ trợ tăng độ đồng nhất khi sử dụng nhiều thiết bị.

Các chế độ màu gồm:

  • Direct Color Mode.

  • Extended Gamut Mode.

  • Calibrated Color Mode.

Pixel Mapping và Martin P3

MAC One Beam hỗ trợ ánh xạ nội dung video lên phần Beam và/hoặc các pixel RGB Backlight thông qua Martin P3.

Chức năng P3 Mix cho phép phối trộn hoặc chuyển tiếp giữa dữ liệu điều khiển DMX và nội dung video.

Ứng dụng thực tế:

  • Tạo ma trận ánh sáng nhiều thiết bị.

  • Hiệu ứng hình học chuyển động trên hệ thống đèn.

  • Đồng bộ màu theo nội dung video.

  • Hiệu ứng ánh sáng nền của từng Moving Head.

  • Các chương trình dùng nhiều MAC One Beam kết hợp MAC One Fresnel.

MAC One Beam cũng có hơn 200 macro FX tích hợp, hỗ trợ xây dựng những hiệu ứng kết hợp giữa Beam và Backlight mà không phải lập trình từng chuyển động từ đầu.

5. Pan/Tilt Tốc Độ Cao – Fourbar Và Hệ Thống VDO Grid Mount

Thiết bị sử dụng hệ thống chuyển động Moving Head với kích thước nhỏ, phù hợp lắp đặt dày trên giàn hoặc trong hệ thống ma trận.

Chuyển động:

  • Pan: 540°.

  • Tilt: 225° theo trang thông số hiện hành.

  • Điều khiển chuyển động bằng motor.

  • Hỗ trợ điều khiển 16-bit.

  • Có chế độ tối ưu tiếng ồn cho cơ cấu chuyển động.

Các phương án lắp đặt:

  • Giá Omega khóa nhanh.

  • Kẹp treo trực tiếp thông qua lỗ ren M12.

  • Phụ kiện MAC One Family Fourbar.

  • VDO Grid Mount Ring.

  • MAC One Family Dual VDO Header.

  • MAC One Family Single VDO Adapter.

MAC One Family Fourbar

Phụ kiện Fourbar hỗ trợ lắp nhiều Moving Head thành một hàng, thuận tiện cho việc bố trí và vận chuyển theo cụm.

VDO Grid Mount Ring

Hệ thống VDO Grid Mount Ring giúp bố trí các đèn theo ma trận để tạo những bức tường hiệu ứng ánh sáng.

Martin công bố khả năng kết hợp các phụ kiện thuộc gia đình MAC One, cho phép triển khai chung MAC One Beam và MAC One BeamWash Fresnel trong một thiết kế.

Lợi ích khi triển khai nhiều thiết bị:

  • Dễ tạo hàng Beam đồng nhất.

  • Tăng mật độ thiết bị trên giàn.

  • Giảm diện tích chiếm chỗ.

  • Giảm tải trọng so với nhiều Moving Head kích thước lớn.

  • Hỗ trợ dựng ma trận cho Pixel Mapping.

  • Thuận tiện bố trí những hiệu ứng Eye-Candy đồng bộ.

Việc xác định số lượng thiết bị, khoảng cách và chiều cao ma trận phải tuân theo tải trọng cùng tài liệu lắp đặt của Martin.

6. Điều Khiển DMX, Art-Net, sACN, Martin P3 Và Hệ Thống Điện

MAC One Beam hỗ trợ các giao thức điều khiển chuyên nghiệp, cho phép tích hợp với bàn ánh sáng truyền thống hoặc các hệ thống điều khiển qua Ethernet.

Giao thức hỗ trợ:

  • DMX512-A.

  • RDM.

  • Art-Net 1, 2, 3 và 4.

  • RDM over Art-Net.

  • sACN theo ANSI E1.31-2016.

  • Martin P3.

Các chế độ DMX:

Chế độ Kênh DMX
Compact 19
Basic 35
Ludicrous 107

Điều khiển 16-bit

Các tham số hỗ trợ bao gồm:

  • Beam Dimmer.

  • Backlight Dimmer.

  • Beam CMY.

  • Pan.

  • Tilt.

Martin P3

Sản phẩm tương thích với Martin P3 System Controller từ phiên bản phần mềm 5.1.0 trở lên theo tài liệu kỹ thuật.

Các chức năng gồm:

  • Gán địa chỉ thiết bị.

  • Video Mapping.

