Còn hàng

Bộ điều khiển hệ thống P3-PC - Martin

Thương hiệu: Đèn Martin
  • Tên sản phẩm: Bộ điều khiển hệ thống P3-PC - Martin

  • Mã sản phẩm: P3-PC System Controller

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Phân loại: Phần mềm điều khiển hệ thống Video Mapping và Pixel Mapping sử dụng giao thức Martin P3.

  • Hình thức sản phẩm: Phần mềm miễn phí, cài đặt trên máy tính Windows do người dùng trang bị.

  • Chức năng: Offline Editor cho hệ Martin P3 và bộ điều khiển P3 độc lập dành cho hệ thống quy mô nhỏ.

  • Ứng dụng: Sân khấu, concert, liveshow, nhà hát, truyền hình, triển lãm, hệ thống Martin Creative LED và Moving Head tương thích.

  • Hệ điều hành: Windows 10 hoặc Windows 11, phiên bản 64-bit.

  • Bộ xử lý tối thiểu: Intel Core i3 hoặc cao hơn.

  • RAM tối thiểu: 4 GB.

  • Dung lượng lưu trữ trống tối thiểu: 250 MB.

  • Màn hình: Độ phân giải Full HD 1920 × 1080 hoặc cao hơn.

  • Quyền cài đặt: Yêu cầu quyền quản trị viên trên máy tính.

  • Kết nối P3: Cần cổng Gigabit Ethernet để xuất tín hiệu tới các thiết bị Martin tương thích.

  • Kết nối Art-Net/sACN: Cần cổng mạng Ethernet riêng nếu sử dụng đầu vào EtherDMX.

  • Kết nối NDI: Cần cổng Ethernet riêng nếu sử dụng đầu vào video NDI.

  • Khả năng xử lý: Tối đa 20.736 pixel đầu ra.

  • Số lượng thiết bị: Tối đa 2.000 fixture tương thích.

  • Mạng P3: Một mạng đầu ra P3.

  • Điều khiển Art-Net/sACN: Tối đa 256 Universe đầu vào.

  • Nguồn video NDI: Hỗ trợ NDI và NDI HX đến độ phân giải Full HD 1920 × 1080.

  • Tốc độ khung hình NDI: Tối đa 75 fps.

  • Screen Capture: Ghi nhận trực tiếp một vùng màn hình đến 1920 × 1080.

  • Tốc độ Screen Capture: Có thể cấu hình tối đa 50 Hz.

  • Media Server Integration: Hỗ trợ Hippo Share với Hippotizer V4 trở lên khi cài đặt trên Media Server tương thích.

  • Không gian làm việc tối đa: 8.847.360 pixel.

  • Vùng lấy mẫu video tối đa: 2.073.600 pixel.

  • Độ sâu xử lý màu: 16-bit mỗi thành phần, tương đương 48-bit/pixel.

  • Độ trễ hệ thống: 3 khung hình.

  • Video Mapping: Bố trí, điều chỉnh tỷ lệ, ánh xạ và quản lý các thiết bị trên Video Canvas.

  • P3 Mix: Kết hợp hoặc chuyển đổi giữa video và Art-Net/sACN.

  • MVR: Nhập và xuất dữ liệu Mapping/Patch với phần mềm tương thích.

  • Live Preview: Xem trước video và kết quả ánh xạ trong thời gian thực.

  • Điều chỉnh hình ảnh: Gamma, Hue, Saturation, Brightness, Contrast, Lowlight và nhiệt độ màu.

  • Motion Control: Một Universe Art-Net, sACN hoặc Kinesys K2, dùng để điều khiển vị trí và góc xoay đối tượng trên Video Canvas.

  • Cấu hình thiết bị: Patch, phân địa chỉ, điều chỉnh tham số và giám sát fixture Martin tương thích.

  • Giao thức đầu ra: Martin P3 qua Gigabit Ethernet.

  • Cáp kết nối P3: Ethernet chống nhiễu Cat 5e trở lên.

  • Khoảng cách mỗi đoạn mạng: Tối đa 100 m, có thể mở rộng qua Ethernet Switch phù hợp.

  • Daisy Chain: Tối đa 50 fixture mỗi chuỗi theo giới hạn hệ thống công bố.

  • Quản lý từ xa bộ điều khiển: Không có chức năng Remote Management chuyên dụng như P3-175/P3-275.

  • Phần cứng đi kèm: Không; máy tính, cổng mạng và thiết bị ngoại vi do người sử dụng chuẩn bị.

  • Lưu ý: P3-PC không phải bộ điều khiển phần cứng dạng rackmount và không tích hợp đầu vào HDMI chuyên dụng. Giới hạn 20.736 pixel là đầu ra P3, không phải độ phân giải của video Full HD đầu vào.

Thương hiệu: Đèn Martin
Liên hệ
Đơn vị

Bảo hành

Thương hiệu / Nơi sản xuất

Gọi đặt mua: 0327 383 363 -

(8:00 - 18:00)

VÌ SAO NÊN CHỌN ÁNH SÁNG HOÀNG LONG

  • Đa dạng hàng chính hãng, giá thành phù hợp.
  • Nhà phân phối đại lý cấp 1 được ủy quyền từ các hãng
  • Hỗ trợ kỹ thuật trọn đời với đội ngũ KTV kinh nghiệm lâu năm
  • Dịch vụ bảo hành, bảo trì sản phẩm nhanh số 1 Việt Nam
  • Giải pháp đồng bộ, trải nghiệm thực tế tại showroom.

Đèn Beam MAC Ultra Wash 1150W LED Framing - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Ultra Wash 1150W LED Framing - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Ultra Wash

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Wash công suất cao, chuyên tạo vùng sáng rộng và đồng đều.

  • Ứng dụng: Concert, liveshow, sân khấu lớn, nhà hát, truyền hình, sự kiện biểu diễn, touring và hệ thống cho thuê ánh sáng.

  • Nguồn sáng: LED Engine trắng công suất tối đa 1.150W, sử dụng 84 LED trắng trong hệ quang học Martin.

  • Quang thông đầu ra: 63.500 lumens ở cấu hình tiêu chuẩn.

  • Cường độ sáng cực đại: 5.000.000 cd.

  • Nhiệt độ màu: 5.800K ±250K.

