Còn hàng

Đèn Led Thanh VDO Sceptron 20 - Martin

Thương hiệu: Đèn Martin
  • Tên sản phẩm: Đèn Led Thanh VDO Sceptron 20 - Martin

  • Mã sản phẩm: VDO Sceptron 20

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Đèn LED thanh RGB Video Batten hỗ trợ Pixel Mapping và Video Mapping

  • Nguồn sáng: LED RGB đa điểm ảnh

  • Pixel Pitch: 20 mm

  • Số điểm LED bản 320 mm: 16 LED RGB, bố trí 1 × 16

  • Số điểm LED bản 1.000 mm: 50 LED RGB, bố trí 1 × 50

  • Chiều dài phiên bản: 320 mm / 1.000 mm

  • Quang thông hiệu chuẩn: 375 lumens/m

  • Cường độ sáng hiệu chuẩn: 125 cd/m

  • Độ sáng bề mặt hiệu chuẩn: 4.166 nits trong cấu hình ghép liên tục, khoảng cách tâm 30 mm

  • Góc nhìn: 120° × 120° (Half-Peak)

  • Nhiệt độ màu tham chiếu: 6.500K

  • Công nghệ hiệu chuẩn: Full Gamut Pixel Calibration

  • Độ phân giải điều khiển màu: 16-bit/màu qua Martin P3, 8-bit/màu qua DMX

  • Độ phân giải xử lý RGB qua P3: 48-bit/pixel

  • Tần số làm tươi tiêu chuẩn: 1.001 Hz

  • Tần số làm tươi cao: 4.004 Hz

  • Tuổi thọ LED: Tối thiểu 50.000 giờ đến mức duy trì trên 70% quang thông, theo điều kiện thử nghiệm

  • Tán quang tiêu chuẩn: Square Diffuser

  • Tùy chọn quang học: Open Front, Flat, Round, Square, Tube, Smoked, NoBlend 20/40 mm, Lens Array Narrow 20 mm, Asymmetric Lens

  • Giao thức điều khiển: Martin P3, DMX512-A, RDM

  • Chế độ DMX trực tiếp: RGB, Basic, Segment, Pixel

  • Kênh DMX bản 320 mm: 3 / 10 / 13 / 55

  • Kênh DMX bản 1.000 mm: 3 / 10 / 22 / 157

  • Chế độ DMX qua P3: P3 Intensity, P3 RGB, P3 Basic, P3 Hybrid, P3 PixelMap

  • Số kênh điều khiển DMX qua P3: Tùy cấu hình, từ 1 đến 153 kênh

  • Điều khiển kết hợp: Hybrid DMX + P3

  • Chức năng xử lý video: Brightness, Gamma, nhiệt độ màu, không gian màu, hiệu chuẩn và đồng bộ

  • Cài đặt và đánh địa chỉ: Martin P3 System Controller hoặc bộ điều khiển tương thích RDM

  • Phát hiện giao thức: Tự động

  • Cập nhật firmware: Qua Martin P3 System Controller

  • Giao diện trạng thái: Đèn LED nhiều màu; nút từ tính Test/Reset

  • Điện áp đầu vào: 48V DC ±4%

  • Công suất tối đa bản 320 mm: 5W

  • Công suất tối đa bản 1.000 mm: 15W

  • Nguồn cấp tương thích: Martin P3 PowerPort 1500, P3 PowerPort 1000 IP, DMX PowerPort 375, Martin IP66 PSU 240W hoặc nguồn 48V DC phù hợp

  • Kết nối nguồn và dữ liệu: Hybrid BBD 6 chân

  • Chuẩn bảo vệ đầu nối: IP66

  • Kiểu kết nối: Daisy Chain

  • Hỗ trợ kết nối nóng: Có, theo thiết kế của hãng

  • Làm mát: Đối lưu tự nhiên

  • Nhiệt độ hoạt động: -30°C đến +55°C

  • Chuẩn chống bụi, chống nước thân đèn: IP65

  • Vật liệu thân đèn: Nhôm định hình

  • Màu vỏ: Đen mờ

  • Kiểu lắp đặt: Rãnh gá M6, Sliding Bracket, Half Coupler, các phụ kiện ghép và treo tương thích

  • Kích thước bản 320 mm với Square Diffuser: 320 × 27 × 42 mm

  • Kích thước bản 1.000 mm với Square Diffuser: 1.000 × 27 × 42 mm

  • Trọng lượng bản 320 mm với Square Diffuser: 0,50 kg

  • Trọng lượng bản 1.000 mm với Square Diffuser: 1,40 kg

Thương hiệu: Đèn Martin
Liên hệ
Đơn vị

Bảo hành

Thương hiệu / Nơi sản xuất

Gọi đặt mua: 0327 383 363 -

(8:00 - 18:00)

VÌ SAO NÊN CHỌN ÁNH SÁNG HOÀNG LONG

  • Đa dạng hàng chính hãng, giá thành phù hợp.
  • Nhà phân phối đại lý cấp 1 được ủy quyền từ các hãng
  • Hỗ trợ kỹ thuật trọn đời với đội ngũ KTV kinh nghiệm lâu năm
  • Dịch vụ bảo hành, bảo trì sản phẩm nhanh số 1 Việt Nam
  • Giải pháp đồng bộ, trải nghiệm thực tế tại showroom.

Đèn Beam MAC Ultra Wash 1150W LED Framing - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Ultra Wash 1150W LED Framing - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Ultra Wash

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Wash công suất cao, chuyên tạo vùng sáng rộng và đồng đều.

  • Ứng dụng: Concert, liveshow, sân khấu lớn, nhà hát, truyền hình, sự kiện biểu diễn, touring và hệ thống cho thuê ánh sáng.

  • Nguồn sáng: LED Engine trắng công suất tối đa 1.150W, sử dụng 84 LED trắng trong hệ quang học Martin.

  • Quang thông đầu ra: 63.500 lumens ở cấu hình tiêu chuẩn.

  • Cường độ sáng cực đại: 5.000.000 cd.

  • Nhiệt độ màu: 5.800K ±250K.

