Còn hàng

Đèn Beam Chống Nước MAC Viper XIP - Martin

Thương hiệu: Đèn Martin
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam Chống Nước MAC Viper XIP - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Viper XIP

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Profile/Performance tích hợp công nghệ chống chịu thời tiết XIP.

  • Ứng dụng: Concert, liveshow, sân khấu sự kiện, lễ hội âm nhạc, nhà hát, truyền hình và biểu diễn ngoài trời tạm thời.

  • Nguồn sáng: LED Engine trắng công suất tối đa 760W, gồm 55 LED trắng trong hệ quang học chuyên dụng.

  • Quang thông đầu ra: 28.000 lumens ở góc rộng; 24.700 lumens ở góc hẹp.

  • Nhiệt độ màu gốc: 5.800K ±250K.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu vật lý: 2.850K–5.800K.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu ảo: 2.000K–12.850K.

  • CRI: 68 ±3 tiêu chuẩn; 90 ±3 khi dùng Spectral Enhancement Filter.

  • Zoom: 5,7°–54° theo góc Field, tỷ lệ khoảng 1:9.

  • Thấu kính trước: Đường kính 150 mm, hệ quang học 14 thấu kính.

  • Trộn màu: CMY, điều chỉnh độc lập Cyan, Magenta và Yellow.

  • Bánh màu: 5 bộ lọc màu + vị trí mở, bao gồm bộ lọc tăng CRI.

  • Gobo: 2 bánh Gobo xoay, mỗi bánh 7 Gobo thay thế được + vị trí mở.

  • Animation: Bánh hiệu ứng động, hỗ trợ định vị và xoay.

  • Framing: 4 lá cắt sáng độc lập, cụm Framing xoay ±83°.

  • Prism: Lăng kính 4 mặt, hỗ trợ xoay và định vị.

  • Frost: Light Frost và Heavy Frost, điều chỉnh 0–100%.

  • Iris: Điều chỉnh 0–100%, có hiệu ứng Pulse.

  • Focus: Điều khiển bằng motor, hỗ trợ Focus Tracking.

  • Dimmer: 0–100%, lựa chọn 4 đường cong điều chỉnh.

  • Hiệu ứng: Beam, Spot, Profile, Strobe, Gobo, Animation, Prism, Framing và FX tích hợp.

  • Pan/Tilt: Pan 540°, Tilt 268°.

  • Pixel Mapping: 6 vùng LED, hỗ trợ Martin P3 Video Mapping.

  • Điều khiển: DMX512-A, RDM, Art-Net, sACN và Martin P3.

  • Chế độ DMX chính: Basic 54 kênh, Extended 64 kênh, Ludicrous 70 kênh.

  • Kết nối: XLR 5 chân DMX, Neutrik etherCON mạng, powerCON TRUE1 TOP và USB-C.

  • Cài đặt: Màn hình LCD có đèn nền; hỗ trợ NFC qua Martin Companion.

  • Nguồn điện: 100–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ tối đa: 1.040W.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: 945W.

  • Hệ thống làm mát: Quạt điều chỉnh theo nhiệt độ, tối ưu độ ồn.

  • Chuẩn bảo vệ: IP54 với công nghệ Martin XIP.

  • Môi trường sử dụng: Trong nhà và ngoài trời tạm thời; không dùng để lắp cố định ngoài trời.

  • Nhiệt độ hoạt động: -10°C đến +40°C, có thể cần làm nóng khi nhiệt độ thấp.

  • Tuổi thọ LED: Trên 50.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông, theo điều kiện thử nghiệm của hãng.

  • Kích thước: Cao 758 mm khi đầu hướng thẳng, rộng qua càng 479 mm, đầu đèn dài 595 mm.

  • Trọng lượng: 37 kg.

  • Lắp đặt: Giá treo Omega khóa nhanh, kẹp treo và dây an toàn phù hợp.

  • Lưu ý: 760W là công suất LED Engine; 1.040W là công suất điện tiêu thụ tối đa của toàn bộ bộ đèn.

Thương hiệu: Đèn Martin
Liên hệ
Đơn vị

Bảo hành

Thương hiệu / Nơi sản xuất

Gọi đặt mua: 0327 383 363 -

(8:00 - 18:00)

VÌ SAO NÊN CHỌN ÁNH SÁNG HOÀNG LONG

  • Đa dạng hàng chính hãng, giá thành phù hợp.
  • Nhà phân phối đại lý cấp 1 được ủy quyền từ các hãng
  • Hỗ trợ kỹ thuật trọn đời với đội ngũ KTV kinh nghiệm lâu năm
  • Dịch vụ bảo hành, bảo trì sản phẩm nhanh số 1 Việt Nam
  • Giải pháp đồng bộ, trải nghiệm thực tế tại showroom.

Đèn Beam MAC Ultra Wash 1150W LED Framing - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Ultra Wash 1150W LED Framing - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Ultra Wash

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Wash công suất cao, chuyên tạo vùng sáng rộng và đồng đều.

  • Ứng dụng: Concert, liveshow, sân khấu lớn, nhà hát, truyền hình, sự kiện biểu diễn, touring và hệ thống cho thuê ánh sáng.

  • Nguồn sáng: LED Engine trắng công suất tối đa 1.150W, sử dụng 84 LED trắng trong hệ quang học Martin.

  • Quang thông đầu ra: 63.500 lumens ở cấu hình tiêu chuẩn.

  • Cường độ sáng cực đại: 5.000.000 cd.

  • Nhiệt độ màu: 5.800K ±250K.

  • Chỉ số hoàn màu: CRI 66 ±3 ở cấu hình tiêu chuẩn; CRI 78 ±3 với Spectral Enhancement Filter.

  • Zoom tiêu chuẩn: Góc Beam 6,8°–47,5°; góc Field 9°–62°, tỷ lệ 1:7.

  • Hyper Zoom: Có chế độ mở rộng dải Zoom danh định đến tỷ lệ 1:10.

  • Thấu kính trước: Đường kính 220 mm.

  • Trộn màu: CMY – Cyan, Magenta, Yellow, điều chỉnh độc lập từ 0–100%.

  • Hiệu chỉnh nhiệt độ màu: CTO từ 5.800K xuống 2.850K.

  • Bánh màu: 6 bộ lọc dichroic có thể thay thế và vị trí mở, bao gồm Spectral Enhancement Filter.

