Cáp điện 1 lõi Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV là dòng cáp điện lực hạ thế sử dụng ruột dẫn bằng đồng (Cu), lớp cách điện XLPE và vỏ bọc ngoài PVC. Sản phẩm có điện áp danh định 0,6/1kV, phù hợp để lựa chọn cho các hệ thống cấp điện và phân phối điện theo yêu cầu thiết kế.
Danh mục gồm 15 quy cách từ 1×4mm² đến 1×400mm², sử dụng ký hiệu CXV. Theo bảng sản phẩm, dòng cáp thuộc nhóm không có giáp bảo vệ (Unarmoured Single Core Cables), với tiêu chuẩn tham chiếu TCVN 5935/IEC 60502-1.
Ruột dẫn bằng đồng (Cu): Vật liệu dẫn điện bằng đồng, phục vụ truyền tải điện năng.
Cách điện XLPE: Sử dụng vật liệu polyethylene liên kết ngang để cách điện ruột dẫn.
Vỏ ngoài PVC: Bao bọc lớp cách điện, tạo thành kết cấu Cu/XLPE/PVC.
Điện áp danh định 0,6/1kV: Phù hợp với các hệ thống điện có cấp điện áp tương ứng.
Đa dạng tiết diện: Gồm 15 quy cách từ 4mm² đến 400mm².
Kết cấu không giáp: Phù hợp với những phương án lắp đặt có biện pháp bảo vệ cơ học đáp ứng yêu cầu kỹ thuật.
Tiêu chuẩn tham chiếu: TCVN 5935/IEC 60502-1 theo bảng sản phẩm.
Cáp điện có cấu tạo từ trong ra ngoài gồm ba thành phần chính:
Ruột dẫn đồng (Cu)
Ruột dẫn được làm từ đồng, có tiết diện danh định theo từng quy cách. Bảng sản phẩm sử dụng ký hiệu R2 và RC; chi tiết kết cấu ruột dẫn cần đối chiếu với catalogue kỹ thuật của nhà sản xuất.
Lớp cách điện XLPE
XLPE là vật liệu cách điện polyethylene liên kết ngang, được sử dụng trong kết cấu cáp điện lực theo thiết kế sản phẩm.
Lớp vỏ ngoài PVC
Vỏ PVC bao quanh lớp cách điện, giúp bảo vệ kết cấu bên trong trong phạm vi điều kiện sử dụng được nhà sản xuất công bố.
Dòng cáp Cu/XLPE/PVC không có lớp giáp thép, khác với các sản phẩm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC có giáp bảo vệ.
| Quy cách | Ký hiệu sản phẩm |
|---|---|
| 1×4mm² | CXV 4R2-0.6 |
| 1×6mm² | CXV 6R2-0.6 |
| 1×10mm² | CXV 10R2-0.6 |
| 1×16mm² | CXV 16RC-0.6 |
| 1×25mm² | CXV 25RC-0.6 |
| 1×35mm² | CXV 35RC-0.6 |
| 1×50mm² | CXV 50RC-0.6 |
| 1×70mm² | CXV 70RC-0.6 |
| 1×95mm² | CXV 95RC-0.6 |
| 1×120mm² | CXV 120RC-0.6 |
| 1×150mm² | CXV 150RC-0.6 |
| 1×185mm² | CXV 185RC-0.6 |
| 1×240mm² | CXV 240RC-0.6 |
| 1×300mm² | CXV 300RC-0.6 |
| 1×400mm² | CXV 400RC-0.6 |
Lưu ý: Các quy cách và ký hiệu trên được giữ theo bảng nguồn. Những thông số như điện trở ruột dẫn, đường kính ngoài, chiều dày cách điện và vỏ bọc cần được tra cứu riêng theo catalogue kỹ thuật.
Cáp điện 1 lõi Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV có thể được lựa chọn cho các hệ thống cấp điện và phân phối điện hạ thế tại công trình dân dụng, thương mại và công nghiệp khi đáp ứng điều kiện thiết kế.
Các ứng dụng có thể xem xét gồm:
Hệ thống phân phối điện hạ thế trong công trình.
Tuyến cáp cấp điện cho tủ điện và thiết bị điện.
Hệ thống điện tại nhà xưởng và các công trình kỹ thuật.
Các tuyến cáp một lõi bố trí trong máng cáp, ống bảo vệ hoặc theo phương án lắp đặt được thiết kế.
Việc sử dụng cáp cần phù hợp với yêu cầu về dòng tải, độ sụt áp, điều kiện môi trường và bảo vệ cơ học.
Ruột dẫn bằng đồng phục vụ truyền tải điện năng.
Sử dụng vật liệu cách điện XLPE.
Có lớp vỏ PVC bao bọc bên ngoài.
Nhiều lựa chọn tiết diện từ 4mm² đến 400mm².
Ký hiệu CXV theo từng quy cách, thuận tiện cho việc tra cứu và đối chiếu vật tư.
Có thể lựa chọn theo yêu cầu kỹ thuật của nhiều hệ thống phân phối điện hạ thế.
Khi lựa chọn cáp điện 1 lõi 0,6/1kV, cần xem xét:
Tiết diện ruột dẫn: Lựa chọn theo dòng tải thiết kế và điều kiện vận hành.
Điện áp danh định: Đối chiếu điện áp 0,6/1kV với yêu cầu của hệ thống.
Chiều dài tuyến cáp: Tính toán độ sụt áp phù hợp.
Phương pháp lắp đặt: Xem xét môi trường đi cáp, số lượng mạch và yêu cầu bảo vệ cơ học.
Đặc điểm cáp một lõi: Kiểm tra cách bố trí, phụ kiện và ảnh hưởng điện từ theo phương án thiết kế.
Tiêu chuẩn kỹ thuật: Đối chiếu tài liệu nhà sản xuất và các yêu cầu an toàn điện áp dụng.
Không xác định khả năng mang tải chỉ dựa vào tiết diện danh định. Việc thi công và lựa chọn vật tư cần được thực hiện theo hồ sơ thiết kế bởi người có chuyên môn.
CÔNG TY TNHH ĐÈN SÂN KHẤU ÁNH SÁNG HOÀNG LONG hỗ trợ khách hàng tìm hiểu và lựa chọn cáp điện 1 lõi Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV theo tiết diện, kết cấu ruột dẫn, cấp điện áp và yêu cầu sử dụng thực tế.
Khách hàng có thể tham khảo các quy cách cáp CXV từ 4mm² đến 400mm² trong danh mục hoặc liên hệ để được hỗ trợ tra cứu thông số kỹ thuật và nhận báo giá theo nhu cầu công trình.
Website: https://anhsanghoanglong.com
Điện thoại: 0327 383 363