Còn hàng

Bộ nguồn và dữ liệu trong nhà/ngoài trời dành cho đèn LED Martin Creative P3 PowerPort 500 IP Install

Thương hiệu: Đèn Martin
  • Tên sản phẩm: Bộ nguồn và dữ liệu trong nhà/ngoài trời dành cho đèn LED Martin Creative P3 PowerPort 500 IP Install

  • Mã sản phẩm: P3 PowerPort 500 IP Install

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Phân loại: Bộ cấp nguồn và phân phối dữ liệu Power + Data chuyên dụng cho hệ thống Martin Creative LED.

  • Ứng dụng: LED kiến trúc, mặt dựng tòa nhà, hệ thống Pixel Mapping, chiếu sáng công trình, sân khấu và các dự án LED Creative lắp đặt cố định.

  • Chức năng chính: Chuyển đổi nguồn AC thành 48V DC và truyền dữ liệu điều khiển qua một đường cáp Hybrid đến thiết bị LED tương thích.

  • Nguồn điện đầu vào: 100–277V AC, 50/60Hz.

  • Bộ nguồn: Nguồn xung điện tử tự động thích ứng điện áp.

  • Đầu ra: 1 cổng kết hợp DC Power + Ethernet.

  • Điện áp đầu ra: 48V DC.

  • Dòng điện đầu ra: 10A.

  • Công suất cấp cho LED: Tối đa 480W trên một đầu ra, tùy tải và giới hạn hệ thống.

  • Công suất điện tiêu thụ tối đa: 500W.

  • Công suất tiêu thụ Idle: Khoảng 11W.

  • Công suất Hibernation: Khoảng 10W.

  • Giao thức điều khiển: Martin P3, Art-Net, sACN và RDM over Art-Net.

  • Nhận diện giao thức: Tự động.

  • Art-Net: Hỗ trợ phiên bản 1, 2, 3 và 4.

  • sACN: ANSI E1.31-2018.

  • Martin P3: Tương thích P3 System Controller Software 6.1.0 trở lên.

  • Ethernet Input/Thru: 100/1000 Mbit/s, tích hợp Fail-Safe Bypass.

  • Ethernet Output: 100 Mbit/s.

  • Điều chỉnh chế độ nguồn: Normal Power, Half Power hoặc điều khiển tự động qua P3/RDM.

  • Chế độ Hibernation: Tắt đầu ra nguồn khi không cần thiết, hỗ trợ tiết kiệm điện.

  • Giao diện trạng thái: Đèn LED báo nguồn, tín hiệu Ethernet và trạng thái thiết bị.

  • Nút kiểm tra: Test/Reset tích hợp giúp kiểm tra LED được kết nối và đặt lại thiết bị.

  • Cấu hình nội bộ: Công tắc DIP điều chỉnh chế độ nguồn và vô hiệu hóa giao diện bên ngoài.

  • Cập nhật Firmware: Qua Ethernet bằng Martin Companion hoặc P3 System Controller.

  • Kết nối nguồn AC: Terminal Block không cần dụng cụ, hỗ trợ Power In/Thru.

  • Kết nối Ethernet: Terminal đấu nối dữ liệu không cần dụng cụ, hỗ trợ In/Thru.

  • Kết nối đầu ra: Terminal nguồn DC và dữ liệu mạng kết hợp qua tuyến cáp Hybrid.

  • Bảo vệ xung điện: 4 kV.

  • Cấp bảo vệ: IP66, NEMA Type 3.

  • Chống va đập: IK08.

  • Chống ăn mòn: C5 High theo ISO 12944-6:2018.

  • Vỏ thiết bị: Nhôm, hoàn thiện đen nhám.

  • Làm mát: Đối lưu tự nhiên, không sử dụng quạt.

  • Môi trường lắp đặt: Trong nhà hoặc ngoài trời cố định.

  • Nhiệt độ hoạt động: -30°C đến +55°C.

  • Kích thước (R × C × S): 325 × 84 × 385 mm.

  • Trọng lượng: 9,5 kg.

  • Lắp đặt: Cố định trên bề mặt phẳng bằng các tai gá tích hợp, có thể lắp theo nhiều hướng phù hợp.

  • Thiết bị LED tương thích: VDO Sceptron XB; Exterior Dot-1 Pro, Dot-4 Pro, Dot-9 Pro qua Exterior DC-Feeder; Exterior Dot-HP Pro.

  • Lưu ý: Phiên bản Install dùng đầu nối dây nội bộ qua cable gland, không phải loại sử dụng các đầu cắm tháo lắp nhanh như phiên bản Rental.

  • Lưu ý công suất: 480W là công suất DC đầu ra danh định; 500W là công suất điện tiêu thụ tối đa của toàn bộ thiết bị.

Thương hiệu: Đèn Martin
Liên hệ
Đơn vị

Bảo hành

Thương hiệu / Nơi sản xuất

Gọi đặt mua: 0327 383 363 -

(8:00 - 18:00)

VÌ SAO NÊN CHỌN ÁNH SÁNG HOÀNG LONG

  • Đa dạng hàng chính hãng, giá thành phù hợp.
  • Nhà phân phối đại lý cấp 1 được ủy quyền từ các hãng
  • Hỗ trợ kỹ thuật trọn đời với đội ngũ KTV kinh nghiệm lâu năm
  • Dịch vụ bảo hành, bảo trì sản phẩm nhanh số 1 Việt Nam
  • Giải pháp đồng bộ, trải nghiệm thực tế tại showroom.

Đèn Beam MAC Ultra Wash 1150W LED Framing - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Ultra Wash 1150W LED Framing - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Ultra Wash

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Wash công suất cao, chuyên tạo vùng sáng rộng và đồng đều.

  • Ứng dụng: Concert, liveshow, sân khấu lớn, nhà hát, truyền hình, sự kiện biểu diễn, touring và hệ thống cho thuê ánh sáng.

  • Nguồn sáng: LED Engine trắng công suất tối đa 1.150W, sử dụng 84 LED trắng trong hệ quang học Martin.

  • Quang thông đầu ra: 63.500 lumens ở cấu hình tiêu chuẩn.

  • Cường độ sáng cực đại: 5.000.000 cd.

  • Nhiệt độ màu: 5.800K ±250K.

  • Chỉ số hoàn màu: CRI 66 ±3 ở cấu hình tiêu chuẩn; CRI 78 ±3 với Spectral Enhancement Filter.

