CÁP ĐIỆN 1 LÕI - 0,6/1kV - Cu/PVC (Tiêu chuẩn AS/NZS 5000.1)

Dây Điện GOLDCUP 1 Lõi Ruột Mềm 185mm²

Liên hệ

Tên sản phẩm: Dây Điện GOLDCUP 1 Lõi Ruột Mềm 185mm²

• Mã quy cách: Cu/PVC 1x185mm²

• Thương hiệu: GOLDCUP

• Loại dây: Dây điện đơn 1 lõi ruột mềm

• Quy cách: 1 x 185mm²

• Số lõi: 1 lõi

• Tiết diện danh định: 185mm²

• Ruột dẫn: Đồng (Cu)

• Kết cấu ruột dẫn: Ruột đồng nhiều sợi; đường kính sợi bện 0,43mm

• Đường kính ruột dẫn gần đúng: 17,6mm

• Cách điện: PVC

• Kết cấu: Cu/PVC

• Cấp điện áp: 0,6/1kV

• Chiều dày cách điện danh định: 2,0mm

• Điện trở ruột dẫn ở 20°C: 0,106 Ω/km

• Đường kính ngoài gần đúng: 23,0mm

• Chiều dài đóng gói: 500m

• Tiêu chuẩn áp dụng: AS/NZS 5000.1

• Ứng dụng: Các tuyến dây cấp điện, phân phối điện và đấu nối có thiết kế phù hợp với tiết diện, cấp điện áp và điều kiện vận hành

• Phương pháp lắp đặt: Luồn ống, bố trí trong hệ thống bảo vệ dây hoặc đấu nối tủ điện theo thiết kế kỹ thuật

• Đối tượng sử dụng: Công trình dân dụng, tòa nhà thương mại, nhà xưởng và hệ thống điện kỹ thuật

• Đặc điểm: Dây đơn ruột đồng mềm nhiều sợi, cách điện PVC, thông số ruột dẫn và kích thước được công bố theo catalogue

• Lưu ý: Khả năng mang tải cần xác định theo phương thức lắp đặt, nhiệt độ, số dây đi chung, độ sụt áp và thiết bị bảo vệ; không lấy tiết diện làm căn cứ duy nhất.

Dây Điện GOLDCUP 1 Lõi Ruột Mềm 150mm²

Liên hệ

• Tên sản phẩm: Dây Điện GOLDCUP 1 Lõi Ruột Mềm 150mm²

• Mã quy cách: Cu/PVC 1x150mm²

• Thương hiệu: GOLDCUP

• Loại dây: Dây điện đơn 1 lõi ruột mềm

• Quy cách: 1 x 150mm²

• Số lõi: 1 lõi

• Tiết diện danh định: 150mm²

• Ruột dẫn: Đồng (Cu)

• Kết cấu ruột dẫn: Ruột đồng nhiều sợi; đường kính sợi bện 0,32mm

• Đường kính ruột dẫn gần đúng: 16,3mm

• Cách điện: PVC

• Kết cấu: Cu/PVC

• Cấp điện áp: 0,6/1kV

• Chiều dày cách điện danh định: 1,8mm

• Điện trở ruột dẫn ở 20°C: 0,129 Ω/km

• Đường kính ngoài gần đúng: 21,0mm

• Chiều dài đóng gói: 500m

• Tiêu chuẩn áp dụng: AS/NZS 5000.1

• Ứng dụng: Các tuyến dây cấp điện, phân phối điện và đấu nối có thiết kế phù hợp với tiết diện, cấp điện áp và điều kiện vận hành

• Phương pháp lắp đặt: Luồn ống, bố trí trong hệ thống bảo vệ dây hoặc đấu nối tủ điện theo thiết kế kỹ thuật

• Đối tượng sử dụng: Công trình dân dụng, tòa nhà thương mại, nhà xưởng và hệ thống điện kỹ thuật

• Đặc điểm: Dây đơn ruột đồng mềm nhiều sợi, cách điện PVC, thông số ruột dẫn và kích thước được công bố theo catalogue

• Lưu ý: Khả năng mang tải cần xác định theo phương thức lắp đặt, nhiệt độ, số dây đi chung, độ sụt áp và thiết bị bảo vệ; không lấy tiết diện làm căn cứ duy nhất.