  • Chỉ số hoàn màu: CRI 66 ±3 ở cấu hình tiêu chuẩn; CRI 78 ±3 với Spectral Enhancement Filter.

  • Zoom tiêu chuẩn: Góc Beam 6,8°–47,5°; góc Field 9°–62°, tỷ lệ 1:7.

  • Hyper Zoom: Có chế độ mở rộng dải Zoom danh định đến tỷ lệ 1:10.

  • Thấu kính trước: Đường kính 220 mm.

  • Trộn màu: CMY – Cyan, Magenta, Yellow, điều chỉnh độc lập từ 0–100%.

  • Hiệu chỉnh nhiệt độ màu: CTO từ 5.800K xuống 2.850K.

  • Bánh màu: 6 bộ lọc dichroic có thể thay thế và vị trí mở, bao gồm Spectral Enhancement Filter.

  • Frost: Bộ lọc khuếch tán điều khiển bằng motor, hỗ trợ làm mềm vùng sáng.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ 0–100%, có hiệu ứng Pulse.

  • Điều chỉnh đường biên ánh sáng: Variable Edge Control.

  • Focus: Điều khiển bằng motor.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, hỗ trợ 4 đường cong Dimmer.

  • Hiệu ứng: Wash, Color Mixing, Frost, Iris, Strobe, Pulse, Blackout và FX tích hợp.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Điều khiển: DMX512-A, RDM, Art-Net, sACN và Martin P3.

  • Chế độ DMX: 29 kênh.

  • P3 Video Mapping: Điều khiển màu sắc và/hoặc cường độ ánh sáng, hỗ trợ 10 vùng ánh xạ.

  • Giao diện: Màn hình LCD có đèn nền, hỗ trợ cấu hình khi chưa cấp nguồn điện lưới.

  • Nguồn điện: 200–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ tối đa: 1.450W; điển hình khoảng 1.350W tại 230V.

  • Kết nối: DMX XLR 5 chân, Ethernet etherCON và nguồn Neutrik TRUE1.

  • Làm mát: Quạt điều chỉnh theo nhiệt độ, có các chế độ tối ưu tiếng ồn.

  • Chuẩn bảo vệ: IP20, chỉ sử dụng trong nhà tại vị trí khô ráo.

  • Nhiệt độ hoạt động: +5°C đến +40°C.

  • Tuổi thọ LED: Trên 50.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông theo điều kiện thử nghiệm của hãng.

  • Kích thước: Cao tối đa 867 mm, rộng qua càng 520 mm, chiều dài đầu đèn 642 mm.

  • Trọng lượng: 39 kg.

  • Màu thân: Đen; có phiên bản màu trắng theo danh mục đặt hàng Martin.

  • Mã đặt hàng bản đen SiP: 90250085HU.

  • Mã đặt hàng bản trắng SiP: 90250090HU.

  • Phụ kiện đi kèm theo tài liệu hãng: 2 Omega Bracket khóa nhanh và tài liệu an toàn/lắp đặt.

  • Lưu ý: MAC Ultra Wash không có hệ Framing bốn lá. Công suất LED Engine 1.150W khác công suất điện tiêu thụ tối đa 1.450W của toàn bộ đèn.

Đèn Beam MAC Encore Two Profile 760 W LED - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Encore Two Profile 760 W LED - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Encore Two

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Profile/Performance cao cấp, chuyên dùng cho sân khấu, nhà hát và truyền hình.

  • Ứng dụng: Concert, liveshow, nhà hát, nhạc kịch, truyền hình, studio, sự kiện và hệ thống cho thuê ánh sáng chuyên nghiệp.

  • Nguồn sáng: LED Engine trắng 760W, cấu trúc 55 LED trắng chất lượng cao.

  • Quang thông đầu ra: 21.000 lumens ở góc rộng.

  • Cường độ sáng cực đại: 2.000.000 cd ở góc hẹp.

  • Nhiệt độ màu: 5.600K ±300K, ánh sáng trắng trung tính.

  • Chất lượng màu: CRI 90, TM-30 Rf 90, TLCI 90; CRI có thể đạt 95 khi sử dụng Spectral Enhancement Filter.

  • Góc Zoom: 5,7°–54°, tỷ lệ khoảng 1:10, điều khiển bằng motor.

  • Thấu kính trước: Đường kính 150 mm.

  • Hệ thống trộn màu: CMY, điều chỉnh riêng Cyan, Magenta, Yellow từ 0–100%.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu vật lý: 2.600K–5.600K.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu ảo: 2.000K–12.850K.

  • Bánh màu: 5 bộ lọc dichroic, bao gồm Spectral Enhancement Filter, cùng vị trí mở.

  • Gobo xoay: 7 Gobo thay thế được và vị trí mở.

  • Gobo tĩnh: 11 Gobo và vị trí mở.

  • Animation: Bánh hiệu ứng động có thể thay thế, hỗ trợ xoay, định vị và thay đổi tốc độ.

  • Framing: 4 lá cắt sáng Full Curtain điều khiển độc lập; cụm Framing xoay ±83°.

  • Prism: Lăng kính xoay 4 mặt.

  • Frost: Light Frost và Heavy Frost, điều chỉnh độc lập.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ 0–100%.

  • Focus: Điều khiển bằng motor, hỗ trợ Focus Tracking.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, 4 đường cong dimmer, tối ưu độ mượt tại mức sáng thấp.

  • Hiệu ứng: Beam, Spot, Profile, Gobo, Animation, Prism, Framing, Strobe, Pulse và FX tích hợp.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Pixel Mapping: 6 vùng LED, hỗ trợ Video Mapping qua Martin P3.

  • Giao thức điều khiển: DMX512-A, RDM, Art-Net, sACN và Martin P3.

  • Chế độ DMX: Basic 52 kênh / Extended 62 kênh / Ludicrous 68 kênh.

  • Cài đặt: Màn hình LCD có đèn nền, hỗ trợ NFC qua Martin Companion.

  • Nguồn điện: 100–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ tối đa: 1.040W.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: 945W.

  • Kết nối: Nguồn powerCON TRUE1, DMX XLR 5 chân, mạng etherCON và USB-C.

  • Hệ thống làm mát: Quạt điều chỉnh theo nhiệt độ, hỗ trợ các chế độ tối ưu độ ồn.

