Còn hàng

Đèn Led Thanh VDO Sceptron XB - Martin

Thương hiệu: Đèn Martin
  • Tên sản phẩm: Đèn Led Thanh VDO Sceptron XB - Martin
  • Mã sản phẩm: VDO Sceptron XB
  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN
  • Xuất xứ:
  • Loại đèn: Đèn LED thanh RGBW cường độ cao, hỗ trợ Pixel Mapping và Video Mapping.
  • Ứng dụng: Sân khấu concert, liveshow, sự kiện, ánh sáng DJ, biểu diễn 3D và trang trí kiến trúc.
  • Nguồn sáng: LED RGBW (Đỏ, Xanh lá, Xanh dương, Trắng).
  • Pixel Pitch: 10 mm.
  • Phiên bản: 320 mm (32 pixel) và 1.000 mm (100 pixel).
  • Quang thông: Lên đến 2.300 lumens/m ở chế độ Full Power, ánh sáng trắng pha trộn.
  • Công suất tiêu thụ điển hình: 11W (320 mm) / 30W (1.000 mm) ở chế độ Full Power.
  • Màu sắc: RGBW, hỗ trợ phối trộn màu và tạo hiệu ứng ánh sáng đa dạng.
  • Nhiệt độ màu: Điều chỉnh từ 1.800K đến 12.850K.
  • Chỉ số hoàn màu: CRI ≥78.
  • Góc chiếu: 122° × 122° nguyên bản; hỗ trợ thấu kính Graze và Blade tùy chọn.
  • Hiệu ứng: Pixel Mapping, Video Mapping, Strobe, Shutter, hiệu ứng FX và bánh màu ảo.
  • Điều khiển: Martin P3, Art-Net, sACN và RDM over Art-Net.
  • Điều khiển Pixel: Độc lập tối đa 32 hoặc 100 pixel tùy phiên bản.
  • Nguồn điện: 48V DC ±4%.
  • Kết nối: Hybrid DCE 7 chân, kết hợp nguồn và dữ liệu.
  • Chuẩn chống nước: IP65.
  • Hệ thống làm mát: Đối lưu tự nhiên, không sử dụng quạt.
  • Nhiệt độ hoạt động: -20°C đến +50°C.
  • Vật liệu: Thân nhôm màu đen mờ.
  • Kích thước bản 320 mm: 320 × 27 × 51 mm (với Square Diffuser).
  • Kích thước bản 1.000 mm: 1.000 × 27 × 51 mm (với Square Diffuser).
  • Trọng lượng: 0,6 kg (320 mm) / 1,6 kg (1.000 mm).
  • Phụ kiện: Square Diffuser tiêu chuẩn; hỗ trợ Flat, Round, Tube, Graze Lens, Blade Lens và Glare Shield tùy chọn.
  • Lưu ý: Cần bộ cấp nguồn 48V DC và hệ thống điều khiển tương thích; không đấu trực tiếp vào điện lưới 220V AC.
Thương hiệu: Đèn Martin
Liên hệ
Đơn vị

Bảo hành

Thương hiệu / Nơi sản xuất

Gọi đặt mua: 0327 383 363 -

(8:00 - 18:00)

VÌ SAO NÊN CHỌN ÁNH SÁNG HOÀNG LONG

  • Đa dạng hàng chính hãng, giá thành phù hợp.
  • Nhà phân phối đại lý cấp 1 được ủy quyền từ các hãng
  • Hỗ trợ kỹ thuật trọn đời với đội ngũ KTV kinh nghiệm lâu năm
  • Dịch vụ bảo hành, bảo trì sản phẩm nhanh số 1 Việt Nam
  • Giải pháp đồng bộ, trải nghiệm thực tế tại showroom.

Đèn Beam MAC Ultra Wash 1150W LED Framing - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Ultra Wash 1150W LED Framing - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Ultra Wash

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Wash công suất cao, chuyên tạo vùng sáng rộng và đồng đều.

  • Ứng dụng: Concert, liveshow, sân khấu lớn, nhà hát, truyền hình, sự kiện biểu diễn, touring và hệ thống cho thuê ánh sáng.

  • Nguồn sáng: LED Engine trắng công suất tối đa 1.150W, sử dụng 84 LED trắng trong hệ quang học Martin.

  • Quang thông đầu ra: 63.500 lumens ở cấu hình tiêu chuẩn.

  • Cường độ sáng cực đại: 5.000.000 cd.

  • Nhiệt độ màu: 5.800K ±250K.

  • Chỉ số hoàn màu: CRI 66 ±3 ở cấu hình tiêu chuẩn; CRI 78 ±3 với Spectral Enhancement Filter.

  • Zoom tiêu chuẩn: Góc Beam 6,8°–47,5°; góc Field 9°–62°, tỷ lệ 1:7.

  • Hyper Zoom: Có chế độ mở rộng dải Zoom danh định đến tỷ lệ 1:10.

  • Thấu kính trước: Đường kính 220 mm.

  • Trộn màu: CMY – Cyan, Magenta, Yellow, điều chỉnh độc lập từ 0–100%.

  • Hiệu chỉnh nhiệt độ màu: CTO từ 5.800K xuống 2.850K.

  • Bánh màu: 6 bộ lọc dichroic có thể thay thế và vị trí mở, bao gồm Spectral Enhancement Filter.

  • Frost: Bộ lọc khuếch tán điều khiển bằng motor, hỗ trợ làm mềm vùng sáng.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ 0–100%, có hiệu ứng Pulse.

  • Điều chỉnh đường biên ánh sáng: Variable Edge Control.

  • Focus: Điều khiển bằng motor.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, hỗ trợ 4 đường cong Dimmer.

  • Hiệu ứng: Wash, Color Mixing, Frost, Iris, Strobe, Pulse, Blackout và FX tích hợp.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Điều khiển: DMX512-A, RDM, Art-Net, sACN và Martin P3.

  • Chế độ DMX: 29 kênh.

  • P3 Video Mapping: Điều khiển màu sắc và/hoặc cường độ ánh sáng, hỗ trợ 10 vùng ánh xạ.

