Còn hàng

Đèn Beam MAC Encore Two Profile 760 W LED - Martin

Thương hiệu: Đèn Martin
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Encore Two Profile 760 W LED - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Encore Two

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Profile/Performance cao cấp, chuyên dùng cho sân khấu, nhà hát và truyền hình.

  • Ứng dụng: Concert, liveshow, nhà hát, nhạc kịch, truyền hình, studio, sự kiện và hệ thống cho thuê ánh sáng chuyên nghiệp.

  • Nguồn sáng: LED Engine trắng 760W, cấu trúc 55 LED trắng chất lượng cao.

  • Quang thông đầu ra: 21.000 lumens ở góc rộng.

  • Cường độ sáng cực đại: 2.000.000 cd ở góc hẹp.

  • Nhiệt độ màu: 5.600K ±300K, ánh sáng trắng trung tính.

  • Chất lượng màu: CRI 90, TM-30 Rf 90, TLCI 90; CRI có thể đạt 95 khi sử dụng Spectral Enhancement Filter.

  • Góc Zoom: 5,7°–54°, tỷ lệ khoảng 1:10, điều khiển bằng motor.

  • Thấu kính trước: Đường kính 150 mm.

  • Hệ thống trộn màu: CMY, điều chỉnh riêng Cyan, Magenta, Yellow từ 0–100%.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu vật lý: 2.600K–5.600K.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu ảo: 2.000K–12.850K.

  • Bánh màu: 5 bộ lọc dichroic, bao gồm Spectral Enhancement Filter, cùng vị trí mở.

  • Gobo xoay: 7 Gobo thay thế được và vị trí mở.

  • Gobo tĩnh: 11 Gobo và vị trí mở.

  • Animation: Bánh hiệu ứng động có thể thay thế, hỗ trợ xoay, định vị và thay đổi tốc độ.

  • Framing: 4 lá cắt sáng Full Curtain điều khiển độc lập; cụm Framing xoay ±83°.

  • Prism: Lăng kính xoay 4 mặt.

  • Frost: Light Frost và Heavy Frost, điều chỉnh độc lập.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ 0–100%.

  • Focus: Điều khiển bằng motor, hỗ trợ Focus Tracking.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, 4 đường cong dimmer, tối ưu độ mượt tại mức sáng thấp.

  • Hiệu ứng: Beam, Spot, Profile, Gobo, Animation, Prism, Framing, Strobe, Pulse và FX tích hợp.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Pixel Mapping: 6 vùng LED, hỗ trợ Video Mapping qua Martin P3.

  • Giao thức điều khiển: DMX512-A, RDM, Art-Net, sACN và Martin P3.

  • Chế độ DMX: Basic 52 kênh / Extended 62 kênh / Ludicrous 68 kênh.

  • Cài đặt: Màn hình LCD có đèn nền, hỗ trợ NFC qua Martin Companion.

  • Nguồn điện: 100–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ tối đa: 1.040W.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: 945W.

  • Kết nối: Nguồn powerCON TRUE1, DMX XLR 5 chân, mạng etherCON và USB-C.

  • Hệ thống làm mát: Quạt điều chỉnh theo nhiệt độ, hỗ trợ các chế độ tối ưu độ ồn.

  • Chuẩn bảo vệ: IP20, chỉ sử dụng tại vị trí khô ráo trong nhà.

  • Tuổi thọ LED: Trên 30.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông theo điều kiện thử nghiệm.

  • Kích thước: Cao 758 mm khi đầu hướng thẳng, rộng qua càng 479 mm, chiều dài đầu đèn 596 mm.

  • Trọng lượng: 36,8 kg.

  • Lắp đặt: Giá treo Omega khóa nhanh, kẹp treo và dây an toàn phù hợp.

  • Lưu ý: Đây là Moving Head Profile/Performance đa hiệu ứng, không phải đèn Beam đơn chức năng. Công suất LED 760W khác công suất điện tối đa toàn bộ đèn 1.040W.

Thương hiệu: Đèn Martin
Liên hệ
Đơn vị

Bảo hành

Thương hiệu / Nơi sản xuất

Gọi đặt mua: 0327 383 363 -

(8:00 - 18:00)

VÌ SAO NÊN CHỌN ÁNH SÁNG HOÀNG LONG

  • Đa dạng hàng chính hãng, giá thành phù hợp.
  • Nhà phân phối đại lý cấp 1 được ủy quyền từ các hãng
  • Hỗ trợ kỹ thuật trọn đời với đội ngũ KTV kinh nghiệm lâu năm
  • Dịch vụ bảo hành, bảo trì sản phẩm nhanh số 1 Việt Nam
  • Giải pháp đồng bộ, trải nghiệm thực tế tại showroom.

Đèn Beam MAC Ultra Wash 1150W LED Framing - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Ultra Wash 1150W LED Framing - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Ultra Wash

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Wash công suất cao, chuyên tạo vùng sáng rộng và đồng đều.

  • Ứng dụng: Concert, liveshow, sân khấu lớn, nhà hát, truyền hình, sự kiện biểu diễn, touring và hệ thống cho thuê ánh sáng.

  • Nguồn sáng: LED Engine trắng công suất tối đa 1.150W, sử dụng 84 LED trắng trong hệ quang học Martin.

  • Quang thông đầu ra: 63.500 lumens ở cấu hình tiêu chuẩn.

  • Cường độ sáng cực đại: 5.000.000 cd.

  • Nhiệt độ màu: 5.800K ±250K.

  • Chỉ số hoàn màu: CRI 66 ±3 ở cấu hình tiêu chuẩn; CRI 78 ±3 với Spectral Enhancement Filter.

  • Zoom tiêu chuẩn: Góc Beam 6,8°–47,5°; góc Field 9°–62°, tỷ lệ 1:7.

  • Hyper Zoom: Có chế độ mở rộng dải Zoom danh định đến tỷ lệ 1:10.

