Còn hàng

Đèn Beam MAC Encore Wash WRM 468W LED - Martin

Thương hiệu: Đèn Martin
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Encore Wash WRM 468W LED - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Encore Wash WRM

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Wash ánh sáng trắng ấm, hệ quang học Fresnel tạo vùng sáng mềm.

  • Ứng dụng: Nhà hát, nhạc kịch, truyền hình, studio, concert, liveshow, hội nghị và sân khấu biểu diễn chuyên nghiệp.

  • Nguồn sáng: LED trắng ấm 468W, nhiệt độ màu danh định 3.000K ±250K.

  • Quang thông đầu ra: 8.500 lumens với thấu kính Fresnel tiêu chuẩn; 9.500 lumens với thấu kính PC tùy chọn.

  • Chỉ số hoàn màu: CRI >90, CQS >90, TM-30 Rf >90 và TLCI >90.

  • Trộn màu: CMY, điều chỉnh Cyan, Magenta và Yellow độc lập từ 0–100%.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu CTB: 3.000K–7.000K.

  • Bánh màu: 6 bộ lọc dichroic có thể thay thế và vị trí mở.

  • Zoom Fresnel tiêu chuẩn: 14°–60°, tỷ lệ 1:4, điều khiển bằng motor.

  • Zoom với thấu kính PC tùy chọn: 11°–58°, tỷ lệ khoảng 1:5.

  • Barndoors tích hợp: 2 lá chắn sáng độc lập, có thể chồng lên nhau để Blackout.

  • Xoay cụm Barndoors: ±100°.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ từ 0–100%.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, hỗ trợ 4 đường cong Dimmer và mô phỏng ánh sáng Tungsten.

  • Hiệu ứng: Wash, Color Mixing, Strobe, Pulse, Blackout và Animotion FX.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Điều khiển: DMX512-A, RDM; 24 kênh DMX.

  • Giao diện: Màn hình đồ họa có đèn nền và núm Jog Wheel.

  • Nguồn điện: 120–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: 596W tại 120V; 580W tại 230V.

  • Kết nối nguồn: Neutrik TRUE1.

  • Kết nối DMX/RDM: XLR 5 chân Input/Output.

  • Làm mát: Đối lưu kết hợp quạt điều chỉnh theo nhiệt độ, vận hành độ ồn thấp.

  • Chuẩn bảo vệ: IP20, chỉ sử dụng tại vị trí khô ráo trong nhà.

  • Nhiệt độ hoạt động: +5°C đến +40°C.

  • Tuổi thọ LED: Tối thiểu 50.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông, theo điều kiện thử nghiệm của hãng.

  • Kích thước: Dài 452 mm × rộng qua càng 480 mm × cao tối đa 755 mm.

  • Trọng lượng: 28,5 kg.

  • Màu vỏ: Đen.

  • Lắp đặt: Giá treo Omega khóa nhanh, kẹp treo và dây an toàn tương thích.

  • Phụ kiện tùy chọn: Thấu kính PC, Flightcase, Gelframe và phụ kiện rigging.

  • Lưu ý: MAC Encore Wash WRM là đèn Moving Head Wash, không phải Beam đơn chức năng; không có Gobo, Prism hoặc Framing 4 lá. Công suất LED 468W khác công suất tiêu thụ điện toàn bộ đèn.

Thương hiệu: Đèn Martin
Liên hệ
Đơn vị

Bảo hành

Thương hiệu / Nơi sản xuất

Gọi đặt mua: 0327 383 363 -

(8:00 - 18:00)

VÌ SAO NÊN CHỌN ÁNH SÁNG HOÀNG LONG

  • Đa dạng hàng chính hãng, giá thành phù hợp.
  • Nhà phân phối đại lý cấp 1 được ủy quyền từ các hãng
  • Hỗ trợ kỹ thuật trọn đời với đội ngũ KTV kinh nghiệm lâu năm
  • Dịch vụ bảo hành, bảo trì sản phẩm nhanh số 1 Việt Nam
  • Giải pháp đồng bộ, trải nghiệm thực tế tại showroom.

Đèn Beam MAC Ultra Wash 1150W LED Framing - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Ultra Wash 1150W LED Framing - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Ultra Wash

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Wash công suất cao, chuyên tạo vùng sáng rộng và đồng đều.

  • Ứng dụng: Concert, liveshow, sân khấu lớn, nhà hát, truyền hình, sự kiện biểu diễn, touring và hệ thống cho thuê ánh sáng.

  • Nguồn sáng: LED Engine trắng công suất tối đa 1.150W, sử dụng 84 LED trắng trong hệ quang học Martin.

  • Quang thông đầu ra: 63.500 lumens ở cấu hình tiêu chuẩn.

  • Cường độ sáng cực đại: 5.000.000 cd.

  • Nhiệt độ màu: 5.800K ±250K.

  • Chỉ số hoàn màu: CRI 66 ±3 ở cấu hình tiêu chuẩn; CRI 78 ±3 với Spectral Enhancement Filter.

  • Zoom tiêu chuẩn: Góc Beam 6,8°–47,5°; góc Field 9°–62°, tỷ lệ 1:7.

  • Hyper Zoom: Có chế độ mở rộng dải Zoom danh định đến tỷ lệ 1:10.

  • Thấu kính trước: Đường kính 220 mm.

  • Trộn màu: CMY – Cyan, Magenta, Yellow, điều chỉnh độc lập từ 0–100%.

  • Hiệu chỉnh nhiệt độ màu: CTO từ 5.800K xuống 2.850K.

  • Bánh màu: 6 bộ lọc dichroic có thể thay thế và vị trí mở, bao gồm Spectral Enhancement Filter.

  • Frost: Bộ lọc khuếch tán điều khiển bằng motor, hỗ trợ làm mềm vùng sáng.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ 0–100%, có hiệu ứng Pulse.