  • Giao diện: Màn hình LCD có đèn nền, hỗ trợ cấu hình khi chưa cấp nguồn điện lưới.

  • Nguồn điện: 200–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ tối đa: 1.450W; điển hình khoảng 1.350W tại 230V.

  • Kết nối: DMX XLR 5 chân, Ethernet etherCON và nguồn Neutrik TRUE1.

  • Làm mát: Quạt điều chỉnh theo nhiệt độ, có các chế độ tối ưu tiếng ồn.

  • Chuẩn bảo vệ: IP20, chỉ sử dụng trong nhà tại vị trí khô ráo.

  • Nhiệt độ hoạt động: +5°C đến +40°C.

  • Tuổi thọ LED: Trên 50.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông theo điều kiện thử nghiệm của hãng.

  • Kích thước: Cao tối đa 867 mm, rộng qua càng 520 mm, chiều dài đầu đèn 642 mm.

  • Trọng lượng: 39 kg.

  • Màu thân: Đen; có phiên bản màu trắng theo danh mục đặt hàng Martin.

  • Mã đặt hàng bản đen SiP: 90250085HU.

  • Mã đặt hàng bản trắng SiP: 90250090HU.

  • Phụ kiện đi kèm theo tài liệu hãng: 2 Omega Bracket khóa nhanh và tài liệu an toàn/lắp đặt.

  • Lưu ý: MAC Ultra Wash không có hệ Framing bốn lá. Công suất LED Engine 1.150W khác công suất điện tiêu thụ tối đa 1.450W của toàn bộ đèn.

Đèn Beam MAC Encore Two Profile 760 W LED - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Encore Two Profile 760 W LED - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Encore Two

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Profile/Performance cao cấp, chuyên dùng cho sân khấu, nhà hát và truyền hình.

  • Ứng dụng: Concert, liveshow, nhà hát, nhạc kịch, truyền hình, studio, sự kiện và hệ thống cho thuê ánh sáng chuyên nghiệp.

  • Nguồn sáng: LED Engine trắng 760W, cấu trúc 55 LED trắng chất lượng cao.

  • Quang thông đầu ra: 21.000 lumens ở góc rộng.

  • Cường độ sáng cực đại: 2.000.000 cd ở góc hẹp.

  • Nhiệt độ màu: 5.600K ±300K, ánh sáng trắng trung tính.

  • Chất lượng màu: CRI 90, TM-30 Rf 90, TLCI 90; CRI có thể đạt 95 khi sử dụng Spectral Enhancement Filter.

  • Góc Zoom: 5,7°–54°, tỷ lệ khoảng 1:10, điều khiển bằng motor.

  • Thấu kính trước: Đường kính 150 mm.

  • Hệ thống trộn màu: CMY, điều chỉnh riêng Cyan, Magenta, Yellow từ 0–100%.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu vật lý: 2.600K–5.600K.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu ảo: 2.000K–12.850K.

  • Bánh màu: 5 bộ lọc dichroic, bao gồm Spectral Enhancement Filter, cùng vị trí mở.

  • Gobo xoay: 7 Gobo thay thế được và vị trí mở.

  • Gobo tĩnh: 11 Gobo và vị trí mở.

  • Animation: Bánh hiệu ứng động có thể thay thế, hỗ trợ xoay, định vị và thay đổi tốc độ.

  • Framing: 4 lá cắt sáng Full Curtain điều khiển độc lập; cụm Framing xoay ±83°.

  • Prism: Lăng kính xoay 4 mặt.

  • Frost: Light Frost và Heavy Frost, điều chỉnh độc lập.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ 0–100%.

  • Focus: Điều khiển bằng motor, hỗ trợ Focus Tracking.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, 4 đường cong dimmer, tối ưu độ mượt tại mức sáng thấp.

  • Hiệu ứng: Beam, Spot, Profile, Gobo, Animation, Prism, Framing, Strobe, Pulse và FX tích hợp.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Pixel Mapping: 6 vùng LED, hỗ trợ Video Mapping qua Martin P3.

  • Giao thức điều khiển: DMX512-A, RDM, Art-Net, sACN và Martin P3.

  • Chế độ DMX: Basic 52 kênh / Extended 62 kênh / Ludicrous 68 kênh.

  • Cài đặt: Màn hình LCD có đèn nền, hỗ trợ NFC qua Martin Companion.

  • Nguồn điện: 100–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ tối đa: 1.040W.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: 945W.

  • Kết nối: Nguồn powerCON TRUE1, DMX XLR 5 chân, mạng etherCON và USB-C.

  • Hệ thống làm mát: Quạt điều chỉnh theo nhiệt độ, hỗ trợ các chế độ tối ưu độ ồn.

  • Chuẩn bảo vệ: IP20, chỉ sử dụng tại vị trí khô ráo trong nhà.

  • Tuổi thọ LED: Trên 30.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông theo điều kiện thử nghiệm.

  • Kích thước: Cao 758 mm khi đầu hướng thẳng, rộng qua càng 479 mm, chiều dài đầu đèn 596 mm.

  • Trọng lượng: 36,8 kg.

  • Lắp đặt: Giá treo Omega khóa nhanh, kẹp treo và dây an toàn phù hợp.

  • Lưu ý: Đây là Moving Head Profile/Performance đa hiệu ứng, không phải đèn Beam đơn chức năng. Công suất LED 760W khác công suất điện tối đa toàn bộ đèn 1.040W.

Đèn Beam MAC Encore Wash WRM 468W LED - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Encore Wash WRM 468W LED - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Encore Wash WRM

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Wash ánh sáng trắng ấm, hệ quang học Fresnel tạo vùng sáng mềm.

  • Ứng dụng: Nhà hát, nhạc kịch, truyền hình, studio, concert, liveshow, hội nghị và sân khấu biểu diễn chuyên nghiệp.

  • Nguồn sáng: LED trắng ấm 468W, nhiệt độ màu danh định 3.000K ±250K.