  • Thấu kính trước: Đường kính 220 mm.

  • Trộn màu: CMY – Cyan, Magenta, Yellow, điều chỉnh độc lập từ 0–100%.

  • Hiệu chỉnh nhiệt độ màu: CTO từ 5.800K xuống 2.850K.

  • Bánh màu: 6 bộ lọc dichroic có thể thay thế và vị trí mở, bao gồm Spectral Enhancement Filter.

  • Frost: Bộ lọc khuếch tán điều khiển bằng motor, hỗ trợ làm mềm vùng sáng.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ 0–100%, có hiệu ứng Pulse.

  • Điều chỉnh đường biên ánh sáng: Variable Edge Control.

  • Focus: Điều khiển bằng motor.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, hỗ trợ 4 đường cong Dimmer.

  • Hiệu ứng: Wash, Color Mixing, Frost, Iris, Strobe, Pulse, Blackout và FX tích hợp.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Điều khiển: DMX512-A, RDM, Art-Net, sACN và Martin P3.

  • Chế độ DMX: 29 kênh.

  • P3 Video Mapping: Điều khiển màu sắc và/hoặc cường độ ánh sáng, hỗ trợ 10 vùng ánh xạ.

  • Giao diện: Màn hình LCD có đèn nền, hỗ trợ cấu hình khi chưa cấp nguồn điện lưới.

  • Nguồn điện: 200–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ tối đa: 1.450W; điển hình khoảng 1.350W tại 230V.

  • Kết nối: DMX XLR 5 chân, Ethernet etherCON và nguồn Neutrik TRUE1.

  • Làm mát: Quạt điều chỉnh theo nhiệt độ, có các chế độ tối ưu tiếng ồn.

  • Chuẩn bảo vệ: IP20, chỉ sử dụng trong nhà tại vị trí khô ráo.

  • Nhiệt độ hoạt động: +5°C đến +40°C.

  • Tuổi thọ LED: Trên 50.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông theo điều kiện thử nghiệm của hãng.

  • Kích thước: Cao tối đa 867 mm, rộng qua càng 520 mm, chiều dài đầu đèn 642 mm.

  • Trọng lượng: 39 kg.

  • Màu thân: Đen; có phiên bản màu trắng theo danh mục đặt hàng Martin.

  • Mã đặt hàng bản đen SiP: 90250085HU.

  • Mã đặt hàng bản trắng SiP: 90250090HU.

  • Phụ kiện đi kèm theo tài liệu hãng: 2 Omega Bracket khóa nhanh và tài liệu an toàn/lắp đặt.

  • Lưu ý: MAC Ultra Wash không có hệ Framing bốn lá. Công suất LED Engine 1.150W khác công suất điện tiêu thụ tối đa 1.450W của toàn bộ đèn.

Đèn Beam MAC Encore Wash WRM 468W LED - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Encore Wash WRM 468W LED - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Encore Wash WRM

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Wash ánh sáng trắng ấm, hệ quang học Fresnel tạo vùng sáng mềm.

  • Ứng dụng: Nhà hát, nhạc kịch, truyền hình, studio, concert, liveshow, hội nghị và sân khấu biểu diễn chuyên nghiệp.

  • Nguồn sáng: LED trắng ấm 468W, nhiệt độ màu danh định 3.000K ±250K.

  • Quang thông đầu ra: 8.500 lumens với thấu kính Fresnel tiêu chuẩn; 9.500 lumens với thấu kính PC tùy chọn.

  • Chỉ số hoàn màu: CRI >90, CQS >90, TM-30 Rf >90 và TLCI >90.

  • Trộn màu: CMY, điều chỉnh Cyan, Magenta và Yellow độc lập từ 0–100%.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu CTB: 3.000K–7.000K.

  • Bánh màu: 6 bộ lọc dichroic có thể thay thế và vị trí mở.

  • Zoom Fresnel tiêu chuẩn: 14°–60°, tỷ lệ 1:4, điều khiển bằng motor.

  • Zoom với thấu kính PC tùy chọn: 11°–58°, tỷ lệ khoảng 1:5.

  • Barndoors tích hợp: 2 lá chắn sáng độc lập, có thể chồng lên nhau để Blackout.

  • Xoay cụm Barndoors: ±100°.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ từ 0–100%.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, hỗ trợ 4 đường cong Dimmer và mô phỏng ánh sáng Tungsten.

  • Hiệu ứng: Wash, Color Mixing, Strobe, Pulse, Blackout và Animotion FX.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Điều khiển: DMX512-A, RDM; 24 kênh DMX.

  • Giao diện: Màn hình đồ họa có đèn nền và núm Jog Wheel.

  • Nguồn điện: 120–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: 596W tại 120V; 580W tại 230V.

  • Kết nối nguồn: Neutrik TRUE1.

  • Kết nối DMX/RDM: XLR 5 chân Input/Output.

  • Làm mát: Đối lưu kết hợp quạt điều chỉnh theo nhiệt độ, vận hành độ ồn thấp.

  • Chuẩn bảo vệ: IP20, chỉ sử dụng tại vị trí khô ráo trong nhà.

  • Nhiệt độ hoạt động: +5°C đến +40°C.

  • Tuổi thọ LED: Tối thiểu 50.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông, theo điều kiện thử nghiệm của hãng.

  • Kích thước: Dài 452 mm × rộng qua càng 480 mm × cao tối đa 755 mm.

  • Trọng lượng: 28,5 kg.

  • Màu vỏ: Đen.

  • Lắp đặt: Giá treo Omega khóa nhanh, kẹp treo và dây an toàn tương thích.

  • Phụ kiện tùy chọn: Thấu kính PC, Flightcase, Gelframe và phụ kiện rigging.

  • Lưu ý: MAC Encore Wash WRM là đèn Moving Head Wash, không phải Beam đơn chức năng; không có Gobo, Prism hoặc Framing 4 lá. Công suất LED 468W khác công suất tiêu thụ điện toàn bộ đèn.

