Còn hàng

Đèn LED ELP CL Hình Elip Nhiều Màu - Martin

Thương hiệu: Đèn Martin
  • Tên sản phẩm: Đèn LED ELP CL Hình Elip Nhiều Màu - Martin

  • Mã sản phẩm: ELP CL

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Phân loại: Đèn LED Profile Ellipsoidal (đèn chiếu hình elip) nhiều màu.

  • Ứng dụng: Sân khấu, nhà hát, truyền hình, studio, triển lãm và sự kiện trong nhà.

  • Nguồn sáng: 91 LED Luxeon Rebel RGBAL gồm Red, Green, Blue, Amber và Lime.

  • Cấu hình LED: 19 Red, 24 Green, 12 Blue, 12 Amber và 24 Lime.

  • Quang thông LED Engine: 20.000 lumen.

  • Quang thông đầu ra High Output: 6.900 lumen.

  • Quang thông đầu ra High Quality: 5.900 lumen.

  • CRI: Trên 85 ở High Output; trên 90 ở High Quality.

  • TLCI: Trên 85 ở High Output; trên 87 ở High Quality.

  • Nhiệt độ màu: 2.000K–10.000K.

  • Hệ pha màu: RGBAL, hỗ trợ 26 màu cài sẵn.

  • Ống kính góc cố định: 19°, 26°, 36° hoặc 50°.

  • Ống kính Zoom tùy chọn: 15°–30° hoặc 25°–50°.

  • Quang học: Trường sáng đồng đều, hỗ trợ cắt sáng và chiếu Gobo.

  • Lấy nét: Fine Focus bằng cơ cấu bánh răng; Fast Focus không cần tín hiệu DMX.

  • Điều chỉnh sáng: Dimmer điện tử 0–100%, độ phân giải 16-bit, 4 đường cong.

  • Hiệu ứng: Strobe, Pulse, Shutter và Blackout.

  • PWM: Điều chỉnh từ 600–2.400Hz.

  • Điều khiển: DMX512-A, RDM và chế độ độc lập.

  • Kênh DMX: 1 / 10 / 17 kênh.

  • Cấu hình: Màn hình OLED, bảng điều khiển hoặc RDM.

  • Nguồn điện: 100–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: 259W.

  • Kết nối: DMX XLR 5 chân In/Thru; nguồn powerCON TRUE1 In/Thru.

  • Làm mát: Quạt điều chỉnh theo nhiệt độ, độ ồn thấp.

  • Cấp bảo vệ: IP20, sử dụng trong nhà.

  • Nhiệt độ hoạt động: 0°C đến +40°C.

  • Vật liệu vỏ: Nhôm đúc, màu đen hoặc trắng tùy phiên bản.

  • Kích thước thân (D × R × C): 648 × 259 × 254mm.

  • Trọng lượng thân đèn: 7,7kg, chưa gồm ống kính.

  • Phụ kiện quang học: Hỗ trợ khung lọc màu, Gobo, giá giữ Gobo và ống kính tương thích.

  • Lưu ý: ELP CL sử dụng trong nhà, không phải phiên bản ELP CL IP. Góc chiếu phụ thuộc ống kính được lắp; không mặc định tất cả ống kính đều đi kèm thân đèn.

Thương hiệu: Đèn Martin
Liên hệ
Đơn vị

Bảo hành

Thương hiệu / Nơi sản xuất

Gọi đặt mua: 0327 383 363 -

(8:00 - 18:00)

VÌ SAO NÊN CHỌN ÁNH SÁNG HOÀNG LONG

  • Đa dạng hàng chính hãng, giá thành phù hợp.
  • Nhà phân phối đại lý cấp 1 được ủy quyền từ các hãng
  • Hỗ trợ kỹ thuật trọn đời với đội ngũ KTV kinh nghiệm lâu năm
  • Dịch vụ bảo hành, bảo trì sản phẩm nhanh số 1 Việt Nam
  • Giải pháp đồng bộ, trải nghiệm thực tế tại showroom.

Đèn Beam MAC Ultra Wash 1150W LED Framing - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Ultra Wash 1150W LED Framing - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Ultra Wash

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Wash công suất cao, chuyên tạo vùng sáng rộng và đồng đều.