Dây Điện GOLDCUP 1 Lõi Ruột Mềm 120mm²

Liên hệ

• Tên sản phẩm: Dây Điện GOLDCUP 1 Lõi Ruột Mềm 120mm²

• Mã quy cách: Cu/PVC 1x120mm²

• Thương hiệu: GOLDCUP

• Loại dây: Dây điện đơn 1 lõi ruột mềm

• Quy cách: 1 x 120mm²

• Số lõi: 1 lõi

• Tiết diện danh định: 120mm²

• Ruột dẫn: Đồng (Cu)

• Kết cấu ruột dẫn: Ruột đồng nhiều sợi; đường kính sợi bện 0,32mm

• Đường kính ruột dẫn gần đúng: 14,3mm

• Cách điện: PVC

• Kết cấu: Cu/PVC

• Cấp điện áp: 0,6/1kV

• Chiều dày cách điện danh định: 1,6mm

• Điện trở ruột dẫn ở 20°C: 0,161 Ω/km

• Đường kính ngoài gần đúng: 18,0mm

• Chiều dài đóng gói: 500m

• Tiêu chuẩn áp dụng: AS/NZS 5000.1

• Ứng dụng: Các tuyến dây cấp điện, phân phối điện và đấu nối có thiết kế phù hợp với tiết diện, cấp điện áp và điều kiện vận hành

• Phương pháp lắp đặt: Luồn ống, bố trí trong hệ thống bảo vệ dây hoặc đấu nối tủ điện theo thiết kế kỹ thuật

• Đối tượng sử dụng: Công trình dân dụng, tòa nhà thương mại, nhà xưởng và hệ thống điện kỹ thuật

• Đặc điểm: Dây đơn ruột đồng mềm nhiều sợi, cách điện PVC, thông số ruột dẫn và kích thước được công bố theo catalogue

• Lưu ý: Khả năng mang tải cần xác định theo phương thức lắp đặt, nhiệt độ, số dây đi chung, độ sụt áp và thiết bị bảo vệ; không lấy tiết diện làm căn cứ duy nhất.

Dây Điện GOLDCUP 1 Lõi Ruột Mềm 25mm²

Liên hệ

• Tên sản phẩm: Dây Điện GOLDCUP 1 Lõi Ruột Mềm 25mm²

• Mã quy cách: Cu/PVC 1x25mm²

• Thương hiệu: GOLDCUP

• Loại dây: Dây điện đơn 1 lõi ruột mềm

• Quy cách: 1 x 25mm²

• Số lõi: 1 lõi

• Tiết diện danh định: 25mm²

• Ruột dẫn: Đồng (Cu)

• Kết cấu ruột dẫn: Ruột đồng nhiều sợi; đường kính sợi bện 0,24mm

• Đường kính ruột dẫn gần đúng: 6,7mm

• Cách điện: PVC

• Kết cấu: Cu/PVC

• Cấp điện áp: 0,6/1kV

• Chiều dày cách điện danh định: 1,2mm

• Điện trở ruột dẫn ở 20°C: 0,780 Ω/km

• Đường kính ngoài gần đúng: 9,0mm

• Chiều dài đóng gói: 1000m

• Tiêu chuẩn áp dụng: AS/NZS 5000.1

• Ứng dụng: Các tuyến dây cấp điện, phân phối điện và đấu nối có thiết kế phù hợp với tiết diện, cấp điện áp và điều kiện vận hành

• Phương pháp lắp đặt: Luồn ống, bố trí trong hệ thống bảo vệ dây hoặc đấu nối tủ điện theo thiết kế kỹ thuật