  • Frost: Bộ lọc khuếch tán điều khiển bằng motor, hỗ trợ làm mềm vùng sáng.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ 0–100%, có hiệu ứng Pulse.

  • Điều chỉnh đường biên ánh sáng: Variable Edge Control.

  • Focus: Điều khiển bằng motor.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, hỗ trợ 4 đường cong Dimmer.

  • Hiệu ứng: Wash, Color Mixing, Frost, Iris, Strobe, Pulse, Blackout và FX tích hợp.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Điều khiển: DMX512-A, RDM, Art-Net, sACN và Martin P3.

  • Chế độ DMX: 29 kênh.

  • P3 Video Mapping: Điều khiển màu sắc và/hoặc cường độ ánh sáng, hỗ trợ 10 vùng ánh xạ.

  • Giao diện: Màn hình LCD có đèn nền, hỗ trợ cấu hình khi chưa cấp nguồn điện lưới.

  • Nguồn điện: 200–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ tối đa: 1.450W; điển hình khoảng 1.350W tại 230V.

  • Kết nối: DMX XLR 5 chân, Ethernet etherCON và nguồn Neutrik TRUE1.

  • Làm mát: Quạt điều chỉnh theo nhiệt độ, có các chế độ tối ưu tiếng ồn.

  • Chuẩn bảo vệ: IP20, chỉ sử dụng trong nhà tại vị trí khô ráo.

  • Nhiệt độ hoạt động: +5°C đến +40°C.

  • Tuổi thọ LED: Trên 50.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông theo điều kiện thử nghiệm của hãng.

  • Kích thước: Cao tối đa 867 mm, rộng qua càng 520 mm, chiều dài đầu đèn 642 mm.

  • Trọng lượng: 39 kg.

  • Màu thân: Đen; có phiên bản màu trắng theo danh mục đặt hàng Martin.

  • Mã đặt hàng bản đen SiP: 90250085HU.

  • Mã đặt hàng bản trắng SiP: 90250090HU.

  • Phụ kiện đi kèm theo tài liệu hãng: 2 Omega Bracket khóa nhanh và tài liệu an toàn/lắp đặt.

  • Lưu ý: MAC Ultra Wash không có hệ Framing bốn lá. Công suất LED Engine 1.150W khác công suất điện tiêu thụ tối đa 1.450W của toàn bộ đèn.

Đèn Beam MAC Encore Two Profile 760 W LED - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Encore Two Profile 760 W LED - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Encore Two

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Profile/Performance cao cấp, chuyên dùng cho sân khấu, nhà hát và truyền hình.

  • Ứng dụng: Concert, liveshow, nhà hát, nhạc kịch, truyền hình, studio, sự kiện và hệ thống cho thuê ánh sáng chuyên nghiệp.

  • Nguồn sáng: LED Engine trắng 760W, cấu trúc 55 LED trắng chất lượng cao.

  • Quang thông đầu ra: 21.000 lumens ở góc rộng.

  • Cường độ sáng cực đại: 2.000.000 cd ở góc hẹp.

  • Nhiệt độ màu: 5.600K ±300K, ánh sáng trắng trung tính.

  • Chất lượng màu: CRI 90, TM-30 Rf 90, TLCI 90; CRI có thể đạt 95 khi sử dụng Spectral Enhancement Filter.

  • Góc Zoom: 5,7°–54°, tỷ lệ khoảng 1:10, điều khiển bằng motor.

  • Thấu kính trước: Đường kính 150 mm.

  • Hệ thống trộn màu: CMY, điều chỉnh riêng Cyan, Magenta, Yellow từ 0–100%.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu vật lý: 2.600K–5.600K.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu ảo: 2.000K–12.850K.

  • Bánh màu: 5 bộ lọc dichroic, bao gồm Spectral Enhancement Filter, cùng vị trí mở.

  • Gobo xoay: 7 Gobo thay thế được và vị trí mở.

  • Gobo tĩnh: 11 Gobo và vị trí mở.

  • Animation: Bánh hiệu ứng động có thể thay thế, hỗ trợ xoay, định vị và thay đổi tốc độ.

  • Framing: 4 lá cắt sáng Full Curtain điều khiển độc lập; cụm Framing xoay ±83°.

  • Prism: Lăng kính xoay 4 mặt.

  • Frost: Light Frost và Heavy Frost, điều chỉnh độc lập.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ 0–100%.

  • Focus: Điều khiển bằng motor, hỗ trợ Focus Tracking.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, 4 đường cong dimmer, tối ưu độ mượt tại mức sáng thấp.

  • Hiệu ứng: Beam, Spot, Profile, Gobo, Animation, Prism, Framing, Strobe, Pulse và FX tích hợp.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Pixel Mapping: 6 vùng LED, hỗ trợ Video Mapping qua Martin P3.

  • Giao thức điều khiển: DMX512-A, RDM, Art-Net, sACN và Martin P3.

  • Chế độ DMX: Basic 52 kênh / Extended 62 kênh / Ludicrous 68 kênh.

  • Cài đặt: Màn hình LCD có đèn nền, hỗ trợ NFC qua Martin Companion.

  • Nguồn điện: 100–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ tối đa: 1.040W.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: 945W.

  • Kết nối: Nguồn powerCON TRUE1, DMX XLR 5 chân, mạng etherCON và USB-C.

  • Hệ thống làm mát: Quạt điều chỉnh theo nhiệt độ, hỗ trợ các chế độ tối ưu độ ồn.

  • Chuẩn bảo vệ: IP20, chỉ sử dụng tại vị trí khô ráo trong nhà.

  • Tuổi thọ LED: Trên 30.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông theo điều kiện thử nghiệm.

  • Kích thước: Cao 758 mm khi đầu hướng thẳng, rộng qua càng 479 mm, chiều dài đầu đèn 596 mm.

  • Trọng lượng: 36,8 kg.

  • Lắp đặt: Giá treo Omega khóa nhanh, kẹp treo và dây an toàn phù hợp.

  • Lưu ý: Đây là Moving Head Profile/Performance đa hiệu ứng, không phải đèn Beam đơn chức năng. Công suất LED 760W khác công suất điện tối đa toàn bộ đèn 1.040W.

Đèn Beam MAC Encore Wash WRM 468W LED - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Encore Wash WRM 468W LED - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Encore Wash WRM

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Wash ánh sáng trắng ấm, hệ quang học Fresnel tạo vùng sáng mềm.

