Còn hàng

Bộ nguồn và dữ liệu trong nhà dành cho đèn LED Martin Creative P3 PowerPort 1500

Thương hiệu: Đèn Martin
  • Tên sản phẩm: Bộ nguồn và dữ liệu trong nhà dành cho đèn LED Martin Creative P3 PowerPort 1500

  • Mã sản phẩm: P3 PowerPort 1500

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Phân loại: Bộ nguồn và bộ xử lý, phân phối dữ liệu Martin P3 cho Creative LED.

  • Ứng dụng: Sân khấu, concert, truyền hình, nhà hát và hệ thống LED Pixel Mapping trong nhà.

  • Nguồn đầu vào: 100–240V AC, 50/60Hz.

  • Nguồn đầu ra: 48V DC kết hợp dữ liệu P3.

  • Số đầu ra: 4 cổng Hybrid Power + Data.

  • Cổng đầu ra: 4 × XLR 4 chân cái, có khóa.

  • Điện năng tiêu thụ điển hình: 1.540W, bao gồm tải LED ở cường độ tối đa.

  • Giao thức điều khiển: Martin P3 qua Gigabit Ethernet.

  • P3 Input/Thru: 2 cổng Neutrik etherCON RJ45.

  • Nguồn AC Input: Neutrik powerCON.

  • Điều khiển và Mapping: Qua Martin P3 System Controller.

  • Cấu hình: Phân địa chỉ, giám sát và cập nhật firmware qua P3.

  • Nút Test/Reset: Kiểm tra LED và khởi động lại thiết bị.

  • Đèn trạng thái: LED đa màu và các LED báo nguồn, dữ liệu cho từng đầu ra.

  • Cáp Ethernet: Cat 5e trở lên.

  • Khoảng cách mạng: Tối đa 100m giữa hai thiết bị, có thể mở rộng qua switch.

  • Khoảng cách đến LED: Tối đa 50m theo cấu hình tương thích.

  • Chuẩn bảo vệ: IP20, sử dụng trong nhà.

  • Vỏ: Thép và nhôm, màu đen nhám.

  • Làm mát: Quạt có lọc bụi, điều khiển theo nhiệt độ.

  • Nhiệt độ hoạt động: -20°C đến +45°C.

  • Lắp đặt: Rack 19 inch 2U, gắn tường hoặc treo truss.

  • Kích thước (R × C × S): 482 × 88 × 335mm.

  • Trọng lượng: 10kg.

  • Tương thích: VDO Sceptron 10/20/40, VDO Fatron 20, VDO Dotron, VC-Grid, VC-Strip, VC-Dot qua VC-Feeder, Exterior PixLine và Exterior Dot-HP thế hệ tương thích.

  • Lưu ý: Đây là dòng PowerPort Legacy; không hỗ trợ DMX/RDM trực tiếp và không mặc định hỗ trợ Art-Net/sACN đầu vào. Cần bộ điều khiển Martin P3 tương thích.

Thương hiệu: Đèn Martin
Liên hệ
Đơn vị

Bảo hành

Thương hiệu / Nơi sản xuất

Gọi đặt mua: 0327 383 363 -

(8:00 - 18:00)

VÌ SAO NÊN CHỌN ÁNH SÁNG HOÀNG LONG

  • Đa dạng hàng chính hãng, giá thành phù hợp.
  • Nhà phân phối đại lý cấp 1 được ủy quyền từ các hãng
  • Hỗ trợ kỹ thuật trọn đời với đội ngũ KTV kinh nghiệm lâu năm
  • Dịch vụ bảo hành, bảo trì sản phẩm nhanh số 1 Việt Nam
  • Giải pháp đồng bộ, trải nghiệm thực tế tại showroom.

Đèn Beam MAC Ultra Wash 1150W LED Framing - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Ultra Wash 1150W LED Framing - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Ultra Wash

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Wash công suất cao, chuyên tạo vùng sáng rộng và đồng đều.

  • Ứng dụng: Concert, liveshow, sân khấu lớn, nhà hát, truyền hình, sự kiện biểu diễn, touring và hệ thống cho thuê ánh sáng.

  • Nguồn sáng: LED Engine trắng công suất tối đa 1.150W, sử dụng 84 LED trắng trong hệ quang học Martin.

  • Quang thông đầu ra: 63.500 lumens ở cấu hình tiêu chuẩn.