Đèn Beam MAC Encore Performance WRM 468W LED Framing - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Encore Performance CLD 468W LED Framing - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Encore Performance CLD

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Profile/Performance chuyên nghiệp, tích hợp hệ thống Framing 4 lá cắt sáng.

  • Ứng dụng: Nhà hát, nhạc kịch, concert, liveshow, sân khấu truyền hình, sự kiện doanh nghiệp, biểu diễn nghệ thuật và hệ thống cho thuê thiết bị.

  • Nguồn sáng: LED trắng lạnh công suất 468W.

  • Nhiệt độ màu nguồn sáng: 6.000K.

  • Quang thông đầu ra: 11.600 lumens.

  • Chỉ số hoàn màu: CRI >80, CQS >80, TLCI >70.

  • Góc Zoom: 12°–48°, tỷ lệ 1:4, điều khiển bằng motor.

  • Trộn màu: CMY, điều chỉnh Cyan, Magenta và Yellow độc lập 0–100%.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu: CTO từ 6.000K xuống 2.700K.

  • Bánh màu: 6 bộ lọc màu dichroic có thể thay thế + vị trí mở.

  • Gobo xoay: 5 Gobo thủy tinh tạo họa tiết có thể thay thế + vị trí mở; hỗ trợ xoay, định vị và Shake.

  • Animation: Bánh hiệu ứng chuyển động có thể thay thế, hỗ trợ điều chỉnh góc, tốc độ và chiều xoay.

  • Framing: 4 lá cắt sáng điều khiển độc lập, có thể chỉnh vị trí và góc cắt sáng.

  • Xoay cụm Framing: ±55°.

  • Frost: Soft Frost điều chỉnh 0–100%; hỗ trợ bộ lọc Heavy Frost tùy chọn.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ 0–100%.

  • Focus: Điều khiển bằng motor, hỗ trợ phối hợp với Zoom.

  • Hiệu ứng: Profile, Gobo, Animation, Framing, Frost, Iris, Strobe, Pulse, Blackout và Animotion FX.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, hỗ trợ 4 đường cong điều chỉnh và mô phỏng đặc tính ánh sáng Tungsten.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Điều khiển: DMX512-A và RDM.

  • Số kênh DMX: 38 kênh.

  • Giao diện điều khiển: Màn hình đồ họa có đèn nền và núm xoay Jog Wheel.

  • Nguồn điện: 120–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: Khoảng 580W tại 230V AC / 596W tại 120V AC.

  • Công suất Idle: 64W.

  • Kết nối nguồn: Neutrik TRUE1.

  • Kết nối tín hiệu: XLR 5 chân DMX/RDM Input/Output.

  • Làm mát: Đối lưu kết hợp quạt cưỡng bức điều chỉnh theo nhiệt độ; tối ưu độ ồn.

  • Cấp bảo vệ: IP20, sử dụng tại vị trí khô ráo trong nhà.

  • Nhiệt độ hoạt động: +5°C đến +40°C.

  • Tuổi thọ LED: Tối thiểu 50.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông theo điều kiện thử nghiệm của hãng.

  • Kích thước (D × R × C tối đa): 452 × 480 × 740 mm.

  • Trọng lượng: 31 kg.

  • Màu vỏ: Đen.

  • Lắp đặt: Giá treo với các vị trí khóa nhanh 1/4 vòng, kết hợp kẹp treo và dây an toàn tương thích.

  • Mã đặt hàng: 90234000 (đóng gói EPS) / 90234005 (đóng gói SiP).

  • Lưu ý: Công suất LED Engine 468W khác với công suất tiêu thụ điện của cả đèn. Đây là Moving Head Profile có Framing, không phải đèn Beam đơn chức năng; không có chức năng Prism được công bố trong cấu hình tiêu chuẩn.

Đèn Beam MAC Encore Wash CLD 468W LED - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Encore Wash CLD 468W LED - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Encore Wash CLD

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Wash sử dụng thấu kính Fresnel, chuyên tạo ánh sáng phủ mềm và đồng đều.

  • Ứng dụng: Nhà hát, nhạc kịch, concert, liveshow, truyền hình, studio, sự kiện doanh nghiệp và hệ thống cho thuê ánh sáng.

  • Nguồn sáng: LED trắng lạnh công suất 468W.

  • Quang thông đầu ra: 11.000 lumens với thấu kính Fresnel tiêu chuẩn; 12.000 lumens với thấu kính PC tùy chọn.

  • Nhiệt độ màu: 6.000K ±250K.

  • Chỉ số hoàn màu: CRI >80; CQS >80; TLCI >70.

  • Hệ thống trộn màu: CMY, điều chỉnh độc lập Cyan, Magenta và Yellow từ 0–100%.

  • Điều chỉnh CTO: Từ 6.000K xuống 2.700K.

  • Bánh màu: 6 bộ lọc dichroic có thể thay thế và vị trí mở.

  • Góc Zoom Fresnel tiêu chuẩn: 14°–60°, tỷ lệ khoảng 1:4.

  • Góc Zoom với thấu kính PC tùy chọn: 11°–58°, tỷ lệ khoảng 1:5.

  • Hệ thống Barndoors: 2 lá chắn sáng bên trong, điều khiển độc lập, có thể chồng lên nhau để Blackout.

  • Xoay cụm Barndoors: ±100°.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ 0–100%.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, hỗ trợ 4 đường cong điều chỉnh và mô phỏng đặc tính ánh sáng Tungsten.

  • Hiệu ứng: Wash, Color Mixing, Strobe, Pulse, Blackout và Animotion FX.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Điều khiển: DMX512-A và RDM.

  • Số kênh DMX: 24 kênh.

  • Giao diện: Màn hình đồ họa có đèn nền, núm điều khiển Jog Wheel.

  • Nguồn điện: 120–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: 596W theo điều kiện đo Martin.