• Đối tượng sử dụng: Công trình dân dụng, tòa nhà thương mại, nhà xưởng và hệ thống điện kỹ thuật

• Đặc điểm: Dây đơn ruột đồng mềm nhiều sợi, cách điện PVC, thông số ruột dẫn và kích thước được công bố theo catalogue

• Lưu ý: Khả năng mang tải cần xác định theo phương thức lắp đặt, nhiệt độ, số dây đi chung, độ sụt áp và thiết bị bảo vệ; không lấy tiết diện làm căn cứ duy nhất.

Dây Điện GOLDCUP 1 Lõi Ruột Mềm 16mm²

Liên hệ

• Tên sản phẩm: Dây Điện GOLDCUP 1 Lõi Ruột Mềm 16mm²

• Mã quy cách: Cu/PVC 1x16mm²

• Thương hiệu: GOLDCUP

• Loại dây: Dây điện đơn 1 lõi ruột mềm

• Quy cách: 1 x 16mm²

• Số lõi: 1 lõi

• Tiết diện danh định: 16mm²

• Ruột dẫn: Đồng (Cu)

• Kết cấu ruột dẫn: Ruột đồng nhiều sợi; đường kính sợi bện 0,24mm

• Đường kính ruột dẫn gần đúng: 5,3mm

• Cách điện: PVC

• Kết cấu: Cu/PVC

• Cấp điện áp: 0,6/1kV

• Chiều dày cách điện danh định: 1,0mm

• Điện trở ruột dẫn ở 20°C: 1,21 Ω/km

• Đường kính ngoài gần đúng: 8,0mm

• Chiều dài đóng gói: 1000m

• Tiêu chuẩn áp dụng: AS/NZS 5000.1

• Ứng dụng: Các tuyến dây cấp điện, phân phối điện và đấu nối có thiết kế phù hợp với tiết diện, cấp điện áp và điều kiện vận hành

• Phương pháp lắp đặt: Luồn ống, bố trí trong hệ thống bảo vệ dây hoặc đấu nối tủ điện theo thiết kế kỹ thuật

• Đối tượng sử dụng: Công trình dân dụng, tòa nhà thương mại, nhà xưởng và hệ thống điện kỹ thuật

• Đặc điểm: Dây đơn ruột đồng mềm nhiều sợi, cách điện PVC, thông số ruột dẫn và kích thước được công bố theo catalogue

• Lưu ý: Khả năng mang tải cần xác định theo phương thức lắp đặt, nhiệt độ, số dây đi chung, độ sụt áp và thiết bị bảo vệ; không lấy tiết diện làm căn cứ duy nhất.

Dây Điện GOLDCUP 1 Lõi Ruột Mềm 10mm²

Liên hệ

• Tên sản phẩm: Dây Điện GOLDCUP 1 Lõi Ruột Mềm 10mm²

• Mã quy cách: Cu/PVC 1x10mm²

• Thương hiệu: GOLDCUP

• Loại dây: Dây điện đơn 1 lõi ruột mềm

• Quy cách: 1 x 10mm²

• Số lõi: 1 lõi

• Tiết diện danh định: 10mm²

• Ruột dẫn: Đồng (Cu)

• Kết cấu ruột dẫn: Ruột đồng nhiều sợi; đường kính sợi bện 0,24mm

• Đường kính ruột dẫn gần đúng: 4,2mm

• Cách điện: PVC

• Kết cấu: Cu/PVC

• Cấp điện áp: 0,6/1kV

• Chiều dày cách điện danh định: 1,0mm

• Điện trở ruột dẫn ở 20°C: 1,91 Ω/km

• Đường kính ngoài gần đúng: 6,0mm

• Chiều dài đóng gói: 1000m

• Tiêu chuẩn áp dụng: AS/NZS 5000.1

• Ứng dụng: Các tuyến dây cấp điện, phân phối điện và đấu nối có thiết kế phù hợp với tiết diện, cấp điện áp và điều kiện vận hành