  • Cường độ sáng cực đại: 5.000.000 cd.

  • Nhiệt độ màu: 5.800K ±250K.

  • Chỉ số hoàn màu: CRI 66 ±3 ở cấu hình tiêu chuẩn; CRI 78 ±3 với Spectral Enhancement Filter.

  • Zoom tiêu chuẩn: Góc Beam 6,8°–47,5°; góc Field 9°–62°, tỷ lệ 1:7.

  • Hyper Zoom: Có chế độ mở rộng dải Zoom danh định đến tỷ lệ 1:10.

  • Thấu kính trước: Đường kính 220 mm.

  • Trộn màu: CMY – Cyan, Magenta, Yellow, điều chỉnh độc lập từ 0–100%.

  • Hiệu chỉnh nhiệt độ màu: CTO từ 5.800K xuống 2.850K.

  • Bánh màu: 6 bộ lọc dichroic có thể thay thế và vị trí mở, bao gồm Spectral Enhancement Filter.

  • Frost: Bộ lọc khuếch tán điều khiển bằng motor, hỗ trợ làm mềm vùng sáng.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ 0–100%, có hiệu ứng Pulse.

  • Điều chỉnh đường biên ánh sáng: Variable Edge Control.

  • Focus: Điều khiển bằng motor.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, hỗ trợ 4 đường cong Dimmer.

  • Hiệu ứng: Wash, Color Mixing, Frost, Iris, Strobe, Pulse, Blackout và FX tích hợp.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Điều khiển: DMX512-A, RDM, Art-Net, sACN và Martin P3.

  • Chế độ DMX: 29 kênh.

  • P3 Video Mapping: Điều khiển màu sắc và/hoặc cường độ ánh sáng, hỗ trợ 10 vùng ánh xạ.

  • Giao diện: Màn hình LCD có đèn nền, hỗ trợ cấu hình khi chưa cấp nguồn điện lưới.

  • Nguồn điện: 200–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ tối đa: 1.450W; điển hình khoảng 1.350W tại 230V.

  • Kết nối: DMX XLR 5 chân, Ethernet etherCON và nguồn Neutrik TRUE1.

  • Làm mát: Quạt điều chỉnh theo nhiệt độ, có các chế độ tối ưu tiếng ồn.

  • Chuẩn bảo vệ: IP20, chỉ sử dụng trong nhà tại vị trí khô ráo.

  • Nhiệt độ hoạt động: +5°C đến +40°C.

  • Tuổi thọ LED: Trên 50.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông theo điều kiện thử nghiệm của hãng.

  • Kích thước: Cao tối đa 867 mm, rộng qua càng 520 mm, chiều dài đầu đèn 642 mm.

  • Trọng lượng: 39 kg.

  • Màu thân: Đen; có phiên bản màu trắng theo danh mục đặt hàng Martin.

  • Mã đặt hàng bản đen SiP: 90250085HU.

  • Mã đặt hàng bản trắng SiP: 90250090HU.

  • Phụ kiện đi kèm theo tài liệu hãng: 2 Omega Bracket khóa nhanh và tài liệu an toàn/lắp đặt.

  • Lưu ý: MAC Ultra Wash không có hệ Framing bốn lá. Công suất LED Engine 1.150W khác công suất điện tiêu thụ tối đa 1.450W của toàn bộ đèn.

Đèn Beam MAC Encore Two Profile 760 W LED - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Encore Two Profile 760 W LED - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Encore Two

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Profile/Performance cao cấp, chuyên dùng cho sân khấu, nhà hát và truyền hình.

  • Ứng dụng: Concert, liveshow, nhà hát, nhạc kịch, truyền hình, studio, sự kiện và hệ thống cho thuê ánh sáng chuyên nghiệp.

  • Nguồn sáng: LED Engine trắng 760W, cấu trúc 55 LED trắng chất lượng cao.

  • Quang thông đầu ra: 21.000 lumens ở góc rộng.

  • Cường độ sáng cực đại: 2.000.000 cd ở góc hẹp.

  • Nhiệt độ màu: 5.600K ±300K, ánh sáng trắng trung tính.

  • Chất lượng màu: CRI 90, TM-30 Rf 90, TLCI 90; CRI có thể đạt 95 khi sử dụng Spectral Enhancement Filter.

