Còn hàng

Bộ điều khiển hệ thống P3-275 - Martin

Thương hiệu: Đèn Martin
  • Tên sản phẩm: Bộ điều khiển hệ thống P3-275 - Martin

  • Mã sản phẩm: P3-275 System Controller

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Phân loại: Bộ điều khiển hệ thống Martin P3, hỗ trợ Video Mapping và Pixel Mapping DCI 4K.

  • Ứng dụng: Concert, liveshow, lễ hội âm nhạc, sân khấu truyền hình, touring, Martin Creative LED, Moving Head, LED kiến trúc và hệ thống chiếu sáng quy mô lớn.

  • Chức năng chính: Nhận video, ánh xạ hình ảnh, quản lý và điều khiển các thiết bị Martin hỗ trợ P3.

  • Độ phân giải video đầu vào: Tối đa 4096 × 2160 (DCI 4K) qua HDMI hoặc NDI.

  • Chuẩn HDMI