  • Chuẩn bảo vệ: IP20, chỉ sử dụng tại vị trí khô ráo trong nhà.

  • Tuổi thọ LED: Trên 30.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông theo điều kiện thử nghiệm.

  • Kích thước: Cao 758 mm khi đầu hướng thẳng, rộng qua càng 479 mm, chiều dài đầu đèn 596 mm.

  • Trọng lượng: 36,8 kg.

  • Lắp đặt: Giá treo Omega khóa nhanh, kẹp treo và dây an toàn phù hợp.

  • Lưu ý: Đây là Moving Head Profile/Performance đa hiệu ứng, không phải đèn Beam đơn chức năng. Công suất LED 760W khác công suất điện tối đa toàn bộ đèn 1.040W.

Đèn Beam MAC Encore Wash WRM 468W LED - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Encore Wash WRM 468W LED - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Encore Wash WRM

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Wash ánh sáng trắng ấm, hệ quang học Fresnel tạo vùng sáng mềm.

  • Ứng dụng: Nhà hát, nhạc kịch, truyền hình, studio, concert, liveshow, hội nghị và sân khấu biểu diễn chuyên nghiệp.

  • Nguồn sáng: LED trắng ấm 468W, nhiệt độ màu danh định 3.000K ±250K.

  • Quang thông đầu ra: 8.500 lumens với thấu kính Fresnel tiêu chuẩn; 9.500 lumens với thấu kính PC tùy chọn.

  • Chỉ số hoàn màu: CRI >90, CQS >90, TM-30 Rf >90 và TLCI >90.

  • Trộn màu: CMY, điều chỉnh Cyan, Magenta và Yellow độc lập từ 0–100%.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu CTB: 3.000K–7.000K.

  • Bánh màu: 6 bộ lọc dichroic có thể thay thế và vị trí mở.

  • Zoom Fresnel tiêu chuẩn: 14°–60°, tỷ lệ 1:4, điều khiển bằng motor.

  • Zoom với thấu kính PC tùy chọn: 11°–58°, tỷ lệ khoảng 1:5.

  • Barndoors tích hợp: 2 lá chắn sáng độc lập, có thể chồng lên nhau để Blackout.

  • Xoay cụm Barndoors: ±100°.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ từ 0–100%.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, hỗ trợ 4 đường cong Dimmer và mô phỏng ánh sáng Tungsten.

  • Hiệu ứng: Wash, Color Mixing, Strobe, Pulse, Blackout và Animotion FX.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Điều khiển: DMX512-A, RDM; 24 kênh DMX.

  • Giao diện: Màn hình đồ họa có đèn nền và núm Jog Wheel.

  • Nguồn điện: 120–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: 596W tại 120V; 580W tại 230V.

  • Kết nối nguồn: Neutrik TRUE1.

  • Kết nối DMX/RDM: XLR 5 chân Input/Output.

  • Làm mát: Đối lưu kết hợp quạt điều chỉnh theo nhiệt độ, vận hành độ ồn thấp.

  • Chuẩn bảo vệ: IP20, chỉ sử dụng tại vị trí khô ráo trong nhà.

  • Nhiệt độ hoạt động: +5°C đến +40°C.

  • Tuổi thọ LED: Tối thiểu 50.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông, theo điều kiện thử nghiệm của hãng.

  • Kích thước: Dài 452 mm × rộng qua càng 480 mm × cao tối đa 755 mm.

  • Trọng lượng: 28,5 kg.

  • Màu vỏ: Đen.

  • Lắp đặt: Giá treo Omega khóa nhanh, kẹp treo và dây an toàn tương thích.

  • Phụ kiện tùy chọn: Thấu kính PC, Flightcase, Gelframe và phụ kiện rigging.

  • Lưu ý: MAC Encore Wash WRM là đèn Moving Head Wash, không phải Beam đơn chức năng; không có Gobo, Prism hoặc Framing 4 lá. Công suất LED 468W khác công suất tiêu thụ điện toàn bộ đèn.

Đèn Beam MAC Encore Performance WRM 468W LED Framing - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Encore Performance CLD 468W LED Framing - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Encore Performance CLD

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Profile/Performance chuyên nghiệp, tích hợp hệ thống Framing 4 lá cắt sáng.

  • Ứng dụng: Nhà hát, nhạc kịch, concert, liveshow, sân khấu truyền hình, sự kiện doanh nghiệp, biểu diễn nghệ thuật và hệ thống cho thuê thiết bị.

  • Nguồn sáng: LED trắng lạnh công suất 468W.

  • Nhiệt độ màu nguồn sáng: 6.000K.

  • Quang thông đầu ra: 11.600 lumens.

  • Chỉ số hoàn màu: CRI >80, CQS >80, TLCI >70.

  • Góc Zoom: 12°–48°, tỷ lệ 1:4, điều khiển bằng motor.

  • Trộn màu: CMY, điều chỉnh Cyan, Magenta và Yellow độc lập 0–100%.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu: CTO từ 6.000K xuống 2.700K.

  • Bánh màu: 6 bộ lọc màu dichroic có thể thay thế + vị trí mở.

  • Gobo xoay: 5 Gobo thủy tinh tạo họa tiết có thể thay thế + vị trí mở; hỗ trợ xoay, định vị và Shake.

  • Animation: Bánh hiệu ứng chuyển động có thể thay thế, hỗ trợ điều chỉnh góc, tốc độ và chiều xoay.

  • Framing: 4 lá cắt sáng điều khiển độc lập, có thể chỉnh vị trí và góc cắt sáng.

  • Xoay cụm Framing: ±55°.

  • Frost: Soft Frost điều chỉnh 0–100%; hỗ trợ bộ lọc Heavy Frost tùy chọn.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ 0–100%.

  • Focus: Điều khiển bằng motor, hỗ trợ phối hợp với Zoom.

  • Hiệu ứng: Profile, Gobo, Animation, Framing, Frost, Iris, Strobe, Pulse, Blackout và Animotion FX.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, hỗ trợ 4 đường cong điều chỉnh và mô phỏng đặc tính ánh sáng Tungsten.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Điều khiển: DMX512-A và RDM.

  • Số kênh DMX: 38 kênh.

  • Giao diện điều khiển: Màn hình đồ họa có đèn nền và núm xoay Jog Wheel.

  • Nguồn điện: 120–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: Khoảng 580W tại 230V AC / 596W tại 120V AC.