  • Chỉ số hoàn màu: CRI 66 ±3 ở cấu hình tiêu chuẩn; CRI 78 ±3 với Spectral Enhancement Filter.

  • Zoom tiêu chuẩn: Góc Beam 6,8°–47,5°; góc Field 9°–62°, tỷ lệ 1:7.

  • Hyper Zoom: Có chế độ mở rộng dải Zoom danh định đến tỷ lệ 1:10.

  • Thấu kính trước: Đường kính 220 mm.

  • Trộn màu: CMY – Cyan, Magenta, Yellow, điều chỉnh độc lập từ 0–100%.

  • Hiệu chỉnh nhiệt độ màu: CTO từ 5.800K xuống 2.850K.

  • Bánh màu: 6 bộ lọc dichroic có thể thay thế và vị trí mở, bao gồm Spectral Enhancement Filter.

  • Frost: Bộ lọc khuếch tán điều khiển bằng motor, hỗ trợ làm mềm vùng sáng.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ 0–100%, có hiệu ứng Pulse.

  • Điều chỉnh đường biên ánh sáng: Variable Edge Control.

  • Focus: Điều khiển bằng motor.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, hỗ trợ 4 đường cong Dimmer.

  • Hiệu ứng: Wash, Color Mixing, Frost, Iris, Strobe, Pulse, Blackout và FX tích hợp.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Điều khiển: DMX512-A, RDM, Art-Net, sACN và Martin P3.

  • Chế độ DMX: 29 kênh.

  • P3 Video Mapping: Điều khiển màu sắc và/hoặc cường độ ánh sáng, hỗ trợ 10 vùng ánh xạ.

  • Giao diện: Màn hình LCD có đèn nền, hỗ trợ cấu hình khi chưa cấp nguồn điện lưới.

  • Nguồn điện: 200–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ tối đa: 1.450W; điển hình khoảng 1.350W tại 230V.

  • Kết nối: DMX XLR 5 chân, Ethernet etherCON và nguồn Neutrik TRUE1.

  • Làm mát: Quạt điều chỉnh theo nhiệt độ, có các chế độ tối ưu tiếng ồn.

  • Chuẩn bảo vệ: IP20, chỉ sử dụng trong nhà tại vị trí khô ráo.

  • Nhiệt độ hoạt động: +5°C đến +40°C.

  • Tuổi thọ LED: Trên 50.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông theo điều kiện thử nghiệm của hãng.

  • Kích thước: Cao tối đa 867 mm, rộng qua càng 520 mm, chiều dài đầu đèn 642 mm.

  • Trọng lượng: 39 kg.

  • Màu thân: Đen; có phiên bản màu trắng theo danh mục đặt hàng Martin.

  • Mã đặt hàng bản đen SiP: 90250085HU.

  • Mã đặt hàng bản trắng SiP: 90250090HU.

  • Phụ kiện đi kèm theo tài liệu hãng: 2 Omega Bracket khóa nhanh và tài liệu an toàn/lắp đặt.

  • Lưu ý: MAC Ultra Wash không có hệ Framing bốn lá. Công suất LED Engine 1.150W khác công suất điện tiêu thụ tối đa 1.450W của toàn bộ đèn.

Đèn Beam MAC Encore Two Profile 760 W LED - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Encore Two Profile 760 W LED - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Encore Two

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Profile/Performance cao cấp, chuyên dùng cho sân khấu, nhà hát và truyền hình.

  • Ứng dụng: Concert, liveshow, nhà hát, nhạc kịch, truyền hình, studio, sự kiện và hệ thống cho thuê ánh sáng chuyên nghiệp.

  • Nguồn sáng: LED Engine trắng 760W, cấu trúc 55 LED trắng chất lượng cao.

  • Quang thông đầu ra: 21.000 lumens ở góc rộng.

  • Cường độ sáng cực đại: 2.000.000 cd ở góc hẹp.

  • Nhiệt độ màu: 5.600K ±300K, ánh sáng trắng trung tính.

  • Chất lượng màu: CRI 90, TM-30 Rf 90, TLCI 90; CRI có thể đạt 95 khi sử dụng Spectral Enhancement Filter.

  • Góc Zoom: 5,7°–54°, tỷ lệ khoảng 1:10, điều khiển bằng motor.

  • Thấu kính trước: Đường kính 150 mm.

  • Hệ thống trộn màu: CMY, điều chỉnh riêng Cyan, Magenta, Yellow từ 0–100%.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu vật lý: 2.600K–5.600K.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu ảo: 2.000K–12.850K.

  • Bánh màu: 5 bộ lọc dichroic, bao gồm Spectral Enhancement Filter, cùng vị trí mở.

  • Gobo xoay: 7 Gobo thay thế được và vị trí mở.

  • Gobo tĩnh: 11 Gobo và vị trí mở.

  • Animation: Bánh hiệu ứng động có thể thay thế, hỗ trợ xoay, định vị và thay đổi tốc độ.

  • Framing: 4 lá cắt sáng Full Curtain điều khiển độc lập; cụm Framing xoay ±83°.

  • Prism: Lăng kính xoay 4 mặt.

  • Frost: Light Frost và Heavy Frost, điều chỉnh độc lập.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ 0–100%.

  • Focus: Điều khiển bằng motor, hỗ trợ Focus Tracking.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, 4 đường cong dimmer, tối ưu độ mượt tại mức sáng thấp.

  • Hiệu ứng: Beam, Spot, Profile, Gobo, Animation, Prism, Framing, Strobe, Pulse và FX tích hợp.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Pixel Mapping: 6 vùng LED, hỗ trợ Video Mapping qua Martin P3.

  • Giao thức điều khiển: DMX512-A, RDM, Art-Net, sACN và Martin P3.

  • Chế độ DMX: Basic 52 kênh / Extended 62 kênh / Ludicrous 68 kênh.

  • Cài đặt: Màn hình LCD có đèn nền, hỗ trợ NFC qua Martin Companion.

  • Nguồn điện: 100–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ tối đa: 1.040W.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: 945W.

  • Kết nối: Nguồn powerCON TRUE1, DMX XLR 5 chân, mạng etherCON và USB-C.