  • Quang thông đầu ra: 8.500 lumens với thấu kính Fresnel tiêu chuẩn; 9.500 lumens với thấu kính PC tùy chọn.

  • Chỉ số hoàn màu: CRI >90, CQS >90, TM-30 Rf >90 và TLCI >90.

  • Trộn màu: CMY, điều chỉnh Cyan, Magenta và Yellow độc lập từ 0–100%.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu CTB: 3.000K–7.000K.

  • Bánh màu: 6 bộ lọc dichroic có thể thay thế và vị trí mở.

  • Zoom Fresnel tiêu chuẩn: 14°–60°, tỷ lệ 1:4, điều khiển bằng motor.

  • Zoom với thấu kính PC tùy chọn: 11°–58°, tỷ lệ khoảng 1:5.

  • Barndoors tích hợp: 2 lá chắn sáng độc lập, có thể chồng lên nhau để Blackout.

  • Xoay cụm Barndoors: ±100°.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ từ 0–100%.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, hỗ trợ 4 đường cong Dimmer và mô phỏng ánh sáng Tungsten.

  • Hiệu ứng: Wash, Color Mixing, Strobe, Pulse, Blackout và Animotion FX.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Điều khiển: DMX512-A, RDM; 24 kênh DMX.

  • Giao diện: Màn hình đồ họa có đèn nền và núm Jog Wheel.

  • Nguồn điện: 120–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: 596W tại 120V; 580W tại 230V.

  • Kết nối nguồn: Neutrik TRUE1.

  • Kết nối DMX/RDM: XLR 5 chân Input/Output.

  • Làm mát: Đối lưu kết hợp quạt điều chỉnh theo nhiệt độ, vận hành độ ồn thấp.

  • Chuẩn bảo vệ: IP20, chỉ sử dụng tại vị trí khô ráo trong nhà.

  • Nhiệt độ hoạt động: +5°C đến +40°C.

  • Tuổi thọ LED: Tối thiểu 50.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông, theo điều kiện thử nghiệm của hãng.

  • Kích thước: Dài 452 mm × rộng qua càng 480 mm × cao tối đa 755 mm.

  • Trọng lượng: 28,5 kg.

  • Màu vỏ: Đen.

  • Lắp đặt: Giá treo Omega khóa nhanh, kẹp treo và dây an toàn tương thích.

  • Phụ kiện tùy chọn: Thấu kính PC, Flightcase, Gelframe và phụ kiện rigging.

  • Lưu ý: MAC Encore Wash WRM là đèn Moving Head Wash, không phải Beam đơn chức năng; không có Gobo, Prism hoặc Framing 4 lá. Công suất LED 468W khác công suất tiêu thụ điện toàn bộ đèn.

Đèn Beam MAC Encore Performance WRM 468W LED Framing - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Encore Performance CLD 468W LED Framing - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Encore Performance CLD

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Profile/Performance chuyên nghiệp, tích hợp hệ thống Framing 4 lá cắt sáng.

  • Ứng dụng: Nhà hát, nhạc kịch, concert, liveshow, sân khấu truyền hình, sự kiện doanh nghiệp, biểu diễn nghệ thuật và hệ thống cho thuê thiết bị.

  • Nguồn sáng: LED trắng lạnh công suất 468W.

  • Nhiệt độ màu nguồn sáng: 6.000K.

  • Quang thông đầu ra: 11.600 lumens.

  • Chỉ số hoàn màu: CRI >80, CQS >80, TLCI >70.

  • Góc Zoom: 12°–48°, tỷ lệ 1:4, điều khiển bằng motor.

  • Trộn màu: CMY, điều chỉnh Cyan, Magenta và Yellow độc lập 0–100%.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu: CTO từ 6.000K xuống 2.700K.

  • Bánh màu: 6 bộ lọc màu dichroic có thể thay thế + vị trí mở.

  • Gobo xoay: 5 Gobo thủy tinh tạo họa tiết có thể thay thế + vị trí mở; hỗ trợ xoay, định vị và Shake.

  • Animation: Bánh hiệu ứng chuyển động có thể thay thế, hỗ trợ điều chỉnh góc, tốc độ và chiều xoay.

  • Framing: 4 lá cắt sáng điều khiển độc lập, có thể chỉnh vị trí và góc cắt sáng.

  • Xoay cụm Framing: ±55°.

  • Frost: Soft Frost điều chỉnh 0–100%; hỗ trợ bộ lọc Heavy Frost tùy chọn.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ 0–100%.

  • Focus: Điều khiển bằng motor, hỗ trợ phối hợp với Zoom.

  • Hiệu ứng: Profile, Gobo, Animation, Framing, Frost, Iris, Strobe, Pulse, Blackout và Animotion FX.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, hỗ trợ 4 đường cong điều chỉnh và mô phỏng đặc tính ánh sáng Tungsten.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Điều khiển: DMX512-A và RDM.

  • Số kênh DMX: 38 kênh.

  • Giao diện điều khiển: Màn hình đồ họa có đèn nền và núm xoay Jog Wheel.

  • Nguồn điện: 120–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: Khoảng 580W tại 230V AC / 596W tại 120V AC.

  • Công suất Idle: 64W.

  • Kết nối nguồn: Neutrik TRUE1.

  • Kết nối tín hiệu: XLR 5 chân DMX/RDM Input/Output.

  • Làm mát: Đối lưu kết hợp quạt cưỡng bức điều chỉnh theo nhiệt độ; tối ưu độ ồn.

  • Cấp bảo vệ: IP20, sử dụng tại vị trí khô ráo trong nhà.

  • Nhiệt độ hoạt động: +5°C đến +40°C.

  • Tuổi thọ LED: Tối thiểu 50.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông theo điều kiện thử nghiệm của hãng.

  • Kích thước (D × R × C tối đa): 452 × 480 × 740 mm.

  • Trọng lượng: 31 kg.

  • Màu vỏ: Đen.

  • Lắp đặt: Giá treo với các vị trí khóa nhanh 1/4 vòng, kết hợp kẹp treo và dây an toàn tương thích.

