Dây Điện GOLDCUP 4mm² 1 Lõi Ruột Mềm Cu/PVC 0.6/1kV
1. Giới thiệu dây điện GOLDCUP 4mm²
Dây điện GOLDCUP 4mm² 1 lõi ruột mềm Cu/PVC 0,6/1kV thuộc dòng dây điện sử dụng ruột dẫn đồng nhiều sợi với lớp cách điện PVC. Theo bảng thông số của nhà sản xuất, dây có tiết diện danh định 4mm², điện áp 0,6/1kV và tiêu chuẩn áp dụng AS/NZS 5000.1.
Sản phẩm có đường kính ruột dẫn gần đúng 2,6mm, chiều dày cách điện 1,0mm và đường kính ngoài gần đúng 4,8mm. Các chỉ tiêu này là cơ sở đối chiếu khi lựa chọn dây cáp cho tuyến điện và hệ thống thiết bị có yêu cầu kỹ thuật tương ứng.
Việc chọn dây phải đồng thời căn cứ dòng tải, phương pháp đi dây, nhiệt độ môi trường, sụt áp và yêu cầu bảo vệ. Bảng catalogue không cung cấp một mức dòng tải cố định cho riêng sản phẩm này.
2. Đặc điểm nổi bật
Ruột dẫn đồng mềm nhiều sợi
Ruột dẫn bằng đồng có đường kính sợi bện 0,24mm và đường kính ruột dẫn gần đúng 2,6mm. Kết cấu nhiều sợi giúp thao tác, uốn và đấu nối thuận tiện trong phạm vi điều kiện thi công phù hợp; cần lựa chọn đầu cos hoặc đầu nối tương thích.
Lớp cách điện PVC
Lớp PVC có chiều dày danh định 1,0mm, bao bọc ruột dẫn nhằm cách ly điện. Vật liệu cách điện và cấp điện áp phải phù hợp điều kiện môi trường và yêu cầu của thiết kế.
Cấp điện áp và đặc tính điện trở
Dây thuộc cấp điện áp 0,6/1kV; điện trở ruột dẫn ở 20°C được ghi 4,95 Ω/km. Thông số điện trở cho phép đối chiếu, tính toán điện trở tuyến và là một dữ liệu đầu vào khi kiểm tra sụt áp.
Kích thước và quy cách
Đường kính ngoài gần đúng 4,8mm và chiều dài đóng gói theo bảng 200m. Các giá trị đóng vai trò tham khảo trong khâu tính toán không gian đi dây và chuẩn bị vật tư.
3. Cấu tạo dây điện GOLDCUP
Ruột dẫn Cu: Đồng nhiều sợi, tiết diện danh định 4mm²; đường kính sợi bện 0,24mm; đường kính ruột dẫn gần đúng 2,6mm.
Lớp cách điện PVC: Chiều dày danh định 1,0mm; đường kính dây sau cách điện gần đúng 4,8mm.
Kết cấu được catalogue ký hiệu Cu/PVC. Bảng này không ghi lớp giáp, màn chắn hoặc vỏ bảo vệ bổ sung; không gán các thành phần đó cho sản phẩm.
4. Bảng thông số kỹ thuật GOLDCUP 4mm²
|
Thông số kỹ thuật |
Giá trị |
|
Tên sản phẩm |
Dây Điện GOLDCUP 4mm² 1 Lõi Ruột Mềm Cu/PVC 0.6/1kV |
|
Thương hiệu |
GOLDCUP |
|
Nhóm dây |
1 lõi ruột mềm cách điện PVC |
|
Mã quy cách mô tả |
Cu/PVC 1x4mm² |
|
Số lõi |
1 |
|
Tiết diện danh định |
4mm² |
|
Ruột dẫn |
Đồng (Cu), nhiều sợi |
|
Đường kính sợi bện |
0,24mm |
|
Đường kính ruột dẫn gần đúng |
2,6mm |
|
Cách điện |
PVC |
|
Chiều dày cách điện |
1,0mm |
|
Đường kính ngoài gần đúng |
4,8mm |
|
Điện trở ruột dẫn ở 20°C |
4,95 Ω/km |
|
Cấp điện áp |
0,6/1kV |
|
Chiều dài đóng gói |
200m |
|
Tiêu chuẩn áp dụng |
AS/NZS 5000.1 |
5. Ứng dụng thực tế
Dây điện GOLDCUP 4mm² có thể được xem xét trong hệ thống phân phối điện hạ thế, các tuyến cấp điện cho thiết bị hoặc kết nối trong công trình khi tiết diện 4mm² và các điều kiện kỹ thuật đáp ứng tính toán thiết kế.