  • Zoom tiêu chuẩn: Góc Beam 6,8°–47,5°; góc Field 9°–62°, tỷ lệ 1:7.

  • Hyper Zoom: Có chế độ mở rộng dải Zoom danh định đến tỷ lệ 1:10.

  • Thấu kính trước: Đường kính 220 mm.

  • Trộn màu: CMY – Cyan, Magenta, Yellow, điều chỉnh độc lập từ 0–100%.

  • Hiệu chỉnh nhiệt độ màu: CTO từ 5.800K xuống 2.850K.

  • Bánh màu: 6 bộ lọc dichroic có thể thay thế và vị trí mở, bao gồm Spectral Enhancement Filter.

  • Frost: Bộ lọc khuếch tán điều khiển bằng motor, hỗ trợ làm mềm vùng sáng.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ 0–100%, có hiệu ứng Pulse.

  • Điều chỉnh đường biên ánh sáng: Variable Edge Control.

  • Focus: Điều khiển bằng motor.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, hỗ trợ 4 đường cong Dimmer.

  • Hiệu ứng: Wash, Color Mixing, Frost, Iris, Strobe, Pulse, Blackout và FX tích hợp.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Điều khiển: DMX512-A, RDM, Art-Net, sACN và Martin P3.

  • Chế độ DMX: 29 kênh.

  • P3 Video Mapping: Điều khiển màu sắc và/hoặc cường độ ánh sáng, hỗ trợ 10 vùng ánh xạ.

  • Giao diện: Màn hình LCD có đèn nền, hỗ trợ cấu hình khi chưa cấp nguồn điện lưới.

  • Nguồn điện: 200–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ tối đa: 1.450W; điển hình khoảng 1.350W tại 230V.

  • Kết nối: DMX XLR 5 chân, Ethernet etherCON và nguồn Neutrik TRUE1.

  • Làm mát: Quạt điều chỉnh theo nhiệt độ, có các chế độ tối ưu tiếng ồn.

  • Chuẩn bảo vệ: IP20, chỉ sử dụng trong nhà tại vị trí khô ráo.

  • Nhiệt độ hoạt động: +5°C đến +40°C.

  • Tuổi thọ LED: Trên 50.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông theo điều kiện thử nghiệm của hãng.

  • Kích thước: Cao tối đa 867 mm, rộng qua càng 520 mm, chiều dài đầu đèn 642 mm.

  • Trọng lượng: 39 kg.

  • Màu thân: Đen; có phiên bản màu trắng theo danh mục đặt hàng Martin.

  • Mã đặt hàng bản đen SiP: 90250085HU.

  • Mã đặt hàng bản trắng SiP: 90250090HU.

  • Phụ kiện đi kèm theo tài liệu hãng: 2 Omega Bracket khóa nhanh và tài liệu an toàn/lắp đặt.

  • Lưu ý: MAC Ultra Wash không có hệ Framing bốn lá. Công suất LED Engine 1.150W khác công suất điện tiêu thụ tối đa 1.450W của toàn bộ đèn.

Đèn Beam MAC Encore Two Profile 760 W LED - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Encore Two Profile 760 W LED - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Encore Two

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Profile/Performance cao cấp, chuyên dùng cho sân khấu, nhà hát và truyền hình.

  • Ứng dụng: Concert, liveshow, nhà hát, nhạc kịch, truyền hình, studio, sự kiện và hệ thống cho thuê ánh sáng chuyên nghiệp.

  • Nguồn sáng: LED Engine trắng 760W, cấu trúc 55 LED trắng chất lượng cao.

  • Quang thông đầu ra: 21.000 lumens ở góc rộng.

  • Cường độ sáng cực đại: 2.000.000 cd ở góc hẹp.

  • Nhiệt độ màu: 5.600K ±300K, ánh sáng trắng trung tính.

  • Chất lượng màu: CRI 90, TM-30 Rf 90, TLCI 90; CRI có thể đạt 95 khi sử dụng Spectral Enhancement Filter.

  • Góc Zoom: 5,7°–54°, tỷ lệ khoảng 1:10, điều khiển bằng motor.

  • Thấu kính trước: Đường kính 150 mm.

  • Hệ thống trộn màu: CMY, điều chỉnh riêng Cyan, Magenta, Yellow từ 0–100%.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu vật lý: 2.600K–5.600K.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu ảo: 2.000K–12.850K.

  • Bánh màu: 5 bộ lọc dichroic, bao gồm Spectral Enhancement Filter, cùng vị trí mở.

  • Gobo xoay: 7 Gobo thay thế được và vị trí mở.

  • Gobo tĩnh: 11 Gobo và vị trí mở.

  • Animation: Bánh hiệu ứng động có thể thay thế, hỗ trợ xoay, định vị và thay đổi tốc độ.

  • Framing: 4 lá cắt sáng Full Curtain điều khiển độc lập; cụm Framing xoay ±83°.

  • Prism: Lăng kính xoay 4 mặt.

  • Frost: Light Frost và Heavy Frost, điều chỉnh độc lập.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ 0–100%.

  • Focus: Điều khiển bằng motor, hỗ trợ Focus Tracking.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, 4 đường cong dimmer, tối ưu độ mượt tại mức sáng thấp.

  • Hiệu ứng: Beam, Spot, Profile, Gobo, Animation, Prism, Framing, Strobe, Pulse và FX tích hợp.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Pixel Mapping: 6 vùng LED, hỗ trợ Video Mapping qua Martin P3.

  • Giao thức điều khiển: DMX512-A, RDM, Art-Net, sACN và Martin P3.

  • Chế độ DMX: Basic 52 kênh / Extended 62 kênh / Ludicrous 68 kênh.

  • Cài đặt: Màn hình LCD có đèn nền, hỗ trợ NFC qua Martin Companion.

  • Nguồn điện: 100–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ tối đa: 1.040W.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: 945W.

  • Kết nối: Nguồn powerCON TRUE1, DMX XLR 5 chân, mạng etherCON và USB-C.

  • Hệ thống làm mát: Quạt điều chỉnh theo nhiệt độ, hỗ trợ các chế độ tối ưu độ ồn.

  • Chuẩn bảo vệ: IP20, chỉ sử dụng tại vị trí khô ráo trong nhà.

