Đèn Led Thanh VDO Sceptron XB - Martin – RGBW, Pixel Pitch 10mm, 2.300 Lumens/m, IP65
Đèn Led Thanh VDO Sceptron XB - Martin là dòng đèn LED thanh RGBW cường độ sáng cao (High-Output Pixel-Batten) được thiết kế cho hệ thống chiếu sáng sân khấu, Video Mapping, Pixel Mapping và các ứng dụng trình diễn ánh sáng chuyên nghiệp. Sản phẩm sử dụng nguồn sáng RGBW với mật độ 100 pixel trên mỗi mét, kết hợp công nghệ Full Gamut Pixel Calibration nhằm cung cấp ánh sáng đồng đều và khả năng hiển thị hình ảnh chính xác.
Martin VDO Sceptron XB sở hữu quang thông ánh sáng trắng pha trộn 2.300 lumens/m ở chế độ Full Power, hỗ trợ điều chỉnh nhiệt độ màu từ 1.800K đến 12.850K, có hệ thống xử lý màu 16-bit và nhiều chế độ điều khiển linh hoạt qua Art-Net, sACN hoặc Martin P3.
Với hai phiên bản chiều dài 320 mm và 1.000 mm, nguồn điện 48V DC, kết nối Hybrid DCE và thiết kế đạt chuẩn IP65, VDO Sceptron XB phù hợp cho sân khấu concert, liveshow, triển lãm, nhà hát, chương trình truyền hình và các hệ thống chiếu sáng kiến trúc sáng tạo.
Sản phẩm thuộc thương hiệu Martin Professional – Martin by HARMAN, chuyên cung cấp giải pháp thiết bị chiếu sáng và công nghệ trình diễn chuyên nghiệp.
1. Thiết Kế LED Thanh RGBW Cường Độ Cao – Giải Pháp Chiếu Sáng Và Video Mapping
Martin VDO Sceptron XB được phát triển nhằm kết hợp khả năng của một đèn LED thanh chiếu sáng chuyên nghiệp với chức năng hiển thị đồ họa và video ở cấp độ từng điểm ảnh.
Điểm nổi bật của VDO Sceptron XB là hệ thống LED RGBW có cường độ sáng cao, giúp sản phẩm vừa tạo được dải sáng trang trí, vừa hỗ trợ chiếu sáng đối tượng và bối cảnh sân khấu khi sử dụng phụ kiện quang học phù hợp.
Đặc điểm nổi bật:
-
Hệ thống LED RGBW với Pixel Pitch 10 mm.
-
Hai phiên bản chiều dài 320 mm và 1.000 mm.
-
Quang thông lên tới 2.300 lumens/m.
-
Hỗ trợ Video Mapping và Pixel Mapping.
-
Điều khiển bằng Martin P3, Art-Net hoặc sACN.
-
Chế độ chuyển đổi giữa điều khiển ánh sáng và video.
-
Hiệu chuẩn màu đến từng điểm ảnh.
-
Nhiều loại tấm tán quang và thấu kính thay thế.
-
Thiết kế thân nhôm nhỏ gọn, rộng chỉ 27 mm.
-
Chuẩn bảo vệ IP65.
Ứng dụng thực tế:
-
Sân khấu concert và liveshow.
-
Lễ hội âm nhạc và biểu diễn nghệ thuật.
-
Hệ thống LED Pixel cho sân khấu DJ.
-
Chiếu sáng bối cảnh sân khấu và phông diễn.
-
Thiết kế cấu trúc ánh sáng 3D.
-
Trình diễn Video Mapping kết hợp ánh sáng.
-
Chương trình truyền hình và ghi hình biểu diễn.
-
Triển lãm, showroom và không gian giải trí.
-
Chiếu sáng trang trí kiến trúc trong nhà và ngoài trời tạm thời.
Nhờ khả năng hoạt động dưới dạng thiết bị chiếu sáng hoặc thiết bị hiển thị video, VDO Sceptron XB giúp kỹ thuật viên linh hoạt xây dựng các kịch bản ánh sáng phức hợp.