  • Góc Zoom: 5,7°–54°, tỷ lệ khoảng 1:10, điều khiển bằng motor.

  • Thấu kính trước: Đường kính 150 mm.

  • Hệ thống trộn màu: CMY, điều chỉnh riêng Cyan, Magenta, Yellow từ 0–100%.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu vật lý: 2.600K–5.600K.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu ảo: 2.000K–12.850K.

  • Bánh màu: 5 bộ lọc dichroic, bao gồm Spectral Enhancement Filter, cùng vị trí mở.

  • Gobo xoay: 7 Gobo thay thế được và vị trí mở.

  • Gobo tĩnh: 11 Gobo và vị trí mở.

  • Animation: Bánh hiệu ứng động có thể thay thế, hỗ trợ xoay, định vị và thay đổi tốc độ.

  • Framing: 4 lá cắt sáng Full Curtain điều khiển độc lập; cụm Framing xoay ±83°.

  • Prism: Lăng kính xoay 4 mặt.

  • Frost: Light Frost và Heavy Frost, điều chỉnh độc lập.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ 0–100%.

  • Focus: Điều khiển bằng motor, hỗ trợ Focus Tracking.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, 4 đường cong dimmer, tối ưu độ mượt tại mức sáng thấp.

  • Hiệu ứng: Beam, Spot, Profile, Gobo, Animation, Prism, Framing, Strobe, Pulse và FX tích hợp.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Pixel Mapping: 6 vùng LED, hỗ trợ Video Mapping qua Martin P3.

  • Giao thức điều khiển: DMX512-A, RDM, Art-Net, sACN và Martin P3.

  • Chế độ DMX: Basic 52 kênh / Extended 62 kênh / Ludicrous 68 kênh.

  • Cài đặt: Màn hình LCD có đèn nền, hỗ trợ NFC qua Martin Companion.

  • Nguồn điện: 100–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ tối đa: 1.040W.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: 945W.

  • Kết nối: Nguồn powerCON TRUE1, DMX XLR 5 chân, mạng etherCON và USB-C.

  • Hệ thống làm mát: Quạt điều chỉnh theo nhiệt độ, hỗ trợ các chế độ tối ưu độ ồn.

  • Chuẩn bảo vệ: IP20, chỉ sử dụng tại vị trí khô ráo trong nhà.

  • Tuổi thọ LED: Trên 30.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông theo điều kiện thử nghiệm.

  • Kích thước: Cao 758 mm khi đầu hướng thẳng, rộng qua càng 479 mm, chiều dài đầu đèn 596 mm.

  • Trọng lượng: 36,8 kg.

  • Lắp đặt: Giá treo Omega khóa nhanh, kẹp treo và dây an toàn phù hợp.

  • Lưu ý: Đây là Moving Head Profile/Performance đa hiệu ứng, không phải đèn Beam đơn chức năng. Công suất LED 760W khác công suất điện tối đa toàn bộ đèn 1.040W.

Đèn Beam MAC Encore Wash WRM 468W LED - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Encore Wash WRM 468W LED - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Encore Wash WRM

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Wash ánh sáng trắng ấm, hệ quang học Fresnel tạo vùng sáng mềm.

  • Ứng dụng: Nhà hát, nhạc kịch, truyền hình, studio, concert, liveshow, hội nghị và sân khấu biểu diễn chuyên nghiệp.

  • Nguồn sáng: LED trắng ấm 468W, nhiệt độ màu danh định 3.000K ±250K.

  • Quang thông đầu ra: 8.500 lumens với thấu kính Fresnel tiêu chuẩn; 9.500 lumens với thấu kính PC tùy chọn.

  • Chỉ số hoàn màu: CRI >90, CQS >90, TM-30 Rf >90 và TLCI >90.

  • Trộn màu: CMY, điều chỉnh Cyan, Magenta và Yellow độc lập từ 0–100%.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu CTB: 3.000K–7.000K.

  • Bánh màu: 6 bộ lọc dichroic có thể thay thế và vị trí mở.

  • Zoom Fresnel tiêu chuẩn: 14°–60°, tỷ lệ 1:4, điều khiển bằng motor.

  • Zoom với thấu kính PC tùy chọn: 11°–58°, tỷ lệ khoảng 1:5.

  • Barndoors tích hợp: 2 lá chắn sáng độc lập, có thể chồng lên nhau để Blackout.