  • Ứng dụng: Concert, liveshow, sân khấu lớn, nhà hát, truyền hình, sự kiện biểu diễn, touring và hệ thống cho thuê ánh sáng.

  • Nguồn sáng: LED Engine trắng công suất tối đa 1.150W, sử dụng 84 LED trắng trong hệ quang học Martin.

  • Quang thông đầu ra: 63.500 lumens ở cấu hình tiêu chuẩn.

  • Cường độ sáng cực đại: 5.000.000 cd.

  • Nhiệt độ màu: 5.800K ±250K.

  • Chỉ số hoàn màu: CRI 66 ±3 ở cấu hình tiêu chuẩn; CRI 78 ±3 với Spectral Enhancement Filter.

  • Zoom tiêu chuẩn: Góc Beam 6,8°–47,5°; góc Field 9°–62°, tỷ lệ 1:7.

  • Hyper Zoom: Có chế độ mở rộng dải Zoom danh định đến tỷ lệ 1:10.

  • Thấu kính trước: Đường kính 220 mm.

  • Trộn màu: CMY – Cyan, Magenta, Yellow, điều chỉnh độc lập từ 0–100%.

  • Hiệu chỉnh nhiệt độ màu: CTO từ 5.800K xuống 2.850K.

  • Bánh màu: 6 bộ lọc dichroic có thể thay thế và vị trí mở, bao gồm Spectral Enhancement Filter.

  • Frost: Bộ lọc khuếch tán điều khiển bằng motor, hỗ trợ làm mềm vùng sáng.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ 0–100%, có hiệu ứng Pulse.

  • Điều chỉnh đường biên ánh sáng: Variable Edge Control.

  • Focus: Điều khiển bằng motor.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, hỗ trợ 4 đường cong Dimmer.

  • Hiệu ứng: Wash, Color Mixing, Frost, Iris, Strobe, Pulse, Blackout và FX tích hợp.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Điều khiển: DMX512-A, RDM, Art-Net, sACN và Martin P3.

  • Chế độ DMX: 29 kênh.

  • P3 Video Mapping: Điều khiển màu sắc và/hoặc cường độ ánh sáng, hỗ trợ 10 vùng ánh xạ.

  • Giao diện: Màn hình LCD có đèn nền, hỗ trợ cấu hình khi chưa cấp nguồn điện lưới.

  • Nguồn điện: 200–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ tối đa: 1.450W; điển hình khoảng 1.350W tại 230V.

  • Kết nối: DMX XLR 5 chân, Ethernet etherCON và nguồn Neutrik TRUE1.

  • Làm mát: Quạt điều chỉnh theo nhiệt độ, có các chế độ tối ưu tiếng ồn.

  • Chuẩn bảo vệ: IP20, chỉ sử dụng trong nhà tại vị trí khô ráo.

  • Nhiệt độ hoạt động: +5°C đến +40°C.

  • Tuổi thọ LED: Trên 50.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông theo điều kiện thử nghiệm của hãng.

  • Kích thước: Cao tối đa 867 mm, rộng qua càng 520 mm, chiều dài đầu đèn 642 mm.

  • Trọng lượng: 39 kg.

  • Màu thân: Đen; có phiên bản màu trắng theo danh mục đặt hàng Martin.

  • Mã đặt hàng bản đen SiP: 90250085HU.

  • Mã đặt hàng bản trắng SiP: 90250090HU.

  • Phụ kiện đi kèm theo tài liệu hãng: 2 Omega Bracket khóa nhanh và tài liệu an toàn/lắp đặt.

  • Lưu ý: MAC Ultra Wash không có hệ Framing bốn lá. Công suất LED Engine 1.150W khác công suất điện tiêu thụ tối đa 1.450W của toàn bộ đèn.

Đèn Beam MAC Encore Two Profile 760 W LED - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Encore Two Profile 760 W LED - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Encore Two

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Profile/Performance cao cấp, chuyên dùng cho sân khấu, nhà hát và truyền hình.

  • Ứng dụng: Concert, liveshow, nhà hát, nhạc kịch, truyền hình, studio, sự kiện và hệ thống cho thuê ánh sáng chuyên nghiệp.

  • Nguồn sáng: LED Engine trắng 760W, cấu trúc 55 LED trắng chất lượng cao.