  • Hệ thống làm mát: Quạt điều chỉnh theo nhiệt độ, hỗ trợ các chế độ tối ưu độ ồn.

  • Chuẩn bảo vệ: IP20, chỉ sử dụng tại vị trí khô ráo trong nhà.

  • Tuổi thọ LED: Trên 30.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông theo điều kiện thử nghiệm.

  • Kích thước: Cao 758 mm khi đầu hướng thẳng, rộng qua càng 479 mm, chiều dài đầu đèn 596 mm.

  • Trọng lượng: 36,8 kg.

  • Lắp đặt: Giá treo Omega khóa nhanh, kẹp treo và dây an toàn phù hợp.

  • Lưu ý: Đây là Moving Head Profile/Performance đa hiệu ứng, không phải đèn Beam đơn chức năng. Công suất LED 760W khác công suất điện tối đa toàn bộ đèn 1.040W.

Đèn Beam MAC Encore Wash WRM 468W LED - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Encore Wash WRM 468W LED - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Encore Wash WRM

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Wash ánh sáng trắng ấm, hệ quang học Fresnel tạo vùng sáng mềm.

  • Ứng dụng: Nhà hát, nhạc kịch, truyền hình, studio, concert, liveshow, hội nghị và sân khấu biểu diễn chuyên nghiệp.

  • Nguồn sáng: LED trắng ấm 468W, nhiệt độ màu danh định 3.000K ±250K.

  • Quang thông đầu ra: 8.500 lumens với thấu kính Fresnel tiêu chuẩn; 9.500 lumens với thấu kính PC tùy chọn.

  • Chỉ số hoàn màu: CRI >90, CQS >90, TM-30 Rf >90 và TLCI >90.

  • Trộn màu: CMY, điều chỉnh Cyan, Magenta và Yellow độc lập từ 0–100%.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu CTB: 3.000K–7.000K.

  • Bánh màu: 6 bộ lọc dichroic có thể thay thế và vị trí mở.

  • Zoom Fresnel tiêu chuẩn: 14°–60°, tỷ lệ 1:4, điều khiển bằng motor.

  • Zoom với thấu kính PC tùy chọn: 11°–58°, tỷ lệ khoảng 1:5.

  • Barndoors tích hợp: 2 lá chắn sáng độc lập, có thể chồng lên nhau để Blackout.

  • Xoay cụm Barndoors: ±100°.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ từ 0–100%.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, hỗ trợ 4 đường cong Dimmer và mô phỏng ánh sáng Tungsten.

  • Hiệu ứng: Wash, Color Mixing, Strobe, Pulse, Blackout và Animotion FX.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Điều khiển: DMX512-A, RDM; 24 kênh DMX.

  • Giao diện: Màn hình đồ họa có đèn nền và núm Jog Wheel.

  • Nguồn điện: 120–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: 596W tại 120V; 580W tại 230V.

  • Kết nối nguồn: Neutrik TRUE1.

  • Kết nối DMX/RDM: XLR 5 chân Input/Output.

  • Làm mát: Đối lưu kết hợp quạt điều chỉnh theo nhiệt độ, vận hành độ ồn thấp.

  • Chuẩn bảo vệ: IP20, chỉ sử dụng tại vị trí khô ráo trong nhà.

  • Nhiệt độ hoạt động: +5°C đến +40°C.

  • Tuổi thọ LED: Tối thiểu 50.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông, theo điều kiện thử nghiệm của hãng.

  • Kích thước: Dài 452 mm × rộng qua càng 480 mm × cao tối đa 755 mm.

  • Trọng lượng: 28,5 kg.

  • Màu vỏ: Đen.

  • Lắp đặt: Giá treo Omega khóa nhanh, kẹp treo và dây an toàn tương thích.

  • Phụ kiện tùy chọn: Thấu kính PC, Flightcase, Gelframe và phụ kiện rigging.

  • Lưu ý: MAC Encore Wash WRM là đèn Moving Head Wash, không phải Beam đơn chức năng; không có Gobo, Prism hoặc Framing 4 lá. Công suất LED 468W khác công suất tiêu thụ điện toàn bộ đèn.

Đèn Beam MAC Encore Performance WRM 468W LED Framing - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Encore Performance CLD 468W LED Framing - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Encore Performance CLD

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Profile/Performance chuyên nghiệp, tích hợp hệ thống Framing 4 lá cắt sáng.

  • Ứng dụng: Nhà hát, nhạc kịch, concert, liveshow, sân khấu truyền hình, sự kiện doanh nghiệp, biểu diễn nghệ thuật và hệ thống cho thuê thiết bị.

  • Nguồn sáng: LED trắng lạnh công suất 468W.

  • Nhiệt độ màu nguồn sáng: 6.000K.

  • Quang thông đầu ra: 11.600 lumens.

  • Chỉ số hoàn màu: CRI >80, CQS >80, TLCI >70.

  • Góc Zoom: 12°–48°, tỷ lệ 1:4, điều khiển bằng motor.

  • Trộn màu: CMY, điều chỉnh Cyan, Magenta và Yellow độc lập 0–100%.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu: CTO từ 6.000K xuống 2.700K.

  • Bánh màu: 6 bộ lọc màu dichroic có thể thay thế + vị trí mở.

  • Gobo xoay: 5 Gobo thủy tinh tạo họa tiết có thể thay thế + vị trí mở; hỗ trợ xoay, định vị và Shake.

  • Animation: Bánh hiệu ứng chuyển động có thể thay thế, hỗ trợ điều chỉnh góc, tốc độ và chiều xoay.

  • Framing: 4 lá cắt sáng điều khiển độc lập, có thể chỉnh vị trí và góc cắt sáng.

  • Xoay cụm Framing: ±55°.

  • Frost: Soft Frost điều chỉnh 0–100%; hỗ trợ bộ lọc Heavy Frost tùy chọn.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ 0–100%.

  • Focus: Điều khiển bằng motor, hỗ trợ phối hợp với Zoom.