  • Ứng dụng: Nhà hát, nhạc kịch, truyền hình, studio, concert, liveshow, hội nghị và sân khấu biểu diễn chuyên nghiệp.

  • Nguồn sáng: LED trắng ấm 468W, nhiệt độ màu danh định 3.000K ±250K.

  • Quang thông đầu ra: 8.500 lumens với thấu kính Fresnel tiêu chuẩn; 9.500 lumens với thấu kính PC tùy chọn.

  • Chỉ số hoàn màu: CRI >90, CQS >90, TM-30 Rf >90 và TLCI >90.

  • Trộn màu: CMY, điều chỉnh Cyan, Magenta và Yellow độc lập từ 0–100%.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu CTB: 3.000K–7.000K.

  • Bánh màu: 6 bộ lọc dichroic có thể thay thế và vị trí mở.

  • Zoom Fresnel tiêu chuẩn: 14°–60°, tỷ lệ 1:4, điều khiển bằng motor.

  • Zoom với thấu kính PC tùy chọn: 11°–58°, tỷ lệ khoảng 1:5.

  • Barndoors tích hợp: 2 lá chắn sáng độc lập, có thể chồng lên nhau để Blackout.

  • Xoay cụm Barndoors: ±100°.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ từ 0–100%.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, hỗ trợ 4 đường cong Dimmer và mô phỏng ánh sáng Tungsten.

  • Hiệu ứng: Wash, Color Mixing, Strobe, Pulse, Blackout và Animotion FX.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Điều khiển: DMX512-A, RDM; 24 kênh DMX.

  • Giao diện: Màn hình đồ họa có đèn nền và núm Jog Wheel.

  • Nguồn điện: 120–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: 596W tại 120V; 580W tại 230V.

  • Kết nối nguồn: Neutrik TRUE1.

  • Kết nối DMX/RDM: XLR 5 chân Input/Output.

  • Làm mát: Đối lưu kết hợp quạt điều chỉnh theo nhiệt độ, vận hành độ ồn thấp.

  • Chuẩn bảo vệ: IP20, chỉ sử dụng tại vị trí khô ráo trong nhà.

  • Nhiệt độ hoạt động: +5°C đến +40°C.

  • Tuổi thọ LED: Tối thiểu 50.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông, theo điều kiện thử nghiệm của hãng.

  • Kích thước: Dài 452 mm × rộng qua càng 480 mm × cao tối đa 755 mm.

  • Trọng lượng: 28,5 kg.

  • Màu vỏ: Đen.

  • Lắp đặt: Giá treo Omega khóa nhanh, kẹp treo và dây an toàn tương thích.

  • Phụ kiện tùy chọn: Thấu kính PC, Flightcase, Gelframe và phụ kiện rigging.

  • Lưu ý: MAC Encore Wash WRM là đèn Moving Head Wash, không phải Beam đơn chức năng; không có Gobo, Prism hoặc Framing 4 lá. Công suất LED 468W khác công suất tiêu thụ điện toàn bộ đèn.

Đèn Beam MAC Encore Performance WRM 468W LED Framing - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Encore Performance CLD 468W LED Framing - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Encore Performance CLD

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Profile/Performance chuyên nghiệp, tích hợp hệ thống Framing 4 lá cắt sáng.

  • Ứng dụng: Nhà hát, nhạc kịch, concert, liveshow, sân khấu truyền hình, sự kiện doanh nghiệp, biểu diễn nghệ thuật và hệ thống cho thuê thiết bị.

  • Nguồn sáng: LED trắng lạnh công suất 468W.

  • Nhiệt độ màu nguồn sáng: 6.000K.

  • Quang thông đầu ra: 11.600 lumens.

  • Chỉ số hoàn màu: CRI >80, CQS >80, TLCI >70.

  • Góc Zoom: 12°–48°, tỷ lệ 1:4, điều khiển bằng motor.

  • Trộn màu: CMY, điều chỉnh Cyan, Magenta và Yellow độc lập 0–100%.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu: CTO từ 6.000K xuống 2.700K.

  • Bánh màu: 6 bộ lọc màu dichroic có thể thay thế + vị trí mở.

  • Gobo xoay: 5 Gobo thủy tinh tạo họa tiết có thể thay thế + vị trí mở; hỗ trợ xoay, định vị và Shake.

  • Animation: Bánh hiệu ứng chuyển động có thể thay thế, hỗ trợ điều chỉnh góc, tốc độ và chiều xoay.

  • Framing: 4 lá cắt sáng điều khiển độc lập, có thể chỉnh vị trí và góc cắt sáng.

  • Xoay cụm Framing: ±55°.

  • Frost: Soft Frost điều chỉnh 0–100%; hỗ trợ bộ lọc Heavy Frost tùy chọn.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ 0–100%.

  • Focus: Điều khiển bằng motor, hỗ trợ phối hợp với Zoom.

  • Hiệu ứng: Profile, Gobo, Animation, Framing, Frost, Iris, Strobe, Pulse, Blackout và Animotion FX.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, hỗ trợ 4 đường cong điều chỉnh và mô phỏng đặc tính ánh sáng Tungsten.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Điều khiển: DMX512-A và RDM.

  • Số kênh DMX: 38 kênh.

  • Giao diện điều khiển: Màn hình đồ họa có đèn nền và núm xoay Jog Wheel.

  • Nguồn điện: 120–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: Khoảng 580W tại 230V AC / 596W tại 120V AC.

  • Công suất Idle: 64W.

  • Kết nối nguồn: Neutrik TRUE1.

  • Kết nối tín hiệu: XLR 5 chân DMX/RDM Input/Output.

  • Làm mát: Đối lưu kết hợp quạt cưỡng bức điều chỉnh theo nhiệt độ; tối ưu độ ồn.

  • Cấp bảo vệ: IP20, sử dụng tại vị trí khô ráo trong nhà.

  • Nhiệt độ hoạt động: +5°C đến +40°C.

  • Tuổi thọ LED: Tối thiểu 50.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông theo điều kiện thử nghiệm của hãng.

  • Kích thước (D × R × C tối đa): 452 × 480 × 740 mm.

  • Trọng lượng: 31 kg.

  • Màu vỏ: Đen.

  • Lắp đặt: Giá treo với các vị trí khóa nhanh 1/4 vòng, kết hợp kẹp treo và dây an toàn tương thích.