  • Tuổi thọ LED: Trên 30.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông theo điều kiện thử nghiệm.

  • Kích thước: Cao 758 mm khi đầu hướng thẳng, rộng qua càng 479 mm, chiều dài đầu đèn 596 mm.

  • Trọng lượng: 36,8 kg.

  • Lắp đặt: Giá treo Omega khóa nhanh, kẹp treo và dây an toàn phù hợp.

  • Lưu ý: Đây là Moving Head Profile/Performance đa hiệu ứng, không phải đèn Beam đơn chức năng. Công suất LED 760W khác công suất điện tối đa toàn bộ đèn 1.040W.

Đèn Beam MAC Encore Wash WRM 468W LED - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Encore Wash WRM 468W LED - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Encore Wash WRM

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Wash ánh sáng trắng ấm, hệ quang học Fresnel tạo vùng sáng mềm.

  • Ứng dụng: Nhà hát, nhạc kịch, truyền hình, studio, concert, liveshow, hội nghị và sân khấu biểu diễn chuyên nghiệp.

  • Nguồn sáng: LED trắng ấm 468W, nhiệt độ màu danh định 3.000K ±250K.

  • Quang thông đầu ra: 8.500 lumens với thấu kính Fresnel tiêu chuẩn; 9.500 lumens với thấu kính PC tùy chọn.

  • Chỉ số hoàn màu: CRI >90, CQS >90, TM-30 Rf >90 và TLCI >90.

  • Trộn màu: CMY, điều chỉnh Cyan, Magenta và Yellow độc lập từ 0–100%.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu CTB: 3.000K–7.000K.

  • Bánh màu: 6 bộ lọc dichroic có thể thay thế và vị trí mở.

  • Zoom Fresnel tiêu chuẩn: 14°–60°, tỷ lệ 1:4, điều khiển bằng motor.

  • Zoom với thấu kính PC tùy chọn: 11°–58°, tỷ lệ khoảng 1:5.

  • Barndoors tích hợp: 2 lá chắn sáng độc lập, có thể chồng lên nhau để Blackout.

  • Xoay cụm Barndoors: ±100°.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ từ 0–100%.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, hỗ trợ 4 đường cong Dimmer và mô phỏng ánh sáng Tungsten.

  • Hiệu ứng: Wash, Color Mixing, Strobe, Pulse, Blackout và Animotion FX.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Điều khiển: DMX512-A, RDM; 24 kênh DMX.

  • Giao diện: Màn hình đồ họa có đèn nền và núm Jog Wheel.

  • Nguồn điện: 120–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: 596W tại 120V; 580W tại 230V.

  • Kết nối nguồn: Neutrik TRUE1.

  • Kết nối DMX/RDM: XLR 5 chân Input/Output.

  • Làm mát: Đối lưu kết hợp quạt điều chỉnh theo nhiệt độ, vận hành độ ồn thấp.

  • Chuẩn bảo vệ: IP20, chỉ sử dụng tại vị trí khô ráo trong nhà.

  • Nhiệt độ hoạt động: +5°C đến +40°C.

  • Tuổi thọ LED: Tối thiểu 50.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông, theo điều kiện thử nghiệm của hãng.

  • Kích thước: Dài 452 mm × rộng qua càng 480 mm × cao tối đa 755 mm.

  • Trọng lượng: 28,5 kg.

  • Màu vỏ: Đen.

  • Lắp đặt: Giá treo Omega khóa nhanh, kẹp treo và dây an toàn tương thích.

  • Phụ kiện tùy chọn: Thấu kính PC, Flightcase, Gelframe và phụ kiện rigging.

  • Lưu ý: MAC Encore Wash WRM là đèn Moving Head Wash, không phải Beam đơn chức năng; không có Gobo, Prism hoặc Framing 4 lá. Công suất LED 468W khác công suất tiêu thụ điện toàn bộ đèn.

Đèn Beam MAC Encore Performance WRM 468W LED Framing - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Encore Performance CLD 468W LED Framing - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Encore Performance CLD

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Profile/Performance chuyên nghiệp, tích hợp hệ thống Framing 4 lá cắt sáng.

  • Ứng dụng: Nhà hát, nhạc kịch, concert, liveshow, sân khấu truyền hình, sự kiện doanh nghiệp, biểu diễn nghệ thuật và hệ thống cho thuê thiết bị.

  • Nguồn sáng: LED trắng lạnh công suất 468W.

  • Nhiệt độ màu nguồn sáng: 6.000K.

  • Quang thông đầu ra: 11.600 lumens.

  • Chỉ số hoàn màu: CRI >80, CQS >80, TLCI >70.

  • Góc Zoom: 12°–48°, tỷ lệ 1:4, điều khiển bằng motor.

  • Trộn màu: CMY, điều chỉnh Cyan, Magenta và Yellow độc lập 0–100%.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu: CTO từ 6.000K xuống 2.700K.

  • Bánh màu: 6 bộ lọc màu dichroic có thể thay thế + vị trí mở.

  • Gobo xoay: 5 Gobo thủy tinh tạo họa tiết có thể thay thế + vị trí mở; hỗ trợ xoay, định vị và Shake.

  • Animation: Bánh hiệu ứng chuyển động có thể thay thế, hỗ trợ điều chỉnh góc, tốc độ và chiều xoay.

  • Framing: 4 lá cắt sáng điều khiển độc lập, có thể chỉnh vị trí và góc cắt sáng.

  • Xoay cụm Framing: ±55°.

  • Frost: Soft Frost điều chỉnh 0–100%; hỗ trợ bộ lọc Heavy Frost tùy chọn.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ 0–100%.

  • Focus: Điều khiển bằng motor, hỗ trợ phối hợp với Zoom.

  • Hiệu ứng: Profile, Gobo, Animation, Framing, Frost, Iris, Strobe, Pulse, Blackout và Animotion FX.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, hỗ trợ 4 đường cong điều chỉnh và mô phỏng đặc tính ánh sáng Tungsten.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Điều khiển: DMX512-A và RDM.

  • Số kênh DMX: 38 kênh.

  • Giao diện điều khiển: Màn hình đồ họa có đèn nền và núm xoay Jog Wheel.

  • Nguồn điện: 120–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: Khoảng 580W tại 230V AC / 596W tại 120V AC.

  • Công suất Idle: 64W.

  • Kết nối nguồn: Neutrik TRUE1.