  • Điều chỉnh đường biên ánh sáng: Variable Edge Control.

  • Focus: Điều khiển bằng motor.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, hỗ trợ 4 đường cong Dimmer.

  • Hiệu ứng: Wash, Color Mixing, Frost, Iris, Strobe, Pulse, Blackout và FX tích hợp.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Điều khiển: DMX512-A, RDM, Art-Net, sACN và Martin P3.

  • Chế độ DMX: 29 kênh.

  • P3 Video Mapping: Điều khiển màu sắc và/hoặc cường độ ánh sáng, hỗ trợ 10 vùng ánh xạ.

  • Giao diện: Màn hình LCD có đèn nền, hỗ trợ cấu hình khi chưa cấp nguồn điện lưới.

  • Nguồn điện: 200–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ tối đa: 1.450W; điển hình khoảng 1.350W tại 230V.

  • Kết nối: DMX XLR 5 chân, Ethernet etherCON và nguồn Neutrik TRUE1.

  • Làm mát: Quạt điều chỉnh theo nhiệt độ, có các chế độ tối ưu tiếng ồn.

  • Chuẩn bảo vệ: IP20, chỉ sử dụng trong nhà tại vị trí khô ráo.

  • Nhiệt độ hoạt động: +5°C đến +40°C.

  • Tuổi thọ LED: Trên 50.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông theo điều kiện thử nghiệm của hãng.

  • Kích thước: Cao tối đa 867 mm, rộng qua càng 520 mm, chiều dài đầu đèn 642 mm.

  • Trọng lượng: 39 kg.

  • Màu thân: Đen; có phiên bản màu trắng theo danh mục đặt hàng Martin.

  • Mã đặt hàng bản đen SiP: 90250085HU.

  • Mã đặt hàng bản trắng SiP: 90250090HU.

  • Phụ kiện đi kèm theo tài liệu hãng: 2 Omega Bracket khóa nhanh và tài liệu an toàn/lắp đặt.

  • Lưu ý: MAC Ultra Wash không có hệ Framing bốn lá. Công suất LED Engine 1.150W khác công suất điện tiêu thụ tối đa 1.450W của toàn bộ đèn.

Đèn Beam MAC Encore Two Profile 760 W LED - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Encore Two Profile 760 W LED - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Encore Two

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Profile/Performance cao cấp, chuyên dùng cho sân khấu, nhà hát và truyền hình.

  • Ứng dụng: Concert, liveshow, nhà hát, nhạc kịch, truyền hình, studio, sự kiện và hệ thống cho thuê ánh sáng chuyên nghiệp.

  • Nguồn sáng: LED Engine trắng 760W, cấu trúc 55 LED trắng chất lượng cao.

  • Quang thông đầu ra: 21.000 lumens ở góc rộng.

  • Cường độ sáng cực đại: 2.000.000 cd ở góc hẹp.

  • Nhiệt độ màu: 5.600K ±300K, ánh sáng trắng trung tính.

  • Chất lượng màu: CRI 90, TM-30 Rf 90, TLCI 90; CRI có thể đạt 95 khi sử dụng Spectral Enhancement Filter.

  • Góc Zoom: 5,7°–54°, tỷ lệ khoảng 1:10, điều khiển bằng motor.

  • Thấu kính trước: Đường kính 150 mm.

  • Hệ thống trộn màu: CMY, điều chỉnh riêng Cyan, Magenta, Yellow từ 0–100%.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu vật lý: 2.600K–5.600K.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu ảo: 2.000K–12.850K.

  • Bánh màu: 5 bộ lọc dichroic, bao gồm Spectral Enhancement Filter, cùng vị trí mở.

  • Gobo xoay: 7 Gobo thay thế được và vị trí mở.

  • Gobo tĩnh: 11 Gobo và vị trí mở.

  • Animation: Bánh hiệu ứng động có thể thay thế, hỗ trợ xoay, định vị và thay đổi tốc độ.

  • Framing: 4 lá cắt sáng Full Curtain điều khiển độc lập; cụm Framing xoay ±83°.

  • Prism: Lăng kính xoay 4 mặt.

  • Frost: Light Frost và Heavy Frost, điều chỉnh độc lập.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ 0–100%.

  • Focus: Điều khiển bằng motor, hỗ trợ Focus Tracking.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, 4 đường cong dimmer, tối ưu độ mượt tại mức sáng thấp.

  • Hiệu ứng: Beam, Spot, Profile, Gobo, Animation, Prism, Framing, Strobe, Pulse và FX tích hợp.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Pixel Mapping: 6 vùng LED, hỗ trợ Video Mapping qua Martin P3.

  • Giao thức điều khiển: DMX512-A, RDM, Art-Net, sACN và Martin P3.

  • Chế độ DMX: Basic 52 kênh / Extended 62 kênh / Ludicrous 68 kênh.

  • Cài đặt: Màn hình LCD có đèn nền, hỗ trợ NFC qua Martin Companion.

  • Nguồn điện: 100–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ tối đa: 1.040W.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: 945W.

  • Kết nối: Nguồn powerCON TRUE1, DMX XLR 5 chân, mạng etherCON và USB-C.

  • Hệ thống làm mát: Quạt điều chỉnh theo nhiệt độ, hỗ trợ các chế độ tối ưu độ ồn.

  • Chuẩn bảo vệ: IP20, chỉ sử dụng tại vị trí khô ráo trong nhà.

  • Tuổi thọ LED: Trên 30.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông theo điều kiện thử nghiệm.

  • Kích thước: Cao 758 mm khi đầu hướng thẳng, rộng qua càng 479 mm, chiều dài đầu đèn 596 mm.

  • Trọng lượng: 36,8 kg.

  • Lắp đặt: Giá treo Omega khóa nhanh, kẹp treo và dây an toàn phù hợp.