  • Kết nối nguồn: Neutrik TRUE1.

  • Kết nối DMX: XLR 5 chân Input/Output.

  • Làm mát: Đối lưu kết hợp quạt điều chỉnh theo nhiệt độ, tối ưu độ ồn.

  • Chuẩn bảo vệ: IP20, chỉ sử dụng trong nhà tại vị trí khô ráo.

  • Tuổi thọ LED: Tối thiểu 50.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông theo điều kiện thử nghiệm.

  • Kích thước tối đa (D × R × C): 452 × 480 × 755 mm.

  • Trọng lượng: 28,5 kg.

  • Màu vỏ: Đen.

  • Phụ kiện: Thấu kính PC tùy chọn, giá treo tương thích, kẹp treo, dây an toàn và Flightcase.

  • Lưu ý: MAC Encore Wash CLD là đèn Moving Head Wash, không có hệ Gobo, Prism hoặc Framing 4 lá như phiên bản Performance CLD. Công suất LED 468W không phải công suất tiêu thụ toàn bộ đèn.

Đèn Beam MAC Encore Performance CLD 468W LED Framing - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Encore Performance CLD 468W LED Framing - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Encore Performance CLD

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Profile/Performance chuyên nghiệp, tích hợp hệ thống Framing 4 lá cắt sáng.

  • Ứng dụng: Nhà hát, nhạc kịch, concert, liveshow, sân khấu truyền hình, sự kiện doanh nghiệp, biểu diễn nghệ thuật và hệ thống cho thuê thiết bị.

  • Nguồn sáng: LED trắng lạnh công suất 468W.

  • Nhiệt độ màu nguồn sáng: 6.000K.

  • Quang thông đầu ra: 11.600 lumens.

  • Chỉ số hoàn màu: CRI >80, CQS >80, TLCI >70.

  • Góc Zoom: 12°–48°, tỷ lệ 1:4, điều khiển bằng motor.

  • Trộn màu: CMY, điều chỉnh Cyan, Magenta và Yellow độc lập 0–100%.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu: CTO từ 6.000K xuống 2.700K.

  • Bánh màu: 6 bộ lọc màu dichroic có thể thay thế + vị trí mở.

  • Gobo xoay: 5 Gobo thủy tinh tạo họa tiết có thể thay thế + vị trí mở; hỗ trợ xoay, định vị và Shake.

  • Animation: Bánh hiệu ứng chuyển động có thể thay thế, hỗ trợ điều chỉnh góc, tốc độ và chiều xoay.

  • Framing: 4 lá cắt sáng điều khiển độc lập, có thể chỉnh vị trí và góc cắt sáng.

  • Xoay cụm Framing: ±55°.

  • Frost: Soft Frost điều chỉnh 0–100%; hỗ trợ bộ lọc Heavy Frost tùy chọn.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ 0–100%.

  • Focus: Điều khiển bằng motor, hỗ trợ phối hợp với Zoom.

  • Hiệu ứng: Profile, Gobo, Animation, Framing, Frost, Iris, Strobe, Pulse, Blackout và Animotion FX.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, hỗ trợ 4 đường cong điều chỉnh và mô phỏng đặc tính ánh sáng Tungsten.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Điều khiển: DMX512-A và RDM.

  • Số kênh DMX: 38 kênh.

  • Giao diện điều khiển: Màn hình đồ họa có đèn nền và núm xoay Jog Wheel.

  • Nguồn điện: 120–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: Khoảng 580W tại 230V AC / 596W tại 120V AC.

  • Công suất Idle: 64W.

  • Kết nối nguồn: Neutrik TRUE1.

  • Kết nối tín hiệu: XLR 5 chân DMX/RDM Input/Output.

  • Làm mát: Đối lưu kết hợp quạt cưỡng bức điều chỉnh theo nhiệt độ; tối ưu độ ồn.

  • Cấp bảo vệ: IP20, sử dụng tại vị trí khô ráo trong nhà.

  • Nhiệt độ hoạt động: +5°C đến +40°C.

  • Tuổi thọ LED: Tối thiểu 50.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông theo điều kiện thử nghiệm của hãng.

  • Kích thước (D × R × C tối đa): 452 × 480 × 740 mm.

  • Trọng lượng: 31 kg.

  • Màu vỏ: Đen.

  • Lắp đặt: Giá treo với các vị trí khóa nhanh 1/4 vòng, kết hợp kẹp treo và dây an toàn tương thích.

  • Lưu ý: Công suất LED Engine 468W khác với công suất tiêu thụ điện của cả đèn. Đây là Moving Head Profile có Framing, không phải đèn Beam đơn chức năng; không có chức năng Prism được công bố trong cấu hình tiêu chuẩn.

Bài viết liên quan

Xem tất cả bài viết liên quan

Đèn Beam MAC Encore Two Profile 760 W LED - Martin – Moving Head 21.000 Lumens, CRI 90, Framing

Đèn Beam MAC Encore Two Profile 760 W LED - Martin là dòng Moving Head LED Profile/Performance cao cấp thế hệ mới của Martin Professional, được phát triển dành cho sân khấu biểu diễn, nhà hát, nhạc kịch, truyền hình, concert và các hệ thống ánh sáng chuyên nghiệp. Thiết bị sử dụng nguồn sáng LED trắng công suất 760W, cho quang thông đầu ra 21.000 lumens ở nhiệt độ màu 5.600K.

Điểm nổi bật của Martin MAC Encore Two là khả năng kết hợp cường độ sáng cao, chất lượng hoàn màu CRI 90 và hệ thống hiệu ứng quang học toàn diện. Đèn được trang bị hệ thống trộn màu CMY, hai bánh Gobo, Animation Wheel, Framing bốn lá, Prism, hai Frost, Iris và Zoom tỷ lệ 1:10.

