Cáp ngầm 2 lõi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV là dòng cáp điện lực hạ thế có hai ruột dẫn bằng đồng (Cu), cách điện XLPE, lớp bọc trong PVC, giáp băng thép DSTA và vỏ bọc ngoài PVC. Kết cấu có giáp giúp tăng khả năng bảo vệ cơ học cho cáp trong những điều kiện lắp đặt phù hợp.
Theo bảng sản phẩm, danh mục gồm 9 quy cách từ 2×1,5mm² đến 2×50mm², sử dụng ký hiệu CXV-DSTA, điện áp danh định 0,6/1kV và tiêu chuẩn tham chiếu TCVN 5935/IEC 60502-1.
Ruột dẫn đồng (Cu): Hai ruột dẫn bằng đồng, phục vụ truyền tải điện năng.
Cách điện XLPE: Mỗi ruột dẫn được bao bọc bằng lớp cách điện polyethylene liên kết ngang.
Lớp bọc trong PVC: Bao bọc cụm lõi trước lớp giáp bảo vệ.
Giáp băng thép DSTA: Tăng khả năng bảo vệ cơ học theo kết cấu cáp.
Vỏ ngoài PVC: Bao bọc lớp giáp và hoàn thiện kết cấu bên ngoài.
Điện áp danh định 0,6/1kV: Sử dụng trong hệ thống điện có cấp điện áp tương ứng.
9 quy cách tiết diện: Từ 1,5mm² đến 50mm², thuận tiện lựa chọn theo yêu cầu thiết kế.
Cáp điện có kết cấu từ trong ra ngoài gồm:
Ruột dẫn đồng (Cu)
Sản phẩm sử dụng hai ruột dẫn bằng đồng, có tiết diện danh định bằng nhau theo từng quy cách.
Lớp cách điện XLPE
Mỗi ruột dẫn được cách điện bằng XLPE, thực hiện chức năng cách điện theo thiết kế sản phẩm.
Lớp bọc trong PVC
Lớp PVC bên trong bao quanh các lõi đã cách điện, tạo lớp bọc trước phần giáp bảo vệ.
Lớp giáp DSTA
Cáp được trang bị giáp băng thép DSTA, hỗ trợ tăng mức độ bảo vệ cơ học cho kết cấu cáp.
Lớp vỏ ngoài PVC
Vỏ PVC được bố trí ngoài lớp giáp, hoàn thiện cấu trúc Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC.
Dòng CXV-DSTA khác với cáp CXV 2 lõi Cu/XLPE/PVC không giáp. Việc lựa chọn phương pháp lắp đặt ngầm cần căn cứ vào điều kiện công trình và hướng dẫn của nhà sản xuất.
| Quy cách | Ký hiệu sản phẩm |
|---|---|
| 2×1,5mm² | CXV-DSTA 2x1.5R2-0.6 |
| 2×2,5mm² | CXV-DSTA 2x2.5R2-0.6 |
| 2×4mm² | CXV-DSTA 2x4R2-0.6 |
| 2×6mm² | CXV-DSTA 2x6R2-0.6 |
| 2×10mm² | CXV-DSTA 2x10R2-0.6 |
| 2×16mm² | CXV-DSTA 2x16RC-0.6 |
| 2×25mm² | CXV-DSTA 2x25RC-0.6 |
| 2×35mm² | CXV-DSTA 2x35RC-0.6 |
| 2×50mm² | CXV-DSTA 2x50RC-0.6 |
Các quy cách và ký hiệu được giữ theo bảng nguồn. Các thông số chi tiết như đường kính ngoài, điện trở ruột dẫn, chiều dày cách điện và chiều dày giáp cần được đối chiếu catalogue kỹ thuật.
Cáp ngầm CXV-DSTA 2 lõi 0,6/1kV có thể được lựa chọn cho các tuyến cấp điện và phân phối điện hạ thế tại công trình dân dụng, thương mại hoặc công nghiệp khi đáp ứng các điều kiện kỹ thuật.
Những ứng dụng có thể xem xét bao gồm:
Tuyến cấp điện hạ thế cần kết cấu cáp có giáp bảo vệ.
Hệ thống phân phối điện tại nhà xưởng và công trình kỹ thuật.
Tuyến cáp lắp đặt ngầm theo phương án thiết kế phù hợp.
Các vị trí cần tăng mức độ bảo vệ cơ học cho đường dây.
Việc sử dụng cáp trong môi trường ngầm cần kiểm tra điều kiện đất, phương pháp đặt cáp, tải nhiệt và những yêu cầu bảo vệ có liên quan.
Ruột dẫn bằng đồng, phục vụ truyền tải điện năng.
Cách điện XLPE và các lớp bọc PVC theo cấu tạo sản phẩm.
Có giáp băng thép DSTA hỗ trợ bảo vệ cơ học.
Có 9 quy cách tiết diện để lựa chọn.
Ký hiệu CXV-DSTA rõ ràng, thuận tiện khi tra cứu vật tư.
Phù hợp để xem xét cho các tuyến cáp yêu cầu kết cấu có giáp bảo vệ.
Khi lựa chọn cáp ngầm CXV-DSTA 2 lõi, cần xem xét:
Tiết diện ruột dẫn: Căn cứ vào dòng tải thiết kế.
Điện áp danh định: Đối chiếu cấp điện áp 0,6/1kV với yêu cầu hệ thống.
Chiều dài tuyến cáp: Kiểm tra độ sụt áp và tổn hao điện năng.
Phương pháp lắp đặt: Đánh giá phương án đi ngầm, đi trong ống hoặc máng cáp phù hợp.
Điều kiện môi trường: Xem xét nhiệt độ, khả năng tản nhiệt và bảo vệ cơ học.
Phụ kiện đầu cáp: Lựa chọn phụ kiện phù hợp với ruột dẫn đồng và kết cấu giáp.
Tiêu chuẩn kỹ thuật: Đối chiếu catalogue nhà sản xuất và các yêu cầu an toàn điện liên quan.
Không xác định khả năng mang tải chỉ dựa trên tiết diện danh định. Việc lựa chọn và thi công cần thực hiện theo hồ sơ thiết kế bởi người có chuyên môn.
CÔNG TY TNHH ĐÈN SÂN KHẤU ÁNH SÁNG HOÀNG LONG hỗ trợ khách hàng tìm hiểu và lựa chọn cáp ngầm CXV-DSTA 2 lõi Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV theo tiết diện, cấu tạo, ký hiệu và yêu cầu sử dụng thực tế.
Khách hàng có thể tham khảo 9 quy cách từ 2×1,5mm² đến 2×50mm² trong danh mục hoặc liên hệ để được hỗ trợ tra cứu thông số kỹ thuật và nhận báo giá phù hợp.
Website: https://anhsanghoanglong.com
Điện thoại: 0327 383 363