  • Kết nối tín hiệu: XLR 5 chân DMX/RDM Input/Output.

  • Làm mát: Đối lưu kết hợp quạt cưỡng bức điều chỉnh theo nhiệt độ; tối ưu độ ồn.

  • Cấp bảo vệ: IP20, sử dụng tại vị trí khô ráo trong nhà.

  • Nhiệt độ hoạt động: +5°C đến +40°C.

  • Tuổi thọ LED: Tối thiểu 50.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông theo điều kiện thử nghiệm của hãng.

  • Kích thước (D × R × C tối đa): 452 × 480 × 740 mm.

  • Trọng lượng: 31 kg.

  • Màu vỏ: Đen.

  • Lắp đặt: Giá treo với các vị trí khóa nhanh 1/4 vòng, kết hợp kẹp treo và dây an toàn tương thích.

  • Mã đặt hàng: 90234000 (đóng gói EPS) / 90234005 (đóng gói SiP).

  • Lưu ý: Công suất LED Engine 468W khác với công suất tiêu thụ điện của cả đèn. Đây là Moving Head Profile có Framing, không phải đèn Beam đơn chức năng; không có chức năng Prism được công bố trong cấu hình tiêu chuẩn.

Đèn Beam MAC Encore Wash CLD 468W LED - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Encore Wash CLD 468W LED - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Encore Wash CLD

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Wash sử dụng thấu kính Fresnel, chuyên tạo ánh sáng phủ mềm và đồng đều.

  • Ứng dụng: Nhà hát, nhạc kịch, concert, liveshow, truyền hình, studio, sự kiện doanh nghiệp và hệ thống cho thuê ánh sáng.

  • Nguồn sáng: LED trắng lạnh công suất 468W.

  • Quang thông đầu ra: 11.000 lumens với thấu kính Fresnel tiêu chuẩn; 12.000 lumens với thấu kính PC tùy chọn.

  • Nhiệt độ màu: 6.000K ±250K.

  • Chỉ số hoàn màu: CRI >80; CQS >80; TLCI >70.

  • Hệ thống trộn màu: CMY, điều chỉnh độc lập Cyan, Magenta và Yellow từ 0–100%.

  • Điều chỉnh CTO: Từ 6.000K xuống 2.700K.

  • Bánh màu: 6 bộ lọc dichroic có thể thay thế và vị trí mở.

  • Góc Zoom Fresnel tiêu chuẩn: 14°–60°, tỷ lệ khoảng 1:4.

  • Góc Zoom với thấu kính PC tùy chọn: 11°–58°, tỷ lệ khoảng 1:5.

  • Hệ thống Barndoors: 2 lá chắn sáng bên trong, điều khiển độc lập, có thể chồng lên nhau để Blackout.

  • Xoay cụm Barndoors: ±100°.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ 0–100%.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, hỗ trợ 4 đường cong điều chỉnh và mô phỏng đặc tính ánh sáng Tungsten.

  • Hiệu ứng: Wash, Color Mixing, Strobe, Pulse, Blackout và Animotion FX.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Điều khiển: DMX512-A và RDM.

  • Số kênh DMX: 24 kênh.

  • Giao diện: Màn hình đồ họa có đèn nền, núm điều khiển Jog Wheel.

  • Nguồn điện: 120–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: 596W theo điều kiện đo Martin.

  • Kết nối nguồn: Neutrik TRUE1.

  • Kết nối DMX: XLR 5 chân Input/Output.

  • Làm mát: Đối lưu kết hợp quạt điều chỉnh theo nhiệt độ, tối ưu độ ồn.

  • Chuẩn bảo vệ: IP20, chỉ sử dụng trong nhà tại vị trí khô ráo.

  • Tuổi thọ LED: Tối thiểu 50.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông theo điều kiện thử nghiệm.

  • Kích thước tối đa (D × R × C): 452 × 480 × 755 mm.

  • Trọng lượng: 28,5 kg.

  • Màu vỏ: Đen.

  • Phụ kiện: Thấu kính PC tùy chọn, giá treo tương thích, kẹp treo, dây an toàn và Flightcase.

  • Lưu ý: MAC Encore Wash CLD là đèn Moving Head Wash, không có hệ Gobo, Prism hoặc Framing 4 lá như phiên bản Performance CLD. Công suất LED 468W không phải công suất tiêu thụ toàn bộ đèn.

Đèn Beam MAC Encore Performance CLD 468W LED Framing - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Encore Performance CLD 468W LED Framing - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Encore Performance CLD

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Profile/Performance chuyên nghiệp, tích hợp hệ thống Framing 4 lá cắt sáng.

  • Ứng dụng: Nhà hát, nhạc kịch, concert, liveshow, sân khấu truyền hình, sự kiện doanh nghiệp, biểu diễn nghệ thuật và hệ thống cho thuê thiết bị.

  • Nguồn sáng: LED trắng lạnh công suất 468W.

  • Nhiệt độ màu nguồn sáng: 6.000K.

  • Quang thông đầu ra: 11.600 lumens.

  • Chỉ số hoàn màu: CRI >80, CQS >80, TLCI >70.

  • Góc Zoom: 12°–48°, tỷ lệ 1:4, điều khiển bằng motor.

  • Trộn màu: CMY, điều chỉnh Cyan, Magenta và Yellow độc lập 0–100%.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu: CTO từ 6.000K xuống 2.700K.

  • Bánh màu: 6 bộ lọc màu dichroic có thể thay thế + vị trí mở.

  • Gobo xoay: 5 Gobo thủy tinh tạo họa tiết có thể thay thế + vị trí mở; hỗ trợ xoay, định vị và Shake.

  • Animation: Bánh hiệu ứng chuyển động có thể thay thế, hỗ trợ điều chỉnh góc, tốc độ và chiều xoay.

  • Framing: 4 lá cắt sáng điều khiển độc lập, có thể chỉnh vị trí và góc cắt sáng.

  • Xoay cụm Framing: ±55°.

  • Frost: Soft Frost điều chỉnh 0–100%; hỗ trợ bộ lọc Heavy Frost tùy chọn.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ 0–100%.

  • Focus: Điều khiển bằng motor, hỗ trợ phối hợp với Zoom.