Bên cạnh đó, MAC Encore Two được tối ưu để vận hành êm ái tại những môi trường nhạy cảm về tiếng ồn như nhà hát và studio truyền hình. Thiết bị còn hỗ trợ DMX, Art-Net, sACN và Martin P3, mang đến nhiều lựa chọn khi tích hợp vào hệ thống điều khiển ánh sáng hiện đại.

1. Martin MAC Encore Two – Moving Head Profile Cao Cấp Cho Sân Khấu Và Truyền Hình

MAC Encore Two là phiên bản phát triển tiếp theo của dòng Martin MAC Encore, được thiết kế để đáp ứng các yêu cầu chiếu sáng sân khấu ngày càng cao về độ sáng, màu sắc và khả năng điều khiển.

Sản phẩm không chỉ dùng để tạo chùm sáng Beam mà còn phục vụ chiếu họa tiết Spot, định hình ánh sáng Profile và chiếu sáng diễn viên theo hướng tự động.

Đặc điểm nổi bật:

  • Nguồn sáng LED trắng công suất 760W.

  • Quang thông đầu ra 21.000 lumens.

  • Ánh sáng trắng trung tính 5.600K.

  • CRI, TM-30 Rf và TLCI đạt mức danh định 90.

  • Tăng CRI lên mức danh định 95 bằng Spectral Enhancement Filter.

  • Trộn màu CMY với dải màu rộng.

  • Hệ thống Zoom 5,7°–54°.

  • Hai bánh Gobo.

  • Bánh Animation.

  • Framing bốn lá cắt sáng độc lập.

  • Prism bốn mặt và hai bộ lọc Frost.

  • Hỗ trợ Video Mapping qua Martin P3.

  • Các chế độ làm mát tối ưu tiếng ồn.

  • Điều khiển DMX, Art-Net và sACN.

Ứng dụng thực tế:

  • Nhà hát, nhạc kịch và opera.

  • Concert và liveshow chuyên nghiệp.

  • Studio truyền hình và trường quay.

  • Biểu diễn nghệ thuật đương đại.

  • Sân khấu sự kiện doanh nghiệp cao cấp.

  • Trung tâm hội nghị và biểu diễn.

  • Các chương trình cần Automated Followspot.

  • Hệ thống cho thuê thiết bị ánh sáng.

  • Những sân khấu có yêu cầu chiếu sáng diễn viên từ khoảng cách xa.

Với trọng lượng 36,8 kg, MAC Encore Two mang lại sự cân bằng giữa hiệu suất ánh sáng, chức năng quang học và khả năng triển khai trên các hệ thống giàn treo chuyên nghiệp.

2. Nguồn Sáng LED 760W – Quang Thông 21.000 Lumens Và CRI 90

Martin MAC Encore Two sử dụng LED Engine trắng chuyên dụng, được thiết kế để mang lại ánh sáng có quang thông cao nhưng vẫn duy trì chất lượng tái tạo màu phù hợp với sân khấu và truyền hình.

Thông số nguồn sáng chính:

  • Công suất LED Engine tối đa: 760W.

  • Cấu trúc: 55 LED trắng trong bộ nguồn sáng chuyên dụng Martin.

  • Quang thông LED Engine: 57.000 lumens.

  • Quang thông đầu ra ở góc rộng: 21.000 lumens.

  • Nhiệt độ màu danh định: 5.600K ±300K.

  • Cường độ sáng cực đại ở góc hẹp: 2.000.000 cd.

  • Đường kính thấu kính trước: 150 mm.

  • Tuổi thọ LED: Trên 30.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông theo điều kiện thử nghiệm.

Quang thông đầu ra 21.000 lumens

Martin công bố quang thông đầu ra của MAC Encore Two là 21.000 lumens ở góc Zoom rộng, trong điều kiện ánh sáng trắng 5.600K.

Đây là giá trị quang thông của bộ đèn sau hệ thống quang học. Giá trị 57.000 lumens là quang thông riêng của LED Engine, không nên dùng thay thế trong mô tả hiệu suất đầu ra.

Chỉ số chất lượng màu

Một trong những lợi thế của MAC Encore Two là khả năng tái tạo màu ở mức cao ngay trong cấu hình nguồn sáng tiêu chuẩn.

Chỉ số Tiêu chuẩn Với Spectral Enhancement
CRI 90 ±3 95 ±3
CQS 88 ±3 91 ±3
TM-30 Rf 90 ±3 95 ±3
TM-30 Rg 100 ±3 100 ±3
TLCI 90 ±3 95 ±3
Quang thông đầu ra góc rộng 21.000 lm 13.600 lm
Cường độ sáng cực đại góc hẹp 2.000.000 cd 1.300.000 cd

Spectral Enhancement Filter

Bộ lọc Spectral Enhancement giúp cải thiện khả năng tái tạo màu, đặc biệt trong những chương trình cần thể hiện chính xác sắc độ da, trang phục và bối cảnh.

Khi kích hoạt bộ lọc, CRI danh định tăng lên 95, đồng thời quang thông giảm còn 13.600 lumens ở góc rộng.

Light Recycling

MAC Encore Two tích hợp công nghệ tái sử dụng ánh sáng khi sử dụng Gobo. Martin giới thiệu mức cải thiện đầu ra khoảng 25% trong các điều kiện áp dụng phù hợp.

Đây là mức cải thiện theo cơ chế Light Recycling, không phải mức tăng thêm cố định cho mọi chế độ vận hành.

3. Hệ Thống Trộn Màu CMY – CTO Và Điều Chỉnh Nhiệt Độ Màu

MAC Encore Two được trang bị hệ thống trộn màu CMY cải tiến, hỗ trợ tạo màu sắc phong phú và duy trì chất lượng ánh sáng trắng.

Hệ thống trộn màu CMY:

  • Cyan: Điều chỉnh 0–100%.

  • Magenta: Điều chỉnh 0–100%.

  • Yellow: Điều chỉnh 0–100%.