• Phương pháp lắp đặt: Luồn ống, bố trí trong hệ thống bảo vệ dây hoặc đấu nối tủ điện theo thiết kế kỹ thuật

• Đối tượng sử dụng: Công trình dân dụng, tòa nhà thương mại, nhà xưởng và hệ thống điện kỹ thuật

• Đặc điểm: Dây đơn ruột đồng mềm nhiều sợi, cách điện PVC, thông số ruột dẫn và kích thước được công bố theo catalogue

• Lưu ý: Khả năng mang tải cần xác định theo phương thức lắp đặt, nhiệt độ, số dây đi chung, độ sụt áp và thiết bị bảo vệ; không lấy tiết diện làm căn cứ duy nhất.

Dây Điện GOLDCUP 6mm² 1 Lõi Ruột Mềm Cu/PVC 0.6/1kV

Liên hệ

• Tên sản phẩm: Dây Điện GOLDCUP 6mm² 1 Lõi Ruột Mềm Cu/PVC 0.6/1kV  
• Mã quy cách: Cu/PVC 1×6mm²  
• Thương hiệu: GOLDCUP  
• Loại dây: Dây điện 1 lõi ruột mềm, cách điện PVC  
• Quy cách: 1×6mm²  
• Số lõi: 1 lõi  
• Tiết diện danh định: 6mm²  
• Ruột dẫn: Đồng (Cu), mềm nhiều sợi  
• Đường kính sợi bện: 0,24mm  
• Đường kính ruột dẫn gần đúng: 3,0mm  
• Cách điện: PVC  
• Kết cấu: Cu/PVC  
• Cấp điện áp: 0,6/1kV  
• Chiều dày cách điện danh định: 1,0mm  
• Đường kính ngoài gần đúng: 5,4mm  
• Điện trở ruột dẫn ở 20°C: 3,30 Ω/km  
• Chiều dài đóng gói: 200m  
• Tiêu chuẩn áp dụng: AS/NZS 5000.1  
• Ứng dụng: Đấu nối tủ điện, cấp nguồn thiết bị và hệ thống điện hạ thế khi thông số đáp ứng yêu cầu thiết kế 
• Phương pháp lắp đặt: Trong ống, hộp hoặc hệ thống bảo vệ phù hợp, theo thiết kế điện và điều kiện sử dụng 
• Đối tượng sử dụng: Nhà ở, văn phòng, cửa hàng, nhà xưởng và công trình kỹ thuật phù hợp  
• Đặc điểm: Ruột đồng mềm nhiều sợi thuận tiện uốn và đấu nối; lớp cách điện PVC dày danh định 1,0mm  
• Lưu ý: Lựa chọn tiết diện theo dòng tải, độ sụt áp, thiết bị bảo vệ và phương pháp lắp đặt; không suy ra khả năng mang tải chỉ từ tiết diện.

Dây Điện GOLDCUP 4mm² 1 Lõi Ruột Mềm Cu/PVC 0.6/1kV

Liên hệ

• Tên sản phẩm: Dây Điện GOLDCUP 1 Lõi Ruột Mềm 4mm²

• Mã quy cách: Cu/PVC 1x4mm²

• Thương hiệu: GOLDCUP

• Loại dây: Dây điện đơn 1 lõi ruột mềm

• Quy cách: 1 x 4mm²

• Số lõi: 1 lõi

• Tiết diện danh định: 4mm²

• Ruột dẫn: Đồng (Cu)