2. Nguồn Sáng LED RGBW – Quang Thông 2.300 Lumens/m Và Pixel Pitch 10mm
Martin VDO Sceptron XB sử dụng một LED RGBW trên mỗi điểm ảnh, với khoảng cách giữa các pixel liên tiếp là 10 mm.
Cấu hình nguồn sáng:
-
Bản 320 mm: 32 pixel RGBW.
-
Bản 1.000 mm: 100 pixel RGBW.
-
Pixel Pitch: 10 mm.
-
Nguồn sáng gồm các thành phần Red, Green, Blue và White.
-
Hiệu chuẩn màu và độ sáng ở cấp độ từng pixel.
Việc bổ sung thành phần LED trắng giúp VDO Sceptron XB cải thiện hiệu suất ánh sáng trắng và chất lượng quang phổ so với các hệ thống LED chỉ sử dụng ba thành phần RGB.
Quang thông ở chế độ Full Power:
| Thành phần ánh sáng | Quang thông theo mét |
|---|---|
| Ánh sáng trắng pha trộn | 2.300 lm/m |
| Đỏ | 640 lm/m |
| Xanh lá | 1.940 lm/m |
| Xanh dương | 350 lm/m |
Quang thông ở chế độ Half Power:
| Thành phần ánh sáng | Quang thông theo mét |
|---|---|
| Ánh sáng trắng pha trộn | 1.250 lm/m |
| Đỏ | 320 lm/m |
| Xanh lá | 970 lm/m |
| Xanh dương | 175 lm/m |
Các giá trị trên được đo ở trạng thái ổn định nhiệt sau 30 phút, tại môi trường 25°C, với ánh sáng trắng 6.500K và không lắp thấu kính hoặc bộ tán quang phía trước.
Full Gamut Pixel Calibration
Hệ thống hiệu chuẩn màu của Martin giúp:
-
Giảm sai khác màu giữa những điểm LED.
-
Hỗ trợ duy trì độ đồng đều giữa các thanh đèn.
-
Tối ưu chất lượng hiển thị khi tạo các dải sáng liên tục.
-
Đồng bộ màu sắc giữa các thiết bị thuộc những lô sản xuất khác nhau.
Theo giới thiệu của Martin, VDO Sceptron XB có quang thông hơn ba lần VDO Sceptron 10 ở điều kiện so sánh của hãng, đồng thời cải thiện đáng kể độ sáng các màu bão hòa.
3. Công Nghệ RGBW – Điều Chỉnh Nhiệt Độ Màu 1.800K–12.850K
Không chỉ phục vụ các hiệu ứng RGB, VDO Sceptron XB còn có khả năng tái tạo ánh sáng trắng với dải nhiệt độ màu rộng.
Thông số điều khiển màu:
-
Hệ thống phối màu RGBW.
-
Điều chỉnh độc lập các thành phần màu 0–100%.
-
Dải nhiệt độ màu: 1.800K–12.850K.
-
Sai số CCT công bố: ±200K.
-
Điều chỉnh sắc độ xanh lá – tím hồng (Tint).
-
Dải điều chỉnh Tint Δuv: -0,05 đến +0,05.
-
Bánh màu ảo với 48 màu cài sẵn.
-
Các chế độ màu Direct, Extended Gamut, Calibrated và Linear Video.
Chỉ số chất lượng màu:
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| CRI | ≥78 |
| CQS | ≥74 |
| TM-30 Rf | ≥77 |
| TM-30 Rg | ≥92 |
| TLCI | ≥61 |
Ứng dụng ánh sáng trắng
-
Ánh sáng trắng ấm cho không gian sân khấu mang sắc thái mềm mại.
-
Ánh sáng trắng trung tính cho bối cảnh và các kết cấu trang trí.
-
Ánh sáng trắng lạnh cho hiệu ứng sân khấu hiện đại.
-
Kết hợp RGBW tạo các hiệu ứng màu sắc theo chương trình biểu diễn.
Các chỉ số hoàn màu và chất lượng phổ giúp VDO Sceptron XB có thể đáp ứng cả nhu cầu tạo hiệu ứng pixel và một số ứng dụng chiếu sáng bối cảnh, nhân vật khi bố trí góc chiếu, độ rọi và phụ kiện phù hợp.