  • Hiệu ứng: Profile, Gobo, Animation, Framing, Frost, Iris, Strobe, Pulse, Blackout và Animotion FX.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, hỗ trợ 4 đường cong điều chỉnh và mô phỏng đặc tính ánh sáng Tungsten.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Điều khiển: DMX512-A và RDM.

  • Số kênh DMX: 38 kênh.

  • Giao diện điều khiển: Màn hình đồ họa có đèn nền và núm xoay Jog Wheel.

  • Nguồn điện: 120–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: Khoảng 580W tại 230V AC / 596W tại 120V AC.

  • Công suất Idle: 64W.

  • Kết nối nguồn: Neutrik TRUE1.

  • Kết nối tín hiệu: XLR 5 chân DMX/RDM Input/Output.

  • Làm mát: Đối lưu kết hợp quạt cưỡng bức điều chỉnh theo nhiệt độ; tối ưu độ ồn.

  • Cấp bảo vệ: IP20, sử dụng tại vị trí khô ráo trong nhà.

  • Nhiệt độ hoạt động: +5°C đến +40°C.

  • Tuổi thọ LED: Tối thiểu 50.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông theo điều kiện thử nghiệm của hãng.

  • Kích thước (D × R × C tối đa): 452 × 480 × 740 mm.

  • Trọng lượng: 31 kg.

  • Màu vỏ: Đen.

  • Lắp đặt: Giá treo với các vị trí khóa nhanh 1/4 vòng, kết hợp kẹp treo và dây an toàn tương thích.

  • Lưu ý: Công suất LED Engine 468W khác với công suất tiêu thụ điện của cả đèn. Đây là Moving Head Profile có Framing, không phải đèn Beam đơn chức năng; không có chức năng Prism được công bố trong cấu hình tiêu chuẩn.

Bài viết liên quan

Xem tất cả bài viết liên quan

Bộ nguồn và dữ liệu trong nhà/ngoài trời dành cho đèn LED Martin Creative P3 PowerPort 500 IP Install

Bộ nguồn và dữ liệu trong nhà/ngoài trời dành cho đèn LED Martin Creative P3 PowerPort 500 IP Install là thiết bị cấp nguồn và phân phối dữ liệu chuyên nghiệp của Martin Professional, được phát triển cho các hệ thống LED Creative lắp đặt cố định. Sản phẩm kết hợp chuyển đổi điện áp AC sang DC và truyền dữ liệu điều khiển trên cùng một tuyến cáp, giúp đơn giản hóa hạ tầng kết nối cho các dự án LED sân khấu và chiếu sáng kiến trúc.

Martin P3 PowerPort 500 IP Install cung cấp một đầu ra 48V DC/10A, công suất danh định 480W, đồng thời hỗ trợ truyền dữ liệu Martin P3, Art-Net và sACN. Thiết bị được trang bị bộ chuyển mạch mạng tích hợp, hệ thống quản lý công suất đầu ra, đèn báo trạng thái và chức năng kiểm tra trực tiếp tại thiết bị.

Với vỏ nhôm đạt IP66, IK08 và chống ăn mòn C5 High, P3 PowerPort 500 IP Install phù hợp cho những công trình chiếu sáng cố định trong nhà hoặc ngoài trời, bao gồm mặt dựng kiến trúc, hệ thống LED Pixel Mapping, khu vực công cộng và các dự án sử dụng Martin Creative LED.

1. Martin P3 PowerPort 500 IP Install – Giải Pháp Nguồn Và Dữ Liệu Creative LED

Martin P3 PowerPort 500 IP Install thuộc dòng P3 PowerPort, được thiết kế để cấp nguồn điện ổn định và phân phối dữ liệu điều khiển cho các thiết bị LED Creative tương thích.

Trong một hệ thống LED quy mô lớn, việc kéo riêng dây nguồn và dây dữ liệu đến từng thiết bị có thể làm tăng độ phức tạp trong thiết kế, thi công và bảo trì.

P3 PowerPort 500 IP Install khắc phục vấn đề này bằng cách đưa nguồn 48V DC và dữ liệu Ethernet vào cùng một tuyến kết nối Hybrid.

Đặc điểm nổi bật:

  • Một đầu ra kết hợp nguồn và dữ liệu.

  • Nguồn DC 48V, dòng tối đa 10A.

  • Công suất đầu ra danh định 480W.

  • Nhận điện AC 100–277V.

  • Hỗ trợ Martin P3, Art-Net và sACN.

  • Tự động nhận diện giao thức.

  • Tích hợp chuyển mạch Ethernet.

  • Hỗ trợ Ethernet In/Thru.

  • Quản lý công suất đầu ra thông minh.

  • Các chế độ Normal, Half Power và Hibernation.

  • Đèn LED báo trạng thái.

  • Nút Test/Reset tích hợp.

  • Cấp bảo vệ IP66.

  • Vỏ nhôm chống ăn mòn C5 High.

  • Làm mát đối lưu không dùng quạt.

  • Thiết kế chuyên dụng cho lắp đặt cố định.

Ứng dụng thực tế:

  • Hệ thống LED mặt dựng tòa nhà.

  • Chiếu sáng kiến trúc và công trình.

  • Hệ thống Martin VDO Sceptron XB.

  • Hệ thống Martin Exterior Dot Pro.

  • Các dự án LED Pixel Mapping.

  • Trang trí quảng trường và công trình công cộng.

  • Trung tâm thương mại, khách sạn.

  • Nhà hát và không gian biểu diễn.

  • Hệ thống LED Creative trong nhà.

  • Các công trình chiếu sáng cố định ngoài trời.

Đối với dự án cần hệ thống LED hoạt động lâu dài, P3 PowerPort 500 IP Install là giải pháp hạ tầng phù hợp nhờ khả năng cấp nguồn, phân phối dữ liệu và chống chịu môi trường trong cùng một thiết bị.

2. Bộ Nguồn 48V DC/10A – Công Suất Đầu Ra 480W

Martin P3 PowerPort 500 IP Install được trang bị bộ nguồn xung điện tử, có khả năng tự động thích ứng với dải điện áp đầu vào rộng.

Thông số nguồn điện:

  • Điện áp đầu vào: 100–277V AC.

  • Tần số: 50/60Hz.

  • Điện áp đầu ra: 48V DC.

  • Dòng điện đầu ra: 10A.

  • Số cổng đầu ra: 1.

  • Công suất DC đầu ra danh định: 480W.

