Cáp Điện GOLDCUP 2 Lõi Có Giáp Băng Thép DSTA 2×1,5mm² – Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV
1. Giới thiệu sản phẩm
Cáp Điện GOLDCUP 2 Lõi Có Giáp Băng Thép DSTA 2×1,5mm² – Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV thuộc danh mục cáp điện lực hạ thế GOLDCUP. Sản phẩm sử dụng hai ruột dẫn đồng, cách điện XLPE, có lớp bọc trong PVC, giáp băng thép DSTA và vỏ ngoài PVC. Quy cách 2×1,5mm² được xác định theo bảng catalogue trang 35; điện áp danh định 0,6/1kV.
Với đường kính ngoài gần đúng 13mm và chiều dài đóng gói 1000m, sản phẩm phù hợp để xem xét cho các tuyến cấp điện cố định có yêu cầu bảo vệ cơ học theo điều kiện thiết kế.
2. Đặc điểm nổi bật
Ruột dẫn đồng gồm 7 sợi, có đường kính ruột dẫn gần đúng 1,6mm. Điện trở ruột dẫn ở 20°C được catalogue công bố là 12,1 Ω/km; giá trị này hỗ trợ tính toán tổn hao điện áp và đối chiếu lựa chọn tiết diện.
Lớp cách điện XLPE dày 0,7mm, bọc trong dày 1,0mm, giáp băng thép DSTA dày 0,2mm và vỏ ngoài PVC dày 1,8mm. Các lớp vật liệu đảm nhiệm chức năng cách điện, định hình kết cấu, bảo vệ cơ học và bảo vệ bề mặt cáp. Giáp thép không thay thế giải pháp bảo vệ điện theo thiết kế.
3. Cấu tạo cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC
• Hai ruột dẫn: Đồng (Cu), mỗi lõi tiết diện danh định 1,5mm², số sợi ruột dẫn 7.
• Cách điện từng lõi: XLPE, chiều dày 0,7mm.
• Bọc trong: PVC, chiều dày danh định 1,0mm.
• Giáp bảo vệ: Hai lớp băng thép DSTA, chiều dày băng theo bảng 0,2mm.
• Vỏ ngoài: PVC, chiều dày danh định 1,8mm.
4. Bảng thông số kỹ thuật
| Tên sản phẩm | Cáp Điện GOLDCUP 2 Lõi Có Giáp Băng Thép DSTA 2×1,5mm² – Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV |
| SKU nội bộ | GC-CU-XLPE-PVC-DSTA-PVC-061KV-2X1P5 |
| Số lõi và tiết diện | 2×1,5mm² |
| Số sợi ruột dẫn | 7 |
| Đường kính ruột dẫn gần đúng | 1,6mm |
| Chiều dày cách điện XLPE | 0,7mm |
| Chiều dày bọc trong | 1,0mm |
| Chiều dày băng giáp | 0,2mm |
| Chiều dày vỏ ngoài | 1,8mm |
| Đường kính ngoài gần đúng | 13mm |
| Điện trở ruột dẫn ở 20°C | 12,1 Ω/km |
| Chiều dài đóng gói | 1000m |
| Điện áp danh định | 0,6/1kV |
| Tiêu chuẩn | TCVN 5935 (IEC 60502-1) |
Ghi chú catalogue: Các giá trị trong bảng là dữ liệu tham khảo; từ 16–400mm² ruột dẫn là loại bện nén tròn. Thông số phải được xác nhận theo tài liệu kỹ thuật áp dụng và lô hàng khi sử dụng trong thiết kế.
5. Ứng dụng thực tế
Cáp 2×1,5mm² có thể được cân nhắc cho các tuyến cấp nguồn hạ thế trong nhà xưởng, công trình thương mại, hạ tầng kỹ thuật, tủ phân phối và khu vực cần cáp có giáp. Sự phù hợp của từng tuyến phụ thuộc dòng tải, điều kiện môi trường, cách bố trí cáp và yêu cầu về bảo vệ cơ học.
6. Ưu điểm của sản phẩm
Kết cấu đồng/XLPE/PVC kết hợp giáp băng thép giúp người thiết kế có thêm lựa chọn trong hệ thống cáp lực có bảo vệ cơ học. Catalogue cung cấp đủ dữ liệu chính về ruột dẫn, từng lớp vỏ, đường kính ngoài, điện trở và chiều dài đóng gói để đối chiếu khi lập danh mục vật tư.
7. Hướng dẫn lựa chọn và lắp đặt
Kiểm tra điện áp hệ thống, dòng tải tính toán, nhiệt độ môi trường, cách lắp đặt, số tuyến đi chung và giới hạn độ sụt áp. Cần xác định bán kính uốn, điều kiện kéo cáp, xử lý đầu cáp, nối đất/đấu nối giáp kim loại theo thiết kế và bố trí thiết bị bảo vệ quá dòng phù hợp. Không quy đổi trực tiếp tiết diện thành dòng tải cố định.
8. Vì sao nên lựa chọn cáp GOLDCUP 2×1,5mm²?
Khi công trình cần cáp điện lực hai lõi có giáp, GOLDCUP 2×1,5mm² cung cấp một cấu hình rõ ràng với ruột đồng, cách điện XLPE, bọc trong PVC, giáp băng thép DSTA và vỏ PVC. Các thông số cụ thể ở trang 35 giúp kiểm tra đúng quy cách và phân biệt với cáp không giáp hay các tiết diện lân cận.
9. Tư vấn và cung cấp dây cáp điện GOLDCUP tại Việt Nam
Khách hàng cần tư vấn lựa chọn hoặc đặt mua Cáp Điện GOLDCUP 2 Lõi Có Giáp Băng Thép DSTA 2×1,5mm² – Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV có thể liên hệ:
CÔNG TY TNHH ĐÈN SÂN KHẤU ÁNH SÁNG HOÀNG LONG
• Mã số thuế: 0109886629
• Địa chỉ: Số nhà 167, Ngõ 245 Phố Định Công, Phường Định Công, Hà Nội, Việt Nam
• Điện thoại: 0327 383 363
• Email: anhsanghoanglong.kinhdoanh@gmail.com – anhsanghoanglong@gmail.com
• Website: https://anhsanghoanglong.com
Ánh Sáng Hoàng Long hỗ trợ tra cứu catalogue GOLDCUP, đối chiếu cấu tạo, tiết diện, cấp điện áp, phương thức thi công và chuẩn bị báo giá dây cáp theo yêu cầu công trình.