4. Điều Khiển Martin P3 – Video Mapping Và Pixel Mapping 64-bit
VDO Sceptron XB hỗ trợ hệ thống Martin P3, cho phép tạo nội dung đồ họa và điều khiển video đến các thanh LED theo sơ đồ ánh xạ điểm ảnh.
Khả năng xử lý video:
-
Video Mapping trên từng điểm ảnh.
-
Pixel Mapping RGB.
-
Xử lý màu 16-bit trên mỗi thành phần RGBW.
-
Tổng độ sâu xử lý 64-bit/pixel.
-
Tốc độ khung hình tối đa 60 fps.
-
Điều khiển độ sáng 0–100%.
-
Điều chỉnh Gamma.
-
Điều chỉnh Hue, Saturation, Brightness và Contrast.
-
Điều chỉnh Lowlight và Gain.
-
Điều chỉnh nhiệt độ màu và Tint.
-
Điều chỉnh không gian màu theo thời gian thực.
-
Đồng bộ hóa dữ liệu giữa các thiết bị trong cùng hệ thống.
P3 Mix – Phối Hợp Ánh Sáng Và Video
Thiết bị có chức năng P3 Mix, cho phép chuyển đổi hoặc phối trộn giữa dữ liệu điều khiển ánh sáng và nội dung video.
Ví dụ, kỹ thuật viên có thể:
-
Sử dụng VDO Sceptron XB như thanh LED đổi màu trong một cảnh sân khấu.
-
Chuyển sang hiển thị hiệu ứng video ở cảnh tiếp theo.
-
Phối hợp hai phương thức điều khiển trong cùng một kịch bản.
-
Điều chỉnh mức chuyển đổi bằng kênh điều khiển tương ứng.
Điều khiển P3 có thể kết hợp với hệ thống đèn sân khấu thông qua Art-Net hoặc sACN, giúp VDO Sceptron XB hoạt động linh hoạt trong một hệ thống biểu diễn tổng thể.
Để sử dụng Video Mapping qua P3, cần có bộ điều khiển Martin P3 và hệ thống truyền nguồn, dữ liệu tương thích.
5. Điều Khiển Art-Net, sACN Và RDM – Nhiều Chế Độ Pixel
Khác với các mẫu VDO Sceptron RGB thế hệ trước sử dụng DMX qua giao diện PowerPort, VDO Sceptron XB hỗ trợ điều khiển qua mạng Ethernet bằng Art-Net và sACN.
Các giao thức điều khiển:
-
Art-Net 1, 2, 3 và 4.
-
RDM over Art-Net.
-
sACN theo ANSI E1.31-2018.
-
Martin P3.
-
Ethernet 10/100 Mbit/s.
-
Tự động phát hiện giao thức.
Các chế độ điều khiển bao gồm:
-
Compact.
-
Basic.
-
Extended Segments.
-
Extended Pixels.
-
Compact Direct.
-
RGB.
-
PixelMap Segments.
-
PixelMap Pixels.
Bản 320 mm:
-
32 pixel RGBW.
-
Extended có các cấu hình 2, 4, 8 vùng hoặc 32 pixel.
-
PixelMap có các cấu hình 2, 4, 8 vùng hoặc 32 pixel.
-
Chế độ có số kênh lớn nhất: 110 kênh ở Extended và 96 kênh ở PixelMap.
Bản 1.000 mm:
-
100 pixel RGBW.
-
Extended có các cấu hình 5, 10, 25 vùng hoặc 100 pixel.
-
PixelMap có các cấu hình 5, 10, 25 vùng hoặc 100 pixel.
-
Chế độ có số kênh lớn nhất: 314 kênh ở Extended và 300 kênh ở PixelMap.
Các tính năng bổ sung:
-
Dimmer 0–100%, hỗ trợ độ phân giải điều khiển 16-bit.
-
Bốn đường cong Dimmer.
-
Hiệu ứng Strobe thường và ngẫu nhiên.
-
Bánh màu ảo.
-
Các chương trình FX tích hợp.