  • Mã đặt hàng: 90234000 (đóng gói EPS) / 90234005 (đóng gói SiP).

  • Lưu ý: Công suất LED Engine 468W khác với công suất tiêu thụ điện của cả đèn. Đây là Moving Head Profile có Framing, không phải đèn Beam đơn chức năng; không có chức năng Prism được công bố trong cấu hình tiêu chuẩn.

Đèn Beam MAC Encore Wash CLD 468W LED - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Encore Wash CLD 468W LED - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Encore Wash CLD

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Wash sử dụng thấu kính Fresnel, chuyên tạo ánh sáng phủ mềm và đồng đều.

  • Ứng dụng: Nhà hát, nhạc kịch, concert, liveshow, truyền hình, studio, sự kiện doanh nghiệp và hệ thống cho thuê ánh sáng.

  • Nguồn sáng: LED trắng lạnh công suất 468W.

  • Quang thông đầu ra: 11.000 lumens với thấu kính Fresnel tiêu chuẩn; 12.000 lumens với thấu kính PC tùy chọn.

  • Nhiệt độ màu: 6.000K ±250K.

  • Chỉ số hoàn màu: CRI >80; CQS >80; TLCI >70.

  • Hệ thống trộn màu: CMY, điều chỉnh độc lập Cyan, Magenta và Yellow từ 0–100%.

  • Điều chỉnh CTO: Từ 6.000K xuống 2.700K.

  • Bánh màu: 6 bộ lọc dichroic có thể thay thế và vị trí mở.

  • Góc Zoom Fresnel tiêu chuẩn: 14°–60°, tỷ lệ khoảng 1:4.

  • Góc Zoom với thấu kính PC tùy chọn: 11°–58°, tỷ lệ khoảng 1:5.

  • Hệ thống Barndoors: 2 lá chắn sáng bên trong, điều khiển độc lập, có thể chồng lên nhau để Blackout.

  • Xoay cụm Barndoors: ±100°.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ 0–100%.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, hỗ trợ 4 đường cong điều chỉnh và mô phỏng đặc tính ánh sáng Tungsten.

  • Hiệu ứng: Wash, Color Mixing, Strobe, Pulse, Blackout và Animotion FX.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Điều khiển: DMX512-A và RDM.

  • Số kênh DMX: 24 kênh.

  • Giao diện: Màn hình đồ họa có đèn nền, núm điều khiển Jog Wheel.

  • Nguồn điện: 120–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: 596W theo điều kiện đo Martin.

  • Kết nối nguồn: Neutrik TRUE1.

  • Kết nối DMX: XLR 5 chân Input/Output.

  • Làm mát: Đối lưu kết hợp quạt điều chỉnh theo nhiệt độ, tối ưu độ ồn.

  • Chuẩn bảo vệ: IP20, chỉ sử dụng trong nhà tại vị trí khô ráo.

  • Tuổi thọ LED: Tối thiểu 50.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông theo điều kiện thử nghiệm.

  • Kích thước tối đa (D × R × C): 452 × 480 × 755 mm.

  • Trọng lượng: 28,5 kg.

  • Màu vỏ: Đen.

  • Phụ kiện: Thấu kính PC tùy chọn, giá treo tương thích, kẹp treo, dây an toàn và Flightcase.

  • Lưu ý: MAC Encore Wash CLD là đèn Moving Head Wash, không có hệ Gobo, Prism hoặc Framing 4 lá như phiên bản Performance CLD. Công suất LED 468W không phải công suất tiêu thụ toàn bộ đèn.

Đèn Beam MAC Encore Performance CLD 468W LED Framing - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Encore Performance CLD 468W LED Framing - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Encore Performance CLD

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Profile/Performance chuyên nghiệp, tích hợp hệ thống Framing 4 lá cắt sáng.

  • Ứng dụng: Nhà hát, nhạc kịch, concert, liveshow, sân khấu truyền hình, sự kiện doanh nghiệp, biểu diễn nghệ thuật và hệ thống cho thuê thiết bị.

  • Nguồn sáng: LED trắng lạnh công suất 468W.

  • Nhiệt độ màu nguồn sáng: 6.000K.

  • Quang thông đầu ra: 11.600 lumens.

  • Chỉ số hoàn màu: CRI >80, CQS >80, TLCI >70.

  • Góc Zoom: 12°–48°, tỷ lệ 1:4, điều khiển bằng motor.

  • Trộn màu: CMY, điều chỉnh Cyan, Magenta và Yellow độc lập 0–100%.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu: CTO từ 6.000K xuống 2.700K.

  • Bánh màu: 6 bộ lọc màu dichroic có thể thay thế + vị trí mở.

  • Gobo xoay: 5 Gobo thủy tinh tạo họa tiết có thể thay thế + vị trí mở; hỗ trợ xoay, định vị và Shake.

  • Animation: Bánh hiệu ứng chuyển động có thể thay thế, hỗ trợ điều chỉnh góc, tốc độ và chiều xoay.

  • Framing: 4 lá cắt sáng điều khiển độc lập, có thể chỉnh vị trí và góc cắt sáng.

  • Xoay cụm Framing: ±55°.

  • Frost: Soft Frost điều chỉnh 0–100%; hỗ trợ bộ lọc Heavy Frost tùy chọn.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ 0–100%.

  • Focus: Điều khiển bằng motor, hỗ trợ phối hợp với Zoom.

  • Hiệu ứng: Profile, Gobo, Animation, Framing, Frost, Iris, Strobe, Pulse, Blackout và Animotion FX.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, hỗ trợ 4 đường cong điều chỉnh và mô phỏng đặc tính ánh sáng Tungsten.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Điều khiển: DMX512-A và RDM.

  • Số kênh DMX: 38 kênh.

  • Giao diện điều khiển: Màn hình đồ họa có đèn nền và núm xoay Jog Wheel.

  • Nguồn điện: 120–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: Khoảng 580W tại 230V AC / 596W tại 120V AC.

  • Công suất Idle: 64W.

  • Kết nối nguồn: Neutrik TRUE1.

  • Kết nối tín hiệu: XLR 5 chân DMX/RDM Input/Output.

  • Làm mát: Đối lưu kết hợp quạt cưỡng bức điều chỉnh theo nhiệt độ; tối ưu độ ồn.