  • Xoay cụm Barndoors: ±100°.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ từ 0–100%.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, hỗ trợ 4 đường cong Dimmer và mô phỏng ánh sáng Tungsten.

  • Hiệu ứng: Wash, Color Mixing, Strobe, Pulse, Blackout và Animotion FX.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Điều khiển: DMX512-A, RDM; 24 kênh DMX.

  • Giao diện: Màn hình đồ họa có đèn nền và núm Jog Wheel.

  • Nguồn điện: 120–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: 596W tại 120V; 580W tại 230V.

  • Kết nối nguồn: Neutrik TRUE1.

  • Kết nối DMX/RDM: XLR 5 chân Input/Output.

  • Làm mát: Đối lưu kết hợp quạt điều chỉnh theo nhiệt độ, vận hành độ ồn thấp.

  • Chuẩn bảo vệ: IP20, chỉ sử dụng tại vị trí khô ráo trong nhà.

  • Nhiệt độ hoạt động: +5°C đến +40°C.

  • Tuổi thọ LED: Tối thiểu 50.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông, theo điều kiện thử nghiệm của hãng.

  • Kích thước: Dài 452 mm × rộng qua càng 480 mm × cao tối đa 755 mm.

  • Trọng lượng: 28,5 kg.

  • Màu vỏ: Đen.

  • Lắp đặt: Giá treo Omega khóa nhanh, kẹp treo và dây an toàn tương thích.

  • Phụ kiện tùy chọn: Thấu kính PC, Flightcase, Gelframe và phụ kiện rigging.

  • Lưu ý: MAC Encore Wash WRM là đèn Moving Head Wash, không phải Beam đơn chức năng; không có Gobo, Prism hoặc Framing 4 lá. Công suất LED 468W khác công suất tiêu thụ điện toàn bộ đèn.

Đèn Beam MAC Encore Performance WRM 468W LED Framing - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Encore Performance CLD 468W LED Framing - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Encore Performance CLD

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Profile/Performance chuyên nghiệp, tích hợp hệ thống Framing 4 lá cắt sáng.

  • Ứng dụng: Nhà hát, nhạc kịch, concert, liveshow, sân khấu truyền hình, sự kiện doanh nghiệp, biểu diễn nghệ thuật và hệ thống cho thuê thiết bị.

  • Nguồn sáng: LED trắng lạnh công suất 468W.

  • Nhiệt độ màu nguồn sáng: 6.000K.

  • Quang thông đầu ra: 11.600 lumens.

  • Chỉ số hoàn màu: CRI >80, CQS >80, TLCI >70.

  • Góc Zoom: 12°–48°, tỷ lệ 1:4, điều khiển bằng motor.

  • Trộn màu: CMY, điều chỉnh Cyan, Magenta và Yellow độc lập 0–100%.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu: CTO từ 6.000K xuống 2.700K.

  • Bánh màu: 6 bộ lọc màu dichroic có thể thay thế + vị trí mở.

  • Gobo xoay: 5 Gobo thủy tinh tạo họa tiết có thể thay thế + vị trí mở; hỗ trợ xoay, định vị và Shake.

  • Animation: Bánh hiệu ứng chuyển động có thể thay thế, hỗ trợ điều chỉnh góc, tốc độ và chiều xoay.

  • Framing: 4 lá cắt sáng điều khiển độc lập, có thể chỉnh vị trí và góc cắt sáng.

  • Xoay cụm Framing: ±55°.

  • Frost: Soft Frost điều chỉnh 0–100%; hỗ trợ bộ lọc Heavy Frost tùy chọn.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ 0–100%.

  • Focus: Điều khiển bằng motor, hỗ trợ phối hợp với Zoom.

  • Hiệu ứng: Profile, Gobo, Animation, Framing, Frost, Iris, Strobe, Pulse, Blackout và Animotion FX.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, hỗ trợ 4 đường cong điều chỉnh và mô phỏng đặc tính ánh sáng Tungsten.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Điều khiển: DMX512-A và RDM.

  • Số kênh DMX: 38 kênh.

  • Giao diện điều khiển: Màn hình đồ họa có đèn nền và núm xoay Jog Wheel.

  • Nguồn điện: 120–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: Khoảng 580W tại 230V AC / 596W tại 120V AC.