  • Mã đặt hàng: 90234000 (đóng gói EPS) / 90234005 (đóng gói SiP).

  • Lưu ý: Công suất LED Engine 468W khác với công suất tiêu thụ điện của cả đèn. Đây là Moving Head Profile có Framing, không phải đèn Beam đơn chức năng; không có chức năng Prism được công bố trong cấu hình tiêu chuẩn.

Đèn Beam MAC Encore Wash CLD 468W LED - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Encore Wash CLD 468W LED - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Encore Wash CLD

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Wash sử dụng thấu kính Fresnel, chuyên tạo ánh sáng phủ mềm và đồng đều.

  • Ứng dụng: Nhà hát, nhạc kịch, concert, liveshow, truyền hình, studio, sự kiện doanh nghiệp và hệ thống cho thuê ánh sáng.

  • Nguồn sáng: LED trắng lạnh công suất 468W.

  • Quang thông đầu ra: 11.000 lumens với thấu kính Fresnel tiêu chuẩn; 12.000 lumens với thấu kính PC tùy chọn.

  • Nhiệt độ màu: 6.000K ±250K.

  • Chỉ số hoàn màu: CRI >80; CQS >80; TLCI >70.

  • Hệ thống trộn màu: CMY, điều chỉnh độc lập Cyan, Magenta và Yellow từ 0–100%.

  • Điều chỉnh CTO: Từ 6.000K xuống 2.700K.

  • Bánh màu: 6 bộ lọc dichroic có thể thay thế và vị trí mở.

  • Góc Zoom Fresnel tiêu chuẩn: 14°–60°, tỷ lệ khoảng 1:4.

  • Góc Zoom với thấu kính PC tùy chọn: 11°–58°, tỷ lệ khoảng 1:5.

  • Hệ thống Barndoors: 2 lá chắn sáng bên trong, điều khiển độc lập, có thể chồng lên nhau để Blackout.

  • Xoay cụm Barndoors: ±100°.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ 0–100%.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, hỗ trợ 4 đường cong điều chỉnh và mô phỏng đặc tính ánh sáng Tungsten.

  • Hiệu ứng: Wash, Color Mixing, Strobe, Pulse, Blackout và Animotion FX.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Điều khiển: DMX512-A và RDM.

  • Số kênh DMX: 24 kênh.

  • Giao diện: Màn hình đồ họa có đèn nền, núm điều khiển Jog Wheel.

  • Nguồn điện: 120–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: 596W theo điều kiện đo Martin.

  • Kết nối nguồn: Neutrik TRUE1.

  • Kết nối DMX: XLR 5 chân Input/Output.

  • Làm mát: Đối lưu kết hợp quạt điều chỉnh theo nhiệt độ, tối ưu độ ồn.

  • Chuẩn bảo vệ: IP20, chỉ sử dụng trong nhà tại vị trí khô ráo.

  • Tuổi thọ LED: Tối thiểu 50.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông theo điều kiện thử nghiệm.

  • Kích thước tối đa (D × R × C): 452 × 480 × 755 mm.

  • Trọng lượng: 28,5 kg.

  • Màu vỏ: Đen.

  • Phụ kiện: Thấu kính PC tùy chọn, giá treo tương thích, kẹp treo, dây an toàn và Flightcase.

  • Lưu ý: MAC Encore Wash CLD là đèn Moving Head Wash, không có hệ Gobo, Prism hoặc Framing 4 lá như phiên bản Performance CLD. Công suất LED 468W không phải công suất tiêu thụ toàn bộ đèn.

Đèn Beam MAC Encore Performance CLD 468W LED Framing - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Encore Performance CLD 468W LED Framing - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Encore Performance CLD

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Profile/Performance chuyên nghiệp, tích hợp hệ thống Framing 4 lá cắt sáng.

  • Ứng dụng: Nhà hát, nhạc kịch, concert, liveshow, sân khấu truyền hình, sự kiện doanh nghiệp, biểu diễn nghệ thuật và hệ thống cho thuê thiết bị.

  • Nguồn sáng: LED trắng lạnh công suất 468W.

  • Nhiệt độ màu nguồn sáng: 6.000K.

  • Quang thông đầu ra: 11.600 lumens.

  • Chỉ số hoàn màu: CRI >80, CQS >80, TLCI >70.

  • Góc Zoom: 12°–48°, tỷ lệ 1:4, điều khiển bằng motor.

  • Trộn màu: CMY, điều chỉnh Cyan, Magenta và Yellow độc lập 0–100%.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu: CTO từ 6.000K xuống 2.700K.

  • Bánh màu: 6 bộ lọc màu dichroic có thể thay thế + vị trí mở.

  • Gobo xoay: 5 Gobo thủy tinh tạo họa tiết có thể thay thế + vị trí mở; hỗ trợ xoay, định vị và Shake.

  • Animation: Bánh hiệu ứng chuyển động có thể thay thế, hỗ trợ điều chỉnh góc, tốc độ và chiều xoay.

  • Framing: 4 lá cắt sáng điều khiển độc lập, có thể chỉnh vị trí và góc cắt sáng.

  • Xoay cụm Framing: ±55°.

  • Frost: Soft Frost điều chỉnh 0–100%; hỗ trợ bộ lọc Heavy Frost tùy chọn.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ 0–100%.

  • Focus: Điều khiển bằng motor, hỗ trợ phối hợp với Zoom.

  • Hiệu ứng: Profile, Gobo, Animation, Framing, Frost, Iris, Strobe, Pulse, Blackout và Animotion FX.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, hỗ trợ 4 đường cong điều chỉnh và mô phỏng đặc tính ánh sáng Tungsten.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Điều khiển: DMX512-A và RDM.

  • Số kênh DMX: 38 kênh.

  • Giao diện điều khiển: Màn hình đồ họa có đèn nền và núm xoay Jog Wheel.

  • Nguồn điện: 120–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: Khoảng 580W tại 230V AC / 596W tại 120V AC.

  • Công suất Idle: 64W.

  • Kết nối nguồn: Neutrik TRUE1.