• Kết cấu ruột dẫn: Ruột đồng nhiều sợi; đường kính sợi bện 0,24mm

• Đường kính ruột dẫn gần đúng: 2,6mm

• Cách điện: PVC

• Kết cấu: Cu/PVC

• Cấp điện áp: 0,6/1kV

• Chiều dày cách điện danh định: 1,0mm

• Điện trở ruột dẫn ở 20°C: 4,95 Ω/km

• Đường kính ngoài gần đúng: 4,8mm

• Chiều dài đóng gói: 200m

• Tiêu chuẩn áp dụng: AS/NZS 5000.1

• Ứng dụng: Các tuyến dây cấp điện, phân phối điện và đấu nối có thiết kế phù hợp với tiết diện, cấp điện áp và điều kiện vận hành

• Phương pháp lắp đặt: Luồn ống, bố trí trong hệ thống bảo vệ dây hoặc đấu nối tủ điện theo thiết kế kỹ thuật

• Đối tượng sử dụng: Công trình dân dụng, tòa nhà thương mại, nhà xưởng và hệ thống điện kỹ thuật

• Đặc điểm: Dây đơn ruột đồng mềm nhiều sợi, cách điện PVC, thông số ruột dẫn và kích thước được công bố theo catalogue

• Lưu ý: Khả năng mang tải cần xác định theo phương thức lắp đặt, nhiệt độ, số dây đi chung, độ sụt áp và thiết bị bảo vệ; không lấy tiết diện làm căn cứ duy nhất.

Lọc

Cáp điện 1 lõi 0,6/1kV – Cu/PVC (AS/NZS 5000.1)

Cáp điện 1 lõi 0,6/1kV – Cu/PVC là dòng cáp điện lực sử dụng ruột dẫn đồng (Cu), được bao bọc bằng lớp cách điện PVC. Sản phẩm có điện áp danh định 0,6/1kV, với nhiều quy cách tiết diện để lựa chọn theo yêu cầu cấp điện và phân phối điện của từng công trình.

Theo bảng sản phẩm, dòng cáp này gồm 14 quy cách từ 1×4mm² đến 1×300mm², sử dụng các ký hiệu CV và CV-RC, với tiêu chuẩn được công bố trong danh mục là AS/NZS 5000.1.

1. Đặc điểm nổi bật

  • Ruột dẫn bằng đồng (Cu): Vật liệu dẫn điện bằng đồng, phù hợp với kết cấu cáp điện lực một lõi.

  • Cách điện PVC: Lớp cách điện bao quanh ruột dẫn, tạo nên kết cấu Cu/PVC.

  • Điện áp danh định 0,6/1kV: Phù hợp với các hệ thống điện có yêu cầu điện áp tương ứng.

  • Đa dạng tiết diện: Có 14 quy cách từ 4mm² đến 300mm².

  • Ký hiệu sản phẩm: Gồm các mã CV-R2 và CV-RC theo bảng catalogue.

  • Tiêu chuẩn tham chiếu: AS/NZS 5000.1 theo thông tin nhà cung cấp.

2. Cấu tạo cáp điện 1 lõi Cu/PVC

Cáp điện có kết cấu cơ bản gồm hai thành phần chính:

Ruột dẫn đồng (Cu)

Ruột dẫn được sản xuất từ vật liệu đồng, đảm nhiệm chức năng truyền tải điện năng. Từng quy cách có tiết diện danh định và mã nhận diện riêng.

Lớp cách điện PVC

Lớp vật liệu PVC bao bọc bên ngoài ruột dẫn, có chức năng cách điện và bảo vệ ruột dẫn theo thiết kế sản phẩm.

Cấu tạo một lõi giúp sản phẩm phù hợp với các phương án bố trí đường dây điện theo yêu cầu kỹ thuật của hệ thống.