  • Công suất Idle: 64W.

  • Kết nối nguồn: Neutrik TRUE1.

  • Kết nối tín hiệu: XLR 5 chân DMX/RDM Input/Output.

  • Làm mát: Đối lưu kết hợp quạt cưỡng bức điều chỉnh theo nhiệt độ; tối ưu độ ồn.

  • Cấp bảo vệ: IP20, sử dụng tại vị trí khô ráo trong nhà.

  • Nhiệt độ hoạt động: +5°C đến +40°C.

  • Tuổi thọ LED: Tối thiểu 50.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông theo điều kiện thử nghiệm của hãng.

  • Kích thước (D × R × C tối đa): 452 × 480 × 740 mm.

  • Trọng lượng: 31 kg.

  • Màu vỏ: Đen.

  • Lắp đặt: Giá treo với các vị trí khóa nhanh 1/4 vòng, kết hợp kẹp treo và dây an toàn tương thích.

  • Mã đặt hàng: 90234000 (đóng gói EPS) / 90234005 (đóng gói SiP).

  • Lưu ý: Công suất LED Engine 468W khác với công suất tiêu thụ điện của cả đèn. Đây là Moving Head Profile có Framing, không phải đèn Beam đơn chức năng; không có chức năng Prism được công bố trong cấu hình tiêu chuẩn.

Đèn Beam MAC Encore Wash CLD 468W LED - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Encore Wash CLD 468W LED - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Encore Wash CLD

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Wash sử dụng thấu kính Fresnel, chuyên tạo ánh sáng phủ mềm và đồng đều.

  • Ứng dụng: Nhà hát, nhạc kịch, concert, liveshow, truyền hình, studio, sự kiện doanh nghiệp và hệ thống cho thuê ánh sáng.

  • Nguồn sáng: LED trắng lạnh công suất 468W.

  • Quang thông đầu ra: 11.000 lumens với thấu kính Fresnel tiêu chuẩn; 12.000 lumens với thấu kính PC tùy chọn.

  • Nhiệt độ màu: 6.000K ±250K.

  • Chỉ số hoàn màu: CRI >80; CQS >80; TLCI >70.

  • Hệ thống trộn màu: CMY, điều chỉnh độc lập Cyan, Magenta và Yellow từ 0–100%.

  • Điều chỉnh CTO: Từ 6.000K xuống 2.700K.

  • Bánh màu: 6 bộ lọc dichroic có thể thay thế và vị trí mở.

  • Góc Zoom Fresnel tiêu chuẩn: 14°–60°, tỷ lệ khoảng 1:4.

  • Góc Zoom với thấu kính PC tùy chọn: 11°–58°, tỷ lệ khoảng 1:5.

  • Hệ thống Barndoors: 2 lá chắn sáng bên trong, điều khiển độc lập, có thể chồng lên nhau để Blackout.

  • Xoay cụm Barndoors: ±100°.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ 0–100%.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, hỗ trợ 4 đường cong điều chỉnh và mô phỏng đặc tính ánh sáng Tungsten.

  • Hiệu ứng: Wash, Color Mixing, Strobe, Pulse, Blackout và Animotion FX.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Điều khiển: DMX512-A và RDM.

  • Số kênh DMX: 24 kênh.

  • Giao diện: Màn hình đồ họa có đèn nền, núm điều khiển Jog Wheel.

  • Nguồn điện: 120–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: 596W theo điều kiện đo Martin.

  • Kết nối nguồn: Neutrik TRUE1.

  • Kết nối DMX: XLR 5 chân Input/Output.

  • Làm mát: Đối lưu kết hợp quạt điều chỉnh theo nhiệt độ, tối ưu độ ồn.

  • Chuẩn bảo vệ: IP20, chỉ sử dụng trong nhà tại vị trí khô ráo.

  • Tuổi thọ LED: Tối thiểu 50.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông theo điều kiện thử nghiệm.

  • Kích thước tối đa (D × R × C): 452 × 480 × 755 mm.

  • Trọng lượng: 28,5 kg.

  • Màu vỏ: Đen.

  • Phụ kiện: Thấu kính PC tùy chọn, giá treo tương thích, kẹp treo, dây an toàn và Flightcase.

  • Lưu ý: MAC Encore Wash CLD là đèn Moving Head Wash, không có hệ Gobo, Prism hoặc Framing 4 lá như phiên bản Performance CLD. Công suất LED 468W không phải công suất tiêu thụ toàn bộ đèn.

Đèn Beam MAC Encore Performance CLD 468W LED Framing - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Encore Performance CLD 468W LED Framing - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Encore Performance CLD

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Profile/Performance chuyên nghiệp, tích hợp hệ thống Framing 4 lá cắt sáng.

  • Ứng dụng: Nhà hát, nhạc kịch, concert, liveshow, sân khấu truyền hình, sự kiện doanh nghiệp, biểu diễn nghệ thuật và hệ thống cho thuê thiết bị.

  • Nguồn sáng: LED trắng lạnh công suất 468W.

  • Nhiệt độ màu nguồn sáng: 6.000K.

  • Quang thông đầu ra: 11.600 lumens.

  • Chỉ số hoàn màu: CRI >80, CQS >80, TLCI >70.

  • Góc Zoom: 12°–48°, tỷ lệ 1:4, điều khiển bằng motor.

  • Trộn màu: CMY, điều chỉnh Cyan, Magenta và Yellow độc lập 0–100%.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu: CTO từ 6.000K xuống 2.700K.

  • Bánh màu: 6 bộ lọc màu dichroic có thể thay thế + vị trí mở.

  • Gobo xoay: 5 Gobo thủy tinh tạo họa tiết có thể thay thế + vị trí mở; hỗ trợ xoay, định vị và Shake.

  • Animation: Bánh hiệu ứng chuyển động có thể thay thế, hỗ trợ điều chỉnh góc, tốc độ và chiều xoay.

  • Framing: 4 lá cắt sáng điều khiển độc lập, có thể chỉnh vị trí và góc cắt sáng.

  • Xoay cụm Framing: ±55°.

  • Frost: Soft Frost điều chỉnh 0–100%; hỗ trợ bộ lọc Heavy Frost tùy chọn.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ 0–100%.

  • Focus: Điều khiển bằng motor, hỗ trợ phối hợp với Zoom.

