Còn hàng

Đèn Beam MAC Encore Performance CLD 468W LED Framing - Martin

Thương hiệu: Đèn Martin
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Encore Performance CLD 468W LED Framing - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Encore Performance CLD

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Profile/Performance chuyên nghiệp, tích hợp hệ thống Framing 4 lá cắt sáng.

  • Ứng dụng: Nhà hát, nhạc kịch, concert, liveshow, sân khấu truyền hình, sự kiện doanh nghiệp, biểu diễn nghệ thuật và hệ thống cho thuê thiết bị.

  • Nguồn sáng: LED trắng lạnh công suất 468W.

  • Nhiệt độ màu nguồn sáng: 6.000K.

  • Quang thông đầu ra: 11.600 lumens.

  • Chỉ số hoàn màu: CRI >80, CQS >80, TLCI >70.

  • Góc Zoom: 12°–48°, tỷ lệ 1:4, điều khiển bằng motor.

  • Trộn màu: CMY, điều chỉnh Cyan, Magenta và Yellow độc lập 0–100%.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu: CTO từ 6.000K xuống 2.700K.

  • Bánh màu: 6 bộ lọc màu dichroic có thể thay thế + vị trí mở.

  • Gobo xoay: 5 Gobo thủy tinh tạo họa tiết có thể thay thế + vị trí mở; hỗ trợ xoay, định vị và Shake.

  • Animation: Bánh hiệu ứng chuyển động có thể thay thế, hỗ trợ điều chỉnh góc, tốc độ và chiều xoay.

  • Framing: 4 lá cắt sáng điều khiển độc lập, có thể chỉnh vị trí và góc cắt sáng.

  • Xoay cụm Framing: ±55°.

  • Frost: Soft Frost điều chỉnh 0–100%; hỗ trợ bộ lọc Heavy Frost tùy chọn.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ 0–100%.

  • Focus: Điều khiển bằng motor, hỗ trợ phối hợp với Zoom.

  • Hiệu ứng: Profile, Gobo, Animation, Framing, Frost, Iris, Strobe, Pulse, Blackout và Animotion FX.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, hỗ trợ 4 đường cong điều chỉnh và mô phỏng đặc tính ánh sáng Tungsten.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Điều khiển: DMX512-A và RDM.

  • Số kênh DMX: 38 kênh.

  • Giao diện điều khiển: Màn hình đồ họa có đèn nền và núm xoay Jog Wheel.

  • Nguồn điện: 120–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: Khoảng 580W tại 230V AC / 596W tại 120V AC.

  • Công suất Idle: 64W.

  • Kết nối nguồn: Neutrik TRUE1.

  • Kết nối tín hiệu: XLR 5 chân DMX/RDM Input/Output.

  • Làm mát: Đối lưu kết hợp quạt cưỡng bức điều chỉnh theo nhiệt độ; tối ưu độ ồn.

  • Cấp bảo vệ: IP20, sử dụng tại vị trí khô ráo trong nhà.

  • Nhiệt độ hoạt động: +5°C đến +40°C.

  • Tuổi thọ LED: Tối thiểu 50.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông theo điều kiện thử nghiệm của hãng.

  • Kích thước (D × R × C tối đa): 452 × 480 × 740 mm.

  • Trọng lượng: 31 kg.

  • Màu vỏ: Đen.

  • Lắp đặt: Giá treo với các vị trí khóa nhanh 1/4 vòng, kết hợp kẹp treo và dây an toàn tương thích.

  • Lưu ý: Công suất LED Engine 468W khác với công suất tiêu thụ điện của cả đèn. Đây là Moving Head Profile có Framing, không phải đèn Beam đơn chức năng; không có chức năng Prism được công bố trong cấu hình tiêu chuẩn.

Thương hiệu: Đèn Martin
Liên hệ
Đơn vị

Bảo hành

Thương hiệu / Nơi sản xuất

Gọi đặt mua: 0327 383 363 -

(8:00 - 18:00)

VÌ SAO NÊN CHỌN ÁNH SÁNG HOÀNG LONG

  • Đa dạng hàng chính hãng, giá thành phù hợp.
  • Nhà phân phối đại lý cấp 1 được ủy quyền từ các hãng
  • Hỗ trợ kỹ thuật trọn đời với đội ngũ KTV kinh nghiệm lâu năm
  • Dịch vụ bảo hành, bảo trì sản phẩm nhanh số 1 Việt Nam
  • Giải pháp đồng bộ, trải nghiệm thực tế tại showroom.

Đèn Beam MAC Ultra Wash 1150W LED Framing - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Ultra Wash 1150W LED Framing - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Ultra Wash

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Wash công suất cao, chuyên tạo vùng sáng rộng và đồng đều.

  • Ứng dụng: Concert, liveshow, sân khấu lớn, nhà hát, truyền hình, sự kiện biểu diễn, touring và hệ thống cho thuê ánh sáng.

  • Nguồn sáng: LED Engine trắng công suất tối đa 1.150W, sử dụng 84 LED trắng trong hệ quang học Martin.

  • Quang thông đầu ra: 63.500 lumens ở cấu hình tiêu chuẩn.

  • Cường độ sáng cực đại: 5.000.000 cd.

  • Nhiệt độ màu: 5.800K ±250K.

  • Chỉ số hoàn màu: CRI 66 ±3 ở cấu hình tiêu chuẩn; CRI 78 ±3 với Spectral Enhancement Filter.

  • Zoom tiêu chuẩn: Góc Beam 6,8°–47,5°; góc Field 9°–62°, tỷ lệ 1:7.

  • Hyper Zoom: Có chế độ mở rộng dải Zoom danh định đến tỷ lệ 1:10.

  • Thấu kính trước: Đường kính 220 mm.

  • Trộn màu: CMY – Cyan, Magenta, Yellow, điều chỉnh độc lập từ 0–100%.

  • Hiệu chỉnh nhiệt độ màu: CTO từ 5.800K xuống 2.850K.