Hệ thống này có khả năng tạo các gam màu pastel, màu bão hòa và hiệu ứng chuyển màu liên tục, đáp ứng nhu cầu biểu diễn chuyên nghiệp.

Điều chỉnh nhiệt độ màu vật lý:

  • Dải điều chỉnh: 2.600K–5.600K.

  • 5.600K: Ánh sáng trắng trung tính.

  • Khoảng 3.200K: Phù hợp với một số bối cảnh có ánh sáng ấm.

  • 2.600K: Ánh sáng trắng ấm.

Điều chỉnh nhiệt độ màu ảo:

  • Virtual Color Temperature: 2.000K–12.850K.

  • Virtual Tint: Điều chỉnh dịch chuyển xanh lá – magenta.

  • Dải Tint: Δuv từ -0,05 đến +0,05.

Cần phân biệt hệ thống hiệu chỉnh nhiệt độ màu vật lý với tính năng Virtual Color Temperature. Các chức năng này sử dụng cơ chế điều khiển khác nhau.

Bánh màu dichroic

MAC Encore Two có bánh màu gồm 5 bộ lọc dichroic, bao gồm Spectral Enhancement Filter, và một vị trí mở.

Bánh màu hỗ trợ:

  • Chọn màu nhanh.

  • Định vị màu.

  • Xoay liên tục.

  • Hiệu ứng Shake.

  • Chuyển màu ngẫu nhiên.

Công nghệ Full Gamut Color Calibration

Sản phẩm hỗ trợ các chế độ xử lý và hiệu chuẩn màu:

  • Direct Color Mode.

  • Extended Gamut Mode.

  • Calibrated Color Mode.

Nhờ đó, kỹ thuật viên có thể lựa chọn cách xử lý màu phù hợp với yêu cầu cường độ, dải màu và sự đồng đều giữa các thiết bị.

4. Hai Bánh Gobo, Animation, Prism Và Frost – Hiệu Ứng Quang Học Chuyên Nghiệp

MAC Encore Two tích hợp hệ thống hiệu ứng quang học đa dạng, phục vụ chiếu họa tiết và xây dựng các cảnh biểu diễn có chiều sâu.

Bánh Gobo xoay

  • 7 Gobo có thể thay thế.

  • Một vị trí mở.

  • Xoay và định vị Gobo.

  • Hiệu ứng Shake.

  • Xoay bánh Gobo liên tục.

  • Hỗ trợ hiệu ứng lựa chọn Gobo ngẫu nhiên.

Bánh Gobo tĩnh

  • 11 Gobo và một vị trí mở.

  • Hỗ trợ định vị bánh.

  • Hiệu ứng Shake.

  • Xoay bánh liên tục.

  • Tạo nhiều họa tiết hình học và kết cấu ánh sáng.

Animation Wheel

MAC Encore Two sử dụng bánh Animation có thể thay thế, hỗ trợ:

  • Định vị góc.

  • Thay đổi tốc độ xoay.

  • Đảo chiều xoay.

  • Hiệu ứng Shake và Bounce.

  • Thay đổi góc đưa bánh Animation vào chùm sáng.

Prism bốn mặt

Đèn được trang bị Prism bốn mặt, hỗ trợ xoay liên tục, định vị và hiệu ứng Shake.

Prism giúp nhân hình ảnh Gobo hoặc chùm sáng, tạo hiệu ứng quang học nhiều lớp.

Hai bộ lọc Frost

  • Light Frost: Điều chỉnh 0–100%.

  • Heavy Frost: Điều chỉnh 0–100%.

Heavy Frost có thể hoạt động trên toàn dải Zoom, giúp mở rộng khả năng tạo ánh sáng mềm.

Iris

Iris điều chỉnh 0–100%, có khả năng tạo hiệu ứng Pulse đóng và mở khẩu độ.

Dimmer và Strobe

  • Dimmer liên tục 0–100%.

  • 4 đường cong Dimmer.

  • Dimmer độ phân giải cao tại mức sáng thấp.

  • Regular Strobe.

  • Random Strobe.

  • Instant Open và Blackout.

Các hệ thống Gobo, Animation, Frost, Prism và Iris có thể kết hợp để tạo những hiệu ứng đa dạng từ cảnh biểu diễn nhẹ nhàng đến các đoạn nhạc có tiết tấu nhanh.

5. Full Curtain Framing – Zoom 1:10 Và Khả Năng Automated Followspot

MAC Encore Two được trang bị hệ thống Framing bốn lá, cho phép kiểm soát chính xác ranh giới của vùng chiếu.

Hệ thống Full Curtain Framing:

  • 4 lá cắt sáng điều khiển độc lập.

  • Điều chỉnh vị trí đưa lá cắt vào đường sáng từ 0–100%.

  • Điều chỉnh góc từng lá ±30°.

  • Cụm Framing xoay ±83°.

  • Có thể định hình vùng sáng theo các hình học khác nhau.

Lợi ích của Framing:

  • Giới hạn vùng sáng trên sân khấu.

  • Hạn chế ánh sáng tràn vào phông nền.

  • Tạo hình cắt chính xác.

  • Chiếu sáng diễn viên và đạo cụ.

  • Tạo các khung sáng phục vụ nhạc kịch.

  • Phối hợp với Zoom và Focus để kiểm soát hình ảnh chiếu.

Zoom 1:10

Martin công bố dải góc Field thực tế từ 5,7° đến 54°, cùng tỷ lệ Zoom danh định 1:10.

Ở góc hẹp, thiết bị đạt cường độ sáng cực đại lên đến 2.000.000 cd.

Ở góc rộng, đèn cung cấp vùng chiếu lớn hơn và quang thông đầu ra đạt 21.000 lumens.

Focus

  • Điều khiển bằng motor.

  • Hỗ trợ Focus Tracking.

  • Khoảng lấy nét thay đổi tùy góc Zoom.

  • Có thể lấy nét từ khoảng 4,5 m đến vô cực trong các cấu hình phù hợp.