  • Hiệu ứng: Profile, Gobo, Animation, Framing, Frost, Iris, Strobe, Pulse, Blackout và Animotion FX.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, hỗ trợ 4 đường cong điều chỉnh và mô phỏng đặc tính ánh sáng Tungsten.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Điều khiển: DMX512-A và RDM.

  • Số kênh DMX: 38 kênh.

  • Giao diện điều khiển: Màn hình đồ họa có đèn nền và núm xoay Jog Wheel.

  • Nguồn điện: 120–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: Khoảng 580W tại 230V AC / 596W tại 120V AC.

  • Công suất Idle: 64W.

  • Kết nối nguồn: Neutrik TRUE1.

  • Kết nối tín hiệu: XLR 5 chân DMX/RDM Input/Output.

  • Làm mát: Đối lưu kết hợp quạt cưỡng bức điều chỉnh theo nhiệt độ; tối ưu độ ồn.

  • Cấp bảo vệ: IP20, sử dụng tại vị trí khô ráo trong nhà.

  • Nhiệt độ hoạt động: +5°C đến +40°C.

  • Tuổi thọ LED: Tối thiểu 50.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông theo điều kiện thử nghiệm của hãng.

  • Kích thước (D × R × C tối đa): 452 × 480 × 740 mm.

  • Trọng lượng: 31 kg.

  • Màu vỏ: Đen.

  • Lắp đặt: Giá treo với các vị trí khóa nhanh 1/4 vòng, kết hợp kẹp treo và dây an toàn tương thích.

  • Lưu ý: Công suất LED Engine 468W khác với công suất tiêu thụ điện của cả đèn. Đây là Moving Head Profile có Framing, không phải đèn Beam đơn chức năng; không có chức năng Prism được công bố trong cấu hình tiêu chuẩn.

Bài viết liên quan

Xem tất cả bài viết liên quan

Bộ điều khiển hệ thống P3-PC - Martin – Phần Mềm Video Mapping Full HD, 20.736 Pixel

Bộ điều khiển hệ thống P3-PC - Martin là phần mềm điều khiển và ánh xạ hình ảnh chuyên nghiệp thuộc hệ sinh thái Martin P3 System Controller. Sản phẩm được cung cấp miễn phí, hoạt động trên máy tính Windows và hỗ trợ thiết kế, lập trình, quản lý cũng như điều khiển hệ thống ánh sáng Martin tương thích với giao thức P3.

Martin P3-PC System Controller có khả năng xử lý tối đa 20.736 pixel đầu ra, quản lý đến 2.000 thiết bị và nhận dữ liệu từ 256 Universe Art-Net/sACN. Phần mềm hỗ trợ nguồn video Full HD qua NDI, Screen Capture hoặc tích hợp Media Server Hippotizer, giúp kết hợp nội dung hình ảnh với những thiết bị chiếu sáng LED và Moving Head hỗ trợ Martin P3.

Một ưu điểm quan trọng của P3-PC là khả năng làm việc dưới dạng Offline Editor, cho phép chuẩn bị sơ đồ Mapping, Patch và hiệu ứng trước khi triển khai thiết bị thực tế. Với chi phí phần mềm bằng 0 và yêu cầu máy tính tương đối thấp, P3-PC phù hợp cho các đơn vị thiết kế ánh sáng, sân khấu vừa và nhỏ, hệ thống thử nghiệm, đào tạo kỹ thuật và các dự án Martin Creative LED.

1. Martin P3-PC – Phần Mềm Điều Khiển Ánh Sáng Và Video Mapping Trên Windows

Martin P3-PC là phiên bản phần mềm của hệ thống P3 System Controller, phát triển nhằm mang đến khả năng điều khiển và Mapping trên máy tính thông thường.

Khác với các bộ điều khiển P3-175 hoặc P3-275 sử dụng thiết bị phần cứng chuyên dụng, P3-PC được cài trực tiếp trên máy tính Windows.

Hai phương thức sử dụng chính:

Offline Editor

Cho phép người dùng chuẩn bị và chỉnh sửa hệ thống ánh xạ ánh sáng khi chưa kết nối thiết bị thực tế.

Các công việc có thể thực hiện:

  • Tạo sơ đồ thiết bị trên Video Canvas.

  • Bố trí vị trí các fixture.

  • Thiết lập Mapping.

  • Chuẩn bị dữ liệu Patch.

  • Nhập và xuất dữ liệu MVR.

  • Xem trước nội dung và bố cục.

  • Chuẩn bị cấu hình cho hệ thống P3 chuyên dụng.

Stand-Alone System Controller

P3-PC còn có thể hoạt động như một bộ điều khiển P3 trực tiếp, xuất tín hiệu qua Gigabit Ethernet tới những fixture Martin tương thích.

Ở chế độ này, phần mềm hỗ trợ các hệ thống nhỏ với tổng năng lực tối đa 20.736 pixel đầu ra.

Ưu điểm nổi bật:

  • Phần mềm P3 miễn phí.

  • Cài đặt trên Windows 10/11 64-bit.

  • Không cần bộ điều khiển Martin dạng rackmount.

  • Hỗ trợ NDI và Screen Capture Full HD.

  • Nhận tối đa 256 Universe Art-Net/sACN.

  • Quản lý tối đa 2.000 fixture.

  • Mapping và Patch trực quan.

  • Hỗ trợ P3 Mix.

  • MVR Import/Export.

  • Live Preview.

  • Cấu hình và giám sát fixture tương thích.

Ứng dụng thực tế:

  • Hệ thống LED Pixel Mapping sân khấu.

  • Thiết kế ánh sáng concert và liveshow.

  • Sự kiện doanh nghiệp.

  • Nhà hát và sân khấu biểu diễn.

  • Triển lãm và trình diễn nghệ thuật.

  • Hệ thống Martin Creative LED.

  • Lập trình thử nghiệm trước khi thi công.

  • Đào tạo kỹ thuật viên điều khiển ánh sáng.

  • Các dự án tích hợp Media Server.

  • Hệ thống chiếu sáng sử dụng Moving Head hỗ trợ P3.

P3-PC là giải pháp hữu ích khi cần tiếp cận hệ sinh thái Martin P3 mà không phải sử dụng ngay bộ điều khiển phần cứng chuyên dụng.