  • Lưu ý: Đây là Moving Head Profile/Performance đa hiệu ứng, không phải đèn Beam đơn chức năng. Công suất LED 760W khác công suất điện tối đa toàn bộ đèn 1.040W.

Đèn Beam MAC Encore Performance WRM 468W LED Framing - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Encore Performance CLD 468W LED Framing - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Encore Performance CLD

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Profile/Performance chuyên nghiệp, tích hợp hệ thống Framing 4 lá cắt sáng.

  • Ứng dụng: Nhà hát, nhạc kịch, concert, liveshow, sân khấu truyền hình, sự kiện doanh nghiệp, biểu diễn nghệ thuật và hệ thống cho thuê thiết bị.

  • Nguồn sáng: LED trắng lạnh công suất 468W.

  • Nhiệt độ màu nguồn sáng: 6.000K.

  • Quang thông đầu ra: 11.600 lumens.

  • Chỉ số hoàn màu: CRI >80, CQS >80, TLCI >70.

  • Góc Zoom: 12°–48°, tỷ lệ 1:4, điều khiển bằng motor.

  • Trộn màu: CMY, điều chỉnh Cyan, Magenta và Yellow độc lập 0–100%.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu: CTO từ 6.000K xuống 2.700K.

  • Bánh màu: 6 bộ lọc màu dichroic có thể thay thế + vị trí mở.

  • Gobo xoay: 5 Gobo thủy tinh tạo họa tiết có thể thay thế + vị trí mở; hỗ trợ xoay, định vị và Shake.

  • Animation: Bánh hiệu ứng chuyển động có thể thay thế, hỗ trợ điều chỉnh góc, tốc độ và chiều xoay.

  • Framing: 4 lá cắt sáng điều khiển độc lập, có thể chỉnh vị trí và góc cắt sáng.

  • Xoay cụm Framing: ±55°.

  • Frost: Soft Frost điều chỉnh 0–100%; hỗ trợ bộ lọc Heavy Frost tùy chọn.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ 0–100%.

  • Focus: Điều khiển bằng motor, hỗ trợ phối hợp với Zoom.

  • Hiệu ứng: Profile, Gobo, Animation, Framing, Frost, Iris, Strobe, Pulse, Blackout và Animotion FX.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, hỗ trợ 4 đường cong điều chỉnh và mô phỏng đặc tính ánh sáng Tungsten.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Điều khiển: DMX512-A và RDM.

  • Số kênh DMX: 38 kênh.

  • Giao diện điều khiển: Màn hình đồ họa có đèn nền và núm xoay Jog Wheel.

  • Nguồn điện: 120–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: Khoảng 580W tại 230V AC / 596W tại 120V AC.

  • Công suất Idle: 64W.

  • Kết nối nguồn: Neutrik TRUE1.

  • Kết nối tín hiệu: XLR 5 chân DMX/RDM Input/Output.

  • Làm mát: Đối lưu kết hợp quạt cưỡng bức điều chỉnh theo nhiệt độ; tối ưu độ ồn.

  • Cấp bảo vệ: IP20, sử dụng tại vị trí khô ráo trong nhà.

  • Nhiệt độ hoạt động: +5°C đến +40°C.

  • Tuổi thọ LED: Tối thiểu 50.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông theo điều kiện thử nghiệm của hãng.

  • Kích thước (D × R × C tối đa): 452 × 480 × 740 mm.

  • Trọng lượng: 31 kg.

  • Màu vỏ: Đen.

  • Lắp đặt: Giá treo với các vị trí khóa nhanh 1/4 vòng, kết hợp kẹp treo và dây an toàn tương thích.

  • Mã đặt hàng: 90234000 (đóng gói EPS) / 90234005 (đóng gói SiP).

  • Lưu ý: Công suất LED Engine 468W khác với công suất tiêu thụ điện của cả đèn. Đây là Moving Head Profile có Framing, không phải đèn Beam đơn chức năng; không có chức năng Prism được công bố trong cấu hình tiêu chuẩn.

Đèn Beam MAC Encore Wash CLD 468W LED - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Encore Wash CLD 468W LED - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Encore Wash CLD

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Wash sử dụng thấu kính Fresnel, chuyên tạo ánh sáng phủ mềm và đồng đều.

  • Ứng dụng: Nhà hát, nhạc kịch, concert, liveshow, truyền hình, studio, sự kiện doanh nghiệp và hệ thống cho thuê ánh sáng.

  • Nguồn sáng: LED trắng lạnh công suất 468W.

  • Quang thông đầu ra: 11.000 lumens với thấu kính Fresnel tiêu chuẩn; 12.000 lumens với thấu kính PC tùy chọn.

  • Nhiệt độ màu: 6.000K ±250K.

  • Chỉ số hoàn màu: CRI >80; CQS >80; TLCI >70.

  • Hệ thống trộn màu: CMY, điều chỉnh độc lập Cyan, Magenta và Yellow từ 0–100%.

  • Điều chỉnh CTO: Từ 6.000K xuống 2.700K.

  • Bánh màu: 6 bộ lọc dichroic có thể thay thế và vị trí mở.

  • Góc Zoom Fresnel tiêu chuẩn: 14°–60°, tỷ lệ khoảng 1:4.

  • Góc Zoom với thấu kính PC tùy chọn: 11°–58°, tỷ lệ khoảng 1:5.

  • Hệ thống Barndoors: 2 lá chắn sáng bên trong, điều khiển độc lập, có thể chồng lên nhau để Blackout.

  • Xoay cụm Barndoors: ±100°.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ 0–100%.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, hỗ trợ 4 đường cong điều chỉnh và mô phỏng đặc tính ánh sáng Tungsten.

  • Hiệu ứng: Wash, Color Mixing, Strobe, Pulse, Blackout và Animotion FX.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Điều khiển: DMX512-A và RDM.

  • Số kênh DMX: 24 kênh.