  • Công suất điện tiêu thụ tối đa: 500W.

  • Hệ số công suất: 0,99 theo các mức điện áp được Martin công bố.

Nguồn điện 100–277V AC

Dải điện áp rộng giúp thiết bị tương thích với nhiều hệ thống điện công trình phù hợp.

Bộ nguồn xung tích hợp thực hiện chuyển đổi điện AC thành điện DC 48V, cung cấp cho các thiết bị Creative LED thông qua cáp Hybrid.

Công suất đầu ra 480W

Đầu ra của P3 PowerPort 500 IP Install có khả năng cung cấp 48V DC với dòng điện tối đa 10A.

Theo công thức:

Công suất = Điện áp × Dòng điện

48V × 10A = 480W.

Đây là ngân sách nguồn danh định của một đầu ra.

Phân biệt công suất đầu ra và điện năng tiêu thụ

Thông số Giá trị
Công suất DC đầu ra 480W
Công suất điện AC tiêu thụ tối đa 500W
Công suất Idle 11W
Công suất Hibernation 10W

500W là mức điện năng tiêu thụ tối đa của thiết bị theo công bố Martin, không phải công suất DC cấp cho LED.

Các giới hạn khi thiết kế

Số lượng LED kết nối phụ thuộc vào:

  • Công suất từng thiết bị.

  • Dòng điện tối đa cho phép.

  • Cấu hình Full Power hoặc Half Power.

  • Chiều dài và tiết diện cáp.

  • Sụt áp thực tế trên đường DC.

  • Giới hạn của các đầu nối và dây dẫn.

  • Quy định kết nối của từng dòng Martin Creative LED.

Không thể mặc định bất kỳ tổ hợp đèn nào có tổng công suất dưới 480W đều dùng được mà không kiểm tra thêm các giới hạn của hệ thống.

3. Phân Phối Power + Data Trên Một Tuyến Cáp Hybrid

P3 PowerPort 500 IP Install có một đầu ra kết hợp nguồn DC và dữ liệu Ethernet.

Hệ thống này cho phép kỹ thuật viên tổ chức đường dây gọn gàng hơn, đặc biệt trong những công trình LED có nhiều điểm chiếu sáng.

Cấu trúc kết nối:

  • Nguồn AC được đưa vào thiết bị qua terminal đầu vào.

  • Dữ liệu P3, Art-Net hoặc sACN được đưa vào qua Ethernet.

  • Bộ nguồn chuyển đổi điện AC sang 48V DC.

  • Nguồn DC và dữ liệu được đưa ra trên một tuyến cáp Hybrid.

  • Các thiết bị LED tương thích nhận nguồn và dữ liệu qua hệ thống kết nối tương ứng.

Sơ đồ nguyên lý:

Nguồn điện AC + Mạng điều khiển Ethernet

↓

Martin P3 PowerPort 500 IP Install

↓

Cáp Hybrid – 48V DC + Data

↓

Hệ thống Martin Creative LED tương thích

Lợi ích của Power + Data:

  • Giảm số lượng tuyến cáp riêng biệt.

  • Tối ưu phương án đi dây.

  • Hỗ trợ kết nối chuỗi các thiết bị tương thích.

  • Thuận tiện cho hệ thống LED mặt dựng.

  • Giúp bố trí bộ nguồn cách xa các điểm LED.

  • Đơn giản hóa công tác bảo trì hệ thống.

Khả năng mở rộng hệ thống

Theo Martin, họ P3 PowerPort hỗ trợ những cấu hình sử dụng chuỗi thiết bị LED và có thể kết hợp bộ chia dữ liệu DCE tương thích để tổ chức các nhánh lắp đặt.

Tuy nhiên, giới hạn chiều dài và số lượng LED trên một nhánh phải được tính toán theo tài liệu dung lượng hệ thống và mức sụt áp thực tế.

Đặc điểm phiên bản Install

P3 PowerPort 500 IP Install sử dụng terminal đấu nối bên trong vỏ thiết bị và đầu siết cáp chống nước.

Đây là đặc điểm phù hợp với các công trình sử dụng dây lắp cố định, ít yêu cầu tháo lắp nhanh.

4. Hỗ Trợ Martin P3, Art-Net Và sACN – Điều Khiển LED Linh Hoạt

P3 PowerPort 500 IP Install hỗ trợ các giao thức điều khiển phổ biến trong hệ thống chiếu sáng chuyên nghiệp.

Các giao thức chính:

  • Martin P3.

  • Art-Net phiên bản 1, 2, 3 và 4.

  • sACN ANSI E1.31-2018.

  • RDM over Art-Net.

Martin P3

P3 là giao thức điều khiển của Martin dành cho các thiết bị LED và những sản phẩm tương thích.

P3 PowerPort 500 IP Install cho phép truyền dữ liệu P3 từ bộ điều khiển trung tâm đến các thiết bị Creative LED.

Theo Martin, thiết bị hỗ trợ P3 System Controller Software phiên bản 6.1.0 trở lên.

Art-Net

Art-Net truyền dữ liệu điều khiển ánh sáng qua mạng Ethernet.

Thiết bị hỗ trợ các phiên bản Art-Net 1–4, bao gồm RDM over Art-Net để phục vụ cấu hình và quản lý tương thích.

sACN

sACN là giao thức truyền dữ liệu ánh sáng dựa trên tiêu chuẩn ANSI E1.31.

P3 PowerPort 500 IP Install hỗ trợ ANSI E1.31-2018.

Tự động nhận diện giao thức

Thiết bị có thể phát hiện giao thức điều khiển tương thích mà không cần cấu hình thủ công phức tạp tại mỗi bộ nguồn.

Ethernet Input/Thru

Hai đường mạng Ethernet In/Thru hỗ trợ tốc độ 100/1000 Mbit/s.

Thiết bị tích hợp chức năng Fail-Safe Bypass, giúp duy trì đường truyền mạng In/Thru trong điều kiện phù hợp ngay cả khi một bộ nguồn gặp sự cố.

Ethernet Output

Đường dữ liệu Ethernet đưa đến LED hoạt động ở tốc độ 100 Mbit/s.

Lưu ý về giao thức

P3 PowerPort 500 IP Install là bộ cấp nguồn và phân phối dữ liệu, không phải bộ điều khiển tự tạo nội dung Video Mapping.