  • Bánh màu: 6 bộ lọc dichroic có thể thay thế và vị trí mở, bao gồm Spectral Enhancement Filter.

  • Frost: Bộ lọc khuếch tán điều khiển bằng motor, hỗ trợ làm mềm vùng sáng.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ 0–100%, có hiệu ứng Pulse.

  • Điều chỉnh đường biên ánh sáng: Variable Edge Control.

  • Focus: Điều khiển bằng motor.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, hỗ trợ 4 đường cong Dimmer.

  • Hiệu ứng: Wash, Color Mixing, Frost, Iris, Strobe, Pulse, Blackout và FX tích hợp.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Điều khiển: DMX512-A, RDM, Art-Net, sACN và Martin P3.

  • Chế độ DMX: 29 kênh.

  • P3 Video Mapping: Điều khiển màu sắc và/hoặc cường độ ánh sáng, hỗ trợ 10 vùng ánh xạ.

  • Giao diện: Màn hình LCD có đèn nền, hỗ trợ cấu hình khi chưa cấp nguồn điện lưới.

  • Nguồn điện: 200–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ tối đa: 1.450W; điển hình khoảng 1.350W tại 230V.

  • Kết nối: DMX XLR 5 chân, Ethernet etherCON và nguồn Neutrik TRUE1.

  • Làm mát: Quạt điều chỉnh theo nhiệt độ, có các chế độ tối ưu tiếng ồn.

  • Chuẩn bảo vệ: IP20, chỉ sử dụng trong nhà tại vị trí khô ráo.

  • Nhiệt độ hoạt động: +5°C đến +40°C.

  • Tuổi thọ LED: Trên 50.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông theo điều kiện thử nghiệm của hãng.

  • Kích thước: Cao tối đa 867 mm, rộng qua càng 520 mm, chiều dài đầu đèn 642 mm.

  • Trọng lượng: 39 kg.

  • Màu thân: Đen; có phiên bản màu trắng theo danh mục đặt hàng Martin.

  • Mã đặt hàng bản đen SiP: 90250085HU.

  • Mã đặt hàng bản trắng SiP: 90250090HU.

  • Phụ kiện đi kèm theo tài liệu hãng: 2 Omega Bracket khóa nhanh và tài liệu an toàn/lắp đặt.

  • Lưu ý: MAC Ultra Wash không có hệ Framing bốn lá. Công suất LED Engine 1.150W khác công suất điện tiêu thụ tối đa 1.450W của toàn bộ đèn.

Đèn Beam MAC Encore Two Profile 760 W LED - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Encore Two Profile 760 W LED - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Encore Two

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Profile/Performance cao cấp, chuyên dùng cho sân khấu, nhà hát và truyền hình.

  • Ứng dụng: Concert, liveshow, nhà hát, nhạc kịch, truyền hình, studio, sự kiện và hệ thống cho thuê ánh sáng chuyên nghiệp.

  • Nguồn sáng: LED Engine trắng 760W, cấu trúc 55 LED trắng chất lượng cao.

  • Quang thông đầu ra: 21.000 lumens ở góc rộng.

  • Cường độ sáng cực đại: 2.000.000 cd ở góc hẹp.

  • Nhiệt độ màu: 5.600K ±300K, ánh sáng trắng trung tính.

  • Chất lượng màu: CRI 90, TM-30 Rf 90, TLCI 90; CRI có thể đạt 95 khi sử dụng Spectral Enhancement Filter.

  • Góc Zoom: 5,7°–54°, tỷ lệ khoảng 1:10, điều khiển bằng motor.

  • Thấu kính trước: Đường kính 150 mm.

  • Hệ thống trộn màu: CMY, điều chỉnh riêng Cyan, Magenta, Yellow từ 0–100%.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu vật lý: 2.600K–5.600K.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu ảo: 2.000K–12.850K.

  • Bánh màu: 5 bộ lọc dichroic, bao gồm Spectral Enhancement Filter, cùng vị trí mở.

  • Gobo xoay: 7 Gobo thay thế được và vị trí mở.

  • Gobo tĩnh: 11 Gobo và vị trí mở.

  • Animation: Bánh hiệu ứng động có thể thay thế, hỗ trợ xoay, định vị và thay đổi tốc độ.

  • Framing: 4 lá cắt sáng Full Curtain điều khiển độc lập; cụm Framing xoay ±83°.

  • Prism: Lăng kính xoay 4 mặt.

  • Frost: Light Frost và Heavy Frost, điều chỉnh độc lập.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ 0–100%.

  • Focus: Điều khiển bằng motor, hỗ trợ Focus Tracking.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, 4 đường cong dimmer, tối ưu độ mượt tại mức sáng thấp.

  • Hiệu ứng: Beam, Spot, Profile, Gobo, Animation, Prism, Framing, Strobe, Pulse và FX tích hợp.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Pixel Mapping: 6 vùng LED, hỗ trợ Video Mapping qua Martin P3.

  • Giao thức điều khiển: DMX512-A, RDM, Art-Net, sACN và Martin P3.

  • Chế độ DMX: Basic 52 kênh / Extended 62 kênh / Ludicrous 68 kênh.

  • Cài đặt: Màn hình LCD có đèn nền, hỗ trợ NFC qua Martin Companion.

  • Nguồn điện: 100–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ tối đa: 1.040W.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: 945W.

  • Kết nối: Nguồn powerCON TRUE1, DMX XLR 5 chân, mạng etherCON và USB-C.

  • Hệ thống làm mát: Quạt điều chỉnh theo nhiệt độ, hỗ trợ các chế độ tối ưu độ ồn.

  • Chuẩn bảo vệ: IP20, chỉ sử dụng tại vị trí khô ráo trong nhà.

  • Tuổi thọ LED: Trên 30.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông theo điều kiện thử nghiệm.

  • Kích thước: Cao 758 mm khi đầu hướng thẳng, rộng qua càng 479 mm, chiều dài đầu đèn 596 mm.