  • Giao diện: Màn hình đồ họa có đèn nền, núm điều khiển Jog Wheel.

  • Nguồn điện: 120–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: 596W theo điều kiện đo Martin.

  • Kết nối nguồn: Neutrik TRUE1.

  • Kết nối DMX: XLR 5 chân Input/Output.

  • Làm mát: Đối lưu kết hợp quạt điều chỉnh theo nhiệt độ, tối ưu độ ồn.

  • Chuẩn bảo vệ: IP20, chỉ sử dụng trong nhà tại vị trí khô ráo.

  • Tuổi thọ LED: Tối thiểu 50.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông theo điều kiện thử nghiệm.

  • Kích thước tối đa (D × R × C): 452 × 480 × 755 mm.

  • Trọng lượng: 28,5 kg.

  • Màu vỏ: Đen.

  • Phụ kiện: Thấu kính PC tùy chọn, giá treo tương thích, kẹp treo, dây an toàn và Flightcase.

  • Lưu ý: MAC Encore Wash CLD là đèn Moving Head Wash, không có hệ Gobo, Prism hoặc Framing 4 lá như phiên bản Performance CLD. Công suất LED 468W không phải công suất tiêu thụ toàn bộ đèn.

Đèn Beam MAC Encore Performance CLD 468W LED Framing - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Encore Performance CLD 468W LED Framing - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Encore Performance CLD

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Profile/Performance chuyên nghiệp, tích hợp hệ thống Framing 4 lá cắt sáng.

  • Ứng dụng: Nhà hát, nhạc kịch, concert, liveshow, sân khấu truyền hình, sự kiện doanh nghiệp, biểu diễn nghệ thuật và hệ thống cho thuê thiết bị.

  • Nguồn sáng: LED trắng lạnh công suất 468W.

  • Nhiệt độ màu nguồn sáng: 6.000K.

  • Quang thông đầu ra: 11.600 lumens.

  • Chỉ số hoàn màu: CRI >80, CQS >80, TLCI >70.

  • Góc Zoom: 12°–48°, tỷ lệ 1:4, điều khiển bằng motor.

  • Trộn màu: CMY, điều chỉnh Cyan, Magenta và Yellow độc lập 0–100%.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu: CTO từ 6.000K xuống 2.700K.

  • Bánh màu: 6 bộ lọc màu dichroic có thể thay thế + vị trí mở.

  • Gobo xoay: 5 Gobo thủy tinh tạo họa tiết có thể thay thế + vị trí mở; hỗ trợ xoay, định vị và Shake.

  • Animation: Bánh hiệu ứng chuyển động có thể thay thế, hỗ trợ điều chỉnh góc, tốc độ và chiều xoay.

  • Framing: 4 lá cắt sáng điều khiển độc lập, có thể chỉnh vị trí và góc cắt sáng.

  • Xoay cụm Framing: ±55°.

  • Frost: Soft Frost điều chỉnh 0–100%; hỗ trợ bộ lọc Heavy Frost tùy chọn.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ 0–100%.

  • Focus: Điều khiển bằng motor, hỗ trợ phối hợp với Zoom.

  • Hiệu ứng: Profile, Gobo, Animation, Framing, Frost, Iris, Strobe, Pulse, Blackout và Animotion FX.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, hỗ trợ 4 đường cong điều chỉnh và mô phỏng đặc tính ánh sáng Tungsten.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Điều khiển: DMX512-A và RDM.

  • Số kênh DMX: 38 kênh.

  • Giao diện điều khiển: Màn hình đồ họa có đèn nền và núm xoay Jog Wheel.

  • Nguồn điện: 120–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: Khoảng 580W tại 230V AC / 596W tại 120V AC.

  • Công suất Idle: 64W.

  • Kết nối nguồn: Neutrik TRUE1.

  • Kết nối tín hiệu: XLR 5 chân DMX/RDM Input/Output.

  • Làm mát: Đối lưu kết hợp quạt cưỡng bức điều chỉnh theo nhiệt độ; tối ưu độ ồn.

  • Cấp bảo vệ: IP20, sử dụng tại vị trí khô ráo trong nhà.

  • Nhiệt độ hoạt động: +5°C đến +40°C.

  • Tuổi thọ LED: Tối thiểu 50.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông theo điều kiện thử nghiệm của hãng.

  • Kích thước (D × R × C tối đa): 452 × 480 × 740 mm.

  • Trọng lượng: 31 kg.

  • Màu vỏ: Đen.

  • Lắp đặt: Giá treo với các vị trí khóa nhanh 1/4 vòng, kết hợp kẹp treo và dây an toàn tương thích.

  • Lưu ý: Công suất LED Engine 468W khác với công suất tiêu thụ điện của cả đèn. Đây là Moving Head Profile có Framing, không phải đèn Beam đơn chức năng; không có chức năng Prism được công bố trong cấu hình tiêu chuẩn.

Bài viết liên quan

Xem tất cả bài viết liên quan

Đèn Beam MAC Encore Wash WRM 468W LED - Martin – Moving Head Wash 8.500 Lumens, CRI 90, Zoom 14°–60°

Đèn Beam MAC Encore Wash WRM 468W LED - Martin là dòng Moving Head LED Wash chuyên nghiệp của Martin Professional, được thiết kế nhằm mang đến ánh sáng trắng ấm có chất lượng cao, độ hoàn màu tốt và khả năng vận hành êm ái. Sản phẩm phù hợp với nhà hát, nhạc kịch, studio truyền hình, concert, liveshow và các không gian biểu diễn nghệ thuật đòi hỏi sự chính xác về ánh sáng.

Martin MAC Encore Wash WRM sử dụng nguồn LED trắng ấm 468W, nhiệt độ màu danh định 3.000K, cho quang thông đầu ra 8.500 lumens với thấu kính Fresnel tiêu chuẩn. Hệ quang học tạo ánh sáng Wash mềm và đồng đều, kết hợp trộn màu CMY, điều chỉnh nhiệt độ màu CTB, Zoom 14°–60° cùng hệ thống Barndoors hai lá tích hợp.