  • Quang thông đầu ra: 21.000 lumens ở góc rộng.

  • Cường độ sáng cực đại: 2.000.000 cd ở góc hẹp.

  • Nhiệt độ màu: 5.600K ±300K, ánh sáng trắng trung tính.

  • Chất lượng màu: CRI 90, TM-30 Rf 90, TLCI 90; CRI có thể đạt 95 khi sử dụng Spectral Enhancement Filter.

  • Góc Zoom: 5,7°–54°, tỷ lệ khoảng 1:10, điều khiển bằng motor.

  • Thấu kính trước: Đường kính 150 mm.

  • Hệ thống trộn màu: CMY, điều chỉnh riêng Cyan, Magenta, Yellow từ 0–100%.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu vật lý: 2.600K–5.600K.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu ảo: 2.000K–12.850K.

  • Bánh màu: 5 bộ lọc dichroic, bao gồm Spectral Enhancement Filter, cùng vị trí mở.

  • Gobo xoay: 7 Gobo thay thế được và vị trí mở.

  • Gobo tĩnh: 11 Gobo và vị trí mở.

  • Animation: Bánh hiệu ứng động có thể thay thế, hỗ trợ xoay, định vị và thay đổi tốc độ.

  • Framing: 4 lá cắt sáng Full Curtain điều khiển độc lập; cụm Framing xoay ±83°.

  • Prism: Lăng kính xoay 4 mặt.

  • Frost: Light Frost và Heavy Frost, điều chỉnh độc lập.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ 0–100%.

  • Focus: Điều khiển bằng motor, hỗ trợ Focus Tracking.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, 4 đường cong dimmer, tối ưu độ mượt tại mức sáng thấp.

  • Hiệu ứng: Beam, Spot, Profile, Gobo, Animation, Prism, Framing, Strobe, Pulse và FX tích hợp.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Pixel Mapping: 6 vùng LED, hỗ trợ Video Mapping qua Martin P3.

  • Giao thức điều khiển: DMX512-A, RDM, Art-Net, sACN và Martin P3.

  • Chế độ DMX: Basic 52 kênh / Extended 62 kênh / Ludicrous 68 kênh.

  • Cài đặt: Màn hình LCD có đèn nền, hỗ trợ NFC qua Martin Companion.

  • Nguồn điện: 100–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ tối đa: 1.040W.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: 945W.

  • Kết nối: Nguồn powerCON TRUE1, DMX XLR 5 chân, mạng etherCON và USB-C.

  • Hệ thống làm mát: Quạt điều chỉnh theo nhiệt độ, hỗ trợ các chế độ tối ưu độ ồn.

  • Chuẩn bảo vệ: IP20, chỉ sử dụng tại vị trí khô ráo trong nhà.

  • Tuổi thọ LED: Trên 30.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông theo điều kiện thử nghiệm.

  • Kích thước: Cao 758 mm khi đầu hướng thẳng, rộng qua càng 479 mm, chiều dài đầu đèn 596 mm.

  • Trọng lượng: 36,8 kg.

  • Lắp đặt: Giá treo Omega khóa nhanh, kẹp treo và dây an toàn phù hợp.

  • Lưu ý: Đây là Moving Head Profile/Performance đa hiệu ứng, không phải đèn Beam đơn chức năng. Công suất LED 760W khác công suất điện tối đa toàn bộ đèn 1.040W.

Đèn Beam MAC Encore Wash WRM 468W LED - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Encore Wash WRM 468W LED - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Encore Wash WRM

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Wash ánh sáng trắng ấm, hệ quang học Fresnel tạo vùng sáng mềm.

  • Ứng dụng: Nhà hát, nhạc kịch, truyền hình, studio, concert, liveshow, hội nghị và sân khấu biểu diễn chuyên nghiệp.

  • Nguồn sáng: LED trắng ấm 468W, nhiệt độ màu danh định 3.000K ±250K.

  • Quang thông đầu ra: 8.500 lumens với thấu kính Fresnel tiêu chuẩn; 9.500 lumens với thấu kính PC tùy chọn.

  • Chỉ số hoàn màu: CRI >90, CQS >90, TM-30 Rf >90 và TLCI >90.

