Còn hàng

Đèn Moving ERA 150 Wash - Martin

Thương hiệu: Đèn Martin
  • Tên sản phẩm: Đèn Moving ERA 150 Wash - Martin

  • Mã sản phẩm: ERA 150 Wash

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Wash có Zoom, hỗ trợ tạo chùm Beam hẹp và ánh sáng Wash rộng.

  • Ứng dụng: Sân khấu biểu diễn, concert, liveshow, nhà hát, truyền hình, triển lãm, sự kiện doanh nghiệp và hệ thống cho thuê thiết bị ánh sáng.

  • Nguồn sáng: 7 × 40W LED RGBW Osram.

  • Hệ màu: RGBW – Red, Green, Blue, White.

  • Quang thông đầu ra: 3.900 lumens ở góc rộng; 1.774 lumens ở góc hẹp.

  • Cường độ sáng cực đại góc hẹp: 397.783 candela.

  • Góc Beam (Half-Peak): 4,2°–38,7°.

  • Góc Field (Tenth-Peak): 5,1°–58,6°.

  • Zoom: Điều khiển bằng motor, hỗ trợ Beam hẹp và Wash rộng.

  • Nhiệt độ màu tham chiếu: 6.500K.

  • Điều chỉnh CTC: 1.800–12.850K.

  • Chỉ số hoàn màu: CRI >70; CQS 83; TM-30 Rf 77; TLCI 56.

  • Hiệu chuẩn màu: Full Gamut Color Calibration; chế độ Raw, Extended và Calibrated.

  • Hiệu ứng màu: 48 màu cài đặt sẵn và các hiệu ứng bánh màu ảo.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, hỗ trợ 4 đường cong điều chỉnh.

  • Strobe: Điều chỉnh tốc độ, Strobe ngẫu nhiên, Pulse, Instant Open và Blackout.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 260°.

  • Điều khiển: DMX512-A và RDM.

  • Số kênh DMX: 18 kênh; hỗ trợ điều khiển tinh 16-bit cho Dimmer, RGB, Zoom, Pan và Tilt.

  • Tần số làm tươi LED: 3.600Hz ở chế độ Standard; 19.200Hz ở chế độ Theatre.

  • Độ ồn Theatre: Khoảng 33 dB(A) theo điều kiện đo của Martin.

  • Nguồn điện: 100–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: 315W.

  • Công suất Hibernation: 5W.

  • Kết nối nguồn: Neutrik powerCON TRUE1 TOP Input/Thru.

  • Kết nối điều khiển: XLR 5 chân DMX/RDM Input/Output.

  • Cài đặt: Màn hình LCD, hỗ trợ màn hình dự phòng bằng pin và cập nhật firmware qua USB hoặc DMX.

  • Chuẩn bảo vệ: IP20, chỉ sử dụng tại vị trí khô ráo trong nhà.

  • Tuổi thọ nguồn LED: Tối thiểu 50.000 giờ đến mức duy trì trên 70% quang thông theo điều kiện thử nghiệm của Martin.

  • Kích thước (D × R × C): 276 × 176 × 356 mm.

  • Trọng lượng: 7,3 kg.

  • Lắp đặt: Hai vị trí khóa nhanh 1/4 vòng; có thể lắp nhiều hướng theo hướng dẫn an toàn của hãng.

  • Lưu ý: 7 × 40W là cấu hình LED Engine, không phải công suất tiêu thụ điện toàn bộ đèn. ERA 150 Wash không có Gobo, Prism hay Framing bốn lá.

Thương hiệu: Đèn Martin
Liên hệ
Đơn vị

Bảo hành

Thương hiệu / Nơi sản xuất

Gọi đặt mua: 0327 383 363 -

(8:00 - 18:00)

VÌ SAO NÊN CHỌN ÁNH SÁNG HOÀNG LONG

  • Đa dạng hàng chính hãng, giá thành phù hợp.
  • Nhà phân phối đại lý cấp 1 được ủy quyền từ các hãng
  • Hỗ trợ kỹ thuật trọn đời với đội ngũ KTV kinh nghiệm lâu năm
  • Dịch vụ bảo hành, bảo trì sản phẩm nhanh số 1 Việt Nam
  • Giải pháp đồng bộ, trải nghiệm thực tế tại showroom.

Đèn Beam MAC Ultra Wash 1150W LED Framing - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Ultra Wash 1150W LED Framing - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Ultra Wash

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Wash công suất cao, chuyên tạo vùng sáng rộng và đồng đều.

  • Ứng dụng: Concert, liveshow, sân khấu lớn, nhà hát, truyền hình, sự kiện biểu diễn, touring và hệ thống cho thuê ánh sáng.

  • Nguồn sáng: LED Engine trắng công suất tối đa 1.150W, sử dụng 84 LED trắng trong hệ quang học Martin.

  • Quang thông đầu ra: 63.500 lumens ở cấu hình tiêu chuẩn.

  • Cường độ sáng cực đại: 5.000.000 cd.

  • Nhiệt độ màu: 5.800K ±250K.

  • Chỉ số hoàn màu: CRI 66 ±3 ở cấu hình tiêu chuẩn; CRI 78 ±3 với Spectral Enhancement Filter.

  • Zoom tiêu chuẩn: Góc Beam 6,8°–47,5°; góc Field 9°–62°, tỷ lệ 1:7.

  • Hyper Zoom: Có chế độ mở rộng dải Zoom danh định đến tỷ lệ 1:10.

  • Thấu kính trước: Đường kính 220 mm.

  • Trộn màu: CMY – Cyan, Magenta, Yellow, điều chỉnh độc lập từ 0–100%.

  • Hiệu chỉnh nhiệt độ màu: CTO từ 5.800K xuống 2.850K.

  • Bánh màu: 6 bộ lọc dichroic có thể thay thế và vị trí mở, bao gồm Spectral Enhancement Filter.

  • Frost: Bộ lọc khuếch tán điều khiển bằng motor, hỗ trợ làm mềm vùng sáng.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ 0–100%, có hiệu ứng Pulse.

  • Điều chỉnh đường biên ánh sáng: Variable Edge Control.

  • Focus: Điều khiển bằng motor.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, hỗ trợ 4 đường cong Dimmer.

  • Hiệu ứng: Wash, Color Mixing, Frost, Iris, Strobe, Pulse, Blackout và FX tích hợp.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Điều khiển: DMX512-A, RDM, Art-Net, sACN và Martin P3.

  • Chế độ DMX: 29 kênh.

  • P3 Video Mapping: Điều khiển màu sắc và/hoặc cường độ ánh sáng, hỗ trợ 10 vùng ánh xạ.

  • Giao diện: Màn hình LCD có đèn nền, hỗ trợ cấu hình khi chưa cấp nguồn điện lưới.

  • Nguồn điện: 200–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ tối đa: 1.450W; điển hình khoảng 1.350W tại 230V.

  • Kết nối: DMX XLR 5 chân, Ethernet etherCON và nguồn Neutrik TRUE1.

  • Làm mát: Quạt điều chỉnh theo nhiệt độ, có các chế độ tối ưu tiếng ồn.

  • Chuẩn bảo vệ: IP20, chỉ sử dụng trong nhà tại vị trí khô ráo.

  • Nhiệt độ hoạt động: +5°C đến +40°C.

  • Tuổi thọ LED: Trên 50.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông theo điều kiện thử nghiệm của hãng.

  • Kích thước: Cao tối đa 867 mm, rộng qua càng 520 mm, chiều dài đầu đèn 642 mm.

  • Trọng lượng: 39 kg.

  • Màu thân: Đen; có phiên bản màu trắng theo danh mục đặt hàng Martin.

  • Mã đặt hàng bản đen SiP: 90250085HU.

  • Mã đặt hàng bản trắng SiP: 90250090HU.

  • Phụ kiện đi kèm theo tài liệu hãng: 2 Omega Bracket khóa nhanh và tài liệu an toàn/lắp đặt.

  • Lưu ý: MAC Ultra Wash không có hệ Framing bốn lá. Công suất LED Engine 1.150W khác công suất điện tiêu thụ tối đa 1.450W của toàn bộ đèn.

Đèn Beam MAC Encore Two Profile 760 W LED - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Encore Two Profile 760 W LED - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Encore Two

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Profile/Performance cao cấp, chuyên dùng cho sân khấu, nhà hát và truyền hình.

  • Ứng dụng: Concert, liveshow, nhà hát, nhạc kịch, truyền hình, studio, sự kiện và hệ thống cho thuê ánh sáng chuyên nghiệp.

  • Nguồn sáng: LED Engine trắng 760W, cấu trúc 55 LED trắng chất lượng cao.

  • Quang thông đầu ra: 21.000 lumens ở góc rộng.

  • Cường độ sáng cực đại: 2.000.000 cd ở góc hẹp.

  • Nhiệt độ màu: 5.600K ±300K, ánh sáng trắng trung tính.

  • Chất lượng màu: CRI 90, TM-30 Rf 90, TLCI 90; CRI có thể đạt 95 khi sử dụng Spectral Enhancement Filter.

  • Góc Zoom: 5,7°–54°, tỷ lệ khoảng 1:10, điều khiển bằng motor.

  • Thấu kính trước: Đường kính 150 mm.

  • Hệ thống trộn màu: CMY, điều chỉnh riêng Cyan, Magenta, Yellow từ 0–100%.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu vật lý: 2.600K–5.600K.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu ảo: 2.000K–12.850K.

  • Bánh màu: 5 bộ lọc dichroic, bao gồm Spectral Enhancement Filter, cùng vị trí mở.

  • Gobo xoay: 7 Gobo thay thế được và vị trí mở.

  • Gobo tĩnh: 11 Gobo và vị trí mở.

  • Animation: Bánh hiệu ứng động có thể thay thế, hỗ trợ xoay, định vị và thay đổi tốc độ.

  • Framing: 4 lá cắt sáng Full Curtain điều khiển độc lập; cụm Framing xoay ±83°.

  • Prism: Lăng kính xoay 4 mặt.

  • Frost: Light Frost và Heavy Frost, điều chỉnh độc lập.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ 0–100%.

  • Focus: Điều khiển bằng motor, hỗ trợ Focus Tracking.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, 4 đường cong dimmer, tối ưu độ mượt tại mức sáng thấp.

  • Hiệu ứng: Beam, Spot, Profile, Gobo, Animation, Prism, Framing, Strobe, Pulse và FX tích hợp.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Pixel Mapping: 6 vùng LED, hỗ trợ Video Mapping qua Martin P3.

  • Giao thức điều khiển: DMX512-A, RDM, Art-Net, sACN và Martin P3.

  • Chế độ DMX: Basic 52 kênh / Extended 62 kênh / Ludicrous 68 kênh.

  • Cài đặt: Màn hình LCD có đèn nền, hỗ trợ NFC qua Martin Companion.

  • Nguồn điện: 100–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ tối đa: 1.040W.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: 945W.

  • Kết nối: Nguồn powerCON TRUE1, DMX XLR 5 chân, mạng etherCON và USB-C.

  • Hệ thống làm mát: Quạt điều chỉnh theo nhiệt độ, hỗ trợ các chế độ tối ưu độ ồn.

  • Chuẩn bảo vệ: IP20, chỉ sử dụng tại vị trí khô ráo trong nhà.

  • Tuổi thọ LED: Trên 30.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông theo điều kiện thử nghiệm.

  • Kích thước: Cao 758 mm khi đầu hướng thẳng, rộng qua càng 479 mm, chiều dài đầu đèn 596 mm.

  • Trọng lượng: 36,8 kg.

  • Lắp đặt: Giá treo Omega khóa nhanh, kẹp treo và dây an toàn phù hợp.

  • Lưu ý: Đây là Moving Head Profile/Performance đa hiệu ứng, không phải đèn Beam đơn chức năng. Công suất LED 760W khác công suất điện tối đa toàn bộ đèn 1.040W.

Đèn Beam MAC Encore Wash WRM 468W LED - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Encore Wash WRM 468W LED - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Encore Wash WRM

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Wash ánh sáng trắng ấm, hệ quang học Fresnel tạo vùng sáng mềm.

  • Ứng dụng: Nhà hát, nhạc kịch, truyền hình, studio, concert, liveshow, hội nghị và sân khấu biểu diễn chuyên nghiệp.

  • Nguồn sáng: LED trắng ấm 468W, nhiệt độ màu danh định 3.000K ±250K.

  • Quang thông đầu ra: 8.500 lumens với thấu kính Fresnel tiêu chuẩn; 9.500 lumens với thấu kính PC tùy chọn.

  • Chỉ số hoàn màu: CRI >90, CQS >90, TM-30 Rf >90 và TLCI >90.

  • Trộn màu: CMY, điều chỉnh Cyan, Magenta và Yellow độc lập từ 0–100%.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu CTB: 3.000K–7.000K.

  • Bánh màu: 6 bộ lọc dichroic có thể thay thế và vị trí mở.

  • Zoom Fresnel tiêu chuẩn: 14°–60°, tỷ lệ 1:4, điều khiển bằng motor.

  • Zoom với thấu kính PC tùy chọn: 11°–58°, tỷ lệ khoảng 1:5.

  • Barndoors tích hợp: 2 lá chắn sáng độc lập, có thể chồng lên nhau để Blackout.

  • Xoay cụm Barndoors: ±100°.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ từ 0–100%.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, hỗ trợ 4 đường cong Dimmer và mô phỏng ánh sáng Tungsten.

  • Hiệu ứng: Wash, Color Mixing, Strobe, Pulse, Blackout và Animotion FX.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Điều khiển: DMX512-A, RDM; 24 kênh DMX.

  • Giao diện: Màn hình đồ họa có đèn nền và núm Jog Wheel.

  • Nguồn điện: 120–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: 596W tại 120V; 580W tại 230V.

  • Kết nối nguồn: Neutrik TRUE1.

  • Kết nối DMX/RDM: XLR 5 chân Input/Output.

  • Làm mát: Đối lưu kết hợp quạt điều chỉnh theo nhiệt độ, vận hành độ ồn thấp.

  • Chuẩn bảo vệ: IP20, chỉ sử dụng tại vị trí khô ráo trong nhà.

  • Nhiệt độ hoạt động: +5°C đến +40°C.

  • Tuổi thọ LED: Tối thiểu 50.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông, theo điều kiện thử nghiệm của hãng.

  • Kích thước: Dài 452 mm × rộng qua càng 480 mm × cao tối đa 755 mm.

  • Trọng lượng: 28,5 kg.

  • Màu vỏ: Đen.

  • Lắp đặt: Giá treo Omega khóa nhanh, kẹp treo và dây an toàn tương thích.

  • Phụ kiện tùy chọn: Thấu kính PC, Flightcase, Gelframe và phụ kiện rigging.

  • Lưu ý: MAC Encore Wash WRM là đèn Moving Head Wash, không phải Beam đơn chức năng; không có Gobo, Prism hoặc Framing 4 lá. Công suất LED 468W khác công suất tiêu thụ điện toàn bộ đèn.

Đèn Beam MAC Encore Performance WRM 468W LED Framing - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Encore Performance CLD 468W LED Framing - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Encore Performance CLD

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Profile/Performance chuyên nghiệp, tích hợp hệ thống Framing 4 lá cắt sáng.

  • Ứng dụng: Nhà hát, nhạc kịch, concert, liveshow, sân khấu truyền hình, sự kiện doanh nghiệp, biểu diễn nghệ thuật và hệ thống cho thuê thiết bị.

  • Nguồn sáng: LED trắng lạnh công suất 468W.

  • Nhiệt độ màu nguồn sáng: 6.000K.

  • Quang thông đầu ra: 11.600 lumens.

  • Chỉ số hoàn màu: CRI >80, CQS >80, TLCI >70.

  • Góc Zoom: 12°–48°, tỷ lệ 1:4, điều khiển bằng motor.

  • Trộn màu: CMY, điều chỉnh Cyan, Magenta và Yellow độc lập 0–100%.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu: CTO từ 6.000K xuống 2.700K.

  • Bánh màu: 6 bộ lọc màu dichroic có thể thay thế + vị trí mở.

  • Gobo xoay: 5 Gobo thủy tinh tạo họa tiết có thể thay thế + vị trí mở; hỗ trợ xoay, định vị và Shake.

  • Animation: Bánh hiệu ứng chuyển động có thể thay thế, hỗ trợ điều chỉnh góc, tốc độ và chiều xoay.

  • Framing: 4 lá cắt sáng điều khiển độc lập, có thể chỉnh vị trí và góc cắt sáng.

  • Xoay cụm Framing: ±55°.

  • Frost: Soft Frost điều chỉnh 0–100%; hỗ trợ bộ lọc Heavy Frost tùy chọn.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ 0–100%.

  • Focus: Điều khiển bằng motor, hỗ trợ phối hợp với Zoom.

  • Hiệu ứng: Profile, Gobo, Animation, Framing, Frost, Iris, Strobe, Pulse, Blackout và Animotion FX.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, hỗ trợ 4 đường cong điều chỉnh và mô phỏng đặc tính ánh sáng Tungsten.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Điều khiển: DMX512-A và RDM.

  • Số kênh DMX: 38 kênh.

  • Giao diện điều khiển: Màn hình đồ họa có đèn nền và núm xoay Jog Wheel.

  • Nguồn điện: 120–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: Khoảng 580W tại 230V AC / 596W tại 120V AC.

  • Công suất Idle: 64W.

  • Kết nối nguồn: Neutrik TRUE1.

  • Kết nối tín hiệu: XLR 5 chân DMX/RDM Input/Output.

  • Làm mát: Đối lưu kết hợp quạt cưỡng bức điều chỉnh theo nhiệt độ; tối ưu độ ồn.

  • Cấp bảo vệ: IP20, sử dụng tại vị trí khô ráo trong nhà.

  • Nhiệt độ hoạt động: +5°C đến +40°C.

  • Tuổi thọ LED: Tối thiểu 50.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông theo điều kiện thử nghiệm của hãng.

  • Kích thước (D × R × C tối đa): 452 × 480 × 740 mm.

  • Trọng lượng: 31 kg.

  • Màu vỏ: Đen.

  • Lắp đặt: Giá treo với các vị trí khóa nhanh 1/4 vòng, kết hợp kẹp treo và dây an toàn tương thích.

  • Mã đặt hàng: 90234000 (đóng gói EPS) / 90234005 (đóng gói SiP).

  • Lưu ý: Công suất LED Engine 468W khác với công suất tiêu thụ điện của cả đèn. Đây là Moving Head Profile có Framing, không phải đèn Beam đơn chức năng; không có chức năng Prism được công bố trong cấu hình tiêu chuẩn.

Đèn Beam MAC Encore Wash CLD 468W LED - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Encore Wash CLD 468W LED - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Encore Wash CLD

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Wash sử dụng thấu kính Fresnel, chuyên tạo ánh sáng phủ mềm và đồng đều.

  • Ứng dụng: Nhà hát, nhạc kịch, concert, liveshow, truyền hình, studio, sự kiện doanh nghiệp và hệ thống cho thuê ánh sáng.

  • Nguồn sáng: LED trắng lạnh công suất 468W.

  • Quang thông đầu ra: 11.000 lumens với thấu kính Fresnel tiêu chuẩn; 12.000 lumens với thấu kính PC tùy chọn.

  • Nhiệt độ màu: 6.000K ±250K.

  • Chỉ số hoàn màu: CRI >80; CQS >80; TLCI >70.

  • Hệ thống trộn màu: CMY, điều chỉnh độc lập Cyan, Magenta và Yellow từ 0–100%.

  • Điều chỉnh CTO: Từ 6.000K xuống 2.700K.

  • Bánh màu: 6 bộ lọc dichroic có thể thay thế và vị trí mở.

  • Góc Zoom Fresnel tiêu chuẩn: 14°–60°, tỷ lệ khoảng 1:4.

  • Góc Zoom với thấu kính PC tùy chọn: 11°–58°, tỷ lệ khoảng 1:5.

  • Hệ thống Barndoors: 2 lá chắn sáng bên trong, điều khiển độc lập, có thể chồng lên nhau để Blackout.

  • Xoay cụm Barndoors: ±100°.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ 0–100%.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, hỗ trợ 4 đường cong điều chỉnh và mô phỏng đặc tính ánh sáng Tungsten.

  • Hiệu ứng: Wash, Color Mixing, Strobe, Pulse, Blackout và Animotion FX.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Điều khiển: DMX512-A và RDM.

  • Số kênh DMX: 24 kênh.

  • Giao diện: Màn hình đồ họa có đèn nền, núm điều khiển Jog Wheel.

  • Nguồn điện: 120–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: 596W theo điều kiện đo Martin.

  • Kết nối nguồn: Neutrik TRUE1.

  • Kết nối DMX: XLR 5 chân Input/Output.

  • Làm mát: Đối lưu kết hợp quạt điều chỉnh theo nhiệt độ, tối ưu độ ồn.

  • Chuẩn bảo vệ: IP20, chỉ sử dụng trong nhà tại vị trí khô ráo.

  • Tuổi thọ LED: Tối thiểu 50.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông theo điều kiện thử nghiệm.

  • Kích thước tối đa (D × R × C): 452 × 480 × 755 mm.

  • Trọng lượng: 28,5 kg.

  • Màu vỏ: Đen.

  • Phụ kiện: Thấu kính PC tùy chọn, giá treo tương thích, kẹp treo, dây an toàn và Flightcase.

  • Lưu ý: MAC Encore Wash CLD là đèn Moving Head Wash, không có hệ Gobo, Prism hoặc Framing 4 lá như phiên bản Performance CLD. Công suất LED 468W không phải công suất tiêu thụ toàn bộ đèn.

Đèn Beam MAC Encore Performance CLD 468W LED Framing - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Encore Performance CLD 468W LED Framing - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Encore Performance CLD

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Profile/Performance chuyên nghiệp, tích hợp hệ thống Framing 4 lá cắt sáng.

  • Ứng dụng: Nhà hát, nhạc kịch, concert, liveshow, sân khấu truyền hình, sự kiện doanh nghiệp, biểu diễn nghệ thuật và hệ thống cho thuê thiết bị.

  • Nguồn sáng: LED trắng lạnh công suất 468W.

  • Nhiệt độ màu nguồn sáng: 6.000K.

  • Quang thông đầu ra: 11.600 lumens.

  • Chỉ số hoàn màu: CRI >80, CQS >80, TLCI >70.

  • Góc Zoom: 12°–48°, tỷ lệ 1:4, điều khiển bằng motor.

  • Trộn màu: CMY, điều chỉnh Cyan, Magenta và Yellow độc lập 0–100%.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu: CTO từ 6.000K xuống 2.700K.

  • Bánh màu: 6 bộ lọc màu dichroic có thể thay thế + vị trí mở.

  • Gobo xoay: 5 Gobo thủy tinh tạo họa tiết có thể thay thế + vị trí mở; hỗ trợ xoay, định vị và Shake.

  • Animation: Bánh hiệu ứng chuyển động có thể thay thế, hỗ trợ điều chỉnh góc, tốc độ và chiều xoay.

  • Framing: 4 lá cắt sáng điều khiển độc lập, có thể chỉnh vị trí và góc cắt sáng.

  • Xoay cụm Framing: ±55°.

  • Frost: Soft Frost điều chỉnh 0–100%; hỗ trợ bộ lọc Heavy Frost tùy chọn.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ 0–100%.

  • Focus: Điều khiển bằng motor, hỗ trợ phối hợp với Zoom.

  • Hiệu ứng: Profile, Gobo, Animation, Framing, Frost, Iris, Strobe, Pulse, Blackout và Animotion FX.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, hỗ trợ 4 đường cong điều chỉnh và mô phỏng đặc tính ánh sáng Tungsten.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Điều khiển: DMX512-A và RDM.

  • Số kênh DMX: 38 kênh.

  • Giao diện điều khiển: Màn hình đồ họa có đèn nền và núm xoay Jog Wheel.

  • Nguồn điện: 120–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: Khoảng 580W tại 230V AC / 596W tại 120V AC.

  • Công suất Idle: 64W.

  • Kết nối nguồn: Neutrik TRUE1.

  • Kết nối tín hiệu: XLR 5 chân DMX/RDM Input/Output.

  • Làm mát: Đối lưu kết hợp quạt cưỡng bức điều chỉnh theo nhiệt độ; tối ưu độ ồn.

  • Cấp bảo vệ: IP20, sử dụng tại vị trí khô ráo trong nhà.

  • Nhiệt độ hoạt động: +5°C đến +40°C.

  • Tuổi thọ LED: Tối thiểu 50.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông theo điều kiện thử nghiệm của hãng.

  • Kích thước (D × R × C tối đa): 452 × 480 × 740 mm.

  • Trọng lượng: 31 kg.

  • Màu vỏ: Đen.

  • Lắp đặt: Giá treo với các vị trí khóa nhanh 1/4 vòng, kết hợp kẹp treo và dây an toàn tương thích.

  • Lưu ý: Công suất LED Engine 468W khác với công suất tiêu thụ điện của cả đèn. Đây là Moving Head Profile có Framing, không phải đèn Beam đơn chức năng; không có chức năng Prism được công bố trong cấu hình tiêu chuẩn.

Bài viết liên quan

Xem tất cả bài viết liên quan

Đèn Moving ERA 150 Wash - Martin – Moving Head LED RGBW 7 × 40W, 3.900 Lumens, Zoom Rộng

Đèn Moving ERA 150 Wash - Martin là dòng Moving Head LED Wash chuyên nghiệp của Martin Professional, được thiết kế để mang đến hiệu suất ánh sáng cao trong một thân đèn nhỏ gọn. Thiết bị sử dụng hệ thống 7 LED RGBW Osram công suất 40W mỗi LED, đạt quang thông đầu ra 3.900 lumens, hỗ trợ tạo ánh sáng Wash đồng đều và chùm Beam hẹp có cường độ cao.

Martin ERA 150 Wash sở hữu hệ thống Zoom điều khiển bằng motor, góc Beam từ 4,2° đến 38,7° và góc Field từ 5,1° đến 58,6°. Đặc biệt, sản phẩm tích hợp công nghệ Full Gamut Color Calibration, hệ màu RGBW, điều chỉnh nhiệt độ màu CTC từ 1.800K đến 12.850K cùng 48 màu thiết lập sẵn, mang đến khả năng phối màu linh hoạt cho sân khấu biểu diễn.

Với trọng lượng chỉ 7,3 kg, thiết kế tối ưu cho vận chuyển và chế độ Theatre hoạt động êm ái, ERA 150 Wash phù hợp với concert, liveshow, nhà hát, chương trình truyền hình, triển lãm, hội nghị và các hệ thống chiếu sáng sự kiện chuyên nghiệp.

1. Martin ERA 150 Wash – Moving Head Wash Nhỏ Gọn, Linh Hoạt

Martin ERA 150 Wash là giải pháp Moving Head Wash dành cho những sân khấu cần thiết bị nhỏ gọn nhưng vẫn có khả năng tạo ánh sáng mạnh, màu sắc phong phú và chuyển động nhanh.

Không chỉ tạo vùng sáng Wash rộng, đèn còn có thể thu hẹp góc chiếu để tạo hiệu ứng Beam tập trung.

Ưu điểm nổi bật:

  • Nguồn sáng RGBW với 7 LED Osram công suất 40W mỗi LED.

  • Quang thông đầu ra lên đến 3.900 lumens.

  • Cường độ sáng cực đại 397.783 candela.

  • Zoom bằng motor, hỗ trợ Beam hẹp và Wash rộng.

  • Hệ thống hiệu chuẩn màu Full Gamut.

  • Điều chỉnh CTC 1.800–12.850K.

  • 48 màu cài đặt sẵn.

  • Dimmer điện tử 0–100%.

  • Hiệu ứng Strobe, Pulse và Blackout.

  • Chuyển động Pan/Tilt tốc độ cao.

  • Điều khiển DMX512-A/RDM.

  • Chế độ Theatre có độ ồn thấp.

  • Trọng lượng chỉ 7,3 kg.

Ứng dụng thực tế:

  • Concert, liveshow và sân khấu ca nhạc.

  • Nhà hát, nhạc kịch và biểu diễn nghệ thuật.

  • Studio truyền hình.

  • Hội nghị, hội thảo và sự kiện doanh nghiệp.

  • Triển lãm và ra mắt sản phẩm.

  • Không gian giải trí, câu lạc bộ và sân khấu đa năng.

  • Hệ thống cho thuê ánh sáng và lưu diễn.

  • Chiếu sáng phông nền hoặc tạo lớp ánh sáng màu trên sân khấu.

ERA 150 Wash phù hợp với những ứng dụng cần thay đổi nhanh góc chiếu, màu sắc và hướng ánh sáng mà không cần lắp đặt nhiều loại thiết bị riêng biệt.

2. Nguồn LED RGBW 7 × 40W – Quang Thông 3.900 Lumens

Martin ERA 150 Wash sử dụng bảy LED RGBW Osram với công suất danh định 40W mỗi LED.

Hệ thống quang học được thiết kế nhằm mang đến hiệu suất cao ở cả cấu hình Wash góc rộng và Beam góc hẹp.

Thông số nguồn sáng:

  • Cấu hình LED: 7 × 40W RGBW Osram.

  • Quang thông đầu ra góc rộng: 3.900 lumens.

  • Quang thông đầu ra góc hẹp: 1.774 lumens.

  • Cường độ sáng trung tâm góc hẹp: 397.783 cd.

  • Cường độ sáng trung tâm góc rộng: 10.042 cd.

  • Nhiệt độ màu tham chiếu: 6.500K.

  • CRI: Trên 70.

  • CQS: 83.

  • TM-30 Rf: 77.

  • TM-30 Rg: 117.

  • TLCI: 56.

Quang thông đầu ra 3.900 lumens

Đây là mức quang thông được Martin công bố ở cấu hình góc rộng.

Khi thu hẹp Zoom để tạo Beam có cường độ cao, quang thông đầu ra theo cấu hình đo là 1.774 lumens, nhưng cường độ sáng trung tâm có thể đạt 397.783 candela.

Điểm khác biệt này rất quan trọng:

  • Lumens thể hiện tổng quang thông.

  • Candela thể hiện cường độ sáng theo một hướng.

  • Góc chiếu hẹp có thể tạo Beam nổi bật dù tổng quang thông thấp hơn cấu hình rộng.

Tuổi thọ nguồn sáng

Nhà sản xuất công bố tuổi thọ LED tối thiểu 50.000 giờ đến khi quang thông còn trên 70% mức ban đầu trong điều kiện thử nghiệm.

Đây không phải cam kết thời gian vận hành tuyệt đối. Tuổi thọ thực tế phụ thuộc chế độ sử dụng, nhiệt độ môi trường và bảo dưỡng thiết bị.

Công suất nguồn sáng và công suất điện

Cấu hình LED gồm 7 LED có công suất danh định 40W, tương đương tổng định mức phần tử LED là 280W.

Trong khi đó, công suất điện tiêu thụ điển hình của toàn bộ thiết bị là 315W theo phép đo của Martin.

Không nên ghi 280W là công suất tiêu thụ điện toàn bộ đèn khi tư vấn hoặc tính toán tải điện.

3. Hệ Màu RGBW – Full Gamut Color Calibration Và CTC 1.800–12.850K

ERA 150 Wash được trang bị hệ thống trộn màu RGBW gồm bốn thành phần:

  • Red – Đỏ.

  • Green – Xanh lá.

  • Blue – Xanh dương.

  • White – Trắng.

Sự kết hợp RGBW giúp thiết bị tạo ra nhiều sắc độ ánh sáng, từ các màu bão hòa phục vụ hiệu ứng sân khấu đến ánh sáng trắng cho những cảnh chiếu sáng thông thường.

Full Gamut Color Calibration

Một trong những công nghệ nổi bật của ERA 150 Wash là khả năng hiệu chuẩn màu toàn phổ.

Hệ thống này hỗ trợ duy trì sự đồng nhất về màu sắc giữa các bộ đèn, đặc biệt khi sử dụng nhiều ERA 150 Wash trong cùng một hệ thống.

Ba chế độ quản lý màu:

  • Raw: Điều khiển màu theo đầu ra trực tiếp của các kênh LED.

  • Extended: Mở rộng không gian màu theo chế độ xử lý của thiết bị.

  • Calibrated: Sử dụng dữ liệu hiệu chuẩn để tăng độ đồng nhất màu.

Điều chỉnh CTC

ERA 150 Wash cho phép điều chỉnh nhiệt độ màu qua kênh CTC chuyên dụng từ 1.800K đến 12.850K.

Một số mức nhiệt độ màu thường sử dụng:

  • 1.800K: Trắng rất ấm.

  • 3.200K: Trắng ấm theo phong cách ánh sáng sân khấu Tungsten.

  • 5.600K: Ánh sáng trắng gần daylight.

  • 6.500K: Trắng lạnh tham chiếu.

  • 12.850K: Sắc thái trắng rất lạnh theo dải điều khiển.

Dải CTC trên là khả năng điều khiển màu của nguồn RGBW, không có nghĩa bộ đèn sử dụng cơ cấu CTO/CTB vật lý như các Moving Head Profile.

48 màu có sẵn

Đèn tích hợp:

  • 48 màu thiết lập sẵn.

  • Bánh màu ảo.

  • Các hiệu ứng thay đổi màu thông qua điều khiển.

  • Khả năng phối màu theo kịch bản DMX.

Nhờ vậy, kỹ thuật viên có thể thiết lập màu nhanh hoặc tự xây dựng bảng màu theo chương trình biểu diễn.

4. Zoom 4,2°–38,7° – Kết Hợp Beam Tập Trung Và Wash Rộng

Một trong những ưu điểm lớn nhất của ERA 150 Wash là khả năng thay đổi góc chiếu trong dải rộng bằng hệ thống Zoom điều khiển bằng motor.

Thông số góc chiếu theo Martin:

Phương pháp đo Góc hẹp Góc rộng
Beam – Half-Peak 4,2° 38,7°
Field – Tenth-Peak 5,1° 58,6°
Cutoff – 3% 5,7° 69,6°

Ở góc Beam hẹp 4,2°

Đèn tạo chùm sáng tập trung có cường độ cao, phù hợp với:

  • Tạo các tia Beam trong không gian có haze.

  • Hiệu ứng ánh sáng chuyển động.

  • Những cảnh cần điểm sáng có sức nổi bật.

  • Lắp đặt tại vị trí chiếu xa hơn so với Wash góc rộng.

Ở góc Field rộng 58,6°

Đèn tạo vùng Wash rộng hơn, phù hợp với:

  • Phủ màu phông nền sân khấu.

  • Chiếu sáng bối cảnh.

  • Tạo lớp ánh sáng màu phía sau nghệ sĩ.

  • Các sân khấu có yêu cầu thay đổi vùng phủ sáng.

Lưu ý về cách ghi góc Zoom

Martin thường giới thiệu nhanh ERA 150 Wash với Zoom 4,2°–58°; tuy nhiên, đây là cách trình bày kết hợp các mốc góc khác phương pháp đo.

Để so sánh kỹ thuật chính xác, cần dùng cùng một tiêu chí: Beam với Beam hoặc Field với Field.

Chuyển đổi hiệu ứng linh hoạt

Việc tích hợp cả Beam hẹp và Wash rộng giúp ERA 150 Wash đảm nhiệm nhiều nhiệm vụ trên sân khấu, đặc biệt ở các hệ thống cần tối ưu số lượng và trọng lượng thiết bị.

5. Pan/Tilt, Dimmer, Strobe Và Chế Độ Theatre Độ Ồn Thấp

ERA 150 Wash có hệ thống chuyển động Moving Head tốc độ cao, hỗ trợ lập trình các cảnh sáng thay đổi liên tục.

Pan/Tilt:

  • Pan: 540°.

  • Tilt: 260°.

  • Điều khiển tinh 16-bit.

  • Hỗ trợ thay đổi vị trí theo kịch bản ánh sáng.

Dimmer điện tử:

  • Điều chỉnh 0–100%.

  • Bốn lựa chọn đường cong Dimmer.

  • Hỗ trợ chuyển độ sáng mượt.

  • Điều khiển độ phân giải 16-bit.

Hiệu ứng Strobe và Shutter:

  • Strobe thay đổi tốc độ.

  • Random Strobe.

  • Pulse.

  • Instant Open.

  • Blackout.

Các chức năng này có thể kết hợp với Zoom, RGBW và Pan/Tilt để tạo những cảnh biểu diễn có tiết tấu nhanh hoặc chuyển động nhẹ nhàng.

Chế độ Theatre

Martin công bố mức ồn khoảng 33 dB(A) khi vận hành ở chế độ Theatre theo điều kiện đo của hãng.

Đây là lợi thế trong những không gian nhạy cảm với tiếng ồn như:

  • Nhà hát.

  • Studio truyền hình.

  • Phòng hội nghị.

  • Sân khấu nhạc kịch.

  • Các chương trình biểu diễn nghệ thuật cần âm thanh yên tĩnh.

Tần số làm tươi LED

  • Standard Mode: 3.600Hz.

  • Theatre Mode: 19.200Hz.

Tần số làm tươi cao hỗ trợ giảm nguy cơ nhấp nháy khi ghi hình, tuy nhiên hiệu quả thực tế còn phụ thuộc tốc độ màn trập, tốc độ khung hình và thiết lập máy quay.

6. Điều Khiển DMX/RDM – Kết Nối, Nguồn Điện Và Lắp Đặt

Martin ERA 150 Wash được thiết kế để tích hợp với các hệ thống điều khiển ánh sáng chuyên nghiệp sử dụng DMX512.

Giao thức điều khiển:

  • DMX512-A.

  • RDM.

  • Một chế độ điều khiển 18 kênh DMX.

  • Điều khiển tinh 16-bit cho Dimmer, RGB, Zoom, Pan và Tilt.

Các chức năng điều khiển chính:

  • Trộn màu RGBW.

  • Điều chỉnh CTC.

  • Chọn màu cài đặt sẵn.

  • Dimmer và Shutter.

  • Strobe/Pulse.

  • Zoom.

  • Pan/Tilt.

  • Các tùy chọn quản lý và hiệu chuẩn màu.

Giao diện và cập nhật

Đèn có màn hình LCD để thiết lập địa chỉ DMX và các tùy chọn vận hành.

Thiết bị hỗ trợ cập nhật firmware bằng USB hoặc qua liên kết DMX. Màn hình có nguồn pin dự phòng, thuận tiện cho thao tác cấu hình.

Nguồn điện

  • Điện áp: 100–240V AC.

  • Tần số: 50/60Hz.

  • Bộ nguồn xung tự động thích ứng điện áp.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: 315W.

  • Công suất Hibernation: 5W.

  • Dòng khởi động RMS nửa chu kỳ điển hình tại 240V: 8,7A.

Kết nối

  • Nguồn AC In/Thru: Neutrik powerCON TRUE1 TOP.

  • DMX/RDM In/Out: XLR 5 chân.

Thiết kế cơ khí

  • Chiều dài: 276 mm.

  • Chiều rộng: 176 mm.

  • Chiều cao: 356 mm.

  • Trọng lượng: 7,3 kg.

  • Vỏ nhựa kỹ thuật chống cháy, chịu va đập.

  • Màu vỏ: Đen.

  • Hai vị trí gá khóa nhanh 1/4 vòng.

Chuẩn bảo vệ IP20

ERA 150 Wash chỉ sử dụng trong nhà, tại các vị trí khô ráo.

Thiết bị không được thiết kế để lắp đặt trực tiếp dưới mưa hoặc ở môi trường có nguy cơ nước xâm nhập.

Yêu cầu an toàn khi lắp đặt

  • Khoảng cách tối thiểu đến vật liệu dễ cháy: 0,5 m.

  • Khoảng cách tối thiểu đến bề mặt được chiếu sáng: 1 m.

  • Khoảng trống tối thiểu quanh quạt và khe thông gió: 0,5 m.

  • Sử dụng kết cấu chịu tải phù hợp.

  • Cố định chắc chắn khi treo.

  • Bổ sung dây an toàn theo phương án thi công.

  • Tuân thủ hướng dẫn điện và đấu nối của Martin.

7. Bảng Tổng Hợp Thông Số Kỹ Thuật Martin ERA 150 Wash

Hạng mục Thông số kỹ thuật
Tên sản phẩm Đèn Moving ERA 150 Wash - Martin
Mã sản phẩm ERA 150 Wash
Thương hiệu Martin Professional – Martin by HARMAN
Xuất xứ
Loại thiết bị Moving Head LED Wash with Zoom
Nguồn sáng 7 × 40W RGBW Osram LEDs
Hệ màu RGBW
Quang thông góc rộng 3.900 lumens
Quang thông góc hẹp 1.774 lumens
Cường độ trung tâm góc hẹp 397.783 cd
Cường độ trung tâm góc rộng 10.042 cd
Beam Angle – Half-Peak 4,2°–38,7°
Field Angle – Tenth-Peak 5,1°–58,6°
Cutoff Angle – 3% 5,7°–69,6°
Zoom Điều khiển bằng motor
CCT tham chiếu 6.500K
Điều chỉnh CTC 1.800–12.850K
CRI >70
CQS 83
TM-30 Rf 77
TM-30 Rg 117
TLCI 56
Hiệu chuẩn màu Full Gamut Color Calibration
Chế độ quản lý màu Raw / Extended / Calibrated
Màu cài đặt sẵn 48
Bánh màu ảo Có
Dimmer Điện tử 0–100%
Đường cong Dimmer 4
Shutter Instant Open / Blackout
Strobe Điều chỉnh tốc độ, Random Strobe
Pulse Có
Pan 540°
Tilt 260°
Điều khiển tinh 16-bit Dimmer, RGB, Zoom, Pan, Tilt
Giao thức DMX512-A, RDM
Số kênh DMX 18
Tiêu chuẩn RDM ANSI/ESTA E1.20
Màn hình LCD
Cấu hình bằng pin dự phòng Có
Cập nhật firmware USB hoặc DMX
LED Refresh – Standard 3.600Hz
LED Refresh – Theatre 19.200Hz
Độ ồn Theatre Khoảng 33 dB(A)
Tuổi thọ LED tối thiểu 50.000 giờ đến trên 70% quang thông
Điện áp 100–240V AC
Tần số 50/60Hz
Bộ nguồn Nguồn xung tự động thích ứng
Công suất tiêu thụ điển hình 315W
Công suất Hibernation 5W
Dòng khởi động tại 240V 8,7A
Hệ số công suất ở 100V/120V 0,99
Hệ số công suất ở 220V/230V/240V 0,97
Kết nối nguồn powerCON TRUE1 TOP In/Thru
Kết nối DMX/RDM XLR 5 chân
Chất liệu vỏ Nhựa kỹ thuật chịu va đập, chống cháy
Màu vỏ Đen
Cấp bảo vệ IP20
Môi trường sử dụng Trong nhà, vị trí khô ráo
Chiều dài 276 mm
Chiều rộng 176 mm
Chiều cao 356 mm
Trọng lượng 7,3 kg
Điểm gá 2 vị trí khóa nhanh 1/4 vòng
Khoảng cách đến vật liệu dễ cháy Tối thiểu 0,5 m
Khoảng cách đến bề mặt chiếu Tối thiểu 1 m
Khoảng cách thông gió Tối thiểu 0,5 m

Bảng quang học chi tiết

Thông số Góc hẹp Góc rộng
Quang thông 1.774 lm 3.900 lm
Cường độ trung tâm 397.783 cd 10.042 cd
Góc Beam Half-Peak 4,2° 38,7°
Góc Field Tenth-Peak 5,1° 58,6°
Góc Cutoff 3% 5,7° 69,6°

Các thông số quang học được Martin đo sau 30 phút ổn định nhiệt ở môi trường 25°C.

Bảng hệ thống màu và hiệu ứng

Bộ phận Cấu hình Chức năng
RGBW Color Mixing 4 thành phần màu Phối màu ánh sáng
Full Gamut Calibration 3 chế độ màu Hiệu chuẩn màu
CTC 1.800–12.850K Điều chỉnh nhiệt độ màu
Virtual Color Wheel 48 màu cài đặt sẵn Chọn màu nhanh
Zoom Motorized Beam hẹp / Wash rộng
Dimmer 0–100% Điều chỉnh độ sáng
Shutter Instant Open / Blackout Đóng/mở ánh sáng
Strobe Thường, ngẫu nhiên Hiệu ứng nháy
Pan/Tilt 540° / 260° Chuyển động Moving Head

Bảng công suất

Hạng mục Giá trị
Cấu hình LED 7 × 40W RGBW
Tổng định mức LED 280W
Công suất điện điển hình toàn bộ đèn 315W
Công suất Hibernation 5W
Điện áp hoạt động 100–240V AC

Kích thước và trọng lượng

Hạng mục Giá trị
Dài 276 mm
Rộng 176 mm
Cao 356 mm
Trọng lượng 7,3 kg

Phụ kiện và thiết bị liên quan

Phụ kiện Công dụng
Giá gá phù hợp với khóa nhanh 1/4 vòng Lắp đặt thiết bị
Rigging Clamp phù hợp Cố định lên giàn treo
Safety Cable tương thích tải trọng Bảo vệ an toàn khi treo
Flightcase phù hợp Vận chuyển và bảo quản
Cáp DMX XLR 5 chân Truyền tín hiệu DMX/RDM
Cáp nguồn powerCON TRUE1 TOP Cấp nguồn AC
USB lưu trữ tương thích Hỗ trợ cập nhật phần mềm

Phụ kiện liên quan cần được xác nhận theo cấu hình cung cấp thực tế. Không mặc định tất cả các phụ kiện đều đi kèm bộ đèn.

8. Tư Vấn Và Cung Cấp Đèn Moving ERA 150 Wash - Martin Tại Việt Nam

Khách hàng cần tìm hiểu hoặc đặt mua Đèn Moving ERA 150 Wash - Martin có thể liên hệ:

CÔNG TY TNHH ĐÈN SÂN KHẤU ÁNH SÁNG HOÀNG LONG

Ánh Sáng Hoàng Long tư vấn các giải pháp chiếu sáng sân khấu chuyên nghiệp, hỗ trợ khách hàng lựa chọn Martin ERA 150 Wash, bố trí hệ thống Moving Head RGBW, thiết lập DMX/RDM, lựa chọn phụ kiện treo và phương án vận hành phù hợp với sân khấu, nhà hát, sự kiện, triển lãm và các chương trình biểu diễn.

Review - Đánh giá Đèn Moving ERA 150 Wash - Martin