  • Công suất Idle: 64W.

  • Kết nối nguồn: Neutrik TRUE1.

  • Kết nối tín hiệu: XLR 5 chân DMX/RDM Input/Output.

  • Làm mát: Đối lưu kết hợp quạt cưỡng bức điều chỉnh theo nhiệt độ; tối ưu độ ồn.

  • Cấp bảo vệ: IP20, sử dụng tại vị trí khô ráo trong nhà.

  • Nhiệt độ hoạt động: +5°C đến +40°C.

  • Tuổi thọ LED: Tối thiểu 50.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông theo điều kiện thử nghiệm của hãng.

  • Kích thước (D × R × C tối đa): 452 × 480 × 740 mm.

  • Trọng lượng: 31 kg.

  • Màu vỏ: Đen.

  • Lắp đặt: Giá treo với các vị trí khóa nhanh 1/4 vòng, kết hợp kẹp treo và dây an toàn tương thích.

  • Mã đặt hàng: 90234000 (đóng gói EPS) / 90234005 (đóng gói SiP).

  • Lưu ý: Công suất LED Engine 468W khác với công suất tiêu thụ điện của cả đèn. Đây là Moving Head Profile có Framing, không phải đèn Beam đơn chức năng; không có chức năng Prism được công bố trong cấu hình tiêu chuẩn.

Đèn Beam MAC Encore Wash CLD 468W LED - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Encore Wash CLD 468W LED - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Encore Wash CLD

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Wash sử dụng thấu kính Fresnel, chuyên tạo ánh sáng phủ mềm và đồng đều.

  • Ứng dụng: Nhà hát, nhạc kịch, concert, liveshow, truyền hình, studio, sự kiện doanh nghiệp và hệ thống cho thuê ánh sáng.

  • Nguồn sáng: LED trắng lạnh công suất 468W.

  • Quang thông đầu ra: 11.000 lumens với thấu kính Fresnel tiêu chuẩn; 12.000 lumens với thấu kính PC tùy chọn.

  • Nhiệt độ màu: 6.000K ±250K.

  • Chỉ số hoàn màu: CRI >80; CQS >80; TLCI >70.

  • Hệ thống trộn màu: CMY, điều chỉnh độc lập Cyan, Magenta và Yellow từ 0–100%.

  • Điều chỉnh CTO: Từ 6.000K xuống 2.700K.

  • Bánh màu: 6 bộ lọc dichroic có thể thay thế và vị trí mở.

  • Góc Zoom Fresnel tiêu chuẩn: 14°–60°, tỷ lệ khoảng 1:4.

  • Góc Zoom với thấu kính PC tùy chọn: 11°–58°, tỷ lệ khoảng 1:5.

  • Hệ thống Barndoors: 2 lá chắn sáng bên trong, điều khiển độc lập, có thể chồng lên nhau để Blackout.

  • Xoay cụm Barndoors: ±100°.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ 0–100%.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, hỗ trợ 4 đường cong điều chỉnh và mô phỏng đặc tính ánh sáng Tungsten.

  • Hiệu ứng: Wash, Color Mixing, Strobe, Pulse, Blackout và Animotion FX.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Điều khiển: DMX512-A và RDM.

  • Số kênh DMX: 24 kênh.

  • Giao diện: Màn hình đồ họa có đèn nền, núm điều khiển Jog Wheel.

  • Nguồn điện: 120–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: 596W theo điều kiện đo Martin.

  • Kết nối nguồn: Neutrik TRUE1.

  • Kết nối DMX: XLR 5 chân Input/Output.

  • Làm mát: Đối lưu kết hợp quạt điều chỉnh theo nhiệt độ, tối ưu độ ồn.

  • Chuẩn bảo vệ: IP20, chỉ sử dụng trong nhà tại vị trí khô ráo.

  • Tuổi thọ LED: Tối thiểu 50.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông theo điều kiện thử nghiệm.

  • Kích thước tối đa (D × R × C): 452 × 480 × 755 mm.

  • Trọng lượng: 28,5 kg.

  • Màu vỏ: Đen.

  • Phụ kiện: Thấu kính PC tùy chọn, giá treo tương thích, kẹp treo, dây an toàn và Flightcase.