Pan/Tilt

  • Pan: 540°.

  • Tilt: 268°.

  • Điều khiển chuyển động chính xác.

  • Hỗ trợ các cảnh chuyển động nhanh hoặc chậm.

Ứng dụng Automated Followspot

MAC Encore Two phù hợp với hệ thống followspot điều khiển từ xa nhờ cường độ sáng cao ở góc hẹp, chuyển động Pan/Tilt mượt và khả năng xử lý màu chính xác.

Đèn có thể sử dụng để theo dõi nghệ sĩ trong những hệ thống điều khiển followspot tương thích, đồng thời duy trì khả năng chuyển đổi sang hiệu ứng sân khấu thông thường.

6. Điều Khiển DMX, Art-Net, sACN, Martin P3 Và Thiết Kế Vận Hành

MAC Encore Two hỗ trợ nhiều phương thức điều khiển, phù hợp với các hệ thống chiếu sáng hiện đại sử dụng cả DMX truyền thống và giao thức mạng.

Giao thức điều khiển:

  • DMX512-A.

  • RDM.

  • Art-Net 1, 2, 3 và 4.

  • RDM over Art-Net.

  • sACN.

  • Martin P3.

Chế độ DMX:

Chế độ Số kênh
Basic 52
Extended 62
Ludicrous 68

Thiết bị hỗ trợ Multi-Universe Overflow và điều khiển 16-bit trên nhiều tham số như Dimmer, màu CMY, CTO, Gobo, Prism, Zoom, Focus, Framing, Pan và Tilt.

Video Mapping qua Martin P3

MAC Encore Two hỗ trợ:

  • Ánh xạ nội dung video theo cường độ hoặc màu sắc.

  • Sáu vùng LED để Pixel Mapping.

  • Chức năng P3 Mix.

  • Chuyển đổi và phối hợp điều khiển DMX với dữ liệu video.

Kết nối thiết bị:

  • Nguồn AC In/Thru: Neutrik/Rean powerCON TRUE1.

  • DMX/RDM In/Thru: XLR 5 chân.

  • Ethernet In/Thru: Neutrik etherCON.

  • Cập nhật firmware: USB-C.

  • Khe mở rộng: Universal Connect Module.

Cấu hình và cập nhật:

  • Màn hình LCD có đèn nền.

  • Hỗ trợ menu hoạt động bằng pin.

  • NFC qua Martin Companion.

  • Cấu hình qua RDM hoặc P3.

  • Cập nhật firmware qua USB, DMX hoặc Ethernet.

Nguồn điện và công suất:

Trạng thái Công suất tiêu thụ
Tối đa 1.040W
Điển hình 945W
Idle 68W
Hibernation 6W

Điện áp hoạt động: 100–240V AC, 50/60Hz.

Hệ thống làm mát

MAC Encore Two sử dụng các chế độ vận hành tối ưu giữa hiệu suất phát sáng và tiếng ồn, phù hợp với nhà hát, studio truyền hình và môi trường biểu diễn cần độ ồn thấp.

Chuẩn bảo vệ IP20

Thiết bị chỉ sử dụng tại các vị trí khô ráo trong nhà. MAC Encore Two không phải đèn chống nước và không được lắp trực tiếp dưới mưa.

Yêu cầu lắp đặt an toàn:

  • Sử dụng giá treo Omega và kẹp treo phù hợp.

  • Sử dụng dây an toàn theo quy định.

  • Kiểm tra tải trọng giàn treo.

  • Khoảng cách đến vật liệu dễ cháy tối thiểu 0,2 m.

  • Khoảng cách đến bề mặt được chiếu sáng tối thiểu 3,25 m.

  • Duy trì thông gió và khoảng cách lắp đặt theo hướng dẫn Martin.