Đặc biệt, phiên bản WRM có chỉ số hoàn màu CRI trên 90, TLCI trên 90 và TM-30 Rf trên 90. Đây là những thông số đáng chú ý với các chương trình cần thể hiện màu da, trang phục và bối cảnh một cách tự nhiên. Hệ thống điều khiển DMX512/RDM và cơ cấu chuyển động có độ ồn thấp giúp thiết bị phù hợp với sân khấu chuyên nghiệp và môi trường ghi hình.

1. Moving Head LED Wash Ánh Sáng Trắng Ấm – Giải Pháp Cho Nhà Hát Và Truyền Hình

Martin MAC Encore Wash WRM thuộc dòng MAC Encore Wash, được phát triển để tạo ánh sáng phủ mềm và có khả năng điều chỉnh màu sắc, vị trí cũng như phạm vi chiếu sáng.

Khác với các Moving Head Profile chuyên sử dụng Gobo để tạo họa tiết, MAC Encore Wash WRM tập trung vào chất lượng vùng sáng Wash, độ đồng đều màu và khả năng kiểm soát đường biên của vùng chiếu.

Đặc điểm nổi bật:

  • LED Engine ánh sáng trắng ấm 468W.

  • Nhiệt độ màu gốc 3.000K.

  • Quang thông đầu ra 8.500 lumens.

  • CRI trên 90 và TLCI trên 90.

  • Hệ thống trộn màu CMY.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu CTB 3.000K–7.000K.

  • Thấu kính Fresnel tiêu chuẩn.

  • Zoom 14°–60°.

  • Thấu kính PC tùy chọn.

  • Barndoors hai lá tích hợp, xoay ±100°.

  • Iris điều chỉnh khẩu độ.

  • Dimmer điện tử với mô phỏng ánh sáng Tungsten.

  • Hỗ trợ Animotion FX.

  • Hệ thống làm mát tối ưu tiếng ồn.

  • Điều khiển DMX512-A/RDM.

Ứng dụng thực tế:

  • Nhà hát kịch, nhạc kịch và opera.

  • Sân khấu concert, liveshow.

  • Trường quay truyền hình.

  • Studio ghi hình và sản xuất nội dung.

  • Chương trình nghệ thuật chuyên nghiệp.

  • Hội nghị, hội thảo cao cấp.

  • Trung tâm biểu diễn nghệ thuật.

  • Chiếu sáng diễn viên, đạo cụ và bối cảnh.

  • Hệ thống ánh sáng sự kiện trong nhà.

  • Dịch vụ cho thuê thiết bị biểu diễn.

Đặc tính ánh sáng trắng ấm của phiên bản WRM đặc biệt phù hợp với những sân khấu muốn duy trì sắc thái ánh sáng gần với đèn Tungsten truyền thống nhưng cần thêm các chức năng điều khiển của Moving Head hiện đại.

2. Nguồn Sáng LED 468W – Quang Thông 8.500 Lumens Và CRI Trên 90

MAC Encore Wash WRM sử dụng bộ nguồn sáng LED trắng ấm công suất 468W do Martin thiết kế cho các ứng dụng sân khấu chuyên nghiệp.

Thông số nguồn sáng:

  • Công suất LED Engine: 468W.

  • Nhiệt độ màu danh định: 3.000K ±250K.

  • Quang thông LED Engine: Tối thiểu 31.500 lumens.

  • Quang thông đầu ra với Fresnel tiêu chuẩn: 8.500 lumens.

  • Quang thông đầu ra với thấu kính PC tùy chọn: 9.500 lumens.

  • CRI: Trên 90.

  • CQS: Trên 90.

  • TM-30 Rf: Trên 90.

  • TM-30 Rg: Trên 98.

  • TLCI: Trên 90.

  • Tuổi thọ LED: Tối thiểu 50.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông theo điều kiện thử nghiệm.

Ưu điểm của ánh sáng trắng ấm 3.000K

Nguồn sáng 3.000K tạo sắc thái trắng ấm, phù hợp với những không gian biểu diễn yêu cầu cảm giác tự nhiên và mềm mại.

Nguồn sáng giúp:

  • Tái tạo màu da diễn viên.

  • Thể hiện màu sắc trang phục.

  • Chiếu sáng đạo cụ và bối cảnh.

  • Tạo không gian sân khấu gần với ánh sáng Tungsten.

  • Hỗ trợ các chương trình ghi hình yêu cầu chất lượng màu cao.

Chỉ số hoàn màu trên 90

CRI là chỉ số phản ánh khả năng tái tạo màu của nguồn sáng so với nguồn tham chiếu.

MAC Encore Wash WRM đạt CRI trên 90 trong điều kiện đo của nhà sản xuất, cùng với TLCI trên 90 và TM-30 Rf trên 90.

Những thông số này có ý nghĩa đối với các chương trình biểu diễn và truyền hình, nơi chất lượng màu sắc ảnh hưởng trực tiếp đến hình ảnh của diễn viên, trang phục và bối cảnh.

Quang thông LED Engine và quang thông đầu ra

Cần phân biệt:

  • 31.500 lumens trở lên: Quang thông của LED Engine.

  • 8.500 lumens: Quang thông đầu ra bộ đèn với thấu kính Fresnel.

  • 9.500 lumens: Quang thông đầu ra khi sử dụng thấu kính PC tùy chọn.

Khi giới thiệu sản phẩm, nên sử dụng quang thông đầu ra 8.500 lumens tương ứng với cấu hình tiêu chuẩn.

Tuổi thọ LED

Martin công bố tuổi thọ nguồn LED tối thiểu 50.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông theo điều kiện thử nghiệm.