  • Lưu ý: MAC Encore Wash CLD là đèn Moving Head Wash, không có hệ Gobo, Prism hoặc Framing 4 lá như phiên bản Performance CLD. Công suất LED 468W không phải công suất tiêu thụ toàn bộ đèn.

Đèn Beam MAC Encore Performance CLD 468W LED Framing - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Encore Performance CLD 468W LED Framing - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Encore Performance CLD

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Profile/Performance chuyên nghiệp, tích hợp hệ thống Framing 4 lá cắt sáng.

  • Ứng dụng: Nhà hát, nhạc kịch, concert, liveshow, sân khấu truyền hình, sự kiện doanh nghiệp, biểu diễn nghệ thuật và hệ thống cho thuê thiết bị.

  • Nguồn sáng: LED trắng lạnh công suất 468W.

  • Nhiệt độ màu nguồn sáng: 6.000K.

  • Quang thông đầu ra: 11.600 lumens.

  • Chỉ số hoàn màu: CRI >80, CQS >80, TLCI >70.

  • Góc Zoom: 12°–48°, tỷ lệ 1:4, điều khiển bằng motor.

  • Trộn màu: CMY, điều chỉnh Cyan, Magenta và Yellow độc lập 0–100%.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu: CTO từ 6.000K xuống 2.700K.

  • Bánh màu: 6 bộ lọc màu dichroic có thể thay thế + vị trí mở.

  • Gobo xoay: 5 Gobo thủy tinh tạo họa tiết có thể thay thế + vị trí mở; hỗ trợ xoay, định vị và Shake.

  • Animation: Bánh hiệu ứng chuyển động có thể thay thế, hỗ trợ điều chỉnh góc, tốc độ và chiều xoay.

  • Framing: 4 lá cắt sáng điều khiển độc lập, có thể chỉnh vị trí và góc cắt sáng.

  • Xoay cụm Framing: ±55°.

  • Frost: Soft Frost điều chỉnh 0–100%; hỗ trợ bộ lọc Heavy Frost tùy chọn.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ 0–100%.

  • Focus: Điều khiển bằng motor, hỗ trợ phối hợp với Zoom.

  • Hiệu ứng: Profile, Gobo, Animation, Framing, Frost, Iris, Strobe, Pulse, Blackout và Animotion FX.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, hỗ trợ 4 đường cong điều chỉnh và mô phỏng đặc tính ánh sáng Tungsten.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Điều khiển: DMX512-A và RDM.

  • Số kênh DMX: 38 kênh.

  • Giao diện điều khiển: Màn hình đồ họa có đèn nền và núm xoay Jog Wheel.

  • Nguồn điện: 120–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: Khoảng 580W tại 230V AC / 596W tại 120V AC.

  • Công suất Idle: 64W.

  • Kết nối nguồn: Neutrik TRUE1.

  • Kết nối tín hiệu: XLR 5 chân DMX/RDM Input/Output.

  • Làm mát: Đối lưu kết hợp quạt cưỡng bức điều chỉnh theo nhiệt độ; tối ưu độ ồn.

  • Cấp bảo vệ: IP20, sử dụng tại vị trí khô ráo trong nhà.

  • Nhiệt độ hoạt động: +5°C đến +40°C.

  • Tuổi thọ LED: Tối thiểu 50.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông theo điều kiện thử nghiệm của hãng.

  • Kích thước (D × R × C tối đa): 452 × 480 × 740 mm.

  • Trọng lượng: 31 kg.

  • Màu vỏ: Đen.

  • Lắp đặt: Giá treo với các vị trí khóa nhanh 1/4 vòng, kết hợp kẹp treo và dây an toàn tương thích.

  • Lưu ý: Công suất LED Engine 468W khác với công suất tiêu thụ điện của cả đèn. Đây là Moving Head Profile có Framing, không phải đèn Beam đơn chức năng; không có chức năng Prism được công bố trong cấu hình tiêu chuẩn.

Bài viết liên quan

Xem tất cả bài viết liên quan

Bộ nguồn và dữ liệu trong nhà dành cho đèn LED Martin Creative P3 PowerPort 1500

Martin P3 PowerPort 1500 là bộ nguồn và xử lý dữ liệu chuyên dụng cho các thiết bị Martin Creative LED. Sản phẩm tích hợp 4 đầu ra Hybrid 48V DC kết hợp dữ liệu Martin P3, hỗ trợ truyền tín hiệu Video Mapping và cấp nguồn cho hệ thống LED sân khấu chuyên nghiệp.