  • Cấp bảo vệ: IP20, sử dụng tại vị trí khô ráo trong nhà.

  • Nhiệt độ hoạt động: +5°C đến +40°C.

  • Tuổi thọ LED: Tối thiểu 50.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông theo điều kiện thử nghiệm của hãng.

  • Kích thước (D × R × C tối đa): 452 × 480 × 740 mm.

  • Trọng lượng: 31 kg.

  • Màu vỏ: Đen.

  • Lắp đặt: Giá treo với các vị trí khóa nhanh 1/4 vòng, kết hợp kẹp treo và dây an toàn tương thích.

  • Lưu ý: Công suất LED Engine 468W khác với công suất tiêu thụ điện của cả đèn. Đây là Moving Head Profile có Framing, không phải đèn Beam đơn chức năng; không có chức năng Prism được công bố trong cấu hình tiêu chuẩn.

Bài viết liên quan

Xem tất cả bài viết liên quan

Đèn Beam Chống Nước MAC Viper XIP - Martin – Moving Head LED 760W, 28.000 Lumens, XIP IP54

Đèn Beam Chống Nước MAC Viper XIP - Martin là dòng Moving Head LED Profile/Performance cao cấp của Martin Professional, được phát triển nhằm kế thừa khả năng trình diễn của dòng MAC Viper và bổ sung công nghệ chống chịu thời tiết XIP. Sản phẩm phù hợp với sân khấu concert, liveshow, lễ hội âm nhạc, nhà hát, studio truyền hình và các chương trình biểu diễn ngoài trời tạm thời.

Martin MAC Viper XIP sử dụng bộ nguồn sáng LED trắng công suất tối đa 760W, cho quang thông đầu ra lên đến 28.000 lumens, nhiệt độ màu danh định 5.800K và hệ thống Zoom với tỷ lệ 1:9. Thiết bị được trang bị trộn màu CMY, hai bánh Gobo xoay, bánh Animation, Framing bốn lá, Prism bốn mặt, hai bộ lọc Frost cùng các hiệu ứng Pixel Mapping và Video Mapping qua Martin P3.

Được thiết kế với khả năng bảo vệ IP54 theo công nghệ XIP, cùng hệ thống làm mát độ ồn thấp, MAC Viper XIP mang lại sự linh hoạt khi vận hành trong nhà hoặc ở các sự kiện ngoài trời theo mùa. Đèn không được thiết kế cho lắp đặt cố định lâu dài ngoài trời.

1. Thiết Kế Moving Head XIP – Giải Pháp Chiếu Sáng Sân Khấu Đa Chức Năng

Martin MAC Viper XIP là thiết bị Moving Head LED đa chức năng, được phát triển để kết hợp hiệu suất ánh sáng mạnh với khả năng tạo hiệu ứng phong phú trong cùng một thân đèn.

Sản phẩm kế thừa định hướng của dòng MAC Viper, đồng thời cải tiến hiệu suất nguồn LED, chất lượng quang học, hệ thống điều khiển và khả năng chống chịu môi trường.

Các ưu điểm nổi bật:

  • Bộ nguồn sáng LED chuyên dụng 760W.

  • Quang thông đầu ra tối đa 28.000 lumens.

  • Zoom tỷ lệ 1:9.

  • Hệ thống quang học độ tương phản cao.

  • Trộn màu CMY và hiệu chỉnh nhiệt độ màu.

  • Hai bánh Gobo xoay với Gobo thay thế được.

  • Bánh Animation.

  • Framing bốn lá cắt sáng.

  • Hai cấp Frost và Prism bốn mặt.

  • Hỗ trợ Pixel Mapping sáu vùng LED.

  • Điều khiển DMX, Art-Net, sACN và Martin P3.

  • Công nghệ chống chịu thời tiết XIP.

  • Làm mát tối ưu độ ồn cho môi trường biểu diễn nhạy cảm.

Ứng dụng:

  • Concert và liveshow quy mô vừa đến lớn.

  • Festival âm nhạc và sự kiện ngoài trời tạm thời.

  • Sân khấu truyền hình và studio ghi hình.

  • Nhà hát, nhạc kịch và opera.

  • Trình diễn nghệ thuật và sự kiện doanh nghiệp.

  • Sân khấu lưu động và hệ thống cho thuê thiết bị.

  • Các chương trình có yêu cầu định vị chùm sáng chính xác.

  • Hệ thống ánh sáng kết hợp hiệu ứng video.

Mặc dù tên thương mại tại website là đèn Beam, cần lưu ý MAC Viper XIP thực chất thuộc nhóm Moving Head đa năng với khả năng tạo Beam, Spot và Profile.

2. Bộ Nguồn LED 760W – Quang Thông Đầu Ra Đến 28.000 Lumens

Martin MAC Viper XIP sử dụng bộ nguồn LED trắng được thiết kế riêng, kết hợp hệ thống quang học gồm 14 thấu kính phủ chính xác.

Thông số nguồn sáng:

  • LED Engine: 760W tối đa.

  • Cấu trúc nguồn sáng: 55 LED trắng trong hệ quang học chuyên dụng.

  • Quang thông LED Engine: 56.000 lumens.

  • Quang thông đầu ra góc rộng: 28.000 lumens.

  • Quang thông đầu ra góc hẹp: 24.700 lumens.

  • Cường độ sáng cực đại góc hẹp: 2.500.000 candela.

  • Nhiệt độ màu danh định: 5.800K ±250K.

  • Thấu kính trước: Đường kính 150 mm.

  • Tần số làm tươi LED: 2.400Hz, có thể điều chỉnh tinh và lựa chọn chế độ Hybrid.

Phân biệt quang thông LED Engine và quang thông đầu ra

Quang thông 56.000 lumens là giá trị của hệ nguồn sáng, trước khi ánh sáng đi qua đầy đủ các thành phần quang học.

Quang thông thực tế đầu ra của bộ đèn được hãng công bố là 28.000 lumens ở góc rộng và 24.700 lumens ở góc hẹp, trong điều kiện đo tiêu chuẩn.

Các giá trị quang học được đo ở nhiệt độ môi trường 25°C sau 30 phút ổn định nhiệt.

Tuổi thọ nguồn LED

Martin công bố:

  • Trên 50.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông.

  • Trên 20.000 giờ đến mức duy trì trên 90% quang thông.