  • Kết nối tín hiệu: XLR 5 chân DMX/RDM Input/Output.

  • Làm mát: Đối lưu kết hợp quạt cưỡng bức điều chỉnh theo nhiệt độ; tối ưu độ ồn.

  • Cấp bảo vệ: IP20, sử dụng tại vị trí khô ráo trong nhà.

  • Nhiệt độ hoạt động: +5°C đến +40°C.

  • Tuổi thọ LED: Tối thiểu 50.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông theo điều kiện thử nghiệm của hãng.

  • Kích thước (D × R × C tối đa): 452 × 480 × 740 mm.

  • Trọng lượng: 31 kg.

  • Màu vỏ: Đen.

  • Lắp đặt: Giá treo với các vị trí khóa nhanh 1/4 vòng, kết hợp kẹp treo và dây an toàn tương thích.

  • Lưu ý: Công suất LED Engine 468W khác với công suất tiêu thụ điện của cả đèn. Đây là Moving Head Profile có Framing, không phải đèn Beam đơn chức năng; không có chức năng Prism được công bố trong cấu hình tiêu chuẩn.

Bài viết liên quan

Xem tất cả bài viết liên quan

Đèn Led Thanh VDO Sceptron XB - Martin – RGBW, Pixel Pitch 10mm, 2.300 Lumens/m, IP65

Đèn Led Thanh VDO Sceptron XB - Martin là dòng đèn LED thanh RGBW cường độ sáng cao (High-Output Pixel-Batten) được thiết kế cho hệ thống chiếu sáng sân khấu, Video Mapping, Pixel Mapping và các ứng dụng trình diễn ánh sáng chuyên nghiệp. Sản phẩm sử dụng nguồn sáng RGBW với mật độ 100 pixel trên mỗi mét, kết hợp công nghệ Full Gamut Pixel Calibration nhằm cung cấp ánh sáng đồng đều và khả năng hiển thị hình ảnh chính xác.

Martin VDO Sceptron XB sở hữu quang thông ánh sáng trắng pha trộn 2.300 lumens/m ở chế độ Full Power, hỗ trợ điều chỉnh nhiệt độ màu từ 1.800K đến 12.850K, có hệ thống xử lý màu 16-bit và nhiều chế độ điều khiển linh hoạt qua Art-Net, sACN hoặc Martin P3.

Với hai phiên bản chiều dài 320 mm và 1.000 mm, nguồn điện 48V DC, kết nối Hybrid DCE và thiết kế đạt chuẩn IP65, VDO Sceptron XB phù hợp cho sân khấu concert, liveshow, triển lãm, nhà hát, chương trình truyền hình và các hệ thống chiếu sáng kiến trúc sáng tạo.

Sản phẩm thuộc thương hiệu Martin Professional – Martin by HARMAN, chuyên cung cấp giải pháp thiết bị chiếu sáng và công nghệ trình diễn chuyên nghiệp.

1. Thiết Kế LED Thanh RGBW Cường Độ Cao – Giải Pháp Chiếu Sáng Và Video Mapping

Martin VDO Sceptron XB được phát triển nhằm kết hợp khả năng của một đèn LED thanh chiếu sáng chuyên nghiệp với chức năng hiển thị đồ họa và video ở cấp độ từng điểm ảnh.

Điểm nổi bật của VDO Sceptron XB là hệ thống LED RGBW có cường độ sáng cao, giúp sản phẩm vừa tạo được dải sáng trang trí, vừa hỗ trợ chiếu sáng đối tượng và bối cảnh sân khấu khi sử dụng phụ kiện quang học phù hợp.

Đặc điểm nổi bật:

  • Hệ thống LED RGBW với Pixel Pitch 10 mm.

  • Hai phiên bản chiều dài 320 mm và 1.000 mm.

  • Quang thông lên tới 2.300 lumens/m.

  • Hỗ trợ Video Mapping và Pixel Mapping.

  • Điều khiển bằng Martin P3, Art-Net hoặc sACN.

  • Chế độ chuyển đổi giữa điều khiển ánh sáng và video.

  • Hiệu chuẩn màu đến từng điểm ảnh.

  • Nhiều loại tấm tán quang và thấu kính thay thế.

  • Thiết kế thân nhôm nhỏ gọn, rộng chỉ 27 mm.

  • Chuẩn bảo vệ IP65.

Ứng dụng thực tế:

  • Sân khấu concert và liveshow.

  • Lễ hội âm nhạc và biểu diễn nghệ thuật.

  • Hệ thống LED Pixel cho sân khấu DJ.

  • Chiếu sáng bối cảnh sân khấu và phông diễn.

  • Thiết kế cấu trúc ánh sáng 3D.

  • Trình diễn Video Mapping kết hợp ánh sáng.

  • Chương trình truyền hình và ghi hình biểu diễn.

  • Triển lãm, showroom và không gian giải trí.

  • Chiếu sáng trang trí kiến trúc trong nhà và ngoài trời tạm thời.

Nhờ khả năng hoạt động dưới dạng thiết bị chiếu sáng hoặc thiết bị hiển thị video, VDO Sceptron XB giúp kỹ thuật viên linh hoạt xây dựng các kịch bản ánh sáng phức hợp.

2. Nguồn Sáng LED RGBW – Quang Thông 2.300 Lumens/m Và Pixel Pitch 10mm

Martin VDO Sceptron XB sử dụng một LED RGBW trên mỗi điểm ảnh, với khoảng cách giữa các pixel liên tiếp là 10 mm.

Cấu hình nguồn sáng:

  • Bản 320 mm: 32 pixel RGBW.

  • Bản 1.000 mm: 100 pixel RGBW.

  • Pixel Pitch: 10 mm.

  • Nguồn sáng gồm các thành phần Red, Green, Blue và White.

  • Hiệu chuẩn màu và độ sáng ở cấp độ từng pixel.

Việc bổ sung thành phần LED trắng giúp VDO Sceptron XB cải thiện hiệu suất ánh sáng trắng và chất lượng quang phổ so với các hệ thống LED chỉ sử dụng ba thành phần RGB.