Với thiết kế rackmount 2U, khả năng quản lý thông qua P3 System Controller và bộ xử lý dữ liệu tích hợp, P3 PowerPort 1500 phù hợp cho hệ thống LED Pixel Mapping, sân khấu biểu diễn, nhà hát và truyền hình trong nhà.

1. Tổng quan Martin P3 PowerPort 1500

P3 PowerPort 1500 kết hợp chức năng cấp nguồn và xử lý dữ liệu video trong cùng thiết bị.

Ưu điểm nổi bật:

  • Bốn đầu ra Power + Data.

  • Cấp nguồn 48V DC.

  • Tích hợp xử lý dữ liệu Martin P3.

  • Kết nối Gigabit Ethernet.

  • Hỗ trợ P3 Input/Thru.

  • Cấu hình và Mapping qua P3 System Controller.

  • Kiểm tra hệ thống tại chỗ bằng nút Test/Reset.

  • Lắp rack, gắn tường hoặc treo truss.

Thiết bị thuộc nhóm Martin P3 PowerPort thế hệ trước, thích hợp cho những hệ thống Creative LED tương thích.

2. Cấp nguồn 48V DC cho Creative LED

P3 PowerPort 1500 sử dụng bộ nguồn xung tự động thích ứng với điện áp đầu vào từ 100–240V AC.

Bốn đầu ra Hybrid cung cấp điện áp 48V DC kết hợp dữ liệu video P3.

Theo Martin, công suất điện tiêu thụ điển hình của toàn hệ thống là 1.540W, khi các thiết bị LED kết nối vận hành ở cường độ tối đa.

Đây là mức tiêu thụ AC bao gồm cả tải LED, không phải thông số công suất DC riêng của từng đầu ra.

Số lượng LED kết nối phải được tính toán theo giới hạn tải, chiều dài cáp và tài liệu dung lượng hệ thống Martin.

3. Bốn đầu ra Hybrid Power + Data

Thiết bị sử dụng bốn ổ cắm XLR 4 chân cái có khóa, truyền đồng thời:

  • Nguồn điện 48V DC.

  • Dữ liệu video Martin P3.

Nguyên lý kết nối:

Nguồn AC và dữ liệu Martin P3 được đưa vào P3 PowerPort 1500. Thiết bị xử lý tín hiệu và cấp nguồn qua các cổng Hybrid đến từng nhóm LED.

Cấu trúc này giúp giảm số lượng dây kết nối, thuận tiện triển khai những hệ thống LED sử dụng nhiều thiết bị.

Martin công bố có thể bố trí PowerPort cách thiết bị LED đến 50m trong cấu hình được hỗ trợ.

4. Giao thức Martin P3 và Video Mapping

P3 PowerPort 1500 hoạt động với bộ điều khiển Martin P3 System Controller.

Chức năng điều khiển:

  • Nhận dữ liệu video P3.

  • Ánh xạ nội dung hình ảnh lên LED.

  • Thiết lập địa chỉ thiết bị.

  • Cấu hình và giám sát trạng thái.

  • Cập nhật firmware.

  • Truyền tiếp tín hiệu P3 đến thiết bị khác.

Thiết bị có hai cổng etherCON RJ45 dùng cho P3 Input/Thru, hỗ trợ mạng Gigabit Ethernet.

Khoảng cách giữa hai thiết bị mạng tối đa 100m, có thể mở rộng thông qua Ethernet Switch tương thích.

Lưu ý: P3 PowerPort 1500 không nhận trực tiếp tín hiệu DMX/RDM từ bàn điều khiển và không được công bố hỗ trợ Art-Net/sACN trực tiếp. Muốn điều khiển từ DMX cần sử dụng bộ điều khiển P3 có khả năng xử lý tín hiệu phù hợp.

5. Kiểm tra và giám sát hệ thống

Martin trang bị cho P3 PowerPort 1500 hệ thống kiểm tra trực tiếp:

  • Một đèn LED đa màu báo trạng thái thiết bị.

  • Bốn đèn LED báo nguồn đầu ra.

  • Bốn đèn LED báo dữ liệu đầu ra.

  • Nút Test/Reset để kích hoạt mẫu thử và đặt lại thiết bị.