Các giá trị này phụ thuộc điều kiện thử nghiệm, nhiệt độ, tải vận hành và chế độ làm mát.

Light Recycling

Một tính năng nổi bật là khả năng tái sử dụng ánh sáng trong hệ thống Gobo, góp phần tăng hiệu suất đầu ra khi sử dụng họa tiết.

Martin giới thiệu mức cải thiện ánh sáng lên đến 25% trong điều kiện áp dụng công nghệ này.

Đây là mức tăng hiệu suất của cơ chế Light Recycling trong điều kiện tương ứng, không phải mức tăng cố định 25% cho mọi cảnh sáng.

3. Hệ Thống Trộn Màu CMY – CTO, Virtual CTC Và Spectral Enhancement

MAC Viper XIP được trang bị hệ thống màu linh hoạt, phù hợp với yêu cầu của sân khấu nghệ thuật, truyền hình và biểu diễn chuyên nghiệp.

Trộn màu CMY

  • Cyan: Điều chỉnh độc lập 0–100%.

  • Magenta: Điều chỉnh độc lập 0–100%.

  • Yellow: Điều chỉnh độc lập 0–100%.

Ba thành phần màu giúp tạo nhiều sắc thái ánh sáng liên tục, hỗ trợ phối màu theo kịch bản biểu diễn.

Điều chỉnh nhiệt độ màu vật lý

Hệ thống điều chỉnh màu vật lý cho phép thay đổi từ khoảng 5.800K xuống 2.850K.

Điều chỉnh nhiệt độ màu ảo

  • Virtual Color Temperature: 2.000K–12.850K.

  • Virtual Tint: Điều chỉnh dịch chuyển xanh lá – magenta.

  • Khoảng điều chỉnh Tint: Δuv từ -0,05 đến +0,05.

Cần phân biệt Virtual Color Temperature với hệ thống CTO vật lý. Các phương thức này hoạt động theo những cơ chế khác nhau.

Bánh màu

Bánh màu gồm:

  • 5 bộ lọc màu dichroic.

  • Một vị trí mở.

  • Bộ lọc Spectral Enhancement.

  • Khả năng định vị, xoay, Shake và tạo các hiệu ứng màu.

Bộ lọc tăng CRI

Ở cấu hình tiêu chuẩn, đèn đạt CRI khoảng 68 ±3.

Khi sử dụng Spectral Enhancement Filter, CRI đạt khoảng 90 ±3, đổi lại quang thông đầu ra giảm.

Chỉ số Tiêu chuẩn Khi dùng Spectral Enhancement
CRI 68 ±3 90 ±3
CQS 65 ±3 83 ±3
TM-30 Rf 66 ±3 78 ±3
TM-30 Rg 94 ±3 107 ±3
TLCI 44 ±3 68 ±3
Quang thông góc rộng 28.000 lm 18.700 lm
Quang thông góc hẹp 24.700 lm 16.600 lm

Cấu hình tiêu chuẩn ưu tiên hiệu suất ánh sáng cao; cấu hình Spectral Enhancement thích hợp hơn khi yêu cầu tái tạo màu tốt hơn.

4. Gobo, Animation, Prism, Frost Và Hiệu Ứng Sân Khấu

MAC Viper XIP được trang bị nhiều thành phần quang học tạo hiệu ứng, hỗ trợ các nhà thiết kế ánh sáng xây dựng cảnh biểu diễn đa dạng.

Hai bánh Gobo xoay

  • Bánh Gobo 1: 7 Gobo thay thế được và một vị trí mở.

  • Bánh Gobo 2: 7 Gobo thay thế được và một vị trí mở.

  • Hỗ trợ xoay Gobo.

  • Định vị Gobo.

  • Gobo Shake.

  • Xoay liên tục và hiệu ứng ngẫu nhiên.

Hệ thống hai bánh Gobo mang đến nhiều lựa chọn họa tiết, có thể kết hợp với Animation, Prism và Focus để tạo những hiệu ứng ánh sáng phức hợp.

Bánh Animation

  • Có thể thay thế.

  • Hỗ trợ định vị.

  • Xoay liên tục.

  • Điều chỉnh tốc độ.

  • Điều chỉnh góc đưa bánh vào đường sáng.

  • Các hiệu ứng Shake và Bounce.

Lăng kính Prism

  • Lăng kính 4 mặt.

  • Định vị và xoay.

  • Hiệu ứng Shake.

  • Xoay liên tục.

Prism có thể phân tách hình ảnh hoặc chùm sáng, tạo thêm các hình dạng ánh sáng trên sân khấu.

Hai cấp Frost

  • Light Frost: Điều chỉnh 0–100%.

  • Heavy Frost: Điều chỉnh 0–100%.

Các bộ lọc Frost giúp làm mềm vùng chiếu và hỗ trợ chuyển đổi đặc tính chùm sáng.

Iris

Iris điều chỉnh 0–100% và hỗ trợ hiệu ứng đóng/mở dạng Pulse.

Dimmer và Strobe

  • Dimmer liên tục 0–100%.

  • Bốn đường cong điều chỉnh.

  • Regular Strobe.

  • Random Strobe.

  • Mở sáng tức thời và Blackout.

Ngoài ra, thiết bị tích hợp hai nhóm chương trình FX, có thể vận hành độc lập hoặc đồng bộ với nhau.

5. Hệ Thống Framing Bốn Lá – Zoom 1:9 Và Điều Khiển Pan/Tilt

Một trong những tính năng quan trọng của MAC Viper XIP là hệ thống Framing bốn lá, cho phép định hình vùng sáng theo các yêu cầu thiết kế sân khấu.

Framing

  • 4 lá cắt sáng điều khiển độc lập.

  • Có thể đưa từng lá vào vùng chiếu từ 0–100%.

  • Điều chỉnh góc từng lá ±30°.

  • Xoay cụm Framing ±83°.

  • Hỗ trợ tạo vùng sáng với hình dạng tùy chỉnh.

Hệ thống Framing phù hợp cho sân khấu nghệ thuật và các ứng dụng cần kiểm soát ánh sáng tại những vùng cụ thể.

Zoom

  • Điều khiển bằng motor.

  • Tỷ lệ Zoom khoảng 1:9.

  • Dải góc Field 5,7°–54°.

  • Hỗ trợ kết hợp với Focus, Gobo, Prism và Framing.