-
Cho phép cấu hình qua Martin Companion.
-
Cập nhật Firmware qua Ethernet.
-
Hỗ trợ chuyển nhiều Universe khi cần sử dụng số lượng kênh lớn.
Chế độ Standalone
Thiết bị có thể hoạt động độc lập với tối đa 20 cảnh được lập trình thông qua Martin Companion, hỗ trợ thiết lập thời gian duy trì, chuyển cảnh và đồng bộ giữa các thiết bị.
6. Hệ Thống Quang Học Thay Thế – IP65 Và Kết Nối Hybrid DCE
Martin VDO Sceptron XB có hệ thống phụ kiện quang học có thể thay đổi theo nhu cầu sử dụng.
Tán quang tiêu chuẩn và tùy chọn:
-
Square Diffuser – trang bị tiêu chuẩn.
-
Flat Diffuser.
-
Flat Smoked Diffuser.
-
Round Diffuser.
-
Round Smoked Diffuser.
-
Square Smoked Diffuser.
-
Tube Diffuser.
-
Tube Smoked Diffuser.
-
Graze Lens.
-
Blade Lens.
-
Glare Shield.
Các góc chiếu theo cấu hình:
| Cấu hình | Góc chùm sáng Half-Peak |
|---|---|
| Không lắp tán quang/thấu kính | 122° × 122° |
| Lắp Graze Lens | 24° × 84° |
| Lắp Blade Lens | 16° × 76° |
Graze Lens phù hợp với các ứng dụng chiếu lướt bề mặt, còn Blade Lens giúp tạo dải sáng có phân bố định hướng theo cấu hình quang học của hãng.
Chuẩn bảo vệ và kết cấu:
-
IP65.
-
Chống ăn mòn C3 High theo ISO 12944-6.
-
Thân nhôm màu đen mờ.
-
Làm mát bằng đối lưu tự nhiên.
-
Nhiệt độ hoạt động từ -20°C đến +50°C.
-
Phù hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời tạm thời.
Hệ thống nguồn và kết nối:
-
Điện áp danh định: 48V DC ±4%.
-
Đầu vào Hybrid DCE 7 chân.
-
Đường xuyên tiếp Hybrid DCE 7 chân.
-
Kết hợp nguồn điện và dữ liệu Ethernet.
-
Hỗ trợ kết nối Daisy Chain.
-
Tương thích Martin P3 PowerPort 2000, P3 PowerPort 500 IP và DCE PSU 240 IP.
Công suất tiêu thụ điển hình:
| Chế độ | Bản 320 mm | Bản 1.000 mm |
|---|---|---|
| Full Power | 11W | 30W |
| Half Power | 6,5W | 16,9W |
| Idle | 2,2W | 3,3W |
| Hibernation | 1,6W | 1,6W |
Kích thước:
-
Bản 320 mm: 320 × 27 × 51 mm với Square Diffuser.
-
Bản 1.000 mm: 1.000 × 27 × 51 mm với Square Diffuser.
-
Trọng lượng bản 320 mm: 0,6 kg.
-
Trọng lượng bản 1.000 mm: 1,6 kg.
Các thanh đèn có rãnh gá M6 và hỗ trợ giá đỡ, Coupler, Half Coupler, Spigot Adapter và Floorstand phù hợp.
Martin quy định tối đa sáu thiết bị khi lắp thành một cột thẳng đứng trong cấu hình được phép. Giới hạn về số lượng trên một tuyến cấp nguồn cần được xác định theo bộ nguồn, chiều dài cáp, sụt áp và nhiệt độ môi trường.