  • Trộn màu: CMY, điều chỉnh Cyan, Magenta và Yellow độc lập từ 0–100%.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu CTB: 3.000K–7.000K.

  • Bánh màu: 6 bộ lọc dichroic có thể thay thế và vị trí mở.

  • Zoom Fresnel tiêu chuẩn: 14°–60°, tỷ lệ 1:4, điều khiển bằng motor.

  • Zoom với thấu kính PC tùy chọn: 11°–58°, tỷ lệ khoảng 1:5.

  • Barndoors tích hợp: 2 lá chắn sáng độc lập, có thể chồng lên nhau để Blackout.

  • Xoay cụm Barndoors: ±100°.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ từ 0–100%.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, hỗ trợ 4 đường cong Dimmer và mô phỏng ánh sáng Tungsten.

  • Hiệu ứng: Wash, Color Mixing, Strobe, Pulse, Blackout và Animotion FX.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Điều khiển: DMX512-A, RDM; 24 kênh DMX.

  • Giao diện: Màn hình đồ họa có đèn nền và núm Jog Wheel.

  • Nguồn điện: 120–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: 596W tại 120V; 580W tại 230V.

  • Kết nối nguồn: Neutrik TRUE1.

  • Kết nối DMX/RDM: XLR 5 chân Input/Output.

  • Làm mát: Đối lưu kết hợp quạt điều chỉnh theo nhiệt độ, vận hành độ ồn thấp.

  • Chuẩn bảo vệ: IP20, chỉ sử dụng tại vị trí khô ráo trong nhà.

  • Nhiệt độ hoạt động: +5°C đến +40°C.

  • Tuổi thọ LED: Tối thiểu 50.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông, theo điều kiện thử nghiệm của hãng.

  • Kích thước: Dài 452 mm × rộng qua càng 480 mm × cao tối đa 755 mm.

  • Trọng lượng: 28,5 kg.

  • Màu vỏ: Đen.

  • Lắp đặt: Giá treo Omega khóa nhanh, kẹp treo và dây an toàn tương thích.

  • Phụ kiện tùy chọn: Thấu kính PC, Flightcase, Gelframe và phụ kiện rigging.

  • Lưu ý: MAC Encore Wash WRM là đèn Moving Head Wash, không phải Beam đơn chức năng; không có Gobo, Prism hoặc Framing 4 lá. Công suất LED 468W khác công suất tiêu thụ điện toàn bộ đèn.

Đèn Beam MAC Encore Performance WRM 468W LED Framing - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Encore Performance CLD 468W LED Framing - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Encore Performance CLD

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Profile/Performance chuyên nghiệp, tích hợp hệ thống Framing 4 lá cắt sáng.

  • Ứng dụng: Nhà hát, nhạc kịch, concert, liveshow, sân khấu truyền hình, sự kiện doanh nghiệp, biểu diễn nghệ thuật và hệ thống cho thuê thiết bị.

  • Nguồn sáng: LED trắng lạnh công suất 468W.

  • Nhiệt độ màu nguồn sáng: 6.000K.

  • Quang thông đầu ra: 11.600 lumens.

  • Chỉ số hoàn màu: CRI >80, CQS >80, TLCI >70.

  • Góc Zoom: 12°–48°, tỷ lệ 1:4, điều khiển bằng motor.

  • Trộn màu: CMY, điều chỉnh Cyan, Magenta và Yellow độc lập 0–100%.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu: CTO từ 6.000K xuống 2.700K.

  • Bánh màu: 6 bộ lọc màu dichroic có thể thay thế + vị trí mở.

  • Gobo xoay: 5 Gobo thủy tinh tạo họa tiết có thể thay thế + vị trí mở; hỗ trợ xoay, định vị và Shake.

  • Animation: Bánh hiệu ứng chuyển động có thể thay thế, hỗ trợ điều chỉnh góc, tốc độ và chiều xoay.

  • Framing: 4 lá cắt sáng điều khiển độc lập, có thể chỉnh vị trí và góc cắt sáng.

  • Xoay cụm Framing: ±55°.

  • Frost: Soft Frost điều chỉnh 0–100%; hỗ trợ bộ lọc Heavy Frost tùy chọn.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ 0–100%.

  • Focus: Điều khiển bằng motor, hỗ trợ phối hợp với Zoom.