3. Bảng quy cách cáp điện 1 lõi 0,6/1kV

Quy cách Ký hiệu sản phẩm
1×4mm² CV 4R2-0.6
1×6mm² CV 6R2-0.6
1×10mm² CV 10R2-0.6
1×16mm² CV 16RC-0.6
1×25mm² CV 25RC-0.6
1×35mm² CV 35RC-0.6
1×50mm² CV 50RC-0.6
1×70mm² CV 70RC-0.6
1×95mm² CV 95RC-0.6
1×120mm² CV 120RC-0.6
1×150mm² CV 150RC-0.6
1×185mm² CV 185RC-0.6
1×240mm² CV 240RC-0.6
1×300mm² CV 300RC-0.6

Các quy cách trên được tổng hợp từ bảng sản phẩm. Để tìm hiểu số sợi ruột dẫn, đường kính ngoài, điện trở ruột dẫn và các thông số chi tiết khác, khách hàng cần đối chiếu catalogue kỹ thuật tương ứng.

4. Ứng dụng thực tế

Cáp điện 1 lõi Cu/PVC 0,6/1kV có thể được lựa chọn trong các hệ thống cấp điện và phân phối điện hạ thế tại công trình dân dụng, thương mại và công nghiệp khi điều kiện thiết kế phù hợp.

Một số ứng dụng có thể xem xét bao gồm:

  • Hệ thống phân phối điện hạ thế.

  • Tuyến cáp cấp điện cho tủ điện và thiết bị điện.

  • Hệ thống điện trong nhà xưởng và công trình kỹ thuật.

  • Các tuyến dẫn điện sử dụng cáp một lõi theo hồ sơ thiết kế.

Việc lựa chọn và bố trí cáp phải tuân thủ yêu cầu về dòng tải, phương pháp lắp đặt, bảo vệ cơ học và an toàn điện.

5. Ưu điểm của dòng cáp điện Cu/PVC

  • Ruột dẫn bằng đồng, phục vụ truyền tải điện năng.

  • Lớp cách điện PVC theo kết cấu sản phẩm.

  • Nhiều lựa chọn tiết diện, từ 4mm² đến 300mm².

  • Có ký hiệu riêng cho từng quy cách, thuận tiện khi tra cứu và đặt hàng.

  • Phù hợp để lựa chọn theo yêu cầu kỹ thuật của nhiều hệ thống cấp điện hạ thế.

6. Hướng dẫn lựa chọn cáp điện 1 lõi

Để lựa chọn cáp điện phù hợp, cần xem xét các yếu tố:

  • Tiết diện ruột dẫn: Căn cứ vào dòng điện thiết kế và điều kiện tải.

  • Điện áp danh định: Đối chiếu cấp điện áp 0,6/1kV với yêu cầu hệ thống.

  • Chiều dài đường dây: Kiểm tra độ sụt áp trong quá trình vận hành.

  • Phương pháp lắp đặt: Xác định điều kiện đi cáp trong ống, máng cáp hoặc các phương án được thiết kế cho phép.

  • Điều kiện môi trường: Đánh giá nhiệt độ, vị trí lắp đặt và yêu cầu bảo vệ.

  • Tiêu chuẩn kỹ thuật: Đối chiếu tài liệu nhà sản xuất và tiêu chuẩn áp dụng.

Không xác định khả năng mang tải chỉ dựa trên tiết diện danh định. Việc lựa chọn và lắp đặt cần thực hiện theo hồ sơ thiết kế điện và quy định an toàn liên quan.

7. Tư vấn và cung cấp cáp điện 1 lõi tại Ánh Sáng Hoàng Long

CÔNG TY TNHH ĐÈN SÂN KHẤU ÁNH SÁNG HOÀNG LONG hỗ trợ khách hàng tìm hiểu và lựa chọn cáp điện 1 lõi Cu/PVC 0,6/1kV theo tiết diện, ký hiệu sản phẩm, điện áp danh định và nhu cầu sử dụng thực tế.

Khách hàng có thể tham khảo các quy cách cáp điện CV từ 4mm² đến 300mm² hoặc liên hệ để được hỗ trợ tra cứu thông số kỹ thuật và nhận báo giá theo yêu cầu.

Website: https://anhsanghoanglong.com

Điện thoại: 0327 383 363