Dây Điện GOLDCUP 120mm² 1 Lõi Ruột Mềm Cu/PVC 450/750V
1. Giới thiệu dây điện GOLDCUP 120mm²
Dây Điện GOLDCUP 120mm² 1 Lõi Ruột Mềm Cu/PVC 450/750V là dây dẫn điện một lõi sử dụng ruột đồng bện nhiều sợi và lớp cách điện PVC. Dòng sản phẩm này phục vụ những hạng mục đấu nối hoặc phân phối điện có tiết diện, cấp điện áp và điều kiện lắp đặt phù hợp.
Theo bảng catalogue, tiết diện danh định 120mm² có đường kính ruột dẫn gần đúng 14,3mm, lớp cách điện dày 1,6mm và đường kính ngoài gần đúng 18,0mm. Cấp điện áp danh định của dòng dây là 450/750V.
Giá trị điện trở ruột dẫn ở 20°C là 0,161 Ω/km; đây là thông số hữu ích khi đối chiếu đặc tính điện và thực hiện tính toán đường dây.
2. Đặc điểm nổi bật của dây điện GOLDCUP 120mm²
Ruột dẫn đồng nhiều sợi: Các sợi bện có đường kính danh định 0,32mm; kết cấu mềm hỗ trợ thao tác uốn dây và đấu nối so với dây một sợi cứng.
Cách điện PVC: Chiều dày danh định 1,6mm giúp cách ly điện giữa ruột dẫn và các thành phần xung quanh theo phạm vi sử dụng được thiết kế.
Kích thước nhận diện rõ ràng: Đường kính ruột dẫn gần đúng 14,3mm và đường kính tổng gần đúng 18,0mm, hỗ trợ lựa chọn ống bảo vệ và phụ kiện thi công.
Cấp điện áp 450/750V: Thông số danh định để đối chiếu với yêu cầu hệ thống điện. Điện trở ở 20°C được công bố là 0,161 Ω/km.
Chiều dài đóng gói 500m theo bảng catalogue; quy cách cung ứng thực tế cần xác nhận với đơn vị bán hàng.
3. Cấu tạo dây điện GOLDCUP 120mm²
Ruột dẫn (Cu): Một lõi đồng nhiều sợi, tiết diện danh định 120mm², đường kính sợi bện 0,32mm; đường kính ruột dẫn gần đúng 14,3mm.
Lớp cách điện (PVC): Bọc trực tiếp quanh ruột dẫn; chiều dày cách điện danh định 1,6mm. Đường kính tổng gần đúng của dây hoàn thiện là 18,0mm.
Cấu trúc ký hiệu Cu/PVC chỉ lớp ruột đồng và lớp cách điện PVC; không tự bổ sung màn chắn, giáp bảo vệ hay lớp vỏ thứ hai khi catalogue không công bố.
4. Bảng thông số kỹ thuật dây điện GOLDCUP 120mm²
|
Thông số kỹ thuật |
Giá trị |
|
Thương hiệu |
GOLDCUP |
|
Chủng loại |
Dây điện 1 lõi ruột mềm bọc cách điện PVC |
|
Quy cách |
1 × 120mm² |
|
Tiết diện danh định |
120mm² |
|
Ruột dẫn |
Đồng (Cu), nhiều sợi |
|
Đường kính sợi bện |
0,32mm |
|
Đường kính ruột dẫn gần đúng |
14,3mm |
|
Vật liệu cách điện |
PVC |
|
Chiều dày cách điện |
1,6mm |
|
Đường kính ngoài gần đúng |
18,0mm |
|
Điện trở ruột dẫn ở 20°C |
0,161 Ω/km |
|
Cấp điện áp |
450/750V |
|
Chiều dài đóng gói |
500m |
|
Tiêu chuẩn áp dụng |
TCVN 6610-3 (IEC 60227-3) |
Chú thích: Các giá trị đường kính là gần đúng và các thông số trong catalogue mang tính tham khảo; không suy diễn khối lượng, điện trở cách điện hoặc dòng tải định mức khi bảng không nêu.
5. Ứng dụng thực tế của dây điện GOLDCUP 120mm²
Dây điện GOLDCUP 120mm² có thể được xem xét sử dụng cho tuyến dây cấp nguồn, các mạch phân phối và đấu nối thiết bị trong những hệ thống đáp ứng yêu cầu tính toán và bảo vệ điện.
Trong nhà ở, văn phòng, showroom hoặc công trình thương mại, dây được lựa chọn dựa trên sơ đồ cấp điện, tải thiết kế và chiều dài tuyến dây, không chỉ theo tên thiết bị.
Trong tủ điện hoặc các khu vực đấu nối có ống bảo vệ, kết cấu ruột đồng nhiều sợi hỗ trợ thao tác thi công; phải sử dụng đầu nối phù hợp với ruột mềm.
Không mặc định mọi phương pháp đi dây hoặc môi trường sử dụng đều phù hợp: việc lắp đặt cần được xác định theo thiết kế và tiêu chuẩn liên quan.
6. Ưu điểm của dây điện GOLDCUP 120mm²
Ruột đồng nhiều sợi: Cấu tạo hỗ trợ thao tác uốn dây, luồn ống và đấu nối tại những vị trí được thiết kế phù hợp.
Thông số rõ ràng: Bảng catalogue công bố tiết diện 120mm², điện trở ở 20°C 0,161 Ω/km, đường kính ngoài gần đúng 18,0mm và các dữ liệu kỹ thuật liên quan.
Cách điện PVC: Vật liệu phổ biến trong hệ thống dây điện cách điện hạ thế, phục vụ nhu cầu lắp đặt phù hợp với cấp điện áp của dây.
Quy cách đóng gói 500m: Thuận tiện cho việc dự tính khối lượng vật tư và quản lý thi công khi xác nhận đúng quy cách cung ứng.
7. Hướng dẫn lựa chọn, lắp đặt và lưu ý sử dụng
Xác định dòng điện thiết kế và kiểm tra khả năng mang tải theo phương thức lắp đặt, nhiệt độ môi trường, số dây đi chung và hệ số hiệu chỉnh.
Kiểm tra chiều dài tuyến dây và độ sụt áp cho phép; đối chiếu cấp điện áp 450/750V với đặc tính mạch.
Lựa chọn thiết bị bảo vệ quá dòng và phụ kiện đấu nối phù hợp với ruột đồng mềm nhiều sợi; tuân thủ yêu cầu về ống bảo vệ và môi trường thi công.
Kiểm tra lớp cách điện và điều kiện bảo quản trước khi lắp đặt. Không sử dụng thông số tiết diện danh định để khẳng định một giá trị ampe cố định cho mọi tình huống.
Các yếu tố cần đánh giá theo hồ sơ thiết kế và quy chuẩn kỹ thuật điện hiện hành.
8. Vì sao nên lựa chọn dây điện GOLDCUP 120mm²?
Dây điện GOLDCUP 120mm² Cu/PVC 450/750V là lựa chọn để xem xét khi công trình yêu cầu một lõi ruột đồng mềm, cách điện PVC và bộ thông số đủ rõ để đối chiếu hồ sơ kỹ thuật.
Với đường kính ruột dẫn gần đúng 14,3mm, chiều dày cách điện 1,6mm và điện trở ở 20°C 0,161 Ω/km, kỹ sư và đơn vị thi công có thể sử dụng các thông số được công bố để đánh giá khả năng đáp ứng yêu cầu thiết kế.
Việc lựa chọn chính xác dây dẫn, cách bảo vệ và thi công có vai trò quan trọng đối với độ tin cậy vận hành và an toàn hệ thống.
9. Tư vấn và cung cấp dây cáp điện GOLDCUP tại Việt Nam
Khách hàng có nhu cầu tìm hiểu thông số kỹ thuật, lựa chọn hoặc đặt mua Dây Điện GOLDCUP 120mm² 1 Lõi Ruột Mềm Cu/PVC 450/750V có thể liên hệ:
CÔNG TY TNHH ĐÈN SÂN KHẤU ÁNH SÁNG HOÀNG LONG
Mã số thuế: 0109886629
Địa chỉ: Số nhà 167, Ngõ 245 Phố Định Công, Phường Định Công, Hà Nội, Việt Nam
Điện thoại: 0327 383 363
Email: anhsanghoanglong.kinhdoanh@gmail.com – anhsanghoanglong@gmail.com
Website: https://anhsanghoanglong.com
Ánh Sáng Hoàng Long hỗ trợ khách hàng đối chiếu bảng thông số GOLDCUP 120mm², lựa chọn tiết diện, phương pháp lắp đặt, số lượng dự kiến và lập báo giá theo nhu cầu công trình. Liên hệ để được tư vấn phương án phù hợp.