7. Bảng Tổng Hợp Thông Số Kỹ Thuật Martin MAC Encore Two

Hạng mục Thông số kỹ thuật
Tên sản phẩm Đèn Beam MAC Encore Two Profile 760 W LED - Martin
Mã sản phẩm MAC Encore Two
Thương hiệu Martin Professional – Martin by HARMAN
Xuất xứ
Loại thiết bị Moving Head LED Profile/Performance
Nguồn sáng LED trắng chuyên dụng
Cấu hình LED 55 LED trắng
Công suất LED Engine tối đa 760W
Quang thông LED Engine 57.000 lm
Quang thông đầu ra góc rộng 21.000 lm
Cường độ cực đại góc hẹp 2.000.000 cd
Nhiệt độ màu tiêu chuẩn 5.600K ±300K
CRI tiêu chuẩn 90 ±3
CQS tiêu chuẩn 88 ±3
TM-30 Rf tiêu chuẩn 90 ±3
TM-30 Rg tiêu chuẩn 100 ±3
TLCI tiêu chuẩn 90 ±3
Quang thông với Spectral Enhancement 13.600 lm
CRI với Spectral Enhancement 95 ±3
CQS với Spectral Enhancement 91 ±3
TM-30 Rf với Spectral Enhancement 95 ±3
TM-30 Rg với Spectral Enhancement 100 ±3
TLCI với Spectral Enhancement 95 ±3
Cường độ hẹp với Spectral Enhancement 1.300.000 cd
Tuổi thọ LED Trên 30.000 giờ đến >80% quang thông
LED Refresh Rate 2.400Hz, hỗ trợ điều chỉnh
Full Gamut Color Calibration Có
Color Modes Direct, Extended Gamut, Calibrated
Trộn màu CMY
Điều chỉnh CMY 0–100% độc lập
Điều chỉnh nhiệt độ màu vật lý 2.600K–5.600K
Virtual CCT 2.000K–12.850K
Virtual Tint Δuv -0,05 đến +0,05
Bánh màu 5 bộ lọc + Open
Gobo xoay 7 Gobo thay thế + Open
Gobo tĩnh 11 Gobo + Open
Animation Bánh có thể thay thế
Prism 4 mặt
Light Frost 0–100%
Heavy Frost 0–100%
Iris 0–100%
Framing 4 lá Full Curtain
Góc từng lá Framing ±30°
Xoay cụm Framing ±83°
Zoom Motorized
Góc Field 5,7°–54°
Tỷ lệ Zoom 1:10 danh định
Đường kính thấu kính trước 150 mm
Focus Motorized / Focus Tracking
Pan 540°
Tilt 268°
Dimmer 0–100%, 4 đường cong
Strobe Regular, Random, Blackout
FX tích hợp 2 nhóm
Pixel Mapping 6 vùng LED
Video Mapping Martin P3
P3 Mix Có
Giao thức DMX, RDM, Art-Net, sACN, P3
DMX Basic 52 kênh
DMX Extended 62 kênh
DMX Ludicrous 68 kênh
Art-Net 1, 2, 3, 4
sACN ANSI E1.31-2018
P3 System Controller Phần mềm 5.1.0 trở lên
Multi-Universe Overflow Có
Ethernet 10/100 Mbit, Fail-Safe Bypass
Giới hạn Daisy Chain DMX/RDM 32 thiết bị
Khuyến nghị Daisy Chain Ethernet 50 thiết bị
Giao diện LCD có đèn nền
NFC Có
USB Type-C
Khe mở rộng Universal Connect Module
Nguồn điện 100–240V AC, 50/60Hz
Công suất tối đa 1.040W
Công suất điển hình 945W
Công suất Idle 68W
Công suất Hibernation 6W
Hệ số công suất Khoảng 0,99
Nguồn điện kết nối powerCON TRUE1 In/Thru
DMX kết nối XLR 5 chân
Ethernet kết nối etherCON
Cấp bảo vệ IP20
Môi trường sử dụng Trong nhà, vị trí khô ráo
Vật liệu thân Nhựa kỹ thuật chống cháy
Màu vỏ Đen
Chiều rộng qua càng 479 mm
Chiều rộng đế 429 mm
Chiều cao khi đầu thẳng 758 mm
Chiều cao tối đa 776 mm
Chiều dài đầu đèn 596 mm
Chiều sâu đế 275 mm
Trọng lượng 36,8 kg
Khoảng cách tâm tối thiểu khi lắp cạnh nhau 720 mm
Khoảng cách tới vật liệu dễ cháy Tối thiểu 0,2 m
Khoảng cách tới bề mặt chiếu sáng Tối thiểu 3,25 m

Bảng so sánh cấu hình tiêu chuẩn và Spectral Enhancement

Thông số Cấu hình tiêu chuẩn Spectral Enhancement
Quang thông ở góc rộng 21.000 lm 13.600 lm
CRI 90 95
TLCI 90 95
TM-30 Rf 90 95
Cường độ sáng cực đại góc hẹp 2.000.000 cd 1.300.000 cd

Bảng hệ thống hiệu ứng

Bộ phận Cấu hình
Color Mixing CMY
Color Wheel 5 bộ lọc + Open
Rotating Gobo 7 Gobo + Open
Static Gobo 11 Gobo + Open
Animation 1 bánh có thể thay thế
Prism 4 mặt
Light Frost 0–100%
Heavy Frost 0–100%
Iris 0–100%
Framing 4 lá, xoay ±83°
Zoom 5,7°–54°
Focus Motorized / Tracking

Bảng chế độ điều khiển DMX

Chế độ Số kênh
Basic 52
Extended 62
Ludicrous 68

Bảng điện năng tiêu thụ

Chế độ Công suất
Maximum 1.040W
Typical 945W
Idle 68W
Hibernation 6W

Bảng thông số cơ khí

Hạng mục Giá trị
Rộng qua càng 479 mm
Rộng đế 429 mm
Cao khi đầu thẳng 758 mm
Cao tối đa 776 mm
Dài đầu đèn 596 mm
Sâu đế 275 mm
Trọng lượng 36,8 kg

Phụ kiện và thiết bị liên quan

Phụ kiện Công dụng
Omega Bracket tương thích Gá treo đèn
Rigging Clamp Cố định vào giàn treo
Safety Cable An toàn khi treo thiết bị
MAC Encore Two Single Flightcase Bảo quản và vận chuyển một đèn
MAC Encore Two Double Flightcase Bảo quản và vận chuyển hai đèn
Gobo thay thế Tùy chỉnh họa tiết
Animation Wheel thay thế Tùy chỉnh hiệu ứng
Cáp powerCON TRUE1 Cấp điện
Cáp DMX XLR 5 chân Truyền tín hiệu DMX
Cáp Ethernet etherCON Điều khiển Art-Net/sACN/P3
Martin P3 System Controller Điều khiển Video Mapping
Universal Connect Module Mở rộng giao thức tương thích

Các phụ kiện được lựa chọn theo cấu hình đặt hàng, không mặc định tất cả phụ kiện đều được cung cấp kèm thiết bị.

8. Tư Vấn Và Cung Cấp Đèn Beam MAC Encore Two Profile 760 W LED - Martin Tại Việt Nam

Khách hàng cần tư vấn hoặc đặt mua Đèn Beam MAC Encore Two Profile 760 W LED - Martin có thể liên hệ:

CÔNG TY TNHH ĐÈN SÂN KHẤU ÁNH SÁNG HOÀNG LONG

Ánh Sáng Hoàng Long tư vấn các giải pháp chiếu sáng sân khấu và Moving Head chuyên nghiệp, hỗ trợ khách hàng lựa chọn Martin MAC Encore Two, hệ thống điều khiển DMX/Art-Net/sACN/P3, Gobo, Framing, phụ kiện treo và phương án bố trí thiết bị phù hợp với nhà hát, concert, truyền hình và các chương trình biểu diễn nghệ thuật.

Review - Đánh giá Đèn Beam MAC Encore Two Profile 760 W LED - Martin