  • Hiệu ứng: Profile, Gobo, Animation, Framing, Frost, Iris, Strobe, Pulse, Blackout và Animotion FX.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, hỗ trợ 4 đường cong điều chỉnh và mô phỏng đặc tính ánh sáng Tungsten.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Điều khiển: DMX512-A và RDM.

  • Số kênh DMX: 38 kênh.

  • Giao diện điều khiển: Màn hình đồ họa có đèn nền và núm xoay Jog Wheel.

  • Nguồn điện: 120–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: Khoảng 580W tại 230V AC / 596W tại 120V AC.

  • Công suất Idle: 64W.

  • Kết nối nguồn: Neutrik TRUE1.

  • Kết nối tín hiệu: XLR 5 chân DMX/RDM Input/Output.

  • Làm mát: Đối lưu kết hợp quạt cưỡng bức điều chỉnh theo nhiệt độ; tối ưu độ ồn.

  • Cấp bảo vệ: IP20, sử dụng tại vị trí khô ráo trong nhà.

  • Nhiệt độ hoạt động: +5°C đến +40°C.

  • Tuổi thọ LED: Tối thiểu 50.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông theo điều kiện thử nghiệm của hãng.

  • Kích thước (D × R × C tối đa): 452 × 480 × 740 mm.

  • Trọng lượng: 31 kg.

  • Màu vỏ: Đen.

  • Lắp đặt: Giá treo với các vị trí khóa nhanh 1/4 vòng, kết hợp kẹp treo và dây an toàn tương thích.

  • Mã đặt hàng: 90234000 (đóng gói EPS) / 90234005 (đóng gói SiP).

  • Lưu ý: Công suất LED Engine 468W khác với công suất tiêu thụ điện của cả đèn. Đây là Moving Head Profile có Framing, không phải đèn Beam đơn chức năng; không có chức năng Prism được công bố trong cấu hình tiêu chuẩn.

Đèn Beam MAC Encore Wash CLD 468W LED - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Encore Wash CLD 468W LED - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Encore Wash CLD

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Wash sử dụng thấu kính Fresnel, chuyên tạo ánh sáng phủ mềm và đồng đều.

  • Ứng dụng: Nhà hát, nhạc kịch, concert, liveshow, truyền hình, studio, sự kiện doanh nghiệp và hệ thống cho thuê ánh sáng.

  • Nguồn sáng: LED trắng lạnh công suất 468W.

  • Quang thông đầu ra: 11.000 lumens với thấu kính Fresnel tiêu chuẩn; 12.000 lumens với thấu kính PC tùy chọn.

  • Nhiệt độ màu: 6.000K ±250K.

  • Chỉ số hoàn màu: CRI >80; CQS >80; TLCI >70.

  • Hệ thống trộn màu: CMY, điều chỉnh độc lập Cyan, Magenta và Yellow từ 0–100%.

  • Điều chỉnh CTO: Từ 6.000K xuống 2.700K.

  • Bánh màu: 6 bộ lọc dichroic có thể thay thế và vị trí mở.

  • Góc Zoom Fresnel tiêu chuẩn: 14°–60°, tỷ lệ khoảng 1:4.

  • Góc Zoom với thấu kính PC tùy chọn: 11°–58°, tỷ lệ khoảng 1:5.

  • Hệ thống Barndoors: 2 lá chắn sáng bên trong, điều khiển độc lập, có thể chồng lên nhau để Blackout.

  • Xoay cụm Barndoors: ±100°.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ 0–100%.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, hỗ trợ 4 đường cong điều chỉnh và mô phỏng đặc tính ánh sáng Tungsten.

  • Hiệu ứng: Wash, Color Mixing, Strobe, Pulse, Blackout và Animotion FX.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Điều khiển: DMX512-A và RDM.

  • Số kênh DMX: 24 kênh.

  • Giao diện: Màn hình đồ họa có đèn nền, núm điều khiển Jog Wheel.

  • Nguồn điện: 120–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: 596W theo điều kiện đo Martin.

  • Kết nối nguồn: Neutrik TRUE1.

  • Kết nối DMX: XLR 5 chân Input/Output.

  • Làm mát: Đối lưu kết hợp quạt điều chỉnh theo nhiệt độ, tối ưu độ ồn.