Tuổi thọ sử dụng thực tế phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường, chế độ hoạt động, thời gian vận hành và công tác bảo dưỡng.

3. Trộn Màu CMY Và Điều Chỉnh CTB – Nhiệt Độ Màu 3.000K–7.000K

MAC Encore Wash WRM trang bị hệ thống trộn màu CMY kết hợp điều chỉnh nhiệt độ màu CTB.

Hệ màu CMY gồm:

  • Cyan – Xanh lơ.

  • Magenta – Hồng tím.

  • Yellow – Vàng.

Mỗi thành phần có thể điều chỉnh độc lập từ 0–100%, tạo ra các màu sắc phục vụ những cảnh sáng khác nhau.

Ưu điểm của CMY:

  • Phối trộn màu liên tục.

  • Tạo màu pastel nhẹ nhàng.

  • Tạo các gam màu có độ bão hòa cao.

  • Chuyển màu theo kịch bản.

  • Phối hợp màu với hệ thống đèn sân khấu khác.

  • Điều chỉnh sắc thái của vùng sáng Wash.

Điều chỉnh nhiệt độ màu CTB

Khác với bản CLD sử dụng hệ thống CTO để giảm nhiệt độ màu từ trắng lạnh xuống trắng ấm, bản WRM hỗ trợ CTB từ 3.000K lên 7.000K.

Các sắc thái có thể ứng dụng:

  • 3.000K: Ánh sáng trắng ấm.

  • Khoảng 4.000K: Ánh sáng trắng trung tính.

  • Khoảng 5.600K: Phối hợp với nguồn sáng daylight trong trường quay.

  • 7.000K: Ánh sáng trắng lạnh hơn.

Bánh màu dichroic

Sản phẩm tích hợp bánh màu gồm sáu bộ lọc dichroic có thể thay thế và một vị trí mở.

Các chức năng của bánh màu:

  • Chọn nhanh màu sắc.

  • Định vị bánh màu.

  • Xoay liên tục.

  • Chuyển màu ngẫu nhiên.

  • Kết hợp với trộn màu CMY.

Mô phỏng ánh sáng Tungsten

MAC Encore Wash WRM hỗ trợ các đặc tính điều chỉnh sáng tối theo hướng mô phỏng nguồn sáng Tungsten.

Khi kết hợp ánh sáng trắng ấm 3.000K và những tùy chọn Dimmer phù hợp, sản phẩm có thể tạo cảm giác chuyển sáng gần với các hệ thống chiếu sáng sân khấu truyền thống.

Đây là điểm mạnh đối với nhà hát và những chương trình biểu diễn đang chuyển đổi từ đèn Tungsten sang LED.

4. Thấu Kính Fresnel Và PC – Zoom Linh Hoạt Cho Ánh Sáng Wash

Martin MAC Encore Wash WRM được thiết kế với hệ quang học Soft Edge Wash nhằm tạo vùng sáng mềm, phù hợp với nhu cầu chiếu phủ sân khấu.

Thấu kính Fresnel tiêu chuẩn

  • Quang thông đầu ra: 8.500 lumens.

  • Góc Zoom: 14°–60°.

  • Tỷ lệ Zoom: 1:4.

  • Zoom điều khiển bằng motor.

  • Đặc tính ánh sáng mềm, phân bố theo kiểu Fresnel.

Thấu kính Fresnel phù hợp với những cảnh cần chiếu sáng diễn viên, phông nền và các vùng sân khấu với đường biên mềm.

Thấu kính PC tùy chọn

Ngoài cấu hình Fresnel, Martin cung cấp thấu kính PC tương thích để thay đổi đặc tính chùm sáng.

  • Quang thông đầu ra: 9.500 lumens.

  • Góc Zoom: 11°–58°.

  • Tỷ lệ Zoom: 1:5.

  • Góc hẹp nhỏ hơn so với Fresnel tiêu chuẩn.

So sánh hai lựa chọn quang học:

Thông số Fresnel tiêu chuẩn PC tùy chọn
Quang thông đầu ra 8.500 lm 9.500 lm
Góc Zoom 14°–60° 11°–58°
Tỷ lệ Zoom 1:4 1:5
Đặc điểm Ánh sáng Wash mềm Góc hẹp tập trung hơn
Trang bị Tiêu chuẩn Phụ kiện tùy chọn

Các góc Zoom được công bố theo tiêu chí one-tenth peak.

Ưu điểm của hệ thống Zoom

Zoom giúp kỹ thuật viên điều chỉnh vùng phủ sáng theo:

  • Kích thước sân khấu.

  • Khoảng cách treo đèn.

  • Diện tích phông nền.

  • Vị trí diễn viên.

  • Yêu cầu chuyển cảnh.

Kết hợp Zoom với Pan/Tilt, CMY và Dimmer, MAC Encore Wash WRM có thể thay đổi phạm vi chiếu và màu sắc mà không cần điều chỉnh thủ công vị trí đèn.

5. Internal Barndoors Hai Lá – Iris Và Animotion FX

Một trong những điểm khác biệt quan trọng của MAC Encore Wash WRM là hệ thống Barndoors được lắp bên trong bộ đèn.

Cấu hình Internal Barndoors:

  • Hai lá chắn sáng.

  • Điều khiển riêng vị trí từng lá.

  • Hai lá có thể chồng lên nhau.

  • Hỗ trợ Blackout.

  • Cụm Barndoors xoay ±100°.

  • Điều khiển bằng DMX.

Ứng dụng của Barndoors

  • Giới hạn vùng sáng Wash.

  • Hạn chế ánh sáng chiếu tràn lên màn hình.

  • Kiểm soát vùng sáng trên phông nền.

  • Tạo vùng sáng phù hợp cho diễn viên.

  • Điều chỉnh ranh giới chiếu sáng trong studio.

  • Phối hợp với Iris để kiểm soát vùng chiếu.