Quang thông ở chế độ Full Power:

Thành phần ánh sáng Quang thông theo mét
Ánh sáng trắng pha trộn 2.300 lm/m
Đỏ 640 lm/m
Xanh lá 1.940 lm/m
Xanh dương 350 lm/m

Quang thông ở chế độ Half Power:

Thành phần ánh sáng Quang thông theo mét
Ánh sáng trắng pha trộn 1.250 lm/m
Đỏ 320 lm/m
Xanh lá 970 lm/m
Xanh dương 175 lm/m

Các giá trị trên được đo ở trạng thái ổn định nhiệt sau 30 phút, tại môi trường 25°C, với ánh sáng trắng 6.500K và không lắp thấu kính hoặc bộ tán quang phía trước.

Full Gamut Pixel Calibration

Hệ thống hiệu chuẩn màu của Martin giúp:

  • Giảm sai khác màu giữa những điểm LED.

  • Hỗ trợ duy trì độ đồng đều giữa các thanh đèn.

  • Tối ưu chất lượng hiển thị khi tạo các dải sáng liên tục.

  • Đồng bộ màu sắc giữa các thiết bị thuộc những lô sản xuất khác nhau.

Theo giới thiệu của Martin, VDO Sceptron XB có quang thông hơn ba lần VDO Sceptron 10 ở điều kiện so sánh của hãng, đồng thời cải thiện đáng kể độ sáng các màu bão hòa.

3. Công Nghệ RGBW – Điều Chỉnh Nhiệt Độ Màu 1.800K–12.850K

Không chỉ phục vụ các hiệu ứng RGB, VDO Sceptron XB còn có khả năng tái tạo ánh sáng trắng với dải nhiệt độ màu rộng.

Thông số điều khiển màu:

  • Hệ thống phối màu RGBW.

  • Điều chỉnh độc lập các thành phần màu 0–100%.

  • Dải nhiệt độ màu: 1.800K–12.850K.

  • Sai số CCT công bố: ±200K.

  • Điều chỉnh sắc độ xanh lá – tím hồng (Tint).

  • Dải điều chỉnh Tint Δuv: -0,05 đến +0,05.

  • Bánh màu ảo với 48 màu cài sẵn.

  • Các chế độ màu Direct, Extended Gamut, Calibrated và Linear Video.

Chỉ số chất lượng màu:

Chỉ số Giá trị
CRI ≥78
CQS ≥74
TM-30 Rf ≥77
TM-30 Rg ≥92
TLCI ≥61

Ứng dụng ánh sáng trắng

  • Ánh sáng trắng ấm cho không gian sân khấu mang sắc thái mềm mại.

  • Ánh sáng trắng trung tính cho bối cảnh và các kết cấu trang trí.

  • Ánh sáng trắng lạnh cho hiệu ứng sân khấu hiện đại.

  • Kết hợp RGBW tạo các hiệu ứng màu sắc theo chương trình biểu diễn.

Các chỉ số hoàn màu và chất lượng phổ giúp VDO Sceptron XB có thể đáp ứng cả nhu cầu tạo hiệu ứng pixel và một số ứng dụng chiếu sáng bối cảnh, nhân vật khi bố trí góc chiếu, độ rọi và phụ kiện phù hợp.

4. Điều Khiển Martin P3 – Video Mapping Và Pixel Mapping 64-bit

VDO Sceptron XB hỗ trợ hệ thống Martin P3, cho phép tạo nội dung đồ họa và điều khiển video đến các thanh LED theo sơ đồ ánh xạ điểm ảnh.

Khả năng xử lý video:

  • Video Mapping trên từng điểm ảnh.

  • Pixel Mapping RGB.

  • Xử lý màu 16-bit trên mỗi thành phần RGBW.

  • Tổng độ sâu xử lý 64-bit/pixel.

  • Tốc độ khung hình tối đa 60 fps.

  • Điều khiển độ sáng 0–100%.

  • Điều chỉnh Gamma.

  • Điều chỉnh Hue, Saturation, Brightness và Contrast.

  • Điều chỉnh Lowlight và Gain.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu và Tint.

  • Điều chỉnh không gian màu theo thời gian thực.

  • Đồng bộ hóa dữ liệu giữa các thiết bị trong cùng hệ thống.

P3 Mix – Phối Hợp Ánh Sáng Và Video

Thiết bị có chức năng P3 Mix, cho phép chuyển đổi hoặc phối trộn giữa dữ liệu điều khiển ánh sáng và nội dung video.

Ví dụ, kỹ thuật viên có thể:

  • Sử dụng VDO Sceptron XB như thanh LED đổi màu trong một cảnh sân khấu.

  • Chuyển sang hiển thị hiệu ứng video ở cảnh tiếp theo.

  • Phối hợp hai phương thức điều khiển trong cùng một kịch bản.

  • Điều chỉnh mức chuyển đổi bằng kênh điều khiển tương ứng.

Điều khiển P3 có thể kết hợp với hệ thống đèn sân khấu thông qua Art-Net hoặc sACN, giúp VDO Sceptron XB hoạt động linh hoạt trong một hệ thống biểu diễn tổng thể.

Để sử dụng Video Mapping qua P3, cần có bộ điều khiển Martin P3 và hệ thống truyền nguồn, dữ liệu tương thích.

5. Điều Khiển Art-Net, sACN Và RDM – Nhiều Chế Độ Pixel

Khác với các mẫu VDO Sceptron RGB thế hệ trước sử dụng DMX qua giao diện PowerPort, VDO Sceptron XB hỗ trợ điều khiển qua mạng Ethernet bằng Art-Net và sACN.

Các giao thức điều khiển:

  • Art-Net 1, 2, 3 và 4.

  • RDM over Art-Net.

  • sACN theo ANSI E1.31-2018.

  • Martin P3.

  • Ethernet 10/100 Mbit/s.

  • Tự động phát hiện giao thức.

Các chế độ điều khiển bao gồm:

  • Compact.

  • Basic.