  • Chuẩn bảo vệ: IP20, chỉ sử dụng trong nhà tại vị trí khô ráo.

  • Tuổi thọ LED: Tối thiểu 50.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông theo điều kiện thử nghiệm.

  • Kích thước tối đa (D × R × C): 452 × 480 × 755 mm.

  • Trọng lượng: 28,5 kg.

  • Màu vỏ: Đen.

  • Phụ kiện: Thấu kính PC tùy chọn, giá treo tương thích, kẹp treo, dây an toàn và Flightcase.

  • Lưu ý: MAC Encore Wash CLD là đèn Moving Head Wash, không có hệ Gobo, Prism hoặc Framing 4 lá như phiên bản Performance CLD. Công suất LED 468W không phải công suất tiêu thụ toàn bộ đèn.

Đèn Beam MAC Encore Performance CLD 468W LED Framing - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Encore Performance CLD 468W LED Framing - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Encore Performance CLD

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Profile/Performance chuyên nghiệp, tích hợp hệ thống Framing 4 lá cắt sáng.

  • Ứng dụng: Nhà hát, nhạc kịch, concert, liveshow, sân khấu truyền hình, sự kiện doanh nghiệp, biểu diễn nghệ thuật và hệ thống cho thuê thiết bị.

  • Nguồn sáng: LED trắng lạnh công suất 468W.

  • Nhiệt độ màu nguồn sáng: 6.000K.

  • Quang thông đầu ra: 11.600 lumens.

  • Chỉ số hoàn màu: CRI >80, CQS >80, TLCI >70.

  • Góc Zoom: 12°–48°, tỷ lệ 1:4, điều khiển bằng motor.

  • Trộn màu: CMY, điều chỉnh Cyan, Magenta và Yellow độc lập 0–100%.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu: CTO từ 6.000K xuống 2.700K.

  • Bánh màu: 6 bộ lọc màu dichroic có thể thay thế + vị trí mở.

  • Gobo xoay: 5 Gobo thủy tinh tạo họa tiết có thể thay thế + vị trí mở; hỗ trợ xoay, định vị và Shake.

  • Animation: Bánh hiệu ứng chuyển động có thể thay thế, hỗ trợ điều chỉnh góc, tốc độ và chiều xoay.

  • Framing: 4 lá cắt sáng điều khiển độc lập, có thể chỉnh vị trí và góc cắt sáng.

  • Xoay cụm Framing: ±55°.

  • Frost: Soft Frost điều chỉnh 0–100%; hỗ trợ bộ lọc Heavy Frost tùy chọn.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ 0–100%.

  • Focus: Điều khiển bằng motor, hỗ trợ phối hợp với Zoom.

  • Hiệu ứng: Profile, Gobo, Animation, Framing, Frost, Iris, Strobe, Pulse, Blackout và Animotion FX.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, hỗ trợ 4 đường cong điều chỉnh và mô phỏng đặc tính ánh sáng Tungsten.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Điều khiển: DMX512-A và RDM.

  • Số kênh DMX: 38 kênh.

  • Giao diện điều khiển: Màn hình đồ họa có đèn nền và núm xoay Jog Wheel.

  • Nguồn điện: 120–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: Khoảng 580W tại 230V AC / 596W tại 120V AC.

  • Công suất Idle: 64W.

  • Kết nối nguồn: Neutrik TRUE1.

  • Kết nối tín hiệu: XLR 5 chân DMX/RDM Input/Output.

  • Làm mát: Đối lưu kết hợp quạt cưỡng bức điều chỉnh theo nhiệt độ; tối ưu độ ồn.

  • Cấp bảo vệ: IP20, sử dụng tại vị trí khô ráo trong nhà.

  • Nhiệt độ hoạt động: +5°C đến +40°C.

  • Tuổi thọ LED: Tối thiểu 50.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông theo điều kiện thử nghiệm của hãng.

  • Kích thước (D × R × C tối đa): 452 × 480 × 740 mm.

  • Trọng lượng: 31 kg.

  • Màu vỏ: Đen.

  • Lắp đặt: Giá treo với các vị trí khóa nhanh 1/4 vòng, kết hợp kẹp treo và dây an toàn tương thích.