  • Hiệu ứng: Profile, Gobo, Animation, Framing, Frost, Iris, Strobe, Pulse, Blackout và Animotion FX.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, hỗ trợ 4 đường cong điều chỉnh và mô phỏng đặc tính ánh sáng Tungsten.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Điều khiển: DMX512-A và RDM.

  • Số kênh DMX: 38 kênh.

  • Giao diện điều khiển: Màn hình đồ họa có đèn nền và núm xoay Jog Wheel.

  • Nguồn điện: 120–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: Khoảng 580W tại 230V AC / 596W tại 120V AC.

  • Công suất Idle: 64W.

  • Kết nối nguồn: Neutrik TRUE1.

  • Kết nối tín hiệu: XLR 5 chân DMX/RDM Input/Output.

  • Làm mát: Đối lưu kết hợp quạt cưỡng bức điều chỉnh theo nhiệt độ; tối ưu độ ồn.

  • Cấp bảo vệ: IP20, sử dụng tại vị trí khô ráo trong nhà.

  • Nhiệt độ hoạt động: +5°C đến +40°C.

  • Tuổi thọ LED: Tối thiểu 50.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông theo điều kiện thử nghiệm của hãng.

  • Kích thước (D × R × C tối đa): 452 × 480 × 740 mm.

  • Trọng lượng: 31 kg.

  • Màu vỏ: Đen.

  • Lắp đặt: Giá treo với các vị trí khóa nhanh 1/4 vòng, kết hợp kẹp treo và dây an toàn tương thích.

  • Mã đặt hàng: 90234000 (đóng gói EPS) / 90234005 (đóng gói SiP).

  • Lưu ý: Công suất LED Engine 468W khác với công suất tiêu thụ điện của cả đèn. Đây là Moving Head Profile có Framing, không phải đèn Beam đơn chức năng; không có chức năng Prism được công bố trong cấu hình tiêu chuẩn.

Đèn Beam MAC Encore Wash CLD 468W LED - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Encore Wash CLD 468W LED - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Encore Wash CLD

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Wash sử dụng thấu kính Fresnel, chuyên tạo ánh sáng phủ mềm và đồng đều.

  • Ứng dụng: Nhà hát, nhạc kịch, concert, liveshow, truyền hình, studio, sự kiện doanh nghiệp và hệ thống cho thuê ánh sáng.

  • Nguồn sáng: LED trắng lạnh công suất 468W.

  • Quang thông đầu ra: 11.000 lumens với thấu kính Fresnel tiêu chuẩn; 12.000 lumens với thấu kính PC tùy chọn.

  • Nhiệt độ màu: 6.000K ±250K.

  • Chỉ số hoàn màu: CRI >80; CQS >80; TLCI >70.

  • Hệ thống trộn màu: CMY, điều chỉnh độc lập Cyan, Magenta và Yellow từ 0–100%.

  • Điều chỉnh CTO: Từ 6.000K xuống 2.700K.

  • Bánh màu: 6 bộ lọc dichroic có thể thay thế và vị trí mở.

  • Góc Zoom Fresnel tiêu chuẩn: 14°–60°, tỷ lệ khoảng 1:4.

  • Góc Zoom với thấu kính PC tùy chọn: 11°–58°, tỷ lệ khoảng 1:5.

  • Hệ thống Barndoors: 2 lá chắn sáng bên trong, điều khiển độc lập, có thể chồng lên nhau để Blackout.

  • Xoay cụm Barndoors: ±100°.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ 0–100%.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, hỗ trợ 4 đường cong điều chỉnh và mô phỏng đặc tính ánh sáng Tungsten.

  • Hiệu ứng: Wash, Color Mixing, Strobe, Pulse, Blackout và Animotion FX.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Điều khiển: DMX512-A và RDM.

  • Số kênh DMX: 24 kênh.

  • Giao diện: Màn hình đồ họa có đèn nền, núm điều khiển Jog Wheel.

  • Nguồn điện: 120–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: 596W theo điều kiện đo Martin.

  • Kết nối nguồn: Neutrik TRUE1.

  • Kết nối DMX: XLR 5 chân Input/Output.

  • Làm mát: Đối lưu kết hợp quạt điều chỉnh theo nhiệt độ, tối ưu độ ồn.

  • Chuẩn bảo vệ: IP20, chỉ sử dụng trong nhà tại vị trí khô ráo.

  • Tuổi thọ LED: Tối thiểu 50.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông theo điều kiện thử nghiệm.

  • Kích thước tối đa (D × R × C): 452 × 480 × 755 mm.

  • Trọng lượng: 28,5 kg.

  • Màu vỏ: Đen.

  • Phụ kiện: Thấu kính PC tùy chọn, giá treo tương thích, kẹp treo, dây an toàn và Flightcase.

  • Lưu ý: MAC Encore Wash CLD là đèn Moving Head Wash, không có hệ Gobo, Prism hoặc Framing 4 lá như phiên bản Performance CLD. Công suất LED 468W không phải công suất tiêu thụ toàn bộ đèn.

Đèn Beam MAC Encore Performance CLD 468W LED Framing - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Encore Performance CLD 468W LED Framing - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Encore Performance CLD

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Profile/Performance chuyên nghiệp, tích hợp hệ thống Framing 4 lá cắt sáng.

  • Ứng dụng: Nhà hát, nhạc kịch, concert, liveshow, sân khấu truyền hình, sự kiện doanh nghiệp, biểu diễn nghệ thuật và hệ thống cho thuê thiết bị.

  • Nguồn sáng: LED trắng lạnh công suất 468W.

  • Nhiệt độ màu nguồn sáng: 6.000K.

  • Quang thông đầu ra: 11.600 lumens.

  • Chỉ số hoàn màu: CRI >80, CQS >80, TLCI >70.

  • Góc Zoom: 12°–48°, tỷ lệ 1:4, điều khiển bằng motor.

  • Trộn màu: CMY, điều chỉnh Cyan, Magenta và Yellow độc lập 0–100%.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu: CTO từ 6.000K xuống 2.700K.

  • Bánh màu: 6 bộ lọc màu dichroic có thể thay thế + vị trí mở.