  • Trọng lượng: 36,8 kg.

  • Lắp đặt: Giá treo Omega khóa nhanh, kẹp treo và dây an toàn phù hợp.

  • Lưu ý: Đây là Moving Head Profile/Performance đa hiệu ứng, không phải đèn Beam đơn chức năng. Công suất LED 760W khác công suất điện tối đa toàn bộ đèn 1.040W.

Đèn Beam MAC Encore Wash WRM 468W LED - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Encore Wash WRM 468W LED - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Encore Wash WRM

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Wash ánh sáng trắng ấm, hệ quang học Fresnel tạo vùng sáng mềm.

  • Ứng dụng: Nhà hát, nhạc kịch, truyền hình, studio, concert, liveshow, hội nghị và sân khấu biểu diễn chuyên nghiệp.

  • Nguồn sáng: LED trắng ấm 468W, nhiệt độ màu danh định 3.000K ±250K.

  • Quang thông đầu ra: 8.500 lumens với thấu kính Fresnel tiêu chuẩn; 9.500 lumens với thấu kính PC tùy chọn.

  • Chỉ số hoàn màu: CRI >90, CQS >90, TM-30 Rf >90 và TLCI >90.

  • Trộn màu: CMY, điều chỉnh Cyan, Magenta và Yellow độc lập từ 0–100%.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu CTB: 3.000K–7.000K.

  • Bánh màu: 6 bộ lọc dichroic có thể thay thế và vị trí mở.

  • Zoom Fresnel tiêu chuẩn: 14°–60°, tỷ lệ 1:4, điều khiển bằng motor.

  • Zoom với thấu kính PC tùy chọn: 11°–58°, tỷ lệ khoảng 1:5.

  • Barndoors tích hợp: 2 lá chắn sáng độc lập, có thể chồng lên nhau để Blackout.

  • Xoay cụm Barndoors: ±100°.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ từ 0–100%.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, hỗ trợ 4 đường cong Dimmer và mô phỏng ánh sáng Tungsten.

  • Hiệu ứng: Wash, Color Mixing, Strobe, Pulse, Blackout và Animotion FX.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Điều khiển: DMX512-A, RDM; 24 kênh DMX.

  • Giao diện: Màn hình đồ họa có đèn nền và núm Jog Wheel.

  • Nguồn điện: 120–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: 596W tại 120V; 580W tại 230V.

  • Kết nối nguồn: Neutrik TRUE1.

  • Kết nối DMX/RDM: XLR 5 chân Input/Output.

  • Làm mát: Đối lưu kết hợp quạt điều chỉnh theo nhiệt độ, vận hành độ ồn thấp.

  • Chuẩn bảo vệ: IP20, chỉ sử dụng tại vị trí khô ráo trong nhà.

  • Nhiệt độ hoạt động: +5°C đến +40°C.

  • Tuổi thọ LED: Tối thiểu 50.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông, theo điều kiện thử nghiệm của hãng.

  • Kích thước: Dài 452 mm × rộng qua càng 480 mm × cao tối đa 755 mm.

  • Trọng lượng: 28,5 kg.

  • Màu vỏ: Đen.

  • Lắp đặt: Giá treo Omega khóa nhanh, kẹp treo và dây an toàn tương thích.

  • Phụ kiện tùy chọn: Thấu kính PC, Flightcase, Gelframe và phụ kiện rigging.

  • Lưu ý: MAC Encore Wash WRM là đèn Moving Head Wash, không phải Beam đơn chức năng; không có Gobo, Prism hoặc Framing 4 lá. Công suất LED 468W khác công suất tiêu thụ điện toàn bộ đèn.

Đèn Beam MAC Encore Performance WRM 468W LED Framing - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Encore Performance CLD 468W LED Framing - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Encore Performance CLD

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Profile/Performance chuyên nghiệp, tích hợp hệ thống Framing 4 lá cắt sáng.

  • Ứng dụng: Nhà hát, nhạc kịch, concert, liveshow, sân khấu truyền hình, sự kiện doanh nghiệp, biểu diễn nghệ thuật và hệ thống cho thuê thiết bị.

  • Nguồn sáng: LED trắng lạnh công suất 468W.

  • Nhiệt độ màu nguồn sáng: 6.000K.

  • Quang thông đầu ra: 11.600 lumens.

  • Chỉ số hoàn màu: CRI >80, CQS >80, TLCI >70.

  • Góc Zoom: 12°–48°, tỷ lệ 1:4, điều khiển bằng motor.

  • Trộn màu: CMY, điều chỉnh Cyan, Magenta và Yellow độc lập 0–100%.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu: CTO từ 6.000K xuống 2.700K.

  • Bánh màu: 6 bộ lọc màu dichroic có thể thay thế + vị trí mở.

  • Gobo xoay: 5 Gobo thủy tinh tạo họa tiết có thể thay thế + vị trí mở; hỗ trợ xoay, định vị và Shake.

  • Animation: Bánh hiệu ứng chuyển động có thể thay thế, hỗ trợ điều chỉnh góc, tốc độ và chiều xoay.

  • Framing: 4 lá cắt sáng điều khiển độc lập, có thể chỉnh vị trí và góc cắt sáng.

  • Xoay cụm Framing: ±55°.

  • Frost: Soft Frost điều chỉnh 0–100%; hỗ trợ bộ lọc Heavy Frost tùy chọn.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ 0–100%.

  • Focus: Điều khiển bằng motor, hỗ trợ phối hợp với Zoom.

  • Hiệu ứng: Profile, Gobo, Animation, Framing, Frost, Iris, Strobe, Pulse, Blackout và Animotion FX.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, hỗ trợ 4 đường cong điều chỉnh và mô phỏng đặc tính ánh sáng Tungsten.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Điều khiển: DMX512-A và RDM.

  • Số kênh DMX: 38 kênh.

  • Giao diện điều khiển: Màn hình đồ họa có đèn nền và núm xoay Jog Wheel.