  • Lưu ý: Công suất LED Engine 468W khác với công suất tiêu thụ điện của cả đèn. Đây là Moving Head Profile có Framing, không phải đèn Beam đơn chức năng; không có chức năng Prism được công bố trong cấu hình tiêu chuẩn.

Bài viết liên quan

Xem tất cả bài viết liên quan

Đèn LED ELP CL Hình Elip Nhiều Màu - Martin

Đèn LED ELP CL Hình Elip Nhiều Màu - Martin là dòng đèn LED Profile Ellipsoidal chuyên nghiệp, được thiết kế cho sân khấu, nhà hát, studio và các ứng dụng chiếu sáng nghệ thuật.

Martin ELP CL sở hữu hệ thống 91 LED RGBAL, quang thông đầu ra tối đa 6.900 lumen, chỉ số hoàn màu CRI trên 90 ở chế độ High Quality cùng công nghệ quang học tiên tiến. Thiết bị mang lại khả năng pha màu linh hoạt, cắt sáng chính xác và vận hành ổn định.

1. Tổng quan đèn Martin ELP CL

Martin ELP CL là đèn Profile LED nhiều màu, phù hợp với những không gian cần kiểm soát chính xác hình dạng và màu sắc chùm sáng.

Ưu điểm nổi bật:

  • Nguồn sáng 91 LED RGBAL.

  • Quang thông tối đa 6.900 lumen.

  • CRI trên 90 ở chế độ High Quality.

  • Pha màu từ pastel đến màu bão hòa.

  • Nhiệt độ màu 2.000K–10.000K.

  • Hỗ trợ nhiều loại ống kính.

  • Cơ cấu Fine Focus và Fast Focus.

  • Điều khiển DMX/RDM chuyên nghiệp.

2. Công nghệ LED RGBAL – Pha màu đa dạng

Martin ELP CL sử dụng 91 LED Luxeon Rebel với năm thành phần màu:

  • Red: Đỏ.

  • Green: Xanh lá.

  • Blue: Xanh dương.

  • Amber: Hổ phách.

  • Lime: Xanh chanh.

Hệ màu RGBAL giúp tái tạo các màu bão hòa, màu pastel và ánh sáng trắng với độ chính xác cao.

Đèn tích hợp 26 màu cài sẵn mô phỏng các bộ lọc màu sân khấu phổ biến, thuận tiện khi lập trình ánh sáng.

3. Quang thông 6.900 lumen và chất lượng ánh sáng

ELP CL có hai chế độ ánh sáng chính:

Chế độ Quang thông đầu ra CRI
High Output 6.900 lumen Trên 85
High Quality 5.900 lumen Trên 90

Ở chế độ High Output, thiết bị ưu tiên cường độ sáng. Chế độ High Quality phù hợp với các ứng dụng yêu cầu chất lượng màu sắc tốt hơn.

Đèn có trường sáng đồng đều, thuận tiện kết hợp nhiều thiết bị trên cùng sân khấu.

4. Hệ thống ống kính Profile linh hoạt

Martin ELP CL hỗ trợ các ống kính góc chiếu cố định:

  • 19°.

  • 26°.

  • 36°.

  • 50°.

Ngoài ra, sản phẩm có thể sử dụng ống kính Zoom với hai dải:

  • 15°–30°.

  • 25°–50°.

Cơ cấu Fine Focus sử dụng bánh răng giúp điều chỉnh điểm lấy nét chính xác. Fast Focus cho phép kích hoạt ánh sáng phục vụ lấy nét ngay cả khi chưa có tín hiệu DMX.

Thiết bị hỗ trợ hệ thống lá cắt sáng, Gobo và các phụ kiện quang học tương thích để tạo vùng sáng theo yêu cầu.

5. Điều khiển DMX/RDM và hiệu ứng ánh sáng

ELP CL sử dụng giao thức DMX512-A và RDM, hỗ trợ các chế độ 1, 10 hoặc 17 kênh DMX.

Các tính năng điều khiển:

  • Pha màu RGBAL.

  • Dimmer 16-bit từ 0–100%.

  • Bốn đường cong Dimmer.

  • Strobe và Pulse.

  • Shutter điện tử.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu.

  • Chế độ hoạt động độc lập.

  • Cấu hình qua màn hình OLED hoặc RDM.

