Còn hàng

Đèn Beam Chống Nước ERA 700 Performance IP - Martin

Thương hiệu: Đèn Martin
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam Chống Nước ERA 700 Performance IP - Martin

  • Mã sản phẩm: ERA 700 Performance IP

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Profile/Performance chuyên nghiệp, chống nước, sử dụng trong nhà và ngoài trời.

  • Ứng dụng: Concert, liveshow, lễ hội âm nhạc, sân khấu sự kiện, nhà hát, công viên chủ đề và chiếu sáng kiến trúc nghệ thuật.

  • Nguồn sáng: Bộ nguồn LED công suất 680W.

  • Quang thông đầu ra: 26.000 lumens ở cấu hình tiêu chuẩn.

  • Nhiệt độ màu: 6.500K tiêu chuẩn, hỗ trợ điều chỉnh từ 2.700K đến 6.500K.

  • Chỉ số hoàn màu: CRI 70 tiêu chuẩn; có thể nâng lên CRI 90 bằng Spectral Enhancement Filter.

  • Quang thông ở CRI 90: 16.420 lumens.

  • Góc Zoom: 5,4°–44°, điều chỉnh bằng motor.

  • Hệ thống trộn màu: CMYC với ba màu Cyan, Magenta, Yellow và chức năng hiệu chỉnh nhiệt độ màu CTO.

  • Bánh màu: 7 bộ lọc màu + vị trí mở, tích hợp Spectral Enhancement Filter.

  • Gobo xoay: 7 Gobo + vị trí mở, hỗ trợ xoay, định vị và hiệu ứng Shake.

  • Gobo tĩnh: 8 Gobo + vị trí mở.

  • Animation: Bánh hiệu ứng động, hỗ trợ điều chỉnh tốc độ và chiều xoay.

  • Framing: 4 lá cắt sáng điều khiển độc lập, cụm Framing xoay ±60°.

  • Prism: 2 lăng kính – tròn 4 mặt và tuyến tính 6 mặt.

  • Frost: 2 bộ lọc – Medium/Soft Frost và Heavy Frost.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ từ 0–100%.

  • Focus: Điều khiển bằng motor.

  • Hiệu ứng: Beam, Spot, Profile, Gobo, Animation, Prism, Frost, Strobe và Pulse.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, hỗ trợ 4 đường cong điều chỉnh.

  • Pan: 540°, điều khiển 16-bit.

  • Tilt: 270°, điều khiển 16-bit.

  • Giao thức điều khiển: DMX512, RDM, Art-Net và sACN.

  • Chế độ DMX: Basic 42 kênh / Extended 54 kênh.

  • Màn hình: LCD có đèn nền, hỗ trợ cài đặt bằng pin khi chưa cấp điện lưới.

  • Điện áp hoạt động: 100–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ tối đa: 990W.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: 856W.

  • Kết nối: DMX XLR 5 chân, mạng Neutrik etherCON và nguồn tương thích powerCON TRUE1.

  • Hệ thống làm mát: Quạt cưỡng bức, tự động điều chỉnh theo nhiệt độ.

  • Chuẩn chống bụi, chống nước: IP65 tiêu chuẩn; IP66 khi lắp hộp bảo vệ Anti-Tamper.

  • Chống ăn mòn: C5 High, phù hợp môi trường ngoài trời khắc nghiệt.

  • Kiểm soát độ ẩm: Tích hợp cảm biến và hệ thống kiểm soát độ ẩm chủ động.

  • Nhiệt độ hoạt động: -20°C đến +40°C.

  • Vật liệu thân: Nhựa kỹ thuật chống cháy, chịu va đập kết hợp nhôm đúc.

  • Màu sắc thân đèn: Đen hoặc trắng.

  • Kích thước cơ bản: Chiều cao 759 mm, chiều rộng qua càng 450 mm, chiều dài đầu đèn 542 mm.

  • Trọng lượng: 39,7 kg.

  • Tuổi thọ nguồn LED: Tối thiểu 20.000 giờ theo điều kiện thử nghiệm của hãng.

  • Phụ kiện: Omega Bracket khóa nhanh, hộp bảo vệ Anti-Tamper; hỗ trợ Flightcase và phụ kiện treo tương thích.

  • Lưu ý: Công suất LED 680W không phải công suất tiêu thụ toàn bộ đèn. ERA 700 Performance IP thuộc nhóm Moving Head Profile/Performance đa hiệu ứng, không chỉ là đèn Beam đơn chức năng.

Thương hiệu: Đèn Martin
Liên hệ
Đơn vị

Bảo hành

Thương hiệu / Nơi sản xuất

Gọi đặt mua: 0327 383 363 -

(8:00 - 18:00)

VÌ SAO NÊN CHỌN ÁNH SÁNG HOÀNG LONG

  • Đa dạng hàng chính hãng, giá thành phù hợp.
  • Nhà phân phối đại lý cấp 1 được ủy quyền từ các hãng
  • Hỗ trợ kỹ thuật trọn đời với đội ngũ KTV kinh nghiệm lâu năm
  • Dịch vụ bảo hành, bảo trì sản phẩm nhanh số 1 Việt Nam
  • Giải pháp đồng bộ, trải nghiệm thực tế tại showroom.

Đèn Beam MAC Ultra Wash 1150W LED Framing - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Ultra Wash 1150W LED Framing - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Ultra Wash

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Wash công suất cao, chuyên tạo vùng sáng rộng và đồng đều.

  • Ứng dụng: Concert, liveshow, sân khấu lớn, nhà hát, truyền hình, sự kiện biểu diễn, touring và hệ thống cho thuê ánh sáng.

  • Nguồn sáng: LED Engine trắng công suất tối đa 1.150W, sử dụng 84 LED trắng trong hệ quang học Martin.

  • Quang thông đầu ra: 63.500 lumens ở cấu hình tiêu chuẩn.

  • Cường độ sáng cực đại: 5.000.000 cd.

  • Nhiệt độ màu: 5.800K ±250K.

  • Chỉ số hoàn màu: CRI 66 ±3 ở cấu hình tiêu chuẩn; CRI 78 ±3 với Spectral Enhancement Filter.

  • Zoom tiêu chuẩn: Góc Beam 6,8°–47,5°; góc Field 9°–62°, tỷ lệ 1:7.

  • Hyper Zoom: Có chế độ mở rộng dải Zoom danh định đến tỷ lệ 1:10.

  • Thấu kính trước: Đường kính 220 mm.

  • Trộn màu: CMY – Cyan, Magenta, Yellow, điều chỉnh độc lập từ 0–100%.

  • Hiệu chỉnh nhiệt độ màu: CTO từ 5.800K xuống 2.850K.

  • Bánh màu: 6 bộ lọc dichroic có thể thay thế và vị trí mở, bao gồm Spectral Enhancement Filter.

  • Frost: Bộ lọc khuếch tán điều khiển bằng motor, hỗ trợ làm mềm vùng sáng.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ 0–100%, có hiệu ứng Pulse.

  • Điều chỉnh đường biên ánh sáng: Variable Edge Control.

  • Focus: Điều khiển bằng motor.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, hỗ trợ 4 đường cong Dimmer.

  • Hiệu ứng: Wash, Color Mixing, Frost, Iris, Strobe, Pulse, Blackout và FX tích hợp.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Điều khiển: DMX512-A, RDM, Art-Net, sACN và Martin P3.

  • Chế độ DMX: 29 kênh.

  • P3 Video Mapping: Điều khiển màu sắc và/hoặc cường độ ánh sáng, hỗ trợ 10 vùng ánh xạ.

  • Giao diện: Màn hình LCD có đèn nền, hỗ trợ cấu hình khi chưa cấp nguồn điện lưới.

  • Nguồn điện: 200–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ tối đa: 1.450W; điển hình khoảng 1.350W tại 230V.

  • Kết nối: DMX XLR 5 chân, Ethernet etherCON và nguồn Neutrik TRUE1.

  • Làm mát: Quạt điều chỉnh theo nhiệt độ, có các chế độ tối ưu tiếng ồn.

  • Chuẩn bảo vệ: IP20, chỉ sử dụng trong nhà tại vị trí khô ráo.

  • Nhiệt độ hoạt động: +5°C đến +40°C.

  • Tuổi thọ LED: Trên 50.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông theo điều kiện thử nghiệm của hãng.

  • Kích thước: Cao tối đa 867 mm, rộng qua càng 520 mm, chiều dài đầu đèn 642 mm.

  • Trọng lượng: 39 kg.

  • Màu thân: Đen; có phiên bản màu trắng theo danh mục đặt hàng Martin.

  • Mã đặt hàng bản đen SiP: 90250085HU.

  • Mã đặt hàng bản trắng SiP: 90250090HU.

  • Phụ kiện đi kèm theo tài liệu hãng: 2 Omega Bracket khóa nhanh và tài liệu an toàn/lắp đặt.

  • Lưu ý: MAC Ultra Wash không có hệ Framing bốn lá. Công suất LED Engine 1.150W khác công suất điện tiêu thụ tối đa 1.450W của toàn bộ đèn.

Đèn Beam MAC Encore Two Profile 760 W LED - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Encore Two Profile 760 W LED - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Encore Two

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Profile/Performance cao cấp, chuyên dùng cho sân khấu, nhà hát và truyền hình.

  • Ứng dụng: Concert, liveshow, nhà hát, nhạc kịch, truyền hình, studio, sự kiện và hệ thống cho thuê ánh sáng chuyên nghiệp.

  • Nguồn sáng: LED Engine trắng 760W, cấu trúc 55 LED trắng chất lượng cao.

  • Quang thông đầu ra: 21.000 lumens ở góc rộng.

  • Cường độ sáng cực đại: 2.000.000 cd ở góc hẹp.

  • Nhiệt độ màu: 5.600K ±300K, ánh sáng trắng trung tính.

  • Chất lượng màu: CRI 90, TM-30 Rf 90, TLCI 90; CRI có thể đạt 95 khi sử dụng Spectral Enhancement Filter.

  • Góc Zoom: 5,7°–54°, tỷ lệ khoảng 1:10, điều khiển bằng motor.

  • Thấu kính trước: Đường kính 150 mm.

  • Hệ thống trộn màu: CMY, điều chỉnh riêng Cyan, Magenta, Yellow từ 0–100%.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu vật lý: 2.600K–5.600K.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu ảo: 2.000K–12.850K.

  • Bánh màu: 5 bộ lọc dichroic, bao gồm Spectral Enhancement Filter, cùng vị trí mở.

  • Gobo xoay: 7 Gobo thay thế được và vị trí mở.

  • Gobo tĩnh: 11 Gobo và vị trí mở.

  • Animation: Bánh hiệu ứng động có thể thay thế, hỗ trợ xoay, định vị và thay đổi tốc độ.

  • Framing: 4 lá cắt sáng Full Curtain điều khiển độc lập; cụm Framing xoay ±83°.

  • Prism: Lăng kính xoay 4 mặt.

  • Frost: Light Frost và Heavy Frost, điều chỉnh độc lập.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ 0–100%.

  • Focus: Điều khiển bằng motor, hỗ trợ Focus Tracking.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, 4 đường cong dimmer, tối ưu độ mượt tại mức sáng thấp.

  • Hiệu ứng: Beam, Spot, Profile, Gobo, Animation, Prism, Framing, Strobe, Pulse và FX tích hợp.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Pixel Mapping: 6 vùng LED, hỗ trợ Video Mapping qua Martin P3.

  • Giao thức điều khiển: DMX512-A, RDM, Art-Net, sACN và Martin P3.

  • Chế độ DMX: Basic 52 kênh / Extended 62 kênh / Ludicrous 68 kênh.

  • Cài đặt: Màn hình LCD có đèn nền, hỗ trợ NFC qua Martin Companion.

  • Nguồn điện: 100–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ tối đa: 1.040W.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: 945W.

  • Kết nối: Nguồn powerCON TRUE1, DMX XLR 5 chân, mạng etherCON và USB-C.

  • Hệ thống làm mát: Quạt điều chỉnh theo nhiệt độ, hỗ trợ các chế độ tối ưu độ ồn.

  • Chuẩn bảo vệ: IP20, chỉ sử dụng tại vị trí khô ráo trong nhà.

  • Tuổi thọ LED: Trên 30.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông theo điều kiện thử nghiệm.

  • Kích thước: Cao 758 mm khi đầu hướng thẳng, rộng qua càng 479 mm, chiều dài đầu đèn 596 mm.

  • Trọng lượng: 36,8 kg.

  • Lắp đặt: Giá treo Omega khóa nhanh, kẹp treo và dây an toàn phù hợp.

  • Lưu ý: Đây là Moving Head Profile/Performance đa hiệu ứng, không phải đèn Beam đơn chức năng. Công suất LED 760W khác công suất điện tối đa toàn bộ đèn 1.040W.

Đèn Beam MAC Encore Wash WRM 468W LED - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Encore Wash WRM 468W LED - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Encore Wash WRM

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Wash ánh sáng trắng ấm, hệ quang học Fresnel tạo vùng sáng mềm.

  • Ứng dụng: Nhà hát, nhạc kịch, truyền hình, studio, concert, liveshow, hội nghị và sân khấu biểu diễn chuyên nghiệp.

  • Nguồn sáng: LED trắng ấm 468W, nhiệt độ màu danh định 3.000K ±250K.

  • Quang thông đầu ra: 8.500 lumens với thấu kính Fresnel tiêu chuẩn; 9.500 lumens với thấu kính PC tùy chọn.

  • Chỉ số hoàn màu: CRI >90, CQS >90, TM-30 Rf >90 và TLCI >90.

  • Trộn màu: CMY, điều chỉnh Cyan, Magenta và Yellow độc lập từ 0–100%.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu CTB: 3.000K–7.000K.

  • Bánh màu: 6 bộ lọc dichroic có thể thay thế và vị trí mở.

  • Zoom Fresnel tiêu chuẩn: 14°–60°, tỷ lệ 1:4, điều khiển bằng motor.

  • Zoom với thấu kính PC tùy chọn: 11°–58°, tỷ lệ khoảng 1:5.

  • Barndoors tích hợp: 2 lá chắn sáng độc lập, có thể chồng lên nhau để Blackout.

  • Xoay cụm Barndoors: ±100°.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ từ 0–100%.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, hỗ trợ 4 đường cong Dimmer và mô phỏng ánh sáng Tungsten.

  • Hiệu ứng: Wash, Color Mixing, Strobe, Pulse, Blackout và Animotion FX.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Điều khiển: DMX512-A, RDM; 24 kênh DMX.

  • Giao diện: Màn hình đồ họa có đèn nền và núm Jog Wheel.

  • Nguồn điện: 120–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: 596W tại 120V; 580W tại 230V.

  • Kết nối nguồn: Neutrik TRUE1.

  • Kết nối DMX/RDM: XLR 5 chân Input/Output.

  • Làm mát: Đối lưu kết hợp quạt điều chỉnh theo nhiệt độ, vận hành độ ồn thấp.

  • Chuẩn bảo vệ: IP20, chỉ sử dụng tại vị trí khô ráo trong nhà.

  • Nhiệt độ hoạt động: +5°C đến +40°C.

  • Tuổi thọ LED: Tối thiểu 50.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông, theo điều kiện thử nghiệm của hãng.

  • Kích thước: Dài 452 mm × rộng qua càng 480 mm × cao tối đa 755 mm.

  • Trọng lượng: 28,5 kg.

  • Màu vỏ: Đen.

  • Lắp đặt: Giá treo Omega khóa nhanh, kẹp treo và dây an toàn tương thích.

  • Phụ kiện tùy chọn: Thấu kính PC, Flightcase, Gelframe và phụ kiện rigging.

  • Lưu ý: MAC Encore Wash WRM là đèn Moving Head Wash, không phải Beam đơn chức năng; không có Gobo, Prism hoặc Framing 4 lá. Công suất LED 468W khác công suất tiêu thụ điện toàn bộ đèn.

Đèn Beam MAC Encore Performance WRM 468W LED Framing - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Encore Performance CLD 468W LED Framing - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Encore Performance CLD

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Profile/Performance chuyên nghiệp, tích hợp hệ thống Framing 4 lá cắt sáng.

  • Ứng dụng: Nhà hát, nhạc kịch, concert, liveshow, sân khấu truyền hình, sự kiện doanh nghiệp, biểu diễn nghệ thuật và hệ thống cho thuê thiết bị.

  • Nguồn sáng: LED trắng lạnh công suất 468W.

  • Nhiệt độ màu nguồn sáng: 6.000K.

  • Quang thông đầu ra: 11.600 lumens.

  • Chỉ số hoàn màu: CRI >80, CQS >80, TLCI >70.

  • Góc Zoom: 12°–48°, tỷ lệ 1:4, điều khiển bằng motor.

  • Trộn màu: CMY, điều chỉnh Cyan, Magenta và Yellow độc lập 0–100%.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu: CTO từ 6.000K xuống 2.700K.

  • Bánh màu: 6 bộ lọc màu dichroic có thể thay thế + vị trí mở.

  • Gobo xoay: 5 Gobo thủy tinh tạo họa tiết có thể thay thế + vị trí mở; hỗ trợ xoay, định vị và Shake.

  • Animation: Bánh hiệu ứng chuyển động có thể thay thế, hỗ trợ điều chỉnh góc, tốc độ và chiều xoay.

  • Framing: 4 lá cắt sáng điều khiển độc lập, có thể chỉnh vị trí và góc cắt sáng.

  • Xoay cụm Framing: ±55°.

  • Frost: Soft Frost điều chỉnh 0–100%; hỗ trợ bộ lọc Heavy Frost tùy chọn.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ 0–100%.

  • Focus: Điều khiển bằng motor, hỗ trợ phối hợp với Zoom.

  • Hiệu ứng: Profile, Gobo, Animation, Framing, Frost, Iris, Strobe, Pulse, Blackout và Animotion FX.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, hỗ trợ 4 đường cong điều chỉnh và mô phỏng đặc tính ánh sáng Tungsten.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Điều khiển: DMX512-A và RDM.

  • Số kênh DMX: 38 kênh.

  • Giao diện điều khiển: Màn hình đồ họa có đèn nền và núm xoay Jog Wheel.

  • Nguồn điện: 120–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: Khoảng 580W tại 230V AC / 596W tại 120V AC.

  • Công suất Idle: 64W.

  • Kết nối nguồn: Neutrik TRUE1.

  • Kết nối tín hiệu: XLR 5 chân DMX/RDM Input/Output.

  • Làm mát: Đối lưu kết hợp quạt cưỡng bức điều chỉnh theo nhiệt độ; tối ưu độ ồn.

  • Cấp bảo vệ: IP20, sử dụng tại vị trí khô ráo trong nhà.

  • Nhiệt độ hoạt động: +5°C đến +40°C.

  • Tuổi thọ LED: Tối thiểu 50.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông theo điều kiện thử nghiệm của hãng.

  • Kích thước (D × R × C tối đa): 452 × 480 × 740 mm.

  • Trọng lượng: 31 kg.

  • Màu vỏ: Đen.

  • Lắp đặt: Giá treo với các vị trí khóa nhanh 1/4 vòng, kết hợp kẹp treo và dây an toàn tương thích.

  • Mã đặt hàng: 90234000 (đóng gói EPS) / 90234005 (đóng gói SiP).

  • Lưu ý: Công suất LED Engine 468W khác với công suất tiêu thụ điện của cả đèn. Đây là Moving Head Profile có Framing, không phải đèn Beam đơn chức năng; không có chức năng Prism được công bố trong cấu hình tiêu chuẩn.

Đèn Beam MAC Encore Wash CLD 468W LED - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Encore Wash CLD 468W LED - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Encore Wash CLD

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Wash sử dụng thấu kính Fresnel, chuyên tạo ánh sáng phủ mềm và đồng đều.

  • Ứng dụng: Nhà hát, nhạc kịch, concert, liveshow, truyền hình, studio, sự kiện doanh nghiệp và hệ thống cho thuê ánh sáng.

  • Nguồn sáng: LED trắng lạnh công suất 468W.

  • Quang thông đầu ra: 11.000 lumens với thấu kính Fresnel tiêu chuẩn; 12.000 lumens với thấu kính PC tùy chọn.

  • Nhiệt độ màu: 6.000K ±250K.

  • Chỉ số hoàn màu: CRI >80; CQS >80; TLCI >70.

  • Hệ thống trộn màu: CMY, điều chỉnh độc lập Cyan, Magenta và Yellow từ 0–100%.

  • Điều chỉnh CTO: Từ 6.000K xuống 2.700K.

  • Bánh màu: 6 bộ lọc dichroic có thể thay thế và vị trí mở.

  • Góc Zoom Fresnel tiêu chuẩn: 14°–60°, tỷ lệ khoảng 1:4.

  • Góc Zoom với thấu kính PC tùy chọn: 11°–58°, tỷ lệ khoảng 1:5.

  • Hệ thống Barndoors: 2 lá chắn sáng bên trong, điều khiển độc lập, có thể chồng lên nhau để Blackout.

  • Xoay cụm Barndoors: ±100°.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ 0–100%.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, hỗ trợ 4 đường cong điều chỉnh và mô phỏng đặc tính ánh sáng Tungsten.

  • Hiệu ứng: Wash, Color Mixing, Strobe, Pulse, Blackout và Animotion FX.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Điều khiển: DMX512-A và RDM.

  • Số kênh DMX: 24 kênh.

  • Giao diện: Màn hình đồ họa có đèn nền, núm điều khiển Jog Wheel.

  • Nguồn điện: 120–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: 596W theo điều kiện đo Martin.

  • Kết nối nguồn: Neutrik TRUE1.

  • Kết nối DMX: XLR 5 chân Input/Output.

  • Làm mát: Đối lưu kết hợp quạt điều chỉnh theo nhiệt độ, tối ưu độ ồn.

  • Chuẩn bảo vệ: IP20, chỉ sử dụng trong nhà tại vị trí khô ráo.

  • Tuổi thọ LED: Tối thiểu 50.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông theo điều kiện thử nghiệm.

  • Kích thước tối đa (D × R × C): 452 × 480 × 755 mm.

  • Trọng lượng: 28,5 kg.

  • Màu vỏ: Đen.

  • Phụ kiện: Thấu kính PC tùy chọn, giá treo tương thích, kẹp treo, dây an toàn và Flightcase.

  • Lưu ý: MAC Encore Wash CLD là đèn Moving Head Wash, không có hệ Gobo, Prism hoặc Framing 4 lá như phiên bản Performance CLD. Công suất LED 468W không phải công suất tiêu thụ toàn bộ đèn.

Đèn Beam MAC Encore Performance CLD 468W LED Framing - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Encore Performance CLD 468W LED Framing - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Encore Performance CLD

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Profile/Performance chuyên nghiệp, tích hợp hệ thống Framing 4 lá cắt sáng.

  • Ứng dụng: Nhà hát, nhạc kịch, concert, liveshow, sân khấu truyền hình, sự kiện doanh nghiệp, biểu diễn nghệ thuật và hệ thống cho thuê thiết bị.

  • Nguồn sáng: LED trắng lạnh công suất 468W.

  • Nhiệt độ màu nguồn sáng: 6.000K.

  • Quang thông đầu ra: 11.600 lumens.

  • Chỉ số hoàn màu: CRI >80, CQS >80, TLCI >70.

  • Góc Zoom: 12°–48°, tỷ lệ 1:4, điều khiển bằng motor.

  • Trộn màu: CMY, điều chỉnh Cyan, Magenta và Yellow độc lập 0–100%.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu: CTO từ 6.000K xuống 2.700K.

  • Bánh màu: 6 bộ lọc màu dichroic có thể thay thế + vị trí mở.

  • Gobo xoay: 5 Gobo thủy tinh tạo họa tiết có thể thay thế + vị trí mở; hỗ trợ xoay, định vị và Shake.

  • Animation: Bánh hiệu ứng chuyển động có thể thay thế, hỗ trợ điều chỉnh góc, tốc độ và chiều xoay.

  • Framing: 4 lá cắt sáng điều khiển độc lập, có thể chỉnh vị trí và góc cắt sáng.

  • Xoay cụm Framing: ±55°.

  • Frost: Soft Frost điều chỉnh 0–100%; hỗ trợ bộ lọc Heavy Frost tùy chọn.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ 0–100%.

  • Focus: Điều khiển bằng motor, hỗ trợ phối hợp với Zoom.

  • Hiệu ứng: Profile, Gobo, Animation, Framing, Frost, Iris, Strobe, Pulse, Blackout và Animotion FX.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, hỗ trợ 4 đường cong điều chỉnh và mô phỏng đặc tính ánh sáng Tungsten.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Điều khiển: DMX512-A và RDM.

  • Số kênh DMX: 38 kênh.

  • Giao diện điều khiển: Màn hình đồ họa có đèn nền và núm xoay Jog Wheel.

  • Nguồn điện: 120–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: Khoảng 580W tại 230V AC / 596W tại 120V AC.

  • Công suất Idle: 64W.

  • Kết nối nguồn: Neutrik TRUE1.

  • Kết nối tín hiệu: XLR 5 chân DMX/RDM Input/Output.

  • Làm mát: Đối lưu kết hợp quạt cưỡng bức điều chỉnh theo nhiệt độ; tối ưu độ ồn.

  • Cấp bảo vệ: IP20, sử dụng tại vị trí khô ráo trong nhà.

  • Nhiệt độ hoạt động: +5°C đến +40°C.

  • Tuổi thọ LED: Tối thiểu 50.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông theo điều kiện thử nghiệm của hãng.

  • Kích thước (D × R × C tối đa): 452 × 480 × 740 mm.

  • Trọng lượng: 31 kg.

  • Màu vỏ: Đen.

  • Lắp đặt: Giá treo với các vị trí khóa nhanh 1/4 vòng, kết hợp kẹp treo và dây an toàn tương thích.

  • Lưu ý: Công suất LED Engine 468W khác với công suất tiêu thụ điện của cả đèn. Đây là Moving Head Profile có Framing, không phải đèn Beam đơn chức năng; không có chức năng Prism được công bố trong cấu hình tiêu chuẩn.

Bài viết liên quan

Xem tất cả bài viết liên quan

Đèn Beam Chống Nước ERA 700 Performance IP - Martin – LED 680W, 26.000 Lumens, IP65/IP66

Đèn Beam Chống Nước ERA 700 Performance IP - Martin là dòng Moving Head LED Profile/Performance chuyên nghiệp, được thiết kế phục vụ các hệ thống chiếu sáng sân khấu, sự kiện, concert và trình diễn ánh sáng kiến trúc ngoài trời. Thiết bị sử dụng bộ nguồn sáng LED 680W, cung cấp quang thông đầu ra lên đến 26.000 lumens, kết hợp hệ thống Zoom 5,4°–44° cùng nhiều chức năng tạo hiệu ứng chuyên nghiệp.

Martin ERA 700 Performance IP sở hữu hệ thống trộn màu CMYC, hai bánh Gobo, hai lăng kính Prism, hai bộ lọc Frost, bánh Animation và hệ thống Full Curtain Framing. Nhờ đó, đèn có thể thực hiện nhiều nhiệm vụ như tạo chùm sáng hẹp, chiếu họa tiết, định hình vùng sáng và tạo các hiệu ứng chuyển động.

Được thiết kế cho môi trường ngoài trời khắc nghiệt, ERA 700 Performance IP đạt chuẩn IP65 ở cấu hình tiêu chuẩn và IP66 khi lắp hộp bảo vệ Anti-Tamper. Kết hợp khả năng chống ăn mòn C5 High, kiểm soát độ ẩm chủ động và các giao thức DMX, RDM, Art-Net, sACN, sản phẩm đáp ứng yêu cầu của các dự án chiếu sáng biểu diễn và công trình lắp đặt lâu dài.

1. Moving Head Profile/Performance – Giải Pháp Chiếu Sáng Sân Khấu Ngoài Trời

Martin ERA 700 Performance IP là thiết bị Moving Head chuyên nghiệp được phát triển nhằm đáp ứng những chương trình biểu diễn yêu cầu cường độ sáng cao và khả năng vận hành trong môi trường ngoài trời.

Không giống các loại đèn Beam chỉ tập trung vào tạo chùm sáng hẹp, ERA 700 Performance IP kết hợp nhiều công cụ quang học để thực hiện các nhiệm vụ Beam, Spot và Profile.

Đặc điểm nổi bật:

  • Bộ nguồn sáng LED 680W.

  • Quang thông đầu ra 26.000 lumens.

  • Góc Zoom 5,4°–44°.

  • Hệ thống trộn màu CMYC.

  • Hai bánh Gobo tạo họa tiết.

  • Bánh Animation tạo hiệu ứng động.

  • Hai lăng kính Prism.

  • Hai bộ lọc Frost.

  • Framing bốn lá cắt sáng độc lập.

  • Pan/Tilt điều khiển chính xác.

  • Tích hợp DMX, Art-Net và sACN.

  • Chuẩn bảo vệ IP65/IP66.

  • Chống ăn mòn C5 High.

Ứng dụng thực tế:

  • Sân khấu concert và liveshow quy mô lớn.

  • Lễ hội âm nhạc và sự kiện ngoài trời.

  • Chương trình trình diễn ánh sáng nghệ thuật.

  • Sân khấu tại quảng trường.

  • Nhà hát và trung tâm biểu diễn.

  • Công viên chủ đề và khu giải trí.

  • Chiếu sáng nghệ thuật công trình kiến trúc.

  • Hệ thống chiếu sáng tại tàu du lịch.

  • Sân khấu lưu động và hệ thống cho thuê thiết bị.

  • Các dự án chiếu sáng ngoài trời cố định.

Với khả năng kết hợp nhiều hiệu ứng trong một thiết bị, ERA 700 Performance IP giúp nhà thiết kế ánh sáng thực hiện nhiều kịch bản chiếu sáng mà không cần sử dụng riêng một loại đèn cho từng nhiệm vụ.

2. Nguồn Sáng LED 680W – Quang Thông Đầu Ra 26.000 Lumens

Martin ERA 700 Performance IP sử dụng bộ nguồn sáng LED công suất 680W với hệ thống quang học hiệu suất cao.

Thông số nguồn sáng:

  • Công suất LED Engine: 680W.

  • Quang thông bộ nguồn sáng: 41.600 lumens.

  • Quang thông đầu ra của bộ đèn: 26.000 lumens.

  • Nhiệt độ màu đầu ra: 6.500K.

  • Chỉ số hoàn màu tiêu chuẩn: CRI 70.

  • Tuổi thọ LED tối thiểu: 20.000 giờ.

  • Tần số làm tươi LED: 3.600Hz.

Quang thông đầu ra 26.000 lumens

Quang thông 26.000 lumens là thông số đầu ra sau hệ thống quang học, được Martin công bố ở cấu hình tiêu chuẩn.

Trong khi đó, 41.600 lumens là quang thông của bộ nguồn sáng LED trước khi đi qua toàn bộ hệ thống quang học.

Việc phân biệt hai giá trị này giúp kỹ thuật viên và đơn vị thiết kế lựa chọn thiết bị phù hợp với yêu cầu độ sáng của chương trình.

Bộ lọc Spectral Enhancement – CRI 90

ERA 700 Performance IP được trang bị bộ lọc Spectral Enhancement Filter trên bánh màu.

Khi sử dụng bộ lọc này:

  • CRI tăng từ 70 lên 90.

  • Quang thông đầu ra còn 16.420 lumens.

  • Chất lượng tái tạo màu được cải thiện.

  • Phù hợp hơn cho một số ứng dụng cần ánh sáng có độ trung thực màu cao.

So sánh hai cấu hình:

Thông số Tiêu chuẩn Spectral Enhancement
Quang thông đầu ra 26.000 lm 16.420 lm
Chỉ số hoàn màu CRI 70 90
Nhiệt độ màu danh định 6.500K Khoảng 6.400K
Ưu tiên Hiệu suất quang thông Chất lượng tái tạo màu

Lưu ý: Quang thông 26.000 lumens không được duy trì nguyên vẹn khi bật bộ lọc tăng CRI.

3. Hệ Thống CMYC – Bánh Màu Và Điều Chỉnh Nhiệt Độ Màu

ERA 700 Performance IP trang bị hệ thống trộn màu CMYC, kết hợp các bộ lọc Cyan, Magenta, Yellow với chức năng hiệu chỉnh nhiệt độ màu.

Hệ thống trộn màu:

  • Cyan: Điều chỉnh 0–100%.

  • Magenta: Điều chỉnh 0–100%.

  • Yellow: Điều chỉnh 0–100%.

  • CTO: Điều chỉnh nhiệt độ màu.

Khả năng điều chỉnh nhiệt độ màu:

  • Từ 2.700K đến 6.500K.

  • 2.700K: Ánh sáng trắng ấm.

  • 4.000K: Ánh sáng trắng trung tính.

  • 6.500K: Ánh sáng trắng lạnh.

Hệ thống màu giúp kỹ thuật viên phối hợp ánh sáng trong những cảnh biểu diễn khác nhau, từ không gian có sắc thái ấm đến hiệu ứng màu mạnh và hiện đại.

Bánh màu bổ sung

Thiết bị còn có bánh màu gồm bảy bộ lọc màu và một vị trí mở, trong đó tích hợp Spectral Enhancement Filter.

Nhờ đó, kỹ thuật viên có thể lựa chọn giữa:

  • Phối trộn màu liên tục bằng CMY.

  • Sử dụng bộ lọc màu trên bánh màu.

  • Tăng chỉ số hoàn màu bằng Spectral Enhancement.

  • Phối hợp màu sắc với Gobo, Prism và Animation.

Các ứng dụng điển hình:

  • Phối màu sân khấu theo tiết mục.

  • Tạo không gian ánh sáng nghệ thuật.

  • Điều chỉnh sắc thái ánh sáng trên nhân vật và bối cảnh.

  • Phối hợp với các dòng Moving Head Martin khác.

  • Chiếu sáng mặt dựng kiến trúc theo chủ đề.

  • Trình diễn ánh sáng có kịch bản thay đổi màu liên tục.

4. Hai Bánh Gobo – Animation, Prism, Frost Và Iris

Martin ERA 700 Performance IP tích hợp hệ thống tạo hiệu ứng quang học phong phú, cho phép xây dựng những cảnh biểu diễn có chiều sâu và sự chuyển động.

Bánh Gobo xoay

  • 7 Gobo và một vị trí mở.

  • Hỗ trợ định vị Gobo.

  • Xoay liên tục.

  • Điều chỉnh tốc độ xoay.

  • Hiệu ứng Gobo Shake.

Hệ thống Gobo xoay cho phép chiếu những họa tiết lên sàn sân khấu, phông nền hoặc các bề mặt kiến trúc.

Bánh Gobo tĩnh

  • 8 Gobo và một vị trí mở.

  • Hỗ trợ lựa chọn nhiều mẫu họa tiết.

  • Kết hợp với Zoom, Focus và Prism để tạo các hiệu ứng hình học đa dạng.

Bánh Animation

Thiết bị có bánh hiệu ứng Animation với khả năng điều chỉnh hướng chuyển động, tốc độ và vị trí.

Animation có thể kết hợp với Gobo để tạo những hiệu ứng ánh sáng chuyển động phức tạp.

Hệ thống Prism

ERA 700 Performance IP có hai lăng kính:

  • Prism tròn 4 mặt.

  • Prism tuyến tính 6 mặt.

Các lăng kính hỗ trợ xoay và định vị, cho phép phân tách chùm sáng hoặc hình ảnh Gobo thành nhiều phần.

Hệ thống Frost

Đèn tích hợp hai hiệu ứng Frost:

  • Soft/Medium Frost.

  • Heavy Frost.

Frost giúp làm mềm và khuếch tán ánh sáng, hỗ trợ chuyển đổi giữa hiệu ứng Spot sắc nét và ánh sáng mềm.

Iris và Dimmer

  • Iris điều chỉnh 0–100%.

  • Dimmer điện tử 0–100%.

  • Bốn đường cong điều chỉnh độ sáng.

  • Hiệu ứng Strobe, Pulse, Shutter và Blackout.

Việc kết hợp các thành phần này giúp ERA 700 Performance IP đáp ứng nhiều yêu cầu thiết kế chiếu sáng trên cùng một sân khấu.

5. Full Curtain Framing – Zoom 5,4°–44° Và Pan/Tilt Chính Xác

Một trong những công nghệ nổi bật của Martin ERA 700 Performance IP là Full Curtain Framing, hệ thống định hình vùng sáng bằng bốn lá cắt sáng.

Hệ thống Framing:

  • 4 lá cắt sáng điều khiển độc lập.

  • Điều chỉnh vị trí của từng lá.

  • Điều chỉnh góc cắt sáng.

  • Cụm Framing có khả năng xoay ±60°.

  • Hỗ trợ định hình vùng chiếu theo hình học.

Lợi ích của Framing:

  • Kiểm soát vùng sáng trên sân khấu.

  • Hạn chế ánh sáng tràn vào những khu vực không mong muốn.

  • Chiếu sáng một phần cụ thể của bối cảnh.

  • Tạo các vùng sáng có hình dạng khác nhau.

  • Hỗ trợ chiếu sáng các chi tiết kiến trúc.

Hệ thống Zoom

ERA 700 Performance IP hỗ trợ Zoom bằng motor với dải góc rộng:

  • Góc nhỏ nhất: 5,4°.

  • Góc lớn nhất: 44°.

  • Tỷ lệ Zoom: 1:8.

Ở góc hẹp, đèn tạo chùm sáng tập trung có cường độ cao.

Ở góc rộng, thiết bị có thể mở rộng vùng chiếu để phục vụ những cảnh ánh sáng khác.

Pan/Tilt

  • Pan: 540°.

  • Tilt: 270°.

  • Điều khiển vị trí độ phân giải 16-bit.

  • Hỗ trợ điều chỉnh tốc độ chuyển động.

  • Focus và Zoom điều khiển bằng motor.

Độ phân giải điều khiển 16-bit hỗ trợ các chuyển động và thao tác định vị có độ chính xác cao, phù hợp với những yêu cầu sân khấu cần chuyển cảnh mượt.

6. Chuẩn IP65/IP66 – Điều Khiển DMX, Art-Net, sACN Và Nguồn AC

Martin ERA 700 Performance IP được thiết kế dành cho môi trường biểu diễn ngoài trời với yêu cầu chống bụi, chống nước và độ bền cao.

Khả năng chống chịu môi trường:

  • IP65 ở cấu hình tiêu chuẩn.

  • IP66 khi lắp hộp bảo vệ Anti-Tamper.

  • Chống ăn mòn C5 High.

  • Nhiệt độ hoạt động từ -20°C đến +40°C.

  • Vỏ nhôm đúc và nhựa kỹ thuật chống cháy.

  • Hệ thống kiểm soát độ ẩm chủ động.

  • Gia nhiệt hỗ trợ hạn chế ngưng tụ hơi nước.

Hộp Anti-Tamper

Hộp bảo vệ Anti-Tamper được thiết kế để bảo vệ các đầu kết nối nguồn và dữ liệu.

Phụ kiện này có hai vai trò:

  • Hạn chế việc truy cập hoặc tháo kết nối trái phép.

  • Tăng cấp bảo vệ của thiết bị lên IP66 khi lắp đặt đúng hướng dẫn.

Điều khiển chuyên nghiệp

  • DMX512.

  • RDM.

  • Art-Net.

  • sACN.

  • Tự động phát hiện giao thức.

  • Ethernet Fail-Safe Bypass.

Chế độ DMX

  • Basic: 42 kênh.

  • Extended: 54 kênh.

Hệ thống điều khiển hỗ trợ độ phân giải 16-bit cho nhiều chức năng gồm Dimmer, CMY, CTO, Zoom, Focus, Framing, Gobo và chuyển động Pan/Tilt.

Kết nối

  • DMX/RDM: XLR 5 chân.

  • Ethernet: Neutrik etherCON.

  • Nguồn điện: Đầu nối tương thích powerCON TRUE1.

Thông số nguồn

  • Điện áp: 100–240V AC.

  • Tần số: 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ tối đa: 990W.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: 856W.

  • Công suất Idle: 114W.

  • Công suất Hibernation: 19W.

Lắp đặt

Thiết bị được thiết kế để gắn trên kết cấu chịu tải phù hợp và hỗ trợ các phụ kiện Omega Bracket khóa nhanh.

Các yêu cầu an toàn quan trọng:

  • Khoảng cách tối thiểu đến vật liệu dễ cháy: 0,2 m.

  • Khoảng cách tối thiểu đến bề mặt được chiếu sáng: 2 m.

  • Sử dụng phụ kiện treo phù hợp trọng lượng đèn.

  • Kiểm tra tải trọng và độ ổn định của kết cấu.

  • Tuân thủ hướng dẫn lắp đặt ngoài trời và bảo vệ kết nối điện.

7. Bảng Tổng Hợp Thông Số Kỹ Thuật Martin ERA 700 Performance IP

Hạng mục Thông số kỹ thuật
Tên sản phẩm Đèn Beam Chống Nước ERA 700 Performance IP - Martin
Mã sản phẩm ERA 700 Performance IP
Thương hiệu Martin Professional – Martin by HARMAN
Xuất xứ
Loại thiết bị Moving Head LED Profile/Performance
Nguồn sáng Bộ nguồn LED 680W
Quang thông LED Engine 41.600 lm
Quang thông đầu ra tiêu chuẩn 26.000 lm
Quang thông với Spectral Enhancement Filter 16.420 lm
Nhiệt độ màu tiêu chuẩn 6.500K
Dải điều chỉnh CTO 2.700K–6.500K
CRI tiêu chuẩn 70
CRI với Spectral Enhancement 90
CQS tiêu chuẩn 68
CQS với Spectral Enhancement 88
TM-30 Rf tiêu chuẩn 71
TM-30 Rg tiêu chuẩn 94
TLCI tiêu chuẩn 46
TLCI với Spectral Enhancement 73
Đường kính thấu kính trước 120 mm
Góc Zoom 5,4°–44°
Tỷ lệ Zoom 1:8
Cường độ sáng cực đại góc hẹp 1.393.059 cd
Tuổi thọ LED tối thiểu 20.000 giờ
Tần số làm tươi LED 3.600Hz
Trộn màu CMY
Bánh màu 7 bộ lọc + vị trí mở
Bộ lọc tăng CRI Spectral Enhancement Filter
Gobo xoay 7 Gobo + vị trí mở
Gobo tĩnh 8 Gobo + vị trí mở
Animation Bánh hiệu ứng động
Framing 4 lá cắt sáng độc lập
Xoay cụm Framing ±60°
Prism tròn 4 mặt
Prism tuyến tính 6 mặt
Frost Soft/Medium và Heavy
Iris 0–100%
Focus Bằng motor
Dimmer 0–100%, 4 đường cong
Shutter Strobe, Pulse, Blackout
Pan 540°
Tilt 270°
Điều khiển Pan/Tilt 16-bit
Giao thức điều khiển DMX512, RDM, Art-Net, sACN
Số kênh DMX Basic 42
Số kênh DMX Extended 54
Art-Net Phiên bản 1, 2, 3, 4
RDM over Art-Net Có
sACN ANSI E1.31-2016
Ethernet Fail-Safe Bypass Có
Màn hình cài đặt LCD có đèn nền
Cài đặt bằng pin Có
Nguồn điện 100–240V AC, 50/60Hz
Công suất tiêu thụ tối đa 990W
Công suất tiêu thụ điển hình 856W
Công suất Idle 114W
Công suất Hibernation 19W
Hệ số công suất 0,97
Dòng khởi động điển hình tại 230V 14A
Kết nối nguồn powerCON TRUE1 tương thích
Kết nối DMX XLR 5 chân
Kết nối Ethernet Neutrik etherCON
Hệ thống làm mát Quạt cưỡng bức, điều chỉnh theo nhiệt độ
Nhiệt độ hoạt động -20°C đến +40°C
Kiểm soát độ ẩm Chủ động, hỗ trợ gia nhiệt
Cấp bảo vệ tiêu chuẩn IP65
Cấp bảo vệ khi lắp Anti-Tamper IP66
Chống ăn mòn C5 High
Vật liệu vỏ Nhôm đúc và nhựa kỹ thuật chống cháy
Màu vỏ Đen / Trắng
Chiều dài đầu đèn 542 mm
Chiều dài đế 436 mm
Chiều rộng đế 314 mm
Chiều rộng qua càng 450 mm
Chiều cao đầu đèn hướng thẳng 759 mm
Chiều cao tối đa 767 mm
Trọng lượng 39,7 kg
Khoảng cách đến vật liệu dễ cháy Tối thiểu 0,2 m
Khoảng cách đến bề mặt được chiếu sáng Tối thiểu 2 m

Bảng so sánh quang thông và chỉ số hoàn màu

Cấu hình Quang thông đầu ra CRI
Tiêu chuẩn 26.000 lm 70
Spectral Enhancement Filter 16.420 lm 90

Thông số quang học được Martin công bố sau khi thiết bị ổn định nhiệt 30 phút tại nhiệt độ môi trường 25°C.

Bảng hệ thống hiệu ứng

Bộ phận Cấu hình Chức năng
Color Mixing CMY Phối trộn màu
CTO 2.700K–6.500K Điều chỉnh nhiệt độ màu
Color Wheel 7 màu + Open Chọn bộ lọc màu
Rotating Gobo 7 Gobo + Open Họa tiết xoay
Static Gobo 8 Gobo + Open Họa tiết tĩnh
Animation 1 bánh Họa tiết chuyển động
Framing 4 lá cắt sáng Định hình vùng chiếu
Circular Prism 4 mặt Phân tách chùm sáng
Linear Prism 6 mặt Phân tách chùm sáng tuyến tính
Frost 2 cấp Khuếch tán ánh sáng
Iris 0–100% Điều chỉnh khẩu độ

Bảng điện năng tiêu thụ

Trạng thái Công suất
Maximum 990W
Typical 856W
Idle 114W
Hibernation 19W

Phụ kiện đi kèm theo danh mục Martin

Phụ kiện Số lượng
Omega Bracket khóa nhanh 1/4 vòng 2
Hộp bảo vệ đầu nối Anti-Tamper Environmental Protection Box 1 bộ

Phụ kiện liên quan

Phụ kiện Công dụng
Flightcase 2 đèn ERA 700 Performance IP Vận chuyển và bảo quản
Rigging Clamp tương thích Treo đèn lên giàn
Safety Cable phù hợp tải trọng Bảo vệ an toàn khi treo
Cáp DMX XLR 5 chân Truyền tín hiệu điều khiển
Cáp Ethernet phù hợp Truyền dữ liệu Art-Net/sACN
Cáp nguồn và đầu nối TRUE1 tương thích Cấp điện cho thiết bị

Phụ kiện liên quan không mặc định đi kèm bộ đèn; cần xác định theo danh mục cung cấp thực tế.

8. Tư Vấn Và Cung Cấp Đèn Beam Chống Nước ERA 700 Performance IP - Martin Tại Việt Nam

Khách hàng cần tư vấn hoặc đặt mua Đèn Beam Chống Nước ERA 700 Performance IP - Martin có thể liên hệ:

CÔNG TY TNHH ĐÈN SÂN KHẤU ÁNH SÁNG HOÀNG LONG

Ánh Sáng Hoàng Long tư vấn các giải pháp chiếu sáng sân khấu chuyên nghiệp, hỗ trợ khách hàng lựa chọn Martin ERA 700 Performance IP, hệ thống điều khiển DMX/Art-Net/sACN, phụ kiện treo, Flightcase và phương án lắp đặt phù hợp với sân khấu, chương trình biểu diễn hoặc công trình chiếu sáng ngoài trời.

Đèn Beam Chống Nước ERA 700 Performance IP - Martin

Đèn Beam Chống Nước ERA 700 Performance IP - Martin

Liên hệ

Review - Đánh giá Đèn Beam Chống Nước ERA 700 Performance IP - Martin