  • Gobo xoay: 5 Gobo thủy tinh tạo họa tiết có thể thay thế + vị trí mở; hỗ trợ xoay, định vị và Shake.

  • Animation: Bánh hiệu ứng chuyển động có thể thay thế, hỗ trợ điều chỉnh góc, tốc độ và chiều xoay.

  • Framing: 4 lá cắt sáng điều khiển độc lập, có thể chỉnh vị trí và góc cắt sáng.

  • Xoay cụm Framing: ±55°.

  • Frost: Soft Frost điều chỉnh 0–100%; hỗ trợ bộ lọc Heavy Frost tùy chọn.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ 0–100%.

  • Focus: Điều khiển bằng motor, hỗ trợ phối hợp với Zoom.

  • Hiệu ứng: Profile, Gobo, Animation, Framing, Frost, Iris, Strobe, Pulse, Blackout và Animotion FX.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, hỗ trợ 4 đường cong điều chỉnh và mô phỏng đặc tính ánh sáng Tungsten.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Điều khiển: DMX512-A và RDM.

  • Số kênh DMX: 38 kênh.

  • Giao diện điều khiển: Màn hình đồ họa có đèn nền và núm xoay Jog Wheel.

  • Nguồn điện: 120–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: Khoảng 580W tại 230V AC / 596W tại 120V AC.

  • Công suất Idle: 64W.

  • Kết nối nguồn: Neutrik TRUE1.

  • Kết nối tín hiệu: XLR 5 chân DMX/RDM Input/Output.

  • Làm mát: Đối lưu kết hợp quạt cưỡng bức điều chỉnh theo nhiệt độ; tối ưu độ ồn.

  • Cấp bảo vệ: IP20, sử dụng tại vị trí khô ráo trong nhà.

  • Nhiệt độ hoạt động: +5°C đến +40°C.

  • Tuổi thọ LED: Tối thiểu 50.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông theo điều kiện thử nghiệm của hãng.

  • Kích thước (D × R × C tối đa): 452 × 480 × 740 mm.

  • Trọng lượng: 31 kg.

  • Màu vỏ: Đen.

  • Lắp đặt: Giá treo với các vị trí khóa nhanh 1/4 vòng, kết hợp kẹp treo và dây an toàn tương thích.

  • Lưu ý: Công suất LED Engine 468W khác với công suất tiêu thụ điện của cả đèn. Đây là Moving Head Profile có Framing, không phải đèn Beam đơn chức năng; không có chức năng Prism được công bố trong cấu hình tiêu chuẩn.

Bài viết liên quan

Xem tất cả bài viết liên quan

Đèn Led Thanh VDO Sceptron 20 - Martin – RGB Pixel Pitch 20mm, Video Mapping P3, IP65

Đèn Led Thanh VDO Sceptron 20 - Martin là dòng đèn LED tuyến tính RGB chuyên nghiệp, được thiết kế dành cho các hệ thống chiếu sáng sân khấu, trình diễn đồ họa ánh sáng và Video Mapping. Sản phẩm sở hữu Pixel Pitch 20 mm, cho phép điều khiển màu sắc theo từng điểm ảnh, tạo nên những dải sáng và hiệu ứng chuyển động linh hoạt trong không gian biểu diễn.

Martin VDO Sceptron 20 có hai phiên bản chiều dài 320 mm và 1.000 mm, hỗ trợ điều khiển Martin P3, DMX512 và RDM. Thiết bị sử dụng nguồn điện 48V DC, tích hợp kết nối Hybrid BBD kết hợp nguồn và dữ liệu, đồng thời hỗ trợ hệ thống thấu kính và tấm tán quang có thể thay thế tại công trình.

Với quang thông hiệu chuẩn 375 lumens/m, góc nhìn 120° × 120°, công nghệ hiệu chuẩn từng điểm ảnh và cấp bảo vệ IP65, VDO Sceptron 20 phù hợp cho các sân khấu concert, liveshow, lễ hội âm nhạc, triển lãm và hệ thống chiếu sáng nghệ thuật chuyên nghiệp.

Sản phẩm thuộc thương hiệu Martin Professional – Martin by HARMAN, thương hiệu chiếu sáng chuyên nghiệp có nguồn gốc từ Đan Mạch.

1. Thiết Kế LED Thanh Video Batten – Tạo Hiệu Ứng Ánh Sáng 3D

Martin VDO Sceptron 20 được thiết kế theo dạng LED Video Batten, sử dụng các điểm LED RGB được bố trí trên một hàng dọc theo thân đèn.

Thiết bị có khả năng hiển thị màu sắc và hiệu ứng ánh sáng theo từng điểm ảnh hoặc nhóm điểm ảnh, thay vì chỉ thay đổi một màu duy nhất trên toàn bộ thanh đèn.

Đặc điểm nổi bật:

  • Thiết kế LED thanh tuyến tính nhỏ gọn.

  • Khoảng cách điểm ảnh Pixel Pitch 20 mm.

  • Hai phiên bản 320 mm và 1.000 mm.

  • Thân đèn rộng 27 mm.

  • Hệ thống LED RGB đa điểm ảnh.

  • Hỗ trợ Pixel Mapping và Video Mapping.

  • Điều khiển bằng Martin P3 hoặc DMX512.

  • Tích hợp hiệu chuẩn màu và độ sáng ở cấp độ pixel.

  • Tương thích nhiều bộ tán quang và thấu kính.

  • Đạt cấp bảo vệ IP65.

Ứng dụng thực tế:

  • Sân khấu concert, liveshow và lễ hội âm nhạc.

  • Hệ thống ánh sáng DJ, club và giải trí.

  • Thiết kế cấu trúc ánh sáng 3D.

  • Trang trí giàn Truss và vách sân khấu.

  • Tạo đường viền ánh sáng cho thiết kế sân khấu.

  • Trang trí sự kiện và triển lãm.

  • Sân khấu truyền hình và nhà hát.

  • Trình diễn ánh sáng đồng bộ với video.

  • Hệ thống chiếu sáng nghệ thuật tại các công trình.