2. Video Mapping Full HD – NDI, Screen Capture Và Hippotizer Integration

Martin P3-PC hỗ trợ nhiều phương thức tiếp nhận nội dung video từ máy tính và hệ thống Media Server.

Các nguồn video có thể được ánh xạ trực tiếp lên những fixture tương thích với giao thức Martin P3.

Đầu vào NDI

P3-PC hỗ trợ nhận tín hiệu video NDI qua Ethernet.

Thông số:

  • Giao thức: NDI và NDI HX.

  • Độ phân giải: Tối đa 1920 × 1080.

  • Tốc độ khung hình: Tối đa 75 fps.

  • Kết nối: Qua cổng mạng Ethernet.

  • Ứng dụng: Nhận video từ phần mềm hoặc thiết bị phát NDI tương thích.

NDI phù hợp với những hệ thống sân khấu có hạ tầng mạng video, cần truyền hình ảnh mà không sử dụng đầu HDMI trực tiếp trên bộ điều khiển.

Screen Capture

P3-PC có thể lấy nội dung từ một vùng màn hình trên chính máy tính đang chạy phần mềm.

Thông số:

  • Vùng lấy hình: Tối đa 1920 × 1080 pixel.

  • Tốc độ lấy hình: Có thể cấu hình tối đa 50 Hz.

  • Chọn vùng màn hình để đưa vào Video Mapping.

Screen Capture giúp sử dụng nội dung từ các ứng dụng hiển thị trên máy tính, phù hợp với thử nghiệm, lập trình và những hệ thống trình diễn nhỏ.

Hippo Share – Media Server Integration

P3-PC hỗ trợ tích hợp trực tiếp với Green Hippo Hippotizer.

Theo tài liệu Martin:

  • Hỗ trợ Hippotizer V4 hoặc mới hơn.

  • Có thể lấy nội dung từ một Hippotizer Viewport.

  • P3-PC cần được cài trên Media Server tương thích.

  • Hỗ trợ chức năng đảo chiều hình ảnh theo cấu hình.

Lưu ý về video đầu vào

P3-PC không có đầu vào HDMI vật lý chuyên dụng như P3-175 và P3-275.

Thiết bị cũng không hỗ trợ trực tiếp các loại card capture của bên thứ ba theo thông số công bố.

Vì vậy, khi xây dựng hệ thống cần lựa chọn nguồn NDI, Screen Capture hoặc phương thức tích hợp Media Server phù hợp.

3. Điều Khiển 20.736 Pixel Và Tối Đa 2.000 Fixture Martin

Một trong những thông số quan trọng nhất của P3-PC là khả năng xử lý 20.736 pixel đầu ra P3.

Hiệu suất xử lý:

Thông số Giá trị
Pixel đầu ra tối đa 20.736
Fixture tối đa 2.000
Số mạng P3 1
Art-Net/sACN đầu vào 256 Universe
Không gian làm việc tối đa 8.847.360 pixel
Vùng lấy mẫu video tối đa 2.073.600 pixel
Độ sâu xử lý màu 48-bit/pixel
Độ trễ hệ thống 3 khung hình

Điều khiển nhiều loại thiết bị

P3-PC được thiết kế cho những thiết bị hỗ trợ Martin P3 như:

  • Martin Creative LED tương thích.

  • Thiết bị LED Pixel Mapping.

  • Moving Head hỗ trợ P3.

  • Hệ thống LED kiến trúc tương thích.

  • Những cụm đèn được bố trí theo ma trận.

Phần mềm có thể quản lý các fixture trên cùng một Video Canvas, kể cả khi các thiết bị có cách bố trí và mật độ pixel khác nhau.

Giới hạn 20.736 pixel

Đây là tổng số pixel đầu ra tối đa mà P3-PC có thể xử lý trong cấu hình được hỗ trợ.

Ví dụ, nếu mỗi thiết bị có 144 pixel được ánh xạ độc lập, giới hạn lý thuyết theo riêng số pixel là:

20.736 / 144 = 144 thiết bị.

Tuy nhiên, giới hạn triển khai thực tế còn phụ thuộc loại fixture, khả năng ánh xạ pixel, cấu hình mạng và các giới hạn khác của hệ thống.

Giới hạn 2.000 fixture

Martin công bố P3-PC hỗ trợ tối đa 2.000 fixture.

Điều này không có nghĩa có thể đồng thời điều khiển 2.000 thiết bị có số lượng pixel lớn mà không vượt giới hạn xử lý.

Cần tính đồng thời tổng số pixel và số fixture theo tài liệu Capacity Info Note của Martin.

Đồng bộ tín hiệu

P3-PC có độ trễ hệ thống được công bố là 3 khung hình và hỗ trợ đồng bộ dữ liệu giữa các fixture trên cùng hệ thống.

Đây là yếu tố quan trọng khi cần truyền các hiệu ứng màu sắc hoặc video chuyển động tới nhiều thiết bị.

4. Tích Hợp Art-Net, sACN Và P3 Mix – Kết Hợp Video Với Điều Khiển Ánh Sáng

Bên cạnh Video Mapping, P3-PC còn hỗ trợ các giao thức điều khiển ánh sáng qua mạng.

Các giao thức chính:

  • Martin P3.

  • Art-Net.

  • sACN.

  • NDI.

  • Kinesys K2 trong cấu hình điều khiển chuyển động tương thích.

256 Universe Art-Net/sACN

P3-PC có khả năng nhận tối đa 256 Universe đầu vào từ Art-Net hoặc sACN.

Dữ liệu được sử dụng để điều khiển các tham số được fixture hỗ trợ, ví dụ:

  • Cường độ ánh sáng.

  • Màu sắc.

  • Nhiệt độ màu.

  • Lựa chọn nguồn điều khiển.

  • Phối hợp video và tín hiệu điều khiển ánh sáng.

P3 Mix

P3 Mix là một trong những chức năng nổi bật của hệ sinh thái Martin P3.

Tính năng này cho phép phối hợp nội dung video với dữ liệu điều khiển ánh sáng, giúp kỹ thuật viên sử dụng cả Media Server và bàn ánh sáng trong cùng một hệ thống.

Các chức năng điều khiển:

  • Kết hợp dữ liệu video và Art-Net/sACN.

  • Chuyển đổi giữa điều khiển video và ánh sáng.