  • Nguồn điện: 120–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: Khoảng 580W tại 230V AC / 596W tại 120V AC.

  • Công suất Idle: 64W.

  • Kết nối nguồn: Neutrik TRUE1.

  • Kết nối tín hiệu: XLR 5 chân DMX/RDM Input/Output.

  • Làm mát: Đối lưu kết hợp quạt cưỡng bức điều chỉnh theo nhiệt độ; tối ưu độ ồn.

  • Cấp bảo vệ: IP20, sử dụng tại vị trí khô ráo trong nhà.

  • Nhiệt độ hoạt động: +5°C đến +40°C.

  • Tuổi thọ LED: Tối thiểu 50.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông theo điều kiện thử nghiệm của hãng.

  • Kích thước (D × R × C tối đa): 452 × 480 × 740 mm.

  • Trọng lượng: 31 kg.

  • Màu vỏ: Đen.

  • Lắp đặt: Giá treo với các vị trí khóa nhanh 1/4 vòng, kết hợp kẹp treo và dây an toàn tương thích.

  • Mã đặt hàng: 90234000 (đóng gói EPS) / 90234005 (đóng gói SiP).

  • Lưu ý: Công suất LED Engine 468W khác với công suất tiêu thụ điện của cả đèn. Đây là Moving Head Profile có Framing, không phải đèn Beam đơn chức năng; không có chức năng Prism được công bố trong cấu hình tiêu chuẩn.

Đèn Beam MAC Encore Wash CLD 468W LED - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Encore Wash CLD 468W LED - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Encore Wash CLD

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Wash sử dụng thấu kính Fresnel, chuyên tạo ánh sáng phủ mềm và đồng đều.

  • Ứng dụng: Nhà hát, nhạc kịch, concert, liveshow, truyền hình, studio, sự kiện doanh nghiệp và hệ thống cho thuê ánh sáng.

  • Nguồn sáng: LED trắng lạnh công suất 468W.

  • Quang thông đầu ra: 11.000 lumens với thấu kính Fresnel tiêu chuẩn; 12.000 lumens với thấu kính PC tùy chọn.

  • Nhiệt độ màu: 6.000K ±250K.

  • Chỉ số hoàn màu: CRI >80; CQS >80; TLCI >70.

  • Hệ thống trộn màu: CMY, điều chỉnh độc lập Cyan, Magenta và Yellow từ 0–100%.

  • Điều chỉnh CTO: Từ 6.000K xuống 2.700K.

  • Bánh màu: 6 bộ lọc dichroic có thể thay thế và vị trí mở.

  • Góc Zoom Fresnel tiêu chuẩn: 14°–60°, tỷ lệ khoảng 1:4.

  • Góc Zoom với thấu kính PC tùy chọn: 11°–58°, tỷ lệ khoảng 1:5.

  • Hệ thống Barndoors: 2 lá chắn sáng bên trong, điều khiển độc lập, có thể chồng lên nhau để Blackout.

  • Xoay cụm Barndoors: ±100°.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ 0–100%.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, hỗ trợ 4 đường cong điều chỉnh và mô phỏng đặc tính ánh sáng Tungsten.

  • Hiệu ứng: Wash, Color Mixing, Strobe, Pulse, Blackout và Animotion FX.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Điều khiển: DMX512-A và RDM.

  • Số kênh DMX: 24 kênh.

  • Giao diện: Màn hình đồ họa có đèn nền, núm điều khiển Jog Wheel.

  • Nguồn điện: 120–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: 596W theo điều kiện đo Martin.

  • Kết nối nguồn: Neutrik TRUE1.

  • Kết nối DMX: XLR 5 chân Input/Output.

  • Làm mát: Đối lưu kết hợp quạt điều chỉnh theo nhiệt độ, tối ưu độ ồn.

  • Chuẩn bảo vệ: IP20, chỉ sử dụng trong nhà tại vị trí khô ráo.

  • Tuổi thọ LED: Tối thiểu 50.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông theo điều kiện thử nghiệm.

  • Kích thước tối đa (D × R × C): 452 × 480 × 755 mm.

  • Trọng lượng: 28,5 kg.

  • Màu vỏ: Đen.

  • Phụ kiện: Thấu kính PC tùy chọn, giá treo tương thích, kẹp treo, dây an toàn và Flightcase.

  • Lưu ý: MAC Encore Wash CLD là đèn Moving Head Wash, không có hệ Gobo, Prism hoặc Framing 4 lá như phiên bản Performance CLD. Công suất LED 468W không phải công suất tiêu thụ toàn bộ đèn.

Bài viết liên quan

Xem tất cả bài viết liên quan

Đèn Beam MAC Encore Performance CLD 468W LED Framing - Martin – Moving Head 11.600 Lumens, Zoom 12°–48°

Đèn Beam MAC Encore Performance CLD 468W LED Framing - Martin là dòng Moving Head LED Profile/Performance chuyên nghiệp thuộc thương hiệu Martin Professional, được thiết kế dành cho những ứng dụng chiếu sáng đòi hỏi chất lượng màu, độ chính xác và khả năng hoạt động êm ái. Sản phẩm phù hợp với nhà hát, nhạc kịch, concert, liveshow, truyền hình và sân khấu sự kiện cao cấp.

Martin MAC Encore Performance CLD sử dụng nguồn sáng LED trắng lạnh công suất 468W, nhiệt độ màu danh định 6.000K, cung cấp quang thông đầu ra 11.600 lumens. Đèn tích hợp hệ thống trộn màu CMY, Zoom 12°–48°, Framing bốn lá cắt sáng, Gobo xoay, Animation Wheel, Frost và Iris nhằm đáp ứng nhiều yêu cầu thiết kế ánh sáng.

Một trong những ưu điểm quan trọng của MAC Encore Performance CLD là hệ thống làm mát độ ồn thấp kết hợp nguồn LED có chất lượng màu cao. Cùng với đó, Framing xoay ±55° và hệ thống điều khiển DMX512/RDM giúp kỹ thuật viên xây dựng các cảnh sáng chính xác, phù hợp với môi trường biểu diễn chuyên nghiệp.