Tần số PWM 600–2.400Hz có thể điều chỉnh, hỗ trợ hạn chế hiện tượng nhấp nháy khi ghi hình trong các cấu hình phù hợp.

6. Thiết kế và ứng dụng thực tế

Martin ELP CL có thân vỏ nhôm đúc, thiết kế tối ưu trọng tâm và khả năng điều chỉnh hướng chiếu.

Ứng dụng tiêu biểu:

  • Nhà hát và sân khấu kịch.

  • Concert, liveshow.

  • Studio và truyền hình.

  • Hội nghị, sự kiện doanh nghiệp.

  • Triển lãm, không gian trưng bày.

  • Chiếu Gobo và tạo vùng sáng nghệ thuật.

Thiết bị sử dụng nguồn điện 100–240V AC, công suất tiêu thụ điển hình 259W, hệ thống làm mát bằng quạt điều chỉnh theo nhiệt độ.

Cấp bảo vệ IP20 yêu cầu lắp đặt trong nhà hoặc tại khu vực được bảo vệ hoàn toàn khỏi thời tiết.

7. Bảng thông số kỹ thuật Martin ELP CL

Hạng mục Thông số
Tên sản phẩm ELP CL
Thương hiệu Martin Professional
Xuất xứ
Phân loại LED Profile Ellipsoidal
Nguồn sáng 91 LED Luxeon Rebel
Hệ màu RGBAL
Cấu hình LED 19R / 24G / 12B / 12A / 24L
Quang thông LED Engine 20.000 lumen
Quang thông High Output 6.900 lumen
Quang thông High Quality 5.900 lumen
CRI High Output Trên 85
CRI High Quality Trên 90
TLCI High Output Trên 85
TLCI High Quality Trên 87
TM-30 Rf Trên 84
Nhiệt độ màu 2.000K–10.000K
Màu cài sẵn 26
Ống kính cố định 19° / 26° / 36° / 50°
Ống kính Zoom tùy chọn 15°–30° / 25°–50°
Lấy nét Fine Focus / Fast Focus
Hỗ trợ Gobo Có, qua giá giữ phù hợp
Kích thước Gobo A Đường kính ngoài 100mm
Kích thước Gobo B Đường kính ngoài 86mm
Khung lọc màu 159 × 159mm
Dimmer 16-bit, 4 đường cong
PWM 600–2.400Hz
Giao thức DMX512-A / RDM
Kênh DMX 1 / 10 / 17
Chế độ độc lập Có
Cấu hình OLED / RDM
DMX In/Thru XLR 5 chân
Nguồn In/Thru powerCON TRUE1
Điện áp 100–240V AC, 50/60Hz
Công suất điển hình 259W
Công suất Idle 5W
Làm mát Quạt điều chỉnh theo nhiệt độ
Chuẩn bảo vệ IP20
Nhiệt độ hoạt động 0°C đến +40°C
Vỏ Nhôm đúc
Màu sắc Đen hoặc trắng
Kích thước thân D × R × C 648 × 259 × 254mm
Chiều cao gồm giá đỡ 427mm
Trọng lượng thân 7,7kg
Tuổi thọ LED công bố Tối thiểu 30.000 giờ đến mức duy trì trên 70% quang thông

Quang thông 6.900 lumen áp dụng cho High Output; chỉ số CRI trên 90 áp dụng cho High Quality. Trọng lượng 7,7kg là trọng lượng thân đèn, chưa gồm ống kính.

8. Giải pháp chiếu sáng Martin ELP CL tại Việt Nam

Martin ELP CL phù hợp với các dự án cần đèn Profile LED đa màu, có khả năng cắt sáng, chiếu Gobo và tái tạo màu sắc linh hoạt.

Khi lựa chọn sản phẩm, cần xác định góc chiếu, ống kính, khoảng cách chiếu và yêu cầu hoàn màu phù hợp với từng không gian.

CÔNG TY TNHH ĐÈN SÂN KHẤU ÁNH SÁNG HOÀNG LONG

Ánh Sáng Hoàng Long tư vấn giải pháp đèn Profile LED Martin cho sân khấu, nhà hát, studio và các công trình chiếu sáng chuyên nghiệp.



Review - Đánh giá Đèn LED ELP CL Hình Elip Nhiều Màu - Martin