  • Crossfade giữa hai nguồn.

  • Freeze nội dung.

  • Blackout.

  • Hiển thị Test Pattern.

  • Gọi lại Video Preset.

Ứng dụng thực tế

Trong một chương trình concert, P3-PC có thể nhận nội dung video qua NDI và tín hiệu điều khiển từ bàn ánh sáng thông qua Art-Net.

Phần mềm xử lý các nguồn dữ liệu và xuất tín hiệu P3 tới các thiết bị Martin tương thích.

Nhờ đó, những fixture có thể tạo hiệu ứng màu sắc đồng bộ với nội dung hình ảnh của chương trình.

Motion Control

P3-PC còn hỗ trợ một Universe dữ liệu từ Art-Net, sACN hoặc Kinesys K2.

Chức năng này dùng để thay đổi vị trí hoặc góc xoay của các đối tượng trên Video Canvas.

P3-PC có khả năng tích hợp với hệ thống Kinesys K2/Vector, TAIT Navigator và những giải pháp tương thích khác.

Đây là chức năng xử lý dữ liệu vị trí trong môi trường Video Mapping, không thay thế hệ thống điều khiển an toàn chuyển động cơ khí thực tế.

5. MVR Import/Export, Live Preview Và Offline Editor

Martin P3-PC được phát triển không chỉ để vận hành trực tiếp mà còn phục vụ công tác thiết kế và chuẩn bị chương trình.

Offline Editor

Tính năng này cho phép kỹ thuật viên làm việc với dự án P3 mà không cần sử dụng bộ điều khiển phần cứng chuyên dụng.

Những công việc thường gặp:

  • Tạo mới dự án P3.

  • Thiết lập Video Canvas.

  • Thêm các fixture tương thích.

  • Bố trí vị trí thiết bị.

  • Điều chỉnh kích thước và tọa độ ánh xạ.

  • Chuẩn bị Patch.

  • Xem trước các nội dung.

  • Lưu cấu hình cho quá trình triển khai.

MVR Import/Export

MVR là định dạng trao đổi dữ liệu giữa các phần mềm thiết kế và điều khiển ánh sáng.

P3-PC hỗ trợ:

  • Nhập dữ liệu MVR.

  • Xuất dữ liệu MVR.

  • Trao đổi sơ đồ Mapping.

  • Trao đổi thông tin Patch.

  • Phối hợp với CAD.

  • Phối hợp với bàn điều khiển ánh sáng.

  • Tích hợp với phần mềm mô phỏng tương thích.

Live Preview

P3-PC có khả năng hiển thị trước nội dung video và kết quả Mapping trên giao diện phần mềm.

Đây là công cụ hữu ích khi cần:

  • Kiểm tra vị trí fixture.

  • Kiểm tra màu sắc.

  • Xác nhận bố cục Video Mapping.

  • Phát hiện lỗi Patch.

  • Điều chỉnh nội dung trước ngày biểu diễn.

Điều chỉnh hình ảnh

Phần mềm hỗ trợ các chức năng xử lý:

  • Scaling.

  • Mixed Pixel Pitch.

  • Gamma Curve.

  • Hue.

  • Saturation.

  • Brightness.

  • Contrast.

  • Lowlight.

  • Color Temperature.

  • Color Space.

Các công cụ này giúp người vận hành tối ưu cách nội dung video được hiển thị trên hệ thống ánh sáng.

6. Yêu Cầu Cấu Hình Máy Tính Và Kết Nối Mạng P3

P3-PC không phải thiết bị phần cứng độc lập mà là phần mềm chạy trên máy tính Windows.

Vì vậy, hiệu quả vận hành phụ thuộc một phần vào cấu hình phần cứng và hạ tầng mạng.

Cấu hình tối thiểu được Martin công bố:

Thành phần Yêu cầu
Hệ điều hành Windows 10/11 64-bit
CPU Intel Core i3 trở lên
RAM 4 GB
Dung lượng trống 250 MB
Màn hình Full HD trở lên
Quyền cài đặt Administrator
Cổng mạng P3 Gigabit Ethernet
Cổng mạng Art-Net/sACN Ethernet riêng nếu sử dụng
Cổng mạng NDI Ethernet riêng nếu sử dụng

Các yêu cầu trên là cấu hình tối thiểu. Với dự án sử dụng nhiều pixel, video NDI và nhiều Universe điều khiển, nên lựa chọn máy tính có khả năng xử lý và hạ tầng mạng cao hơn mức tối thiểu.

Kết nối Martin P3

  • Giao thức: Martin P3 độc quyền.

  • Phương thức truyền: Gigabit Ethernet.

  • Cáp: Shielded Cat 5e hoặc tốt hơn.

  • Khoảng cách mỗi đoạn: Tối đa 100 m.

  • Có thể mở rộng qua Ethernet Switch tương thích.

  • Tối đa 50 fixture trong một chuỗi Daisy Chain theo cấu hình tiêu chuẩn của Martin.

Kết nối EtherDMX

Art-Net/sACN được truyền qua Ethernet và cần giao diện mạng phù hợp khi sử dụng đồng thời với P3.

Kết nối video NDI

NDI hoạt động qua mạng Ethernet và cần cổng riêng theo yêu cầu cấu hình tối thiểu của Martin.

Quản lý thiết bị

P3-PC cho phép cấu hình và giám sát các fixture hỗ trợ P3 từ phần mềm.

Tuy nhiên, P3-PC không có tính năng Remote Management riêng cho bộ điều khiển qua webserver/syslog như các thiết bị phần cứng P3-175 hoặc P3-275.

An toàn và ổn định hệ thống

Đối với hệ thống biểu diễn trực tiếp, nên:

  • Sử dụng máy tính ổn định, đáp ứng cấu hình cần thiết.

  • Kiểm tra phiên bản phần mềm và firmware của fixture.

  • Tổ chức mạng điều khiển riêng với mạng văn phòng hoặc Internet.

  • Tránh những ứng dụng nền gây tải CPU hoặc mạng không cần thiết.

  • Kiểm tra trước giới hạn pixel, fixture và Universe.

  • Chuẩn bị phương án dự phòng phù hợp với mức độ quan trọng của chương trình.