Các hiệu ứng ánh sáng, nội dung video và tín hiệu điều khiển phải được tạo bởi bộ điều khiển hoặc hệ thống phần mềm tương thích.

5. Quản Lý Công Suất, Chế Độ Half Power Và Hibernation

Martin trang bị cho P3 PowerPort 500 IP Install khả năng quản lý công suất đầu ra để tối ưu việc vận hành hệ thống LED.

Các chế độ hoạt động:

  • Normal Power.

  • Half Power.

  • Chế độ cho phép bộ điều khiển quyết định công suất.

  • Hibernation khi đầu ra không cần sử dụng.

Normal Power

Các thiết bị LED được vận hành theo cấu hình công suất thông thường trong phạm vi ngân sách nguồn của hệ thống.

Half Power

Cho phép giới hạn công suất cấp cho những fixture tương thích.

Ở các cấu hình được Martin hỗ trợ, chế độ này có thể giúp tăng số lượng thiết bị trên một chuỗi khi không yêu cầu sử dụng công suất ánh sáng tối đa.

Việc thay đổi chế độ phải được kiểm tra theo từng model LED và bảng giới hạn dung lượng của Martin.

Controller-Controlled Power

Thiết bị có thể nhận cấu hình quản lý nguồn từ bộ điều khiển P3 hoặc thông qua RDM over Art-Net.

Điều này giúp hệ thống điều khiển trung tâm quản lý phương thức hoạt động của các fixture được kết nối.

Hibernation

Khi không cần cấp nguồn cho LED, bộ nguồn có thể đưa đầu ra vào chế độ ngủ.

Theo Martin:

  • Công suất Hibernation điển hình: 10W.

  • Đầu ra bị vô hiệu hóa trong trạng thái Hibernation.

  • Cần thực hiện cơ chế đánh thức tương ứng trước khi tiếp tục sử dụng fixture.

Công tắc DIP nội bộ

P3 PowerPort 500 IP Install có các công tắc DIP giúp:

  • Buộc thiết bị hoạt động ở Normal Power.

  • Buộc thiết bị hoạt động ở Half Power.

  • Cho phép bộ điều khiển quyết định.

  • Vô hiệu hóa các đèn trạng thái và nút nhấn bên ngoài nếu cần.

Những tùy chọn này đặc biệt hữu ích cho công trình lắp đặt cố định cần hạn chế thao tác tại chỗ.

6. Vỏ Nhôm IP66 – Chống Va Đập IK08 Và Chống Ăn Mòn C5 High

P3 PowerPort 500 IP Install được thiết kế dành cho những môi trường lắp đặt có yêu cầu bảo vệ cao.

Hệ thống bảo vệ:

  • IP66.

  • NEMA Type 3.

  • IK08.

  • Chống ăn mòn C5 High.

  • Vỏ nhôm màu đen nhám.

  • Chống xung điện 4 kV.

  • Làm mát bằng đối lưu tự nhiên.

Chuẩn IP66

IP66 thể hiện khả năng bảo vệ chống bụi và chịu tia nước mạnh theo điều kiện thử nghiệm tương ứng.

Martin chỉ định sản phẩm cho các ứng dụng lắp đặt cố định trong nhà và ngoài trời.

Để duy trì cấp bảo vệ IP66, việc lắp đặt phải bảo đảm:

  • Chọn dây đúng đường kính cable gland.

  • Siết kín các đầu cáp.

  • Giữ nguyên nắp bịt tại vị trí không sử dụng.

  • Bảo vệ các điểm đấu dây bên trong.

  • Lắp thiết bị theo đúng hướng dẫn.

  • Kiểm tra định kỳ tình trạng vỏ và gioăng.

Chống va đập IK08

Vỏ đạt cấp độ chống va đập IK08, phù hợp với những công trình kỹ thuật ngoài trời có nguy cơ va chạm cơ học.

Chống ăn mòn C5 High

Thiết bị được Martin công bố đạt cấp chống ăn mòn C5 High theo ISO 12944-6:2018.

Đây là yếu tố hữu ích đối với những dự án chịu tác động thường xuyên của độ ẩm và môi trường ăn mòn.

Dải nhiệt độ hoạt động

  • Nhiệt độ tối thiểu: -30°C.

  • Nhiệt độ tối đa: +55°C.

  • Nhiệt độ bề mặt tối đa tại môi trường 40°C: 61°C.

Làm mát đối lưu

P3 PowerPort 500 IP Install không sử dụng quạt làm mát.

Cơ chế tản nhiệt đối lưu tự nhiên giúp giảm tiếng ồn, đồng thời tránh sử dụng các bộ phận cơ khí quay trong hệ thống làm mát.

Thiết kế lắp đặt

Thiết bị có tai gá để cố định trên bề mặt phẳng.

Các vị trí lắp đặt cần có kết cấu chịu tải phù hợp và đáp ứng yêu cầu về đấu điện, tản nhiệt và bảo trì.