Ở góc hẹp, đèn tạo chùm sáng tập trung cho các hiệu ứng Beam hoặc chiếu họa tiết từ xa.

Ở góc rộng, thiết bị đáp ứng các vùng chiếu lớn hơn.

Focus

  • Điều khiển bằng motor.

  • Hỗ trợ Focus Tracking.

  • Dải lấy nét thay đổi theo góc Zoom.

  • Trong các điều kiện phù hợp, khoảng lấy nét từ 4,5 m đến vô cực.

Pan/Tilt

  • Pan: 540°.

  • Tilt: 268°.

  • Điều khiển độ phân giải cao.

  • Hỗ trợ các chuyển động nhanh và chính xác.

Đặc tính chuyển động của MAC Viper XIP cũng phù hợp với những hệ thống hỗ trợ Followspot và yêu cầu điều khiển vị trí theo thời gian thực.

6. Công Nghệ XIP IP54 – Điều Khiển DMX, Art-Net, sACN Và Martin P3

MAC Viper XIP sử dụng công nghệ chống chịu thời tiết Martin XIP, giúp tăng khả năng bảo vệ các bộ phận bên trong khi thiết bị vận hành trong môi trường biểu diễn ngoài trời.

Khả năng bảo vệ và môi trường hoạt động

  • Chuẩn bảo vệ IP54.

  • Công nghệ XIP của Martin.

  • Thân vỏ nhựa kỹ thuật chịu va đập, chống cháy.

  • Nhiệt độ hoạt động từ -10°C đến +40°C.

  • Làm mát bằng quạt điều chỉnh theo nhiệt độ.

  • Phù hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời tạm thời.

Lưu ý quan trọng: MAC Viper XIP không phải đèn IP65. Nhà sản xuất quy định thiết bị chỉ dùng cho lắp đặt ngoài trời tạm thời, không dùng như hệ thống chiếu sáng ngoài trời cố định lâu dài.

Điều khiển và lập trình

Các giao thức hỗ trợ:

  • DMX512-A.

  • RDM.

  • Art-Net.

  • RDM over Art-Net.

  • sACN.

  • Martin P3.

Chế độ điều khiển DMX

Chế độ Số kênh
Basic 54
Extended 64
Ludicrous 70

MAC Viper XIP có khả năng điều khiển độ phân giải 16-bit trên nhiều chức năng như Dimmer, màu sắc, Gobo, Framing, Zoom, Focus, Pan và Tilt.

Martin P3 Video Mapping

Thiết bị hỗ trợ điều khiển ánh sáng theo nội dung video qua Martin P3.

  • Pixel Mapping: 6 vùng LED.

  • Điều khiển màu và/hoặc cường độ theo video.

  • Chức năng P3 Mix để chuyển đổi hoặc phối trộn giữa dữ liệu DMX và video.

  • Hỗ trợ các hiệu ứng được lập trình sẵn.

Kết nối

  • DMX/RDM: XLR 5 chân.

  • Ethernet: Neutrik etherCON TOP.

  • Nguồn điện In/Thru: powerCON TRUE1 TOP.

  • USB: Type-C.

  • Giao tiếp NFC qua ứng dụng Martin Companion.

  • Khe mở rộng Universal Connect Module.

Công suất và nguồn điện

  • Nguồn vào: 100–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tối đa: 1.040W.

  • Công suất điển hình: 945W.

  • Công suất Idle: 68W.

  • Công suất Hibernation: 6W.

Độ ồn hoạt động

Hệ thống làm mát tối ưu tiếng ồn giúp đèn phù hợp với các môi trường nhạy cảm như nhà hát, studio và biểu diễn nghệ thuật.

Mức áp suất âm theo công bố:

  • 37,7 dB(A) ở khoảng cách 1 m với chế độ quạt điều chỉnh mặc định và đèn phát sáng tối đa.

  • 31,9 dB(A) ở khoảng cách 1 m với chế độ quạt Ultra Low không đổi.

Lưu ý an toàn lắp đặt

  • Khoảng cách tối thiểu đến vật liệu dễ cháy: 0,2 m.

  • Khoảng cách tối thiểu đến bề mặt được chiếu sáng: 3,25 m.

  • Phải cố định trên kết cấu chịu tải phù hợp.

  • Sử dụng phụ kiện treo và dây an toàn thích hợp.

  • Không lắp màn hình hướng lên trên trong ứng dụng ngoài trời.

7. Bảng Tổng Hợp Thông Số Kỹ Thuật Martin MAC Viper XIP

Hạng mục Thông số kỹ thuật
Tên sản phẩm Đèn Beam Chống Nước MAC Viper XIP - Martin
Mã sản phẩm MAC Viper XIP
Thương hiệu Martin Professional – Martin by HARMAN
Xuất xứ
Loại thiết bị Moving Head LED Profile/Performance
Công nghệ bảo vệ Martin XIP
Cấp bảo vệ IP54
Nguồn sáng LED trắng
LED Engine tối đa 760W
Cấu trúc LED 55 LED trắng trong hệ quang học Martin
Quang thông LED Engine 56.000 lm
Quang thông đầu ra góc rộng 28.000 lm
Quang thông đầu ra góc hẹp 24.700 lm
Cường độ cực đại góc hẹp 2.500.000 cd
Nhiệt độ màu danh định 5.800K ±250K
CRI tiêu chuẩn 68 ±3
CQS tiêu chuẩn 65 ±3
TM-30 Rf tiêu chuẩn 66 ±3
TM-30 Rg tiêu chuẩn 94 ±3
TLCI tiêu chuẩn 44 ±3
Quang thông góc rộng khi bật Spectral Enhancement 18.700 lm
Quang thông góc hẹp khi bật Spectral Enhancement 16.600 lm
CRI khi bật Spectral Enhancement 90 ±3
CQS khi bật Spectral Enhancement 83 ±3
TM-30 Rf khi bật Spectral Enhancement 78 ±3
TM-30 Rg khi bật Spectral Enhancement 107 ±3
TLCI khi bật Spectral Enhancement 68 ±3
Nhiệt độ màu vật lý 2.850K–5.800K
Nhiệt độ màu ảo 2.000K–12.850K
Virtual Tint Δuv -0,05 đến +0,05
Hệ thống trộn màu CMY
Bánh màu 5 bộ lọc + Open
Spectral Enhancement Filter Có
Bánh Gobo xoay 1 7 Gobo thay thế + Open
Bánh Gobo xoay 2 7 Gobo thay thế + Open
Animation Bánh hiệu ứng có thể thay thế
Prism 4 mặt
Light Frost 0–100%
Heavy Frost 0–100%
Iris 0–100%
Framing 4 lá cắt sáng
Điều chỉnh góc từng lá Framing ±30°
Xoay cụm Framing ±83°
Focus Bằng motor, hỗ trợ Focus Tracking
Zoom Bằng motor
Tỷ lệ Zoom 1:9
Góc Field 5,7°–54°
Đường kính thấu kính trước 150 mm
Pan 540°
Tilt 268°
Dimmer 0–100%, 4 đường cong
Strobe Thường, ngẫu nhiên, Blackout
Hiệu ứng lập trình sẵn 2 nhóm FX
Pixel Mapping 6 vùng LED
Video Mapping Martin P3
P3 Mix Có
LED Refresh 2.400Hz, điều chỉnh tinh và Hybrid Mode
Tuổi thọ LED đến trên 80% quang thông Trên 50.000 giờ
Tuổi thọ LED đến trên 90% quang thông Trên 20.000 giờ
Điều khiển DMX512-A, RDM, Art-Net, sACN, P3
Chế độ DMX Basic 54 kênh
Chế độ DMX Extended 64 kênh
Chế độ DMX Ludicrous 70 kênh
Art-Net Phiên bản 1, 2, 3, 4
RDM over Art-Net Có
sACN ANSI E1.31-2016
Ethernet 10/100 Mbit
Ethernet Fail-Safe Bypass Có
Daisy Chain DMX/RDM Tối đa 32 thiết bị
Daisy Chain Ethernet khuyến nghị Tối đa 50 thiết bị
Màn hình LCD có đèn nền
NFC Hỗ trợ Martin Companion
USB Type-C
Khe mở rộng Universal Connect Module
Điện áp 100–240V AC
Tần số 50/60Hz
Công suất tối đa 1.040W
Công suất điển hình 945W
Công suất Idle 68W
Công suất Hibernation 6W
Hệ số công suất tại 230V 0,99
Dòng tối đa tại 100/120V 11,0A
Dòng tối đa tại 230/240V 4,6A
Dòng khởi động điển hình 230V 17A
Kết nối nguồn powerCON TRUE1 TOP
Kết nối DMX XLR 5 chân TOP
Kết nối mạng Neutrik etherCON TOP
Làm mát Quạt điều chỉnh theo nhiệt độ
Nhiệt độ hoạt động -10°C đến +40°C
Độ ồn chế độ mặc định ở 1 m 37,7 dB(A)
Độ ồn chế độ Ultra Low ở 1 m 31,9 dB(A)
Chất liệu vỏ Nhựa kỹ thuật chống cháy
Màu thân đèn Đen
Rộng qua càng 479 mm
Rộng đế 429 mm
Cao khi đầu hướng thẳng 758 mm
Chiều cao tối đa 776 mm
Chiều dài đầu đèn 595 mm
Chiều sâu đế 285 mm
Trọng lượng 37 kg
Khoảng cách tâm tối thiểu khi lắp cạnh nhau 720 mm
Khoảng cách đến vật liệu dễ cháy Tối thiểu 0,2 m
Khoảng cách đến bề mặt chiếu Tối thiểu 3,25 m
Môi trường lắp đặt Trong nhà / ngoài trời tạm thời

Bảng so sánh quang thông và khả năng tái tạo màu

Thông số Tiêu chuẩn Spectral Enhancement
Quang thông góc rộng 28.000 lm 18.700 lm
Quang thông góc hẹp 24.700 lm 16.600 lm
CRI 68 90
Cường độ cực đại góc hẹp 2.500.000 cd 1.700.000 cd

Bảng hệ thống hiệu ứng quang học

Bộ phận Cấu hình
Color Mixing CMY
Color Wheel 5 bộ lọc + Open
Gobo Wheel 1 7 Gobo xoay + Open
Gobo Wheel 2 7 Gobo xoay + Open
Animation Wheel 1 bánh, thay thế được
Prism 4 mặt
Frost Light và Heavy
Framing 4 lá, xoay ±83°
Iris 0–100%
Zoom 1:9
Focus Motorized / Tracking

Bảng công suất theo chế độ hoạt động

Trạng thái Công suất
Maximum 1.040W
Typical 945W
Idle 68W
Hibernation 6W

Bảng điều khiển DMX

Chế độ Số kênh
Basic 54
Extended 64
Ludicrous 70

Phụ kiện và thiết bị liên quan

Phụ kiện Ứng dụng
Omega Bracket tương thích Gá treo đèn
Rigging Clamp phù hợp Cố định trên giàn
Safety Cable phù hợp tải trọng Bảo đảm an toàn treo
Flightcase đơn hoặc đôi Bảo quản và vận chuyển
Cáp nguồn powerCON TRUE1 TOP Cấp nguồn
Cáp DMX XLR 5 chân Điều khiển DMX
Cáp Ethernet etherCON Điều khiển Art-Net, sACN hoặc P3
Universal Connect Module tương thích Mở rộng kết nối điều khiển
Martin Companion Cấu hình và cập nhật thiết bị
Martin P3 System Controller Điều khiển Video Mapping

Danh mục phụ kiện cần được xác nhận theo cấu hình đặt hàng. Không mặc định tất cả phụ kiện đều được cung cấp kèm đèn.

8. Tư Vấn Và Cung Cấp Đèn Beam Chống Nước MAC Viper XIP - Martin Tại Việt Nam

Khách hàng cần tìm hiểu hoặc đặt mua Đèn Beam Chống Nước MAC Viper XIP - Martin có thể liên hệ:

CÔNG TY TNHH ĐÈN SÂN KHẤU ÁNH SÁNG HOÀNG LONG

Ánh Sáng Hoàng Long tư vấn giải pháp chiếu sáng sân khấu chuyên nghiệp, hỗ trợ khách hàng lựa chọn Martin MAC Viper XIP, phương án điều khiển DMX/Art-Net/sACN/P3, hệ thống treo, phụ kiện kết nối và cấu hình vận hành phù hợp với concert, liveshow, nhà hát, sự kiện hoặc chương trình biểu diễn ngoài trời tạm thời.

Review - Đánh giá Đèn Beam Chống Nước MAC Viper XIP - Martin