7. Bảng Tổng Hợp Thông Số Kỹ Thuật Martin P3-PC System Controller

Hạng mục Thông số kỹ thuật
Tên sản phẩm Bộ điều khiển hệ thống P3-PC - Martin
Mã sản phẩm P3-PC System Controller
Thương hiệu Martin Professional – Martin by HARMAN
Xuất xứ
Phân loại Phần mềm P3 System Controller
Hình thức Phần mềm cài trên PC Windows
Chi phí phần mềm Miễn phí
Offline Editor Có
Stand-Alone P3 Controller Có
Hệ điều hành Windows 10/11 64-bit
CPU tối thiểu Intel Core i3
RAM tối thiểu 4 GB
Dung lượng trống tối thiểu 250 MB
Độ phân giải màn hình 1920 × 1080 trở lên
Quyền cài đặt Administrator
Đầu ra P3 1 mạng Gigabit Ethernet
Pixel đầu ra tối đa 20.736
Fixture tối đa 2.000
Art-Net/sACN Input Tối đa 256 Universe
Video NDI NDI và NDI HX
Độ phân giải NDI tối đa 1920 × 1080
Tốc độ khung hình NDI tối đa 75 fps
Screen Capture Có
Độ phân giải Screen Capture Tối đa 1920 × 1080
Tốc độ Screen Capture Đến 50 Hz
Hippo Share Integration Có
Hippotizer tương thích V4 trở lên
Capture Card bên thứ ba Không hỗ trợ trực tiếp
Đầu vào HDMI vật lý tích hợp Không
Không gian làm việc tối đa 8.847.360 pixel
Vùng lấy video tối đa 2.073.600 pixel
Độ sâu xử lý 16-bit mỗi màu
Độ sâu mỗi pixel 48-bit
Độ trễ hệ thống 3 khung hình
Đồng bộ fixture Có
Scaling Có
Mixed Pixel Pitch Có
Gamma Control Có
Hue/Saturation Có
Brightness/Contrast Có
Lowlight Có
Color Temperature Control Có
Color Space Control Có
Mapping thời gian thực Có
Live Preview Có
Video/DMX Merge Có
P3 Mix Có
Video/DMX Crossfade Có
Freeze/Blackout/Test Pattern Có
Video Preset Có
MVR Import Có
MVR Export Có
Mapping Mask Export Có
Remote Fixture Configuration Có
Fixture Status Feedback Có
Remote Management bộ điều khiển Không
Motion Control Input 1 Universe
Kinesys K2/Vector Có, theo cấu hình tương thích
TAIT Navigator Có, theo cấu hình tương thích
Giao thức đầu ra Martin P3
Chuẩn mạng đầu ra Gigabit Ethernet
EtherDMX Art-Net/sACN qua mạng
Cổng NDI Ethernet riêng nếu sử dụng
Cáp P3 Shielded Cat 5e hoặc cao hơn
Khoảng cách mỗi đoạn Ethernet Tối đa 100 m
Daisy Chain Tối đa 50 fixture
Thiết bị phần cứng chuyên dụng đi kèm Không
Nguồn điện và công suất Phụ thuộc máy tính sử dụng
Kích thước, trọng lượng Phụ thuộc máy tính sử dụng

Bảng nguồn video đầu vào

Nguồn video Khả năng
NDI Full HD, tối đa 75 fps
NDI HX Hỗ trợ
Screen Capture Full HD, tối đa 50 Hz
Hippo Share Tích hợp Hippotizer V4 trở lên
HDMI vật lý riêng Không tích hợp
Card Capture bên thứ ba Không hỗ trợ trực tiếp

Bảng hiệu suất điều khiển

Hạng mục Giá trị
Pixel đầu ra 20.736
Fixture 2.000
Art-Net/sACN 256 Universe
P3 Network 1
Độ sâu xử lý 48-bit/pixel
Độ trễ 3 khung hình

So sánh Martin P3-PC, P3-175 và P3-275

Thông số P3-PC P3-175 P3-275
Loại Phần mềm Windows Phần cứng 1U Phần cứng 2U
Video NDI, Screen Capture, Hippo HDMI/NDI Full HD HDMI/NDI DCI 4K
Pixel tối đa 20.736 520.000 1.040.000
Fixture tối đa 2.000 2.000 6.000
Art-Net/sACN 256 Universe 256 Universe 1.024 Universe
Mạng P3 1 1 2
Remote Management bộ điều khiển Không Có Có
Hình thức triển khai PC Windows Rackmount 1U Rackmount 2U

Các thông số xử lý được Martin công bố theo giới hạn hệ thống. Số lượng pixel, fixture và Universe thực tế cần đối chiếu với tài liệu P3 System Controller Capacity Info Note. Cấu hình máy tính và điều kiện mạng có thể ảnh hưởng đến khả năng vận hành ổn định.

8. Giải Pháp Điều Khiển Martin P3-PC Và Thông Tin Tư Vấn Tại Việt Nam

Bộ điều khiển hệ thống P3-PC - Martin phù hợp với những đơn vị muốn thiết kế, thử nghiệm hoặc triển khai hệ thống Video Mapping và Pixel Mapping sử dụng thiết bị Martin tương thích.

Với khả năng hoạt động miễn phí trên Windows, P3-PC là lựa chọn đáng cân nhắc cho các hệ thống nhỏ và quy trình chuẩn bị dự án trước khi chuyển sang những bộ điều khiển phần cứng như P3-175 hoặc P3-275.

Khi xây dựng hệ thống, cần đánh giá:

  • Tổng số pixel cần điều khiển.

  • Số lượng và chủng loại fixture.

  • Khả năng hỗ trợ giao thức Martin P3.

  • Nguồn nội dung video NDI, Screen Capture hoặc Hippotizer.

  • Số lượng Universe Art-Net/sACN.

  • Cấu hình máy tính Windows.

  • Hạ tầng Gigabit Ethernet và yêu cầu vận hành thực tế.

CÔNG TY TNHH ĐÈN SÂN KHẤU ÁNH SÁNG HOÀNG LONG

Ánh Sáng Hoàng Long tư vấn giải pháp điều khiển ánh sáng Martin P3-PC, tích hợp Creative LED, Moving Head tương thích, Video Mapping, Pixel Mapping và hệ thống điều khiển Art-Net/sACN phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của từng dự án.

Review - Đánh giá Bộ điều khiển hệ thống P3-PC - Martin