Hệ thống điện tòa nhà: tuyến dây được lựa chọn theo dòng tải, phương án đi dây và yêu cầu bảo vệ.
Nhà xưởng và công trình kỹ thuật: các mạch phân phối hoặc đấu nối thiết bị cần dây đồng ruột mềm với cấp điện áp phù hợp.
Tủ điện, hộp đấu nối: bố trí ruột dẫn mềm với phụ kiện đấu nối đúng loại và đúng kích thước.
Hệ thống chiếu sáng và phụ tải khác: áp dụng khi kiểm tra đầy đủ điều kiện dòng tải, bảo vệ và sụt áp.
6. Ưu điểm khi lựa chọn sản phẩm
- Ruột dẫn đồng nhiều sợi với đường kính sợi bện 0,24mm hỗ trợ thao tác đấu nối.
- Lớp cách điện PVC dày danh định 1,0mm và cấp điện áp 0,6/1kV được ghi rõ trong catalogue.
- Đường kính ngoài gần đúng 4,8mm thuận tiện đối chiếu kích thước ống bảo vệ và khoang kỹ thuật.
- Điện trở ruột dẫn tại 20°C là 4,95 Ω/km, hỗ trợ lập hồ sơ và kiểm tra thông số.
- Chiều dài đóng gói tham khảo 200m giúp dự trù lượng vật tư theo công trình.
7. Hướng dẫn lựa chọn và lưu ý lắp đặt
- Xác định dòng thiết kế và kiểm tra khả năng mang tải theo phương pháp lắp đặt thực tế.
- Tính sụt áp theo chiều dài tuyến, điện trở ruột dẫn và các đặc tính tải.
- Xem xét nhiệt độ môi trường, nhóm dây đi chung, yêu cầu chống tác động cơ học và phương tiện bảo vệ.
- Lựa chọn cầu chì/aptomat phù hợp với đặc tính dòng tải và khả năng chịu dòng của dây.
- Dùng đầu cốt, đầu nối và dụng cụ ép tương thích với ruột đồng nhiều sợi.
- Không suy ra khả năng chôn trực tiếp, khả năng chịu tia UV hoặc tính năng chống cháy từ bảng cấu tạo Cu/PVC nếu catalogue không công bố.
- Đối chiếu các tiêu chuẩn và chỉ dẫn thiết kế hiện hành trước khi thi công.
8. Vì sao nên chọn dây điện GOLDCUP 4mm²?
Dây điện GOLDCUP 4mm² 1 lõi ruột mềm Cu/PVC 0,6/1kV phù hợp với nhu cầu lựa chọn dây đồng mềm có các thông số kỹ thuật cụ thể. Catalogue công bố kích thước, chiều dày PVC, điện trở ở 20°C và chiều dài đóng gói theo đúng tiết diện.
Để sử dụng an toàn và hiệu quả, cần đặt các thông số này trong bối cảnh thiết kế điện tổng thể, không mặc định mọi công trình hay phụ tải đều có cùng yêu cầu.
9. Tư vấn và cung cấp dây cáp điện GOLDCUP tại Việt Nam
Khách hàng cần tìm hiểu thông số kỹ thuật, lựa chọn hoặc đặt mua Dây Điện GOLDCUP 4mm² 1 Lõi Ruột Mềm Cu/PVC 0,6/1kV có thể liên hệ:
CÔNG TY TNHH ĐÈN SÂN KHẤU ÁNH SÁNG HOÀNG LONG
- Mã số thuế: 0109886629
- Địa chỉ: Số nhà 167, Ngõ 245 Phố Định Công, Phường Định Công, Hà Nội, Việt Nam
- Điện thoại: 0327 383 363
- Email: anhsanghoanglong.kinhdoanh@gmail.com – anhsanghoanglong@gmail.com
- Website: https://anhsanghoanglong.com
Ánh Sáng Hoàng Long tư vấn lựa chọn chủng loại dây cáp, tiết diện ruột dẫn, số lõi, cấp điện áp, vật liệu cách điện và thông số kỹ thuật phù hợp với nhu cầu của từng công trình. Đơn vị hỗ trợ tra cứu catalogue, đối chiếu quy cách, tư vấn số lượng và báo giá theo yêu cầu.
Liên hệ Ánh Sáng Hoàng Long để được tư vấn và nhận báo giá dây điện GOLDCUP 4mm² phù hợp với dự án.