Các thanh VDO Sceptron 20 có thể kết hợp bằng phụ kiện chuyên dụng để tạo đường sáng thẳng, cấu trúc song song hoặc những hình khối ánh sáng nhiều chiều.

2. Pixel Pitch 20mm – Nguồn Sáng RGB Hiệu Chuẩn Từng Điểm Ảnh

Martin VDO Sceptron 20 sử dụng hệ thống LED RGB với khoảng cách tâm giữa các điểm ảnh là 20 mm.

Cấu hình nguồn sáng:

  • Phiên bản 320 mm: 16 điểm LED RGB.

  • Phiên bản 1.000 mm: 50 điểm LED RGB.

  • Cấu trúc LED dạng một hàng.

  • Nhiệt độ màu tham chiếu: 6.500K.

  • Hiệu chuẩn màu và độ sáng ở cấp độ từng pixel.

  • Tuổi thọ LED tối thiểu 50.000 giờ theo điều kiện thử nghiệm.

Thông số quang học hiệu chuẩn:

  • Pixel Pitch: 20 mm.

  • Quang thông: 375 lumens/m.

  • Cường độ sáng: 125 cd/m.

  • Góc nhìn Half-Peak: 120° × 120°.

  • Độ sáng bề mặt: 4.166 nits khi các thanh ghép thành mặt hiển thị liên tục với khoảng cách tâm 30 mm.

Công nghệ Full Gamut Pixel Calibration

Martin áp dụng công nghệ hiệu chuẩn màu và cường độ sáng cho từng điểm ảnh nhằm tạo sự nhất quán khi nhiều thiết bị hoạt động đồng thời.

Lợi ích:

  • Giảm chênh lệch màu sắc giữa các điểm LED.

  • Hỗ trợ hiệu ứng chuyển màu đồng đều.

  • Đồng bộ độ sáng giữa nhiều thanh đèn.

  • Cải thiện tính nhất quán khi hiển thị nội dung đồ họa.

  • Phối hợp màu sắc với các thiết bị VDO Fatron và VDO Dotron tương thích.

Với mật độ 50 điểm ảnh trên mỗi mét, VDO Sceptron 20 phù hợp cho các ứng dụng tạo dải sáng và hiệu ứng video có mức độ chi tiết vừa phải.

So với VDO Sceptron 10 có mật độ 100 điểm ảnh/m, VDO Sceptron 20 sử dụng ít điểm ảnh hơn trên cùng một chiều dài, đồng thời giúp giảm số lượng điểm ảnh cần lập trình.

3. Công Nghệ Martin P3 – Video Mapping Và Pixel Mapping

Martin VDO Sceptron 20 hỗ trợ hệ thống Martin P3, cho phép điều khiển nội dung video trên nhiều thanh LED, tạo các hiệu ứng chuyển động và đồ họa ánh sáng đồng bộ.

Chức năng xử lý hình ảnh:

  • Video Mapping.

  • Pixel Mapping.

  • Điều chỉnh độ sáng.

  • Điều chỉnh Gamma.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu.

  • Điều chỉnh không gian màu.

  • Hiệu chuẩn màu và cường độ sáng.

  • Đồng bộ nội dung trên nhiều thiết bị.

Độ phân giải màu:

  • Qua Martin P3: 16-bit trên mỗi thành phần màu.

  • Tổng độ phân giải xử lý RGB: 48-bit/pixel.

  • Qua DMX trực tiếp: 8-bit trên mỗi thành phần màu.

Công nghệ xử lý 16-bit/màu hỗ trợ hiển thị các bước chuyển màu và thay đổi cường độ sáng mượt hơn khi sử dụng hệ thống điều khiển tương thích.

Hybrid DMX + P3

Thiết bị hỗ trợ chế độ điều khiển Hybrid, cho phép sử dụng DMX và Martin P3 trong cùng một hệ thống.

Thông qua kênh P3 Switch, kỹ thuật viên có thể chuyển đổi theo thời gian thực giữa:

  • Điều khiển ánh sáng DMX.

  • Pixel Mapping.

  • Video Mapping.

Tính năng này cho phép VDO Sceptron 20 đảm nhiệm nhiều vai trò trong chương trình, từ thanh LED RGB đổi màu đến một phần của hệ thống hiển thị đồ họa chuyển động.

Lưu ý: VDO Sceptron 20 không tự phát video độc lập. Hệ thống Video Mapping cần bộ điều khiển Martin P3 và thiết bị xử lý nguồn, dữ liệu tương thích.

4. Điều Khiển DMX512/RDM – RGB, Basic, Segment Và Pixel

Ngoài Martin P3, VDO Sceptron 20 hỗ trợ DMX512-A và RDM, cho phép tích hợp với các bàn điều khiển ánh sáng sân khấu.

Các giao thức và chức năng:

  • DMX512-A.

  • RDM theo ANSI/ESTA E1.20.

  • Martin P3.

  • Điều khiển kết hợp Hybrid DMX + P3.

  • Tự động nhận dạng giao thức.

  • Cấu hình và đánh địa chỉ thiết bị.

  • Điều khiển màu RGB.

  • Điều khiển theo nhóm điểm ảnh.

  • Điều khiển từng pixel.

  • Cập nhật firmware qua Martin P3 System Controller.

Các chế độ DMX trực tiếp:

  • RGB: Điều khiển màu toàn bộ thanh đèn.

  • Basic: Điều khiển với các chức năng bổ sung.

  • Segment: Điều khiển theo phân đoạn.

  • Pixel: Điều khiển từng điểm ảnh.

Số kênh DMX của bản 320 mm:

  • RGB: 3 kênh.

  • Basic: 10 kênh.

  • Segment: 13 kênh.

  • Pixel: 55 kênh.

Số kênh DMX của bản 1.000 mm:

  • RGB: 3 kênh.

  • Basic: 10 kênh.

  • Segment: 22 kênh.

  • Pixel: 157 kênh.

Thiết bị còn hỗ trợ các chế độ điều khiển qua P3 gồm P3 Intensity, P3 RGB, P3 Basic, P3 Hybrid và P3 PixelMap.

Số kênh DMX qua P3 được cấu hình theo phương án sử dụng, với nhiều lựa chọn từ 1 đến 153 kênh.