7. Bảng Tổng Hợp Thông Số Kỹ Thuật Martin P3 PowerPort 500 IP Install

Hạng mục Thông số kỹ thuật
Tên sản phẩm Bộ nguồn và dữ liệu trong nhà/ngoài trời dành cho đèn LED Martin Creative P3 PowerPort 500 IP Install
Mã sản phẩm P3 PowerPort 500 IP Install
Thương hiệu Martin Professional – Martin by HARMAN
Xuất xứ
Phân loại Power + Data Supply Unit
Ứng dụng Martin Creative LED
Nguồn đầu vào 100–277V AC
Tần số 50/60Hz
Bộ nguồn Auto-ranging Electronic Switch Mode
Số cổng đầu ra 1
Điện áp đầu ra 48V DC
Dòng điện đầu ra 10A
Công suất đầu ra danh định 480W
Dữ liệu đầu ra Ethernet 100 Mbit/s
Giao thức điều khiển Martin P3, Art-Net, sACN
RDM over Art-Net Có
Nhận diện giao thức Tự động
Art-Net Phiên bản 1, 2, 3, 4
sACN ANSI E1.31-2018
P3 Controller Software 6.1.0 trở lên
Ethernet In 100/1000 Mbit/s
Ethernet Thru 100/1000 Mbit/s
Ethernet Output 100 Mbit/s
Fail-Safe Network Bypass Có
Network Switch tích hợp Có
Power Mode Normal / Half / Controller-Controlled
Hibernation Có
Nút Test/Reset Có
Đèn trạng thái nguồn đầu ra 1 LED xanh
Đèn trạng thái Ethernet đầu ra 1 LED vàng
Ethernet In/Thru Status 2 cụm LED xanh/vàng
Device Status 1 LED RGB
Công tắc DIP Điều chỉnh nguồn và giao diện
Cập nhật Firmware Ethernet qua Martin Companion/P3 Controller
AC Power In/Thru Terminal Block
Ethernet In/Thru Toolless Splice Connection
DC Power Output Toolless Terminal Block
Network Output Toolless Splice Connection
Cable Gland nguồn AC 2 × M20 × 1,5
Đường kính cáp AC 8–13 mm
Cable Gland Ethernet 2 × M12 × 1,5
Đường kính cáp Ethernet 5–8 mm
Cable Gland đầu ra Hybrid 1 × M20 × 1,5
Đường kính cáp Hybrid 6,5–10,5 mm
Chống xung điện 4 kV
Công suất điện tối đa 500W
Công suất điện điển hình 500W
Công suất Idle 11W
Công suất Hibernation 10W
Hệ số công suất 0,99
Dòng điện tối đa ở 100/120V 5,5A
Dòng điện tối đa ở 208–277V 3,0A
Dòng khởi động RMS nửa chu kỳ tại 230V 7,7A
Dòng rò xuống đất điển hình 0,56 mA
Làm mát Đối lưu tự nhiên
Nhiệt độ hoạt động -30°C đến +55°C
Nhiệt độ bề mặt tối đa ở 40°C 61°C
Nhiệt lượng tỏa ra điển hình 164 BTU/giờ
Chuẩn bảo vệ IP66
Chuẩn vỏ NEMA Type 3
Chống va đập IK08
Chống ăn mòn ISO 12944-6:2018 C5 High
Thử nghiệm chống ăn mòn ISO 9227, 1.440 giờ
Vỏ thiết bị Nhôm
Màu vỏ Đen nhám
Vị trí lắp đặt Trong nhà / ngoài trời cố định
Hướng lắp đặt Linh hoạt
Kiểu lắp Tai gá trên bề mặt phẳng
Chiều rộng 325 mm
Chiều cao 84 mm
Chiều sâu 385 mm
Trọng lượng 9,5 kg
RoHS Tuân thủ
REACH Tuân thủ
WEEE Tuân thủ

Bảng thông số điện

Hạng mục Giá trị
Điện áp đầu vào 100–277V AC
Điện áp đầu ra 48V DC
Dòng điện đầu ra 10A
Công suất DC đầu ra 480W
Công suất AC tiêu thụ tối đa 500W
Công suất Idle 11W
Công suất Hibernation 10W

Bảng kết nối hệ thống

Kết nối Cấu hình Chức năng
AC Input Terminal Block Nhận nguồn điện
AC Thru Terminal Block Chuyển tiếp nguồn
Ethernet In Toolless Splice Nhận dữ liệu
Ethernet Thru Toolless Splice Truyền tiếp dữ liệu
Hybrid Output DC + Ethernet Cấp nguồn và dữ liệu đến LED

Bảng chuẩn bảo vệ và môi trường

Hạng mục Thông số
Chống bụi và nước IP66
Chống va đập IK08
Chống ăn mòn C5 High
Chuẩn vỏ NEMA Type 3
Nhiệt độ -30°C đến +55°C
Làm mát Đối lưu tự nhiên
Môi trường sử dụng Trong nhà hoặc ngoài trời cố định

Các dòng LED Martin tương thích

Sản phẩm Phương thức kết nối
Martin VDO Sceptron XB Qua hệ thống DCE tương thích
Martin Exterior Dot-1 Pro Qua Exterior DC-Feeder
Martin Exterior Dot-4 Pro Qua Exterior DC-Feeder
Martin Exterior Dot-9 Pro Qua Exterior DC-Feeder
Martin Exterior Dot-HP Pro Qua cấu hình DCE tương thích

So sánh P3 PowerPort 500 IP Install và Rental

Tiêu chí Bản Install Bản Rental
Mục đích Lắp đặt cố định Hệ thống cho thuê, sự kiện
Công suất DC đầu ra 480W 480W
Điện áp DC đầu ra 48V 48V
Số đầu ra 1 1
Bảo vệ môi trường IP66 IP66
Phương thức kết nối Terminal và cable gland Đầu nối chuyên dụng để tháo lắp
Ứng dụng ưu tiên Công trình cố định Touring và sự kiện

Lưu ý: Tổng công suất thiết bị LED trên đầu ra phải nằm trong ngân sách nguồn và giới hạn kỹ thuật của hệ thống. Các giá trị điện năng điển hình được Martin đo trong điều kiện xác định và có thể thay đổi theo điện áp, tải thực tế.

8. Tư Vấn Giải Pháp Martin P3 PowerPort 500 IP Install Tại Việt Nam

P3 PowerPort 500 IP Install là giải pháp phù hợp cho các dự án Martin Creative LED cần nguồn điện DC ổn định, dữ liệu điều khiển qua mạng và khả năng vận hành lâu dài ngoài trời.

Khi thiết kế hệ thống, cần xác định công suất tổng của các thiết bị LED, chiều dài cáp Hybrid, sụt áp, loại thiết bị tương thích và phương thức điều khiển Martin P3, Art-Net hoặc sACN.

Đơn vị tư vấn giải pháp:

CÔNG TY TNHH ĐÈN SÂN KHẤU ÁNH SÁNG HOÀNG LONG

Ánh Sáng Hoàng Long tư vấn lựa chọn và tích hợp bộ nguồn Martin P3 PowerPort 500 IP Install trong các hệ thống LED Creative, Pixel Mapping và chiếu sáng kiến trúc, phù hợp yêu cầu kết nối, cấp nguồn và điều khiển của từng dự án.

Bộ nguồn và dữ liệu trong nhà/ngoài trời dành cho đèn LED Martin Creative P3 PowerPort 500 IP Install

Bộ nguồn và dữ liệu trong nhà/ngoài trời dành cho đèn LED Martin Creative P3 PowerPort 500 IP Install

Liên hệ

Review - Đánh giá Bộ nguồn và dữ liệu trong nhà/ngoài trời dành cho đèn LED Martin Creative P3 PowerPort 500 IP Install