  • P3 Mix.

  • Kiểm soát Beam và Backlight.

  • Quản lý nhiều Moving Head trong cùng hệ thống.

Kết nối:

  • Nguồn AC In/Thru: Neutrik powerCON TRUE1 TOP.

  • DMX/RDM: Neutrik XLR 5 chân.

  • Ethernet: Neutrik etherCON.

  • Ethernet Fail-Safe Bypass: Có.

Điện áp và công suất tiêu thụ:

Trạng thái Công suất
Tối đa 55W
Điển hình 45W
Idle 12W
Hibernation 8W

Điện áp hoạt động 100–240V AC, 50/60Hz.

Làm mát và độ ồn

  • Quạt làm mát tập trung ở đầu đèn.

  • Không sử dụng quạt tại đế.

  • Hỗ trợ chế độ Theater/Broadcast với mức ồn công bố khoảng 21,5 dB(A) theo điều kiện đo của hãng.

Môi trường sử dụng

MAC One Beam có chuẩn bảo vệ IP20, không chống nước.

Sản phẩm dùng trong nhà hoặc ngoài trời tại vị trí được che chắn hoàn toàn khỏi mưa, nước và các tác động thời tiết không phù hợp.

An toàn ánh sáng

Do sử dụng nguồn sáng tập trung cường độ rất cao, việc lắp đặt phải tuân thủ hướng dẫn an toàn quang học của Martin, bao gồm khoảng cách chiếu tối thiểu, vị trí khán giả và hướng chiếu phù hợp.

Không nhìn trực tiếp vào chùm sáng và không hướng Beam vào mắt người ở khoảng cách nguy hiểm.

7. Bảng Tổng Hợp Thông Số Kỹ Thuật Martin MAC One Beam

Hạng mục Thông số kỹ thuật
Tên sản phẩm đăng bán Đèn Beam MAC One Fresnel - Martin
Mã sản phẩm thực tế MAC One Beam
Thương hiệu Martin Professional – Martin by HARMAN
Xuất xứ
Loại thiết bị Ultra-Compact Beam Moving Head
Công nghệ nguồn sáng chính LILI – Laser Illuminated Lighting Instrument
Công suất nguồn LILI 20W
Nguồn sáng RGB Backlight 24 × 0,25W RGB LED
Công suất Backlight tối đa 6W
Cường độ Beam cực đại 7.000.000 cd
Góc Beam Half Peak 0,4°
Góc Field Tenth Peak 0,8°
Đường kính thấu kính trước 120 mm
CCT điều khiển 2.000K–12.850K
CRI ≥72
CQS ≥61
TM-30 Rf ≥65
TM-30 Rg ≥89
TLCI ≥37
Tần số nguồn Beam 19.200Hz, chỉnh tinh ±2% qua DMX
Tần số RGB Backlight 1.200Hz
Tuổi thọ nguồn sáng Trên 50.000 giờ đến trên 70% quang thông
Trộn màu Beam CMY
Điều chỉnh CMY 0–100% độc lập
Virtual Tint Δuv -0,05 đến +0,05
Virtual Color Wheel 16 màu, 18 Split Color, 18 Split Color Shake
Beam Dimmer 0–100%
Đường cong Beam Dimmer 4
Beam Shutter Strobe, Random Strobe, Blackout
Backlight Color Mixing RGB
Backlight Pixel Mapping 24 pixel độc lập
Backlight Color Wheel 48 màu cài đặt sẵn
Backlight Dimmer 0–100%
Đường cong Backlight Dimmer 4
Backlight Strobe Có
FX Macro Hơn 200
Dimming Zones Tối đa 8 vùng
Color Calibration Full Gamut, cho Backlight
Color Modes Direct, Extended Gamut, Calibrated
Pan 540°
Tilt 225° theo trang sản phẩm hiện hành
Điều khiển DMX512-A, RDM, Art-Net, sACN, Martin P3
DMX Compact 19 kênh
DMX Basic 35 kênh
DMX Ludicrous 107 kênh
DMX Multi-Universe Overflow Có
RDM over Art-Net Có
Ethernet 10/100 Mbit/s
Ethernet Fail-Safe Bypass Có
Phiên bản Martin P3 tương thích 5.1.0 trở lên
Màn hình LCD có đèn nền
Cấu hình khi chưa cấp điện lưới Màn hình hoạt động bằng pin
Firmware Update Martin Companion / Ethernet / P3
Điện áp hoạt động 100–240V AC
Tần số 50/60Hz
Công suất điện tối đa 55W
Công suất điện điển hình 45W
Công suất Idle 12W
Công suất Hibernation 8W
Cổng nguồn powerCON TRUE1 TOP
Cổng DMX XLR 5 chân In/Thru
Cổng mạng etherCON In/Thru
Làm mát Quạt ở đầu đèn
Độ ồn Theater/Broadcast 21,5 dB(A) theo điều kiện đo
Chuẩn bảo vệ IP20
Vật liệu vỏ Nhựa kỹ thuật chống cháy, chịu va đập
Màu vỏ Đen
Rộng qua càng 226 mm
Rộng đế 254 mm
Cao đầu hướng trước 303 mm
Cao tối đa 350 mm
Sâu đầu đèn 233 mm
Sâu đế 177 mm
Khoảng cách tâm tối thiểu giữa hai đèn 300 mm
Trọng lượng 4,95 kg
Lắp đặt Omega Bracket, ren M12, Fourbar, Grid Mount
Môi trường sử dụng Trong nhà hoặc nơi được bảo vệ khỏi thời tiết