Khả năng điều khiển linh hoạt cho phép sử dụng VDO Sceptron 20 trong các hệ thống DMX quy mô nhỏ hoặc tích hợp vào hệ thống Video Mapping chuyên nghiệp.

5. Hệ Thống Tán Quang Và Thấu Kính Thay Thế – Đa Dạng Hiệu Ứng

Martin VDO Sceptron 20 được trang bị hệ thống phụ kiện quang học có thể tháo lắp và thay thế trực tiếp trên thân đèn.

Các lựa chọn quang học:

  • Open Front: Không sử dụng bộ tán quang mặt trước.

  • Flat Diffuser: Tán quang mặt phẳng.

  • Flat Smoked Diffuser: Tán quang phẳng màu khói.

  • Round Diffuser: Tán quang dạng cong.

  • Round Smoked Diffuser: Tán quang cong màu khói.

  • Square Diffuser: Tán quang vuông, cấu hình tiêu chuẩn.

  • Square Smoked Diffuser: Tán quang vuông màu khói.

  • Tube Diffuser: Tán quang dạng ống.

  • Tube Smoked Diffuser: Tán quang dạng ống màu khói.

  • NoBlend Diffuser 20 mm: Tán quang tạo hiệu ứng phân biệt các điểm ảnh.

  • NoBlend Smoked Diffuser 20 mm: Phiên bản màu khói.

  • NoBlend Diffuser 40 mm: Tùy chọn quang học 40 mm.

  • NoBlend Smoked Diffuser 40 mm: Phiên bản màu khói.

  • Lens Array Narrow 20 mm: Cụm thấu kính góc hẹp.

  • Asymmetric Lens: Thấu kính phân bố ánh sáng bất đối xứng.

Lợi ích của phụ kiện quang học:

  • Thay đổi hình dạng dải sáng.

  • Tạo bề mặt phát sáng mềm hoặc sắc nét.

  • Điều chỉnh cảm nhận về độ đồng đều ánh sáng.

  • Tạo các hiệu ứng thể hiện rõ điểm ảnh.

  • Hỗ trợ thiết kế cấu trúc ánh sáng khác nhau.

  • Thay đổi phong cách hiển thị mà không phải thay thân đèn.

Square Diffuser là cấu hình được cung cấp tiêu chuẩn cùng sản phẩm. Các phụ kiện còn lại cần được chọn và đặt hàng riêng theo chiều dài phiên bản.

6. Chuẩn IP65 – Nguồn 48V DC Và Kết Nối Hybrid BBD

Martin VDO Sceptron 20 sử dụng thân nhôm định hình, có thiết kế phù hợp cho các hệ thống chiếu sáng sân khấu trong nhà và ngoài trời.

Đặc điểm bảo vệ:

  • Cấp bảo vệ thân đèn IP65.

  • Đầu nối Hybrid BBD đạt IP66.

  • Thân nhôm định hình.

  • Hoàn thiện màu đen mờ.

  • Làm mát bằng đối lưu tự nhiên.

  • Nhiệt độ hoạt động từ -30°C đến +55°C.

  • Hỗ trợ lắp đặt theo nhiều hướng.

Hệ thống nguồn điện:

  • Điện áp đầu vào: 48V DC ±4%.

  • Công suất tiêu thụ tối đa bản 320 mm: 5W.

  • Công suất tiêu thụ tối đa bản 1.000 mm: 15W.

Các bộ nguồn và bộ xử lý nguồn/dữ liệu tương thích:

  • Martin P3 PowerPort 1500.

  • Martin P3 PowerPort 1000 IP.

  • Martin DMX PowerPort 375.

  • Martin IP66 PSU 240W.

  • Bộ nguồn 48V DC khác nếu đáp ứng đúng yêu cầu kỹ thuật của hệ thống.

Kết nối nguồn và dữ liệu:

  • Đầu vào Hybrid BBD 6 chân.

  • Đầu xuyên tiếp Hybrid BBD 6 chân.

  • Truyền nguồn điện và dữ liệu trên cùng hệ thống cáp.

  • Hỗ trợ Daisy Chain.

  • Hỗ trợ kết nối nóng theo thiết kế hãng.

Martin giới thiệu khả năng bố trí bộ cấp nguồn cách thanh đèn tối đa 50 m trong các cấu hình hệ thống phù hợp. Khoảng cách thực tế cần xác định theo tải điện, tiết diện dây, giới hạn sụt áp và bộ nguồn sử dụng.

Lắp đặt:

  • Rãnh gá M6 phía sau thân đèn.

  • Sliding Bracket.

  • Half Coupler.

  • Spigot Adapter.

  • Linear Coupler.

  • Parallel Coupler.

  • Pivot Coupler.

  • Floorstand.

Hệ thống phụ kiện cho phép ghép nhiều thanh thành đường thẳng, bố trí song song hoặc tạo các hình khối ánh sáng theo thiết kế sân khấu.

Lưu ý an toàn: Không đấu trực tiếp VDO Sceptron 20 vào nguồn điện lưới AC 220V. Bộ đèn yêu cầu nguồn điện 48V DC cùng phương án truyền dữ liệu tương thích.