7. Bảng Tổng Hợp Thông Số Kỹ Thuật Martin VDO Sceptron XB
| Hạng mục | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Đèn Led Thanh VDO Sceptron XB - Martin |
| Mã sản phẩm | VDO Sceptron XB |
| Thương hiệu | Martin Professional – Martin by HARMAN |
| Xuất xứ | |
| Loại thiết bị | LED RGBW High-Output Pixel-Batten |
| Ứng dụng | Pixel Mapping, Video Mapping, chiếu sáng sân khấu |
| Nguồn sáng | LED RGBW |
| Pixel Pitch | 10 mm |
| Số pixel bản 320 mm | 32 RGBW |
| Số pixel bản 1.000 mm | 100 RGBW |
| Quang thông trắng Full Power | 2.300 lm/m |
| Quang thông trắng Half Power | 1.250 lm/m |
| Quang thông đỏ | 640 lm/m |
| Quang thông xanh lá | 1.940 lm/m |
| Quang thông xanh dương | 350 lm/m |
| Cường độ sáng trắng | 830 cd/m |
| Độ sáng bề mặt theo cấu hình hãng | 27.666 nits |
| Điều kiện đo độ sáng nits | Ghép liên tục, khoảng cách tâm 30 mm |
| Góc chùm sáng nguyên bản | 122° × 122° |
| Góc trường sáng nguyên bản | 145° × 145° |
| Góc chùm sáng với Graze Lens | 24° × 84° |
| Góc trường sáng với Graze Lens | 51° × 130° |
| Góc chùm sáng với Blade Lens | 16° × 76° |
| Góc trường sáng với Blade Lens | 31° × 120° |
| Dải nhiệt độ màu | 1.800K–12.850K |
| Sai số CCT | ±200K |
| Điều chỉnh Tint | Δuv -0,05 đến +0,05 |
| CRI | ≥78 |
| CQS | ≥74 |
| TM-30 Rf | ≥77 |
| TM-30 Rg | ≥92 |
| TLCI | ≥61 |
| Công nghệ hiệu chuẩn | Full Gamut Pixel Calibration |
| Độ sâu xử lý video | 16-bit/màu, 64-bit/pixel |
| Tốc độ khung hình P3 | Tối đa 60 fps |
| Tần số làm tươi | 1.001 Hz / 4.004 Hz |
| Bánh màu ảo | 48 màu |
| Dimmer | 0–100%, 4 đường cong |
| Hiệu ứng | Strobe, Shutter, FX nội bộ |
| Điều khiển | Art-Net, RDM over Art-Net, sACN, Martin P3 |
| Art-Net | Phiên bản 1, 2, 3, 4 |
| sACN | ANSI E1.31-2018 |
| Ethernet | 10/100 Mbit/s |
| Phần mềm P3 | P3 System Controller 6.1.0 trở lên |
| Cài đặt địa chỉ | Martin P3 / RDM over Art-Net |
| Chế độ độc lập | Standalone |
| Số cảnh tối đa | 20 |
| Cập nhật Firmware | Ethernet, Martin Companion hoặc P3 |
| Giao diện trạng thái | LED nhiều màu, cảm biến từ tính |
| Tán quang tiêu chuẩn | Square Diffuser |
| Quang học tùy chọn | Flat, Round, Tube, Smoked, Graze Lens, Blade Lens |
| Phụ kiện chống chói | Glare Shield |
| Điện áp | 48V DC ±4% |
| Công suất Full Power bản 320 mm | 11W điển hình |
| Công suất Full Power bản 1.000 mm | 30W điển hình |
| Công suất Half Power bản 320 mm | 6,5W điển hình |
| Công suất Half Power bản 1.000 mm | 16,9W điển hình |
| Kết nối nguồn và dữ liệu | Hybrid DCE 7 chân |
| Hỗ trợ Daisy Chain | Có |
| Làm mát | Đối lưu tự nhiên |
| Nhiệt độ hoạt động | -20°C đến +50°C |
| Chuẩn bảo vệ | IP65 |
| Chống ăn mòn | C3 High |
| Vật liệu thân | Nhôm |
| Màu vỏ | Đen mờ |
| Chiều rộng | 27 mm |
| Chiều cao không tán quang | 37 mm |
| Chiều cao có Square Diffuser | 51 mm |
| Trọng lượng bản 320 mm | 0,6 kg |