  • Extended Segments.

  • Extended Pixels.

  • Compact Direct.

  • RGB.

  • PixelMap Segments.

  • PixelMap Pixels.

Bản 320 mm:

  • 32 pixel RGBW.

  • Extended có các cấu hình 2, 4, 8 vùng hoặc 32 pixel.

  • PixelMap có các cấu hình 2, 4, 8 vùng hoặc 32 pixel.

  • Chế độ có số kênh lớn nhất: 110 kênh ở Extended và 96 kênh ở PixelMap.

Bản 1.000 mm:

  • 100 pixel RGBW.

  • Extended có các cấu hình 5, 10, 25 vùng hoặc 100 pixel.

  • PixelMap có các cấu hình 5, 10, 25 vùng hoặc 100 pixel.

  • Chế độ có số kênh lớn nhất: 314 kênh ở Extended và 300 kênh ở PixelMap.

Các tính năng bổ sung:

  • Dimmer 0–100%, hỗ trợ độ phân giải điều khiển 16-bit.

  • Bốn đường cong Dimmer.

  • Hiệu ứng Strobe thường và ngẫu nhiên.

  • Bánh màu ảo.

  • Các chương trình FX tích hợp.

  • Cho phép cấu hình qua Martin Companion.

  • Cập nhật Firmware qua Ethernet.

  • Hỗ trợ chuyển nhiều Universe khi cần sử dụng số lượng kênh lớn.

Chế độ Standalone

Thiết bị có thể hoạt động độc lập với tối đa 20 cảnh được lập trình thông qua Martin Companion, hỗ trợ thiết lập thời gian duy trì, chuyển cảnh và đồng bộ giữa các thiết bị.

6. Hệ Thống Quang Học Thay Thế – IP65 Và Kết Nối Hybrid DCE

Martin VDO Sceptron XB có hệ thống phụ kiện quang học có thể thay đổi theo nhu cầu sử dụng.

Tán quang tiêu chuẩn và tùy chọn:

  • Square Diffuser – trang bị tiêu chuẩn.

  • Flat Diffuser.

  • Flat Smoked Diffuser.

  • Round Diffuser.

  • Round Smoked Diffuser.

  • Square Smoked Diffuser.

  • Tube Diffuser.

  • Tube Smoked Diffuser.

  • Graze Lens.

  • Blade Lens.

  • Glare Shield.

Các góc chiếu theo cấu hình:

Cấu hình Góc chùm sáng Half-Peak
Không lắp tán quang/thấu kính 122° × 122°
Lắp Graze Lens 24° × 84°
Lắp Blade Lens 16° × 76°

Graze Lens phù hợp với các ứng dụng chiếu lướt bề mặt, còn Blade Lens giúp tạo dải sáng có phân bố định hướng theo cấu hình quang học của hãng.

Chuẩn bảo vệ và kết cấu:

  • IP65.

  • Chống ăn mòn C3 High theo ISO 12944-6.

  • Thân nhôm màu đen mờ.

  • Làm mát bằng đối lưu tự nhiên.

  • Nhiệt độ hoạt động từ -20°C đến +50°C.

  • Phù hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời tạm thời.

Hệ thống nguồn và kết nối:

  • Điện áp danh định: 48V DC ±4%.

  • Đầu vào Hybrid DCE 7 chân.

  • Đường xuyên tiếp Hybrid DCE 7 chân.

  • Kết hợp nguồn điện và dữ liệu Ethernet.

  • Hỗ trợ kết nối Daisy Chain.

  • Tương thích Martin P3 PowerPort 2000, P3 PowerPort 500 IP và DCE PSU 240 IP.

Công suất tiêu thụ điển hình:

Chế độ Bản 320 mm Bản 1.000 mm
Full Power 11W 30W
Half Power 6,5W 16,9W
Idle 2,2W 3,3W
Hibernation 1,6W 1,6W

Kích thước:

  • Bản 320 mm: 320 × 27 × 51 mm với Square Diffuser.

  • Bản 1.000 mm: 1.000 × 27 × 51 mm với Square Diffuser.

  • Trọng lượng bản 320 mm: 0,6 kg.

  • Trọng lượng bản 1.000 mm: 1,6 kg.

Các thanh đèn có rãnh gá M6 và hỗ trợ giá đỡ, Coupler, Half Coupler, Spigot Adapter và Floorstand phù hợp.

Martin quy định tối đa sáu thiết bị khi lắp thành một cột thẳng đứng trong cấu hình được phép. Giới hạn về số lượng trên một tuyến cấp nguồn cần được xác định theo bộ nguồn, chiều dài cáp, sụt áp và nhiệt độ môi trường.