Bảng so sánh MAC One Beam và MAC One Fresnel

Hạng mục MAC One Beam MAC One Fresnel
Tên hãng MAC One Beam MAC One
Loại thiết bị Beam Moving Head BeamWash Moving Head
Nguồn sáng chính LILI 20W RGBL LED 120W
Cường độ sáng cực đại 7.000.000 cd 375.000 cd
Góc Beam hẹp 0,4° 4°
Zoom Fresnel Không Có
Góc Field rộng 0,8° 27°
Hệ trộn màu chính CMY RGBL
RGB Backlight 24 LED 24 LED
Trọng lượng 4,95 kg 4,40 kg
Chuẩn bảo vệ IP20 IP20

Bảng công suất MAC One Beam

Thành phần / trạng thái Công suất
LILI Beam Engine 20W
RGB Backlight LED Engine 6W
Công suất toàn bộ đèn tối đa 55W
Công suất toàn bộ đèn điển hình 45W
Idle 12W
Hibernation 8W

Không cộng riêng 20W + 6W để thay thế cho công suất tiêu thụ điện tối đa 55W của cả thiết bị.

Bảng chế độ DMX

Chế độ Số kênh
Compact 19
Basic 35
Ludicrous 107

Các phụ kiện và thiết bị tương thích

Phụ kiện Công dụng
MAC One Family Fourbar Lắp nhiều Moving Head thành hàng
MAC One Family VDO Grid Mount Ring Tạo hệ thống ma trận ánh sáng
MAC One Family Dual VDO Header Liên kết bố cục Grid
MAC One Family Single VDO Adapter Gá thiết bị vào hệ thống VDO
Omega Bracket Gắn kẹp treo
Rigging Clamp tương thích Cố định lên giàn
Safety Cable phù hợp An toàn treo thiết bị
MAC One Family Flightcase Bảo quản và vận chuyển
Martin P3 System Controller Video Mapping
Cáp DMX XLR 5 chân Điều khiển DMX/RDM
Cáp Ethernet etherCON Truyền Art-Net, sACN, P3
Cáp nguồn TRUE1 TOP Cấp nguồn điện

Phụ kiện tùy chọn và thiết bị điều khiển không mặc định đi kèm đèn. Mã SKU và quy cách đóng gói cần xác nhận theo danh mục đặt hàng hiện hành của Martin.

8. Tư Vấn Và Cung Cấp Đèn Beam MAC One Fresnel - Martin Tại Việt Nam

Khách hàng cần tư vấn hoặc đặt mua Đèn Beam MAC One Fresnel - Martin (mã hãng MAC One Beam) có thể liên hệ:

CÔNG TY TNHH ĐÈN SÂN KHẤU ÁNH SÁNG HOÀNG LONG

Ánh Sáng Hoàng Long tư vấn giải pháp chiếu sáng sân khấu và Moving Head chuyên nghiệp, hỗ trợ khách hàng lựa chọn MAC One Beam, bố trí số lượng đèn, thiết kế hiệu ứng ma trận, hệ thống điều khiển DMX/Art-Net/sACN/P3 và lựa chọn phụ kiện Fourbar, Grid Mount phù hợp với từng chương trình biểu diễn.

Review - Đánh giá Đèn Beam MAC One Fresnel - Martin