Những tính năng này giúp kỹ thuật viên nhận biết trạng thái hoạt động của hệ thống LED trong quá trình thi công và vận hành.

6. Thiết kế rack 2U – Sử dụng trong nhà

P3 PowerPort 1500 có vỏ thép và nhôm màu đen nhám, thiết kế phù hợp với nhiều vị trí lắp đặt.

Phương án lắp đặt:

  • Rack tiêu chuẩn 19 inch, cao 2U.

  • Gắn trên tường.

  • Treo truss bằng phụ kiện phù hợp.

Thiết bị sử dụng quạt làm mát có lọc bụi, tự điều chỉnh theo nhiệt độ.

Điều kiện hoạt động:

  • Chuẩn bảo vệ: IP20.

  • Nhiệt độ môi trường: -20°C đến +45°C.

  • Kích thước: 482 × 88 × 335mm.

  • Trọng lượng: 10kg.

Không sử dụng thiết bị trực tiếp dưới mưa hoặc trong môi trường ngoài trời không được bảo vệ.

7. Bảng thông số kỹ thuật Martin P3 PowerPort 1500

Hạng mục Thông số
Tên sản phẩm P3 PowerPort 1500
Thương hiệu Martin Professional
Xuất xứ
Phân loại Bộ nguồn và dữ liệu Creative LED
Nguồn đầu vào 100–240V AC, 50/60Hz
Nguồn đầu ra 48V DC
Số đầu ra 4 Power + Data
Đầu ra Hybrid XLR 4-pin Female
Công suất AC điển hình đầy tải 1.540W
Giao thức điều khiển Martin P3
Chuẩn mạng Gigabit Ethernet
P3 Input/Thru 2 × etherCON RJ45
Đầu nối nguồn AC Neutrik powerCON
Cáp mạng Cat 5e trở lên
Khoảng cách mạng Tối đa 100m mỗi đoạn
Khoảng cách đến LED Tối đa 50m, tùy cấu hình
Kiểm tra tại chỗ Test/Reset
Báo trạng thái LED nguồn, dữ liệu và thiết bị
Cấu hình/Mapping Qua P3 System Controller
Chuẩn bảo vệ IP20
Vỏ Thép và nhôm
Màu Đen nhám
Làm mát Quạt có lọc bụi
Nhiệt độ hoạt động -20°C đến +45°C
Lắp đặt Rack 19 inch 2U, tường, truss
Kích thước R × C × S 482 × 88 × 335mm
Trọng lượng 10kg

Những dòng LED Martin tương thích:

  • VDO Sceptron 10/20/40.

  • VDO Fatron 20.

  • VDO Dotron.

  • VC-Grid 15/25/30/60.

  • VC-Strip 15/25/30/60.

  • VC-Dot thông qua VC-Feeder.

  • Exterior PixLine 10/20/40.

  • Exterior Dot-HP RGB/CW.

P3 PowerPort 1500 thuộc nhóm Legacy Models. Không mặc định tương thích với VDO Sceptron XB hoặc những dòng Creative LED mới sử dụng kiến trúc nguồn và dữ liệu khác.

8. Giải pháp nguồn và dữ liệu Martin Creative LED tại Việt Nam

Martin P3 PowerPort 1500 phù hợp cho các hệ thống LED Pixel Mapping trong nhà, đặc biệt những công trình sử dụng thiết bị Martin Creative LED thế hệ tương thích.

Khi thiết kế hệ thống, cần kiểm tra loại LED, công suất tiêu thụ, chiều dài cáp Hybrid, bộ điều khiển Martin P3 và cấu hình đấu nối thực tế.

CÔNG TY TNHH ĐÈN SÂN KHẤU ÁNH SÁNG HOÀNG LONG

Ánh Sáng Hoàng Long tư vấn giải pháp cấp nguồn, truyền dữ liệu và điều khiển hệ thống Martin Creative LED phục vụ sân khấu, sự kiện và các công trình ánh sáng chuyên nghiệp.

Bộ nguồn và dữ liệu trong nhà dành cho đèn LED Martin Creative P3 PowerPort 1500

Bộ nguồn và dữ liệu trong nhà dành cho đèn LED Martin Creative P3 PowerPort 1500

Liên hệ

Review - Đánh giá Bộ nguồn và dữ liệu trong nhà dành cho đèn LED Martin Creative P3 PowerPort 1500