Barndoors và Framing khác nhau

MAC Encore Wash WRM có hai lá Barndoors, không phải hệ Framing bốn lá như các dòng Moving Head Profile.

Vì vậy, thiết bị được tối ưu cho chiếu Wash và giới hạn vùng sáng, không phải để tạo hình cắt sắc nét giống các thiết bị Profile chuyên dụng.

Iris

Iris cho phép điều chỉnh khẩu độ từ 0–100%, hỗ trợ thu nhỏ vùng chiếu hoặc tạo những hiệu ứng đóng/mở khẩu độ.

Dimmer và Shutter

  • Dimmer điện tử liên tục 0–100%.

  • Bốn đường cong Dimmer.

  • Mô phỏng đặc tính sáng tối của Tungsten.

  • Regular Strobe.

  • Random Strobe.

  • Pulse.

  • Instant Open.

  • Blackout.

Animotion FX

MAC Encore Wash WRM tích hợp hai nhóm hiệu ứng có thể hoạt động độc lập hoặc kết hợp.

Những hiệu ứng này giúp mở rộng khả năng sử dụng của bộ đèn ngoài chức năng chiếu Wash thông thường.

6. Điều Khiển DMX512/RDM – Làm Mát Độ Ồn Thấp Và Lắp Đặt Trong Nhà

MAC Encore Wash WRM hỗ trợ giao thức DMX512-A và RDM, phù hợp với các hệ thống điều khiển ánh sáng chuyên nghiệp.

Thông số điều khiển:

  • DMX512-A.

  • RDM theo ANSI/ESTA E1.20.

  • 24 kênh DMX.

  • Điều khiển 16-bit cho Dimmer, Pan và Tilt.

  • Bộ thu phát RS-485 cách ly quang.

  • Màn hình đồ họa có đèn nền.

  • Núm điều khiển Jog Wheel.

  • Cấu hình địa chỉ trực tiếp hoặc qua DMX.

  • Cập nhật phần mềm qua USB hoặc DMX.

Pan/Tilt

  • Pan: 540°.

  • Tilt: 268°.

  • Theo dõi vị trí tuyệt đối.

  • Hỗ trợ chế độ Tracking và Vector.

Cơ cấu chuyển động được thiết kế nhằm giảm tiếng ồn trong các môi trường sân khấu có yêu cầu âm thanh khắt khe.

Nguồn điện

  • Điện áp: 120–240V AC.

  • Tần số: 50/60Hz.

  • Bộ nguồn xung tự động thích ứng.

  • Công suất điển hình: 596W tại 120V; 580W tại 230V.

  • Công suất Idle: 64W.

  • Dòng khởi động RMS nửa chu kỳ tại 230V: 10,3A.

Kết nối

  • Nguồn AC: Neutrik TRUE1.

  • Tín hiệu DMX/RDM: XLR 5 chân Input/Output.

Làm mát

MAC Encore Wash WRM kết hợp đối lưu tự nhiên với quạt điều chỉnh theo nhiệt độ.

Thiết bị có các lựa chọn cân bằng giữa hiệu suất phát sáng và độ ồn vận hành.

Môi trường sử dụng

  • Chuẩn bảo vệ IP20.

  • Nhiệt độ môi trường: +5°C đến +40°C.

  • Sử dụng tại nơi khô ráo trong nhà.

  • Không lắp trực tiếp dưới mưa hoặc trong môi trường có nước xâm nhập.

An toàn lắp đặt

  • Có các vị trí gá khóa nhanh 1/4 vòng.

  • Sử dụng giá treo, kẹp treo và dây an toàn phù hợp.

  • Khoảng cách tối thiểu đến vật liệu dễ cháy: 0,2 m.

  • Khoảng cách tối thiểu đến bề mặt chiếu sáng: 2 m.

  • Kiểm tra kết cấu treo và bảo đảm không che chắn thông gió.