| Trọng lượng bản 1.000 mm | 1,6 kg |
Bảng so sánh hai phiên bản chiều dài
| Thông số | Bản 320 mm | Bản 1.000 mm |
|---|---|---|
| Chiều dài | 320 mm | 1.000 mm |
| Chiều rộng | 27 mm | 27 mm |
| Chiều cao với Square Diffuser | 51 mm | 51 mm |
| Số pixel RGBW | 32 | 100 |
| Pixel Pitch | 10 mm | 10 mm |
| Full Power | 11W | 30W |
| Half Power | 6,5W | 16,9W |
| Idle | 2,2W | 3,3W |
| Hibernation | 1,6W | 1,6W |
| Trọng lượng | 0,6 kg | 1,6 kg |
Bảng chế độ điều khiển Art-Net/sACN
| Chế độ | Bản 320 mm | Bản 1.000 mm |
|---|---|---|
| Compact | 8 kênh | 8 kênh |
| Basic | 14 kênh | 14 kênh |
| Extended – mức phân đoạn thứ nhất | 20 kênh (2 vùng) | 29 kênh (5 vùng) |
| Extended – mức phân đoạn thứ hai | 26 kênh (4 vùng) | 44 kênh (10 vùng) |
| Extended – mức phân đoạn thứ ba | 38 kênh (8 vùng) | 89 kênh (25 vùng) |
| Extended – từng pixel | 110 kênh | 314 kênh |
| Compact Direct | 8 kênh | 8 kênh |
| RGB | 3 kênh | 3 kênh |
| PixelMap – mức phân đoạn thứ nhất | 6 kênh | 15 kênh |
| PixelMap – mức phân đoạn thứ hai | 12 kênh | 30 kênh |
| PixelMap – mức phân đoạn thứ ba | 24 kênh | 75 kênh |
| PixelMap – từng pixel | 96 kênh | 300 kênh |
Bảng quang học theo phụ kiện
| Cấu hình | Góc chùm sáng Half-Peak | Góc trường sáng Tenth-Peak |
|---|---|---|
| Không lắp tán quang/thấu kính | 122° × 122° | 145° × 145° |
| Graze Lens | 24° × 84° | 51° × 130° |
| Blade Lens | 16° × 76° | 31° × 120° |
Các thiết bị nguồn và điều khiển liên quan
| Thiết bị | Công dụng |
|---|---|
| Martin P3 PowerPort 2000 | Phân phối nguồn và dữ liệu P3 |
| Martin P3 PowerPort 500 IP Rental | Phân phối nguồn và dữ liệu cho hệ thống phù hợp |
| Martin P3 PowerPort 500 IP Install | Phân phối nguồn và dữ liệu cho lắp đặt |
| Martin DCE PSU 240 IP | Cấp nguồn DC cho hệ thống DCE |
| Martin P3 System Controller | Xử lý và điều khiển Video Mapping |
| Martin Companion | Cấu hình và cập nhật firmware |
Các bộ nguồn, thiết bị điều khiển, cáp DCE, phụ kiện quang học và giá treo được lựa chọn riêng theo phương án thi công, không mặc định đi kèm tất cả cấu hình đèn.
8. Tư Vấn Và Cung Cấp Đèn Led Thanh VDO Sceptron XB - Martin Tại Việt Nam
Khách hàng có nhu cầu tìm hiểu, lựa chọn hoặc đặt mua Đèn Led Thanh VDO Sceptron XB - Martin có thể liên hệ:
CÔNG TY TNHH ĐÈN SÂN KHẤU ÁNH SÁNG HOÀNG LONG
-
Mã số thuế: 0109886629
-
Địa chỉ: Số nhà 167, Ngõ 245 Phố Định Công, Phường Định Công, Hà Nội, Việt Nam
-
Điện thoại: 0327 383 363
-
Email: anhsanghoanglong.kinhdoanh@gmail.com – anhsanghoanglong@gmail.com
-
Website: https://anhsanghoanglong.com
Ánh Sáng Hoàng Long tư vấn các giải pháp chiếu sáng sân khấu và LED Video chuyên nghiệp, hỗ trợ khách hàng lựa chọn phiên bản VDO Sceptron XB, hệ thống Martin P3, nguồn 48V DC, thấu kính, bộ tán quang và phụ kiện lắp đặt phù hợp với yêu cầu biểu diễn thực tế.