7. Bảng Tổng Hợp Thông Số Kỹ Thuật Martin VDO Sceptron 20

Hạng mục Thông số kỹ thuật
Tên sản phẩm Đèn Led Thanh VDO Sceptron 20 - Martin
Mã sản phẩm VDO Sceptron 20
Thương hiệu Martin Professional – Martin by HARMAN
Xuất xứ
Loại thiết bị LED Video Batten RGB
Ứng dụng Pixel Mapping, Video Mapping, ánh sáng sân khấu 3D
Nguồn sáng LED RGB
Pixel Pitch 20 mm
Số LED bản 320 mm 16
Số LED bản 1.000 mm 50
Quang thông hiệu chuẩn 375 lm/m
Cường độ sáng hiệu chuẩn 125 cd/m
Độ sáng bề mặt hiệu chuẩn 4.166 nits
Điều kiện đo độ sáng nits Các thanh ghép liên tục, khoảng cách tâm 30 mm
Góc nhìn Half-Peak 120° × 120°
Nhiệt độ màu tham chiếu 6.500K
Hiệu chuẩn màu Full Gamut Pixel Calibration
Điều khiển màu qua P3 16-bit/màu
Điều khiển màu qua DMX 8-bit/màu
Tổng độ phân giải xử lý RGB qua P3 48-bit/pixel
Tần số làm tươi tiêu chuẩn 1.001 Hz
Tần số làm tươi cao 4.004 Hz
Tuổi thọ LED Tối thiểu 50.000 giờ theo điều kiện thử nghiệm
Điều khiển Martin P3, DMX512-A, RDM
Chế độ DMX trực tiếp RGB, Basic, Segment, Pixel
Kênh DMX bản 320 mm 3 / 10 / 13 / 55
Kênh DMX bản 1.000 mm 3 / 10 / 22 / 157
Điều khiển qua P3 P3 Intensity, RGB, Basic, Hybrid, PixelMap
Phát hiện giao thức Tự động
Cài đặt địa chỉ Martin P3 System Controller / RDM
Cập nhật firmware Martin P3 System Controller
Giao diện trạng thái Đèn LED nhiều màu
Kiểm tra và Reset Nút từ tính
Tán quang tiêu chuẩn Square Diffuser
Tùy chọn tán quang Flat, Round, Tube, Smoked, NoBlend
Thấu kính tùy chọn Lens Array Narrow 20 mm, Asymmetric Lens
Điện áp 48V DC ±4%
Công suất tối đa bản 320 mm 5W
Công suất tối đa bản 1.000 mm 15W
Nguồn cấp tương thích Martin P3 PowerPort, DMX PowerPort 375, IP66 PSU 240W
Đầu kết nối Hybrid BBD 6 chân
Cấp bảo vệ đầu nối IP66
Hỗ trợ Daisy Chain Có
Hỗ trợ Hot-plug Có, theo thiết kế hãng
Làm mát Đối lưu tự nhiên
Nhiệt độ hoạt động -30°C đến +55°C
Chuẩn bảo vệ thân đèn IP65
Vật liệu thân Nhôm định hình
Màu thân Đen mờ
Kiểu gá Rãnh M6, Sliding Bracket, Coupler tương thích
Hướng lắp Linh hoạt

Bảng so sánh hai phiên bản

Thông số Phiên bản 320 mm Phiên bản 1.000 mm
Chiều dài 320 mm 1.000 mm
Chiều rộng 27 mm 27 mm
Chiều cao không tán quang 28 mm 28 mm
Chiều cao với Square Diffuser 42 mm 42 mm
Số LED RGB 16 50
Pixel Pitch 20 mm 20 mm
Công suất tiêu thụ tối đa 5W 15W
Trọng lượng không tán quang 0,40 kg 1,20 kg
Trọng lượng với Square Diffuser 0,50 kg 1,40 kg
Nhiệt lượng tỏa ra tính toán 19 BTU/h 60 BTU/h

Bảng chế độ điều khiển DMX

Chế độ Bản 320 mm Bản 1.000 mm
RGB 3 kênh 3 kênh
Basic 10 kênh 10 kênh
Segment 13 kênh 22 kênh
Pixel 55 kênh 157 kênh

Bảng thông số quang học

Hạng mục Giá trị
Pixel Pitch 20 mm
Quang thông hiệu chuẩn 375 lumens/m
Cường độ sáng hiệu chuẩn 125 cd/m
Độ sáng bề mặt hiệu chuẩn 4.166 nits
Góc nhìn 120° × 120°
Nhiệt độ màu tham chiếu 6.500K
Tần số làm tươi tiêu chuẩn 1.001 Hz
Tần số làm tươi cao 4.004 Hz

Các giá trị quang học được Martin công bố sau 30 phút ổn định nhiệt tại 25°C. Độ sáng bề mặt 4.166 nits áp dụng cho cấu hình ghép thành mặt hiển thị liên tục với khoảng cách tâm 30 mm.

Phụ kiện và thiết bị kết nối liên quan

Thiết bị / phụ kiện Mã đặt hàng
Martin P3 PowerPort 1500 90721040
Martin P3 PowerPort 1000 IP Rental 90721070
Martin DMX PowerPort 375 90721094
Martin IP66 PSU 240W 90760330
Sliding Brackets – Bộ 10 chiếc 91610123
Linear Coupler – Bộ 10 chiếc 91610124
Parallel Couplers 30/40/50 mm – Bộ 10 chiếc 91610125
Parallel Couplers 60/70/80 mm – Bộ 10 chiếc 91610138
Sceptron/Fatron Linear Coupler 91611843
Low Profile Half Coupler 91611790
Spigot Adapter 28 mm 91611791
Floorstands – Bộ 2 chiếc 91611792
Pivot Coupler 91611793
Magnetic Test Tool – Bộ 10 chiếc 91610139
Diffuser Lens Removal Jaws 91611836

Các thiết bị cấp nguồn, bộ điều khiển, cáp và phụ kiện lắp đặt được lựa chọn riêng theo cấu hình công trình, không mặc định đi kèm bộ đèn.

8. Tư Vấn Và Cung Cấp Đèn Led Thanh VDO Sceptron 20 - Martin Tại Việt Nam

Khách hàng có nhu cầu tìm hiểu, lựa chọn hoặc đặt mua Đèn Led Thanh VDO Sceptron 20 - Martin có thể liên hệ:

CÔNG TY TNHH ĐÈN SÂN KHẤU ÁNH SÁNG HOÀNG LONG

Ánh Sáng Hoàng Long tư vấn các giải pháp thiết bị chiếu sáng sân khấu và LED Video chuyên nghiệp, hỗ trợ khách hàng lựa chọn VDO Sceptron 20, chiều dài thanh đèn, phụ kiện quang học, hệ thống điều khiển Martin P3, bộ cấp nguồn 48V DC và phương án lắp đặt phù hợp với yêu cầu biểu diễn thực tế.

Review - Đánh giá Đèn Led Thanh VDO Sceptron 20 - Martin