7. Bảng Tổng Hợp Thông Số Kỹ Thuật Martin MAC Encore Wash WRM

Hạng mục Thông số kỹ thuật
Tên sản phẩm Đèn Beam MAC Encore Wash WRM 468W LED - Martin
Mã sản phẩm MAC Encore Wash WRM
Thương hiệu Martin Professional – Martin by HARMAN
Xuất xứ
Loại thiết bị Moving Head LED Wash / Soft Edge
Phiên bản WRM – Warm White
Nguồn sáng LED trắng ấm
Công suất LED Engine 468W
Nhiệt độ màu danh định 3.000K ±250K
Quang thông LED Engine ≥31.500 lm
Quang thông Fresnel tiêu chuẩn 8.500 lm
Quang thông PC tùy chọn 9.500 lm
CRI >90
CQS >90
TM-30 Rf >90
TM-30 Rg >98
TLCI >90
Tuổi thọ LED Tối thiểu 50.000 giờ đến trên 80% quang thông
Hệ thống trộn màu CMY
Điều chỉnh CMY Độc lập 0–100%
Điều chỉnh nhiệt độ màu CTB, 3.000K–7.000K
Bánh màu 6 bộ lọc dichroic + Open
Bộ lọc màu thay thế được Có
Thấu kính tiêu chuẩn Fresnel
Zoom Fresnel 14°–60°
Tỷ lệ Zoom Fresnel 1:4
Thấu kính tùy chọn PC
Zoom PC 11°–58°
Tỷ lệ Zoom PC 1:5
Góc chiếu công bố One-tenth peak
Zoom Control Motorized
Focus Điều chỉnh theo khoảng cách và góc Zoom
Barndoors 2 lá bên trong
Điều khiển Barndoors Độc lập từng lá
Blackout bằng Barndoors Có
Xoay cụm Barndoors ±100°
Iris 0–100%
Dimmer Điện tử 0–100%
Đường cong Dimmer 4
Mô phỏng Tungsten Có
Shutter Strobe, Random Strobe, Pulse, Blackout
FX tích hợp 2 nhóm Animotion FX
Pan 540°
Tilt 268°
Giám sát vị trí Absolute Position Monitoring
Chế độ chuyển động Tracking / Vector
Điều khiển 16-bit Dimmer, Pan, Tilt
Giao thức điều khiển DMX512-A, RDM
Số kênh DMX 24
Tiêu chuẩn RDM ANSI/ESTA E1.20
Bộ thu phát RS-485 cách ly quang
Giao diện Màn hình đồ họa có đèn nền
Điều khiển menu Jog Wheel
Cập nhật firmware USB / DMX
Điện áp hoạt động 120–240V AC
Tần số 50/60Hz
Bộ nguồn Nguồn xung tự động thích ứng
Công suất điển hình 120V 596W
Công suất điển hình 208V 581W
Công suất điển hình 230V 580W
Công suất điển hình 240V 585W
Công suất Idle 64W
Dòng điển hình tại 120V 5,0A
Dòng điển hình tại 208V 2,9A
Dòng điển hình tại 230V 2,6A
Dòng điển hình tại 240V 2,2A
Hệ số công suất 120/208V Khoảng 0,99
Hệ số công suất 230/240V Khoảng 0,98
Dòng khởi động 230V 10,3A
Đầu nối nguồn Neutrik TRUE1
Đầu nối DMX XLR 5 chân
Làm mát Đối lưu kết hợp quạt điều chỉnh nhiệt độ
Nhiệt độ hoạt động +5°C đến +40°C
Nhiệt độ bề mặt tối đa 75°C khi môi trường 40°C
Tản nhiệt tính toán Khoảng 2.000 BTU/giờ
Vật liệu vỏ Nhựa kỹ thuật chịu va đập, chống cháy
Màu vỏ Đen
Chuẩn bảo vệ IP20
Môi trường sử dụng Trong nhà, vị trí khô ráo
Chiều dài 452 mm
Chiều rộng qua càng 480 mm
Chiều cao đầu hướng thẳng 745 mm
Chiều cao tối đa 755 mm
Trọng lượng 28,5 kg
Khoảng cách tâm tối thiểu hai đèn cạnh nhau 730 mm
Điểm gá 4 cặp khóa nhanh 1/4 vòng
Hướng lắp đặt Linh hoạt theo hướng dẫn hãng
Khoảng cách đến vật liệu dễ cháy Tối thiểu 0,2 m
Khoảng cách đến bề mặt chiếu Tối thiểu 2 m

Bảng so sánh MAC Encore Wash WRM và CLD

Hạng mục WRM CLD
Nguồn sáng Trắng ấm Trắng lạnh
Nhiệt độ màu 3.000K 6.000K
LED Engine 468W 468W
Quang thông Fresnel 8.500 lm 11.000 lm
Quang thông PC tùy chọn 9.500 lm 12.000 lm
CRI >90 >80
TLCI >90 >70
Điều chỉnh CCT CTB 3.000K–7.000K CTO 2.700K–6.000K
Zoom Fresnel 14°–60° 14°–60°
Barndoors 2 lá, xoay ±100° 2 lá, xoay ±100°
Điều khiển DMX/RDM DMX/RDM
Chuẩn bảo vệ IP20 IP20
Trọng lượng 28,5 kg 28,5 kg

Bảng so sánh Fresnel và thấu kính PC

Thông số Fresnel tiêu chuẩn PC tùy chọn
Quang thông 8.500 lm 9.500 lm
Zoom 14°–60° 11°–58°
Tỷ lệ Zoom 1:4 1:5
Đặc tính Wash mềm, góc rộng Góc hẹp tập trung hơn

Bảng hệ thống hiệu ứng

Bộ phận Cấu hình Chức năng
CMY Trộn 3 màu Phối màu
CTB 3.000K–7.000K Điều chỉnh nhiệt độ màu
Color Wheel 6 màu + Open Chọn màu
Fresnel Zoom 14°–60° Điều chỉnh vùng chiếu
Barndoors 2 lá Giới hạn vùng sáng
Barndoors Rotation ±100° Xoay vùng cắt
Iris 0–100% Thu nhỏ khẩu độ
Dimmer 0–100% Điều chỉnh cường độ
Animotion FX 2 nhóm Hiệu ứng tích hợp
Shutter Strobe/Pulse/Blackout Hiệu ứng chớp

Bảng điện năng tiêu thụ

Điện áp Dòng điện điển hình Công suất điển hình
120V AC, 60Hz 5,0A 596W
208V AC, 60Hz 2,9A 581W
230V AC, 50Hz 2,6A 580W
240V AC, 50Hz 2,2A 585W

Giá trị điện năng là mức điển hình theo điều kiện đo của Martin, không phải công suất tối đa.

Phụ kiện đi kèm theo tài liệu Martin: 2 Omega Bracket với khóa nhanh 1/4 vòng để gắn kẹp treo.

8. Tư Vấn Và Cung Cấp Đèn Beam MAC Encore Wash WRM 468W LED - Martin Tại Việt Nam

Khách hàng cần tìm hiểu hoặc đặt mua Đèn Beam MAC Encore Wash WRM 468W LED - Martin có thể liên hệ:

CÔNG TY TNHH ĐÈN SÂN KHẤU ÁNH SÁNG HOÀNG LONG

Ánh Sáng Hoàng Long tư vấn giải pháp chiếu sáng sân khấu chuyên nghiệp, hỗ trợ khách hàng lựa chọn Martin MAC Encore Wash WRM, bố trí đèn Fresnel Wash, điều khiển DMX/RDM, lựa chọn thấu kính PC, phụ kiện treo và cấu hình phù hợp với nhà hát, studio, truyền hình, concert và các chương trình biểu diễn.

Review - Đánh giá Đèn Beam MAC Encore Wash WRM 468W LED - Martin