1. Thiết Kế Moving Head LED Performance – Chuyên Dụng Cho Nhà Hát, Sân Khấu Và Truyền Hình

Martin MAC Encore Performance CLD được phát triển nhằm cung cấp một giải pháp chiếu sáng Profile đa chức năng trong thân đèn có kích thước gọn và vận hành êm ái.

Sản phẩm thuộc dòng MAC Encore Performance, có hai phiên bản chính CLD và WRM, được tối ưu cho các nhu cầu ánh sáng khác nhau.

Những ưu điểm nổi bật của phiên bản CLD:

  • Nguồn sáng LED trắng lạnh 6.000K.

  • LED Engine công suất 468W.

  • Quang thông đầu ra 11.600 lumens.

  • Hệ thống quang học Zoom 12°–48°.

  • Trộn màu CMY và điều chỉnh CTO.

  • Bánh màu dichroic với 6 bộ lọc có thể thay thế.

  • 5 Gobo xoay có thể thay thế.

  • Bánh Animation với nhiều chế độ chuyển động.

  • Hệ thống Framing 4 lá cắt sáng.

  • Cụm Framing xoay ±55°.

  • Frost và Iris.

  • Dimmer điện tử và Animotion FX.

  • Làm mát độ ồn thấp.

  • Điều khiển DMX512-A và RDM.

  • Trọng lượng 31 kg.

Ứng dụng thực tế:

  • Nhà hát kịch, nhạc kịch và opera.

  • Sân khấu concert, liveshow.

  • Sân khấu truyền hình và studio.

  • Chương trình nghệ thuật có bối cảnh phức tạp.

  • Sự kiện doanh nghiệp và hội nghị cao cấp.

  • Trung tâm biểu diễn nghệ thuật.

  • Sân khấu khách sạn và trung tâm tổ chức sự kiện.

  • Hệ thống cho thuê thiết bị ánh sáng chuyên nghiệp.

  • Các ứng dụng cần vùng sáng được cắt chính xác.

  • Những môi trường yêu cầu hạn chế tiếng ồn của thiết bị.

MAC Encore Performance CLD có lợi thế khi cần điều chỉnh nhiều lớp hiệu ứng ánh sáng mà vẫn kiểm soát vùng chiếu chính xác bằng Framing.

2. Nguồn Sáng LED 468W – Quang Thông 11.600 Lumens Và Chất Lượng Màu Cao

Martin MAC Encore Performance CLD sử dụng bộ nguồn LED trắng lạnh được phát triển chuyên biệt cho ứng dụng sân khấu và truyền hình.

Thông số nguồn sáng:

  • Loại nguồn sáng: LED trắng lạnh.

  • Công suất LED Engine: 468W.

  • Nhiệt độ màu danh định: 6.000K.

  • Quang thông LED Engine: Tối thiểu 39.400 lumens.

  • Quang thông đầu ra bộ đèn: 11.600 lumens.

  • Tuổi thọ LED tối thiểu: 50.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông, theo điều kiện thử nghiệm.

  • Chỉ số hoàn màu CRI: Trên 80.

  • CQS: Trên 80.

  • TM-30 Rf: Trên 80.

  • TM-30 Rg: Trên 95.

  • TLCI: Trên 70.

Quang thông đầu ra 11.600 lumens

Đây là mức quang thông của bộ đèn sau hệ thống quang học.

Giá trị quang thông LED Engine tối thiểu 39.400 lumens là thông số của nguồn sáng trước khi đi qua các thành phần quang học, không nên dùng thay thế cho quang thông đầu ra trong nội dung bán hàng.

Chất lượng ánh sáng trắng

Nguồn sáng 6.000K phù hợp với các chương trình cần ánh sáng trắng lạnh có độ rõ nét cao.

Hệ thống quang học của Martin được tối ưu để:

  • Tạo vùng sáng có độ đồng đều tốt.

  • Giữ màu tương đối ổn định khi thay đổi Zoom.

  • Hỗ trợ chiếu Gobo sắc nét.

  • Phục vụ ứng dụng truyền hình và sân khấu.

  • Hạn chế hiện tượng nhấp nháy gây ảnh hưởng đến ghi hình theo thiết kế của hãng.

Chỉ số hoàn màu

Với CRI trên 80 và TLCI trên 70, MAC Encore Performance CLD được thiết kế để đáp ứng những nhu cầu biểu diễn yêu cầu tái tạo màu tương đối chính xác.

Đây là lợi thế đối với trang phục, đạo cụ, bối cảnh sân khấu và các chương trình ghi hình.

Phân biệt CLD và WRM

Thông số MAC Encore Performance CLD MAC Encore Performance WRM
Nhiệt độ màu nguồn sáng 6.000K 3.000K
Công suất LED Engine 468W 468W
Quang thông đầu ra 11.600 lm 9.200 lm
CRI >80 >90
TLCI >70 >90
Zoom 12°–48° 12°–48°
Framing 4 lá 4 lá

Phiên bản CLD ưu tiên ánh sáng trắng lạnh với quang thông cao hơn, trong khi WRM ưu tiên ánh sáng trắng ấm và chỉ số hoàn màu cao hơn.

3. Hệ Thống Trộn Màu CMY – CTO 2.700K–6.000K Và Bánh Màu Dichroic

Martin MAC Encore Performance CLD trang bị hệ thống trộn màu CMY chuyên nghiệp, hỗ trợ nhiều sắc thái ánh sáng từ những màu pastel nhẹ nhàng đến màu bão hòa.

Hệ thống CMY gồm:

  • Cyan: Xanh lơ.

  • Magenta: Hồng tím.

  • Yellow: Vàng.

Mỗi thành phần có thể điều chỉnh độc lập 0–100%, cho phép tạo nhiều màu sắc trong các cảnh biểu diễn.

Ưu điểm:

  • Phối màu liên tục.

  • Tạo màu pastel.

  • Tạo những màu bão hòa mạnh.

  • Chuyển màu mượt.

  • Phối màu với họa tiết Gobo.

  • Điều chỉnh sắc thái theo nội dung biểu diễn.

Điều chỉnh nhiệt độ màu CTO

Thiết bị hỗ trợ điều chỉnh nhiệt độ màu từ 6.000K xuống 2.700K.

Điều này cho phép kỹ thuật viên sử dụng nguồn sáng trắng lạnh hoặc chuyển sang ánh sáng ấm phù hợp với sân khấu.

Bánh màu

MAC Encore Performance CLD có bánh màu gồm:

  • 6 bộ lọc dichroic có thể thay thế.

  • Một vị trí mở.

  • Điều khiển định vị.

  • Xoay liên tục.

  • Hiệu ứng lựa chọn màu ngẫu nhiên.

Ứng dụng màu sắc trong thực tế

  • Ánh sáng trắng lạnh cho các cảnh biểu diễn cần độ rõ nét.

  • Ánh sáng trắng ấm cho những tiết mục có sắc thái mềm mại.

  • Màu pastel cho các cảnh sân khấu nghệ thuật.

  • Màu bão hòa cao cho concert và liveshow.

  • Phối hợp ánh sáng với trang phục và phông nền.

Ngoài trộn màu thông thường, thiết bị còn hỗ trợ các chức năng Dimmer mô phỏng đặc tính của nguồn sáng Tungsten, giúp tạo sự chuyển đổi cường độ ánh sáng tự nhiên hơn trong những ứng dụng phù hợp.

4. Full Framing 4 Lá – Xoay ±55° Và Điều Khiển Vùng Sáng Chính Xác

Một trong những công nghệ nổi bật của MAC Encore Performance CLD là hệ thống Framing bốn lá cắt sáng.

Hệ thống này cho phép kiểm soát đường biên của chùm sáng và tạo những vùng chiếu phù hợp với yêu cầu sân khấu.

Cấu hình Framing:

  • 4 lá cắt sáng độc lập.

  • Điều chỉnh vị trí từng lá.

  • Điều chỉnh góc cắt từng lá.

  • Hỗ trợ tạo vùng sáng có nhiều hình dạng.

  • Cụm Framing xoay ±55°.

  • Điều khiển qua DMX.

Vai trò của Framing:

  • Giới hạn vùng sáng trên sân khấu.

  • Kiểm soát ánh sáng tràn vào bối cảnh.

  • Định hình những vùng chiếu có cạnh thẳng.

  • Tạo ánh sáng cho diễn viên hoặc đạo cụ.

  • Hỗ trợ các cảnh sân khấu có nhiều khu vực cần chiếu riêng biệt.

  • Phối hợp cùng Zoom và Focus để tối ưu vùng chiếu.

Điều chỉnh góc từng lá

Hệ thống Framing cho phép điều chỉnh vị trí và góc của từng lá để tạo các hình dạng ánh sáng theo kịch bản.

Nhờ đó, kỹ thuật viên có thể điều chỉnh vùng sáng chính xác hơn so với các đèn Moving Head chỉ sử dụng Iris.

Xoay cụm Framing ±55°

Toàn bộ cụm Framing có thể xoay trong phạm vi ±55°, giúp xoay vùng sáng đã tạo mà không phải thay đổi toàn bộ vị trí Pan/Tilt của đèn.

Điều này hữu ích trong nhà hát, sân khấu truyền hình và những chương trình yêu cầu các vùng sáng có hình học chính xác.

5. Gobo Xoay, Animation Wheel, Frost, Iris Và Zoom 12°–48°

Martin MAC Encore Performance CLD tích hợp nhiều hiệu ứng quang học nhằm mở rộng khả năng sáng tạo cho nhà thiết kế ánh sáng.

Bánh Gobo xoay

  • 5 Gobo có thể thay thế.

  • Một vị trí mở.

  • Điều chỉnh định vị Gobo.

  • Xoay liên tục.

  • Hiệu ứng Shake.

  • Có thể kết hợp với Animation và Framing.

Gobo phù hợp để tạo các họa tiết trên sân khấu, phông nền và những bề mặt được chiếu sáng.

Bánh Animation

  • Có thể thay thế.

  • Hỗ trợ định vị.

  • Xoay liên tục.

  • Điều chỉnh tốc độ.

  • Thay đổi chiều xoay.

  • Tạo hiệu ứng chuyển động khi kết hợp với Gobo.

Animation có thể được sử dụng để tạo những hiệu ứng ánh sáng có chuyển động liên tục hoặc các hình ảnh trừu tượng.

Frost

MAC Encore Performance CLD được trang bị Soft Frost nhằm làm mềm vùng sáng.

  • Frost điều chỉnh 0–100%.

  • Giúp tạo cạnh vùng sáng mềm hơn.

  • Hỗ trợ kết hợp với Framing và Gobo.

  • Có tùy chọn Heavy Frost dưới dạng phụ kiện tương thích.

Heavy Frost là lựa chọn thêm, không phải cấu hình mặc định của mọi bộ đèn.

Iris

Iris hỗ trợ điều chỉnh khẩu độ 0–100%, cho phép tạo vùng sáng tròn với kích thước khác nhau.

Zoom 12°–48°

  • Zoom điều khiển bằng motor.

  • Góc chiếu 12°–48°.

  • Tỷ lệ Zoom 1:4.

  • Hỗ trợ phối hợp với Focus.

Ở góc 12°, vùng sáng tập trung hơn.

Ở góc 48°, vùng chiếu mở rộng, phù hợp với các cảnh cần diện tích chiếu lớn hơn.

Focus

Focus được điều khiển bằng motor, có thể thay đổi theo góc Zoom và khoảng cách chiếu, với các giới hạn gần khác nhau tùy cấu hình quang học.

Dimmer, Shutter và Animotion FX

  • Dimmer điện tử 0–100%.

  • 4 đường cong Dimmer.

  • Strobe thông thường.

  • Random Strobe.

  • Pulse.

  • Mở sáng tức thời.

  • Blackout.

  • 2 nhóm hiệu ứng FX lập trình sẵn, có thể hoạt động độc lập hoặc kết hợp.

Pan/Tilt

  • Pan: 540°.

  • Tilt: 268°.

  • Hệ thống giám sát vị trí tuyệt đối.

  • Hỗ trợ điều khiển Tracking và Vector.

Chuyển động Pan/Tilt được tối ưu cho các ứng dụng đòi hỏi định vị chính xác và độ ồn thấp.

6. Điều Khiển DMX512/RDM – Hệ Thống Làm Mát Êm Ái Và Lắp Đặt Trong Nhà

Martin MAC Encore Performance CLD sử dụng giao thức điều khiển DMX512-A và RDM, tương thích với các hệ thống điều khiển ánh sáng chuyên nghiệp.

Điều khiển và lập trình

  • DMX512-A.

  • RDM theo ANSI/ESTA E1.20.

  • 38 kênh DMX.

  • Bộ thu phát RS-485 cách ly quang.

  • Màn hình đồ họa có đèn nền.

  • Núm điều khiển Jog Wheel.

  • Cập nhật firmware qua USB hoặc liên kết DMX.

Chức năng hỗ trợ điều khiển 16-bit

  • Dimmer.

  • Gobo Rotation.

  • Zoom.

  • Focus.

  • Pan.

  • Tilt.

Kết nối:

  • Nguồn điện: Neutrik TRUE1.

  • DMX/RDM Input: XLR 5 chân.

  • DMX/RDM Output: XLR 5 chân.

Hệ thống điện

  • Nguồn vào: 120–240V AC, 50/60Hz.

  • Bộ nguồn xung điện tử tự động thích ứng điện áp.

  • Công suất điển hình ở 120V: 596W.

  • Công suất điển hình ở 230V: 580W.

  • Công suất khi không phát sáng: 64W.

  • Dòng khởi động RMS nửa chu kỳ ở 230V: 10,3A.

Hệ thống làm mát

MAC Encore Performance CLD kết hợp làm mát đối lưu với quạt cưỡng bức điều chỉnh theo nhiệt độ.

Thiết bị cho phép lựa chọn chế độ vận hành để cân bằng giữa hiệu suất ánh sáng và tiếng ồn.

Đây là lợi thế trong:

  • Nhà hát.

  • Nhạc kịch.

  • Phim trường.

  • Studio truyền hình.

  • Hội nghị.

  • Các chương trình biểu diễn có yêu cầu âm thanh yên tĩnh.

Nhiệt độ môi trường:

  • Thấp nhất: +5°C.

  • Cao nhất: +40°C.

Chuẩn bảo vệ IP20

MAC Encore Performance CLD chỉ được thiết kế để sử dụng tại các vị trí khô ráo trong nhà.

Sản phẩm không có khả năng chống mưa theo chuẩn dành cho đèn ngoài trời.

Yêu cầu an toàn khi lắp đặt:

  • Cố định đèn vào bề mặt hoặc kết cấu chịu tải.

  • Sử dụng kẹp treo và dây an toàn phù hợp.

  • Duy trì khoảng cách thông gió.

  • Khoảng cách tối thiểu đến vật liệu dễ cháy: 0,2 m.

  • Khoảng cách tối thiểu đến bề mặt được chiếu sáng: 2 m.

  • Không lắp đặt trực tiếp dưới mưa hoặc tại nơi ẩm ướt.

7. Bảng Tổng Hợp Thông Số Kỹ Thuật Martin MAC Encore Performance CLD

Hạng mục Thông số kỹ thuật
Tên sản phẩm Đèn Beam MAC Encore Performance CLD 468W LED Framing - Martin
Mã sản phẩm MAC Encore Performance CLD
Thương hiệu Martin Professional – Martin by HARMAN
Xuất xứ
Loại thiết bị Moving Head LED Profile/Performance
Nguồn sáng LED trắng lạnh
Công suất LED Engine 468W
Nhiệt độ màu nguồn sáng 6.000K
Quang thông LED Engine ≥39.400 lumens
Quang thông đầu ra 11.600 lumens
CRI >80
CQS >80
TM-30 Rf >80
TM-30 Rg >95
TLCI >70
Tuổi thọ LED Tối thiểu 50.000 giờ đến trên 80% quang thông
Zoom 12°–48°
Tỷ lệ Zoom 1:4
Zoom Control Motorized
Focus Motorized
Trộn màu CMY
Điều chỉnh CMY 0–100% độc lập
Điều chỉnh nhiệt độ màu 2.700K–6.000K
Bánh màu 6 bộ lọc Dichroic + Open
Gobo xoay 5 Gobo thay thế + Open
Gobo Rotation Indexing, Continuous Rotation, Shake
Animation Bánh Animation có thể thay thế
Animation Control Indexing, Speed, Direction
Framing 4 lá cắt sáng độc lập
Framing Control Position, Angle
Xoay cụm Framing ±55°
Iris 0–100%
Frost Soft Frost 0–100%
Heavy Frost Phụ kiện tùy chọn
Dimmer Điện tử 0–100%
Đường cong Dimmer 4
Shutter Strobe, Random Strobe, Pulse, Blackout
FX tích hợp 2 nhóm FX
Pan 540°
Tilt 268°
Giám sát vị trí Absolute Position Monitoring
Điều khiển chuyển động Tracking / Vector
Giao thức điều khiển DMX512-A, RDM
DMX Channels 38
Điều khiển 16-bit Dimmer, Gobo, Zoom, Focus, Pan, Tilt
Tiêu chuẩn DMX USITT DMX512-A
Tiêu chuẩn RDM ANSI/ESTA E1.20
Bộ thu phát DMX RS-485 cách ly quang
Màn hình Đồ họa có đèn nền
Điều khiển menu Jog Wheel
Cập nhật firmware USB / DMX
Điện áp hoạt động 120–240V AC
Tần số 50/60Hz
Bộ nguồn Nguồn xung tự động thích ứng
Công suất điển hình tại 120V 596W
Công suất điển hình tại 208V 581W
Công suất điển hình tại 230V 580W
Công suất điển hình tại 240V 585W
Công suất Idle 64W
Dòng điện tại 120V 5,0A
Dòng điện tại 208V 2,9A
Dòng điện tại 230V 2,6A
Dòng điện tại 240V 2,2A
Hệ số công suất tại 230V 0,981
Dòng khởi động RMS tại 230V 10,3A
Cổng nguồn Neutrik TRUE1
DMX/RDM Input/Output XLR 5 chân
Làm mát Đối lưu kết hợp quạt điều chỉnh nhiệt độ
Nhiệt độ hoạt động +5°C đến +40°C
Nhiệt độ bề mặt tối đa ở Ta 40°C 75°C
Tản nhiệt tính toán Khoảng 2.000 BTU/giờ
Chuẩn bảo vệ IP20
Môi trường lắp đặt Vị trí khô ráo trong nhà
Vật liệu vỏ Nhựa kỹ thuật chịu va đập, chống cháy
Màu thân Đen
Chiều dài 452 mm
Chiều rộng qua càng 480 mm
Chiều cao tối đa 740 mm
Chiều cao khi đầu hướng thẳng 731 mm
Trọng lượng 31 kg
Khoảng cách tâm tối thiểu khi lắp cạnh nhau 700 mm
Số cặp khóa nhanh 1/4 vòng 4
Hướng lắp đặt Linh hoạt
Khoảng cách tới vật liệu dễ cháy Tối thiểu 0,2 m
Khoảng cách tới bề mặt chiếu sáng Tối thiểu 2 m

Bảng so sánh MAC Encore Performance CLD và WRM

Hạng mục CLD WRM
Nguồn sáng LED trắng lạnh LED trắng ấm
Nhiệt độ màu 6.000K 3.000K
Công suất LED Engine 468W 468W
Quang thông đầu ra 11.600 lm 9.200 lm
CRI >80 >90
CQS >80 >90
TLCI >70 >90
Zoom 12°–48° 12°–48°
Framing 4 lá 4 lá
Trọng lượng 31 kg 31 kg
IP IP20 IP20

Bảng hệ thống hiệu ứng quang học

Bộ phận Cấu hình Chức năng
CMY Trộn 3 màu Điều chỉnh màu
CTO 2.700K–6.000K Thay đổi nhiệt độ màu
Color Wheel 6 màu + Open Chọn màu
Rotating Gobo 5 Gobo + Open Chiếu họa tiết
Animation 1 bánh Tạo hiệu ứng chuyển động
Framing 4 lá Định hình vùng sáng
Framing Rotation ±55° Xoay vùng chiếu
Frost Soft Frost Làm mềm cạnh sáng
Heavy Frost Tùy chọn Khuếch tán ánh sáng mạnh hơn
Iris 0–100% Điều chỉnh khẩu độ
Zoom 12°–48° Điều chỉnh góc chiếu
Focus Motorized Điều chỉnh độ nét
Dimmer 0–100% Điều chỉnh cường độ
Shutter Strobe/Pulse/Blackout Hiệu ứng chớp

Bảng điện năng tiêu thụ

Điện áp Dòng điện điển hình Công suất điển hình
120V AC, 60Hz 5,0A 596W
208V AC, 60Hz 2,9A 581W
230V AC, 50Hz 2,6A 580W
240V AC, 50Hz 2,2A 585W

Các giá trị là công suất điển hình, không phải công suất tối đa. Nhà sản xuất công bố sai số khoảng ±10% theo điều kiện đo.

Mã đặt hàng chính hãng

Phiên bản Mã đặt hàng
MAC Encore Performance CLD – EPS Packaging 90234000
MAC Encore Performance CLD – SiP Packaging 90234005

Phụ kiện liên quan

Phụ kiện Công dụng
Heavy Frost Filter tương thích Tăng hiệu ứng khuếch tán
Rigging Clamp Lắp đặt trên giàn
Omega Bracket tương thích Gắn kẹp treo
Safety Cable Bảo vệ an toàn khi treo
Flightcase hai đèn Vận chuyển và bảo quản
Gobo thay thế Tùy chỉnh họa tiết
Animation Wheel thay thế Tùy chỉnh hiệu ứng
Cáp DMX XLR 5 chân Truyền tín hiệu
Cáp nguồn Neutrik TRUE1 Cấp nguồn

Phụ kiện được lựa chọn theo cấu hình thực tế. Đóng gói EPS và SiP khác nhau về phương án bảo vệ, vận chuyển; không nên xem là hai phiên bản có thông số nguồn sáng khác nhau.

8. Tư Vấn Và Cung Cấp Đèn Beam MAC Encore Performance CLD 468W LED Framing - Martin Tại Việt Nam

Khách hàng có nhu cầu tìm hiểu, lựa chọn hoặc đặt mua Đèn Beam MAC Encore Performance CLD 468W LED Framing - Martin có thể liên hệ:

CÔNG TY TNHH ĐÈN SÂN KHẤU ÁNH SÁNG HOÀNG LONG

Ánh Sáng Hoàng Long tư vấn các giải pháp Moving Head LED chuyên nghiệp, hỗ trợ khách hàng lựa chọn Martin MAC Encore Performance CLD, cấu hình điều khiển DMX/RDM, Gobo, hiệu ứng Framing, phụ kiện treo và phương án bố trí ánh sáng phù hợp với nhà hát, concert, truyền hình và các chương trình biểu diễn nghệ thuật.

Đèn Beam MAC Encore Performance CLD 468W LED Framing - Martin

Đèn Beam MAC Encore Performance CLD 468W LED Framing - Martin

Liên hệ

Review - Đánh giá Đèn Beam MAC Encore Performance CLD 468W LED Framing - Martin