7. Bảng Tổng Hợp Thông Số Kỹ Thuật Martin VDO Sceptron XB

Hạng mục Thông số kỹ thuật
Tên sản phẩm Đèn Led Thanh VDO Sceptron XB - Martin
Mã sản phẩm VDO Sceptron XB
Thương hiệu Martin Professional – Martin by HARMAN
Xuất xứ
Loại thiết bị LED RGBW High-Output Pixel-Batten
Ứng dụng Pixel Mapping, Video Mapping, chiếu sáng sân khấu
Nguồn sáng LED RGBW
Pixel Pitch 10 mm
Số pixel bản 320 mm 32 RGBW
Số pixel bản 1.000 mm 100 RGBW
Quang thông trắng Full Power 2.300 lm/m
Quang thông trắng Half Power 1.250 lm/m
Quang thông đỏ 640 lm/m
Quang thông xanh lá 1.940 lm/m
Quang thông xanh dương 350 lm/m
Cường độ sáng trắng 830 cd/m
Độ sáng bề mặt theo cấu hình hãng 27.666 nits
Điều kiện đo độ sáng nits Ghép liên tục, khoảng cách tâm 30 mm
Góc chùm sáng nguyên bản 122° × 122°
Góc trường sáng nguyên bản 145° × 145°
Góc chùm sáng với Graze Lens 24° × 84°
Góc trường sáng với Graze Lens 51° × 130°
Góc chùm sáng với Blade Lens 16° × 76°
Góc trường sáng với Blade Lens 31° × 120°
Dải nhiệt độ màu 1.800K–12.850K
Sai số CCT ±200K
Điều chỉnh Tint Δuv -0,05 đến +0,05
CRI ≥78
CQS ≥74
TM-30 Rf ≥77
TM-30 Rg ≥92
TLCI ≥61
Công nghệ hiệu chuẩn Full Gamut Pixel Calibration
Độ sâu xử lý video 16-bit/màu, 64-bit/pixel
Tốc độ khung hình P3 Tối đa 60 fps
Tần số làm tươi 1.001 Hz / 4.004 Hz
Bánh màu ảo 48 màu
Dimmer 0–100%, 4 đường cong
Hiệu ứng Strobe, Shutter, FX nội bộ
Điều khiển Art-Net, RDM over Art-Net, sACN, Martin P3
Art-Net Phiên bản 1, 2, 3, 4
sACN ANSI E1.31-2018
Ethernet 10/100 Mbit/s
Phần mềm P3 P3 System Controller 6.1.0 trở lên
Cài đặt địa chỉ Martin P3 / RDM over Art-Net
Chế độ độc lập Standalone
Số cảnh tối đa 20
Cập nhật Firmware Ethernet, Martin Companion hoặc P3
Giao diện trạng thái LED nhiều màu, cảm biến từ tính
Tán quang tiêu chuẩn Square Diffuser
Quang học tùy chọn Flat, Round, Tube, Smoked, Graze Lens, Blade Lens
Phụ kiện chống chói Glare Shield
Điện áp 48V DC ±4%
Công suất Full Power bản 320 mm 11W điển hình
Công suất Full Power bản 1.000 mm 30W điển hình
Công suất Half Power bản 320 mm 6,5W điển hình
Công suất Half Power bản 1.000 mm 16,9W điển hình
Kết nối nguồn và dữ liệu Hybrid DCE 7 chân
Hỗ trợ Daisy Chain Có
Làm mát Đối lưu tự nhiên
Nhiệt độ hoạt động -20°C đến +50°C
Chuẩn bảo vệ IP65
Chống ăn mòn C3 High
Vật liệu thân Nhôm
Màu vỏ Đen mờ
Chiều rộng 27 mm
Chiều cao không tán quang 37 mm
Chiều cao có Square Diffuser 51 mm
Trọng lượng bản 320 mm 0,6 kg
Trọng lượng bản 1.000 mm 1,6 kg

Bảng so sánh hai phiên bản chiều dài

Thông số Bản 320 mm Bản 1.000 mm
Chiều dài 320 mm 1.000 mm
Chiều rộng 27 mm 27 mm
Chiều cao với Square Diffuser 51 mm 51 mm
Số pixel RGBW 32 100
Pixel Pitch 10 mm 10 mm
Full Power 11W 30W
Half Power 6,5W 16,9W
Idle 2,2W 3,3W
Hibernation 1,6W 1,6W
Trọng lượng 0,6 kg 1,6 kg

Bảng chế độ điều khiển Art-Net/sACN

Chế độ Bản 320 mm Bản 1.000 mm
Compact 8 kênh 8 kênh
Basic 14 kênh 14 kênh
Extended – mức phân đoạn thứ nhất 20 kênh (2 vùng) 29 kênh (5 vùng)
Extended – mức phân đoạn thứ hai 26 kênh (4 vùng) 44 kênh (10 vùng)
Extended – mức phân đoạn thứ ba 38 kênh (8 vùng) 89 kênh (25 vùng)
Extended – từng pixel 110 kênh 314 kênh
Compact Direct 8 kênh 8 kênh
RGB 3 kênh 3 kênh
PixelMap – mức phân đoạn thứ nhất 6 kênh 15 kênh
PixelMap – mức phân đoạn thứ hai 12 kênh 30 kênh
PixelMap – mức phân đoạn thứ ba 24 kênh 75 kênh
PixelMap – từng pixel 96 kênh 300 kênh

Bảng quang học theo phụ kiện

Cấu hình Góc chùm sáng Half-Peak Góc trường sáng Tenth-Peak
Không lắp tán quang/thấu kính 122° × 122° 145° × 145°
Graze Lens 24° × 84° 51° × 130°
Blade Lens 16° × 76° 31° × 120°

Các thiết bị nguồn và điều khiển liên quan

Thiết bị Công dụng
Martin P3 PowerPort 2000 Phân phối nguồn và dữ liệu P3
Martin P3 PowerPort 500 IP Rental Phân phối nguồn và dữ liệu cho hệ thống phù hợp
Martin P3 PowerPort 500 IP Install Phân phối nguồn và dữ liệu cho lắp đặt
Martin DCE PSU 240 IP Cấp nguồn DC cho hệ thống DCE
Martin P3 System Controller Xử lý và điều khiển Video Mapping
Martin Companion Cấu hình và cập nhật firmware

Các bộ nguồn, thiết bị điều khiển, cáp DCE, phụ kiện quang học và giá treo được lựa chọn riêng theo phương án thi công, không mặc định đi kèm tất cả cấu hình đèn.

8. Tư Vấn Và Cung Cấp Đèn Led Thanh VDO Sceptron XB - Martin Tại Việt Nam

Khách hàng có nhu cầu tìm hiểu, lựa chọn hoặc đặt mua Đèn Led Thanh VDO Sceptron XB - Martin có thể liên hệ:

CÔNG TY TNHH ĐÈN SÂN KHẤU ÁNH SÁNG HOÀNG LONG

Ánh Sáng Hoàng Long tư vấn các giải pháp chiếu sáng sân khấu và LED Video chuyên nghiệp, hỗ trợ khách hàng lựa chọn phiên bản VDO Sceptron XB, hệ thống Martin P3, nguồn 48V DC, thấu kính, bộ tán quang và phụ kiện lắp đặt phù hợp với yêu cầu biểu diễn thực tế.



Review - Đánh giá Đèn Led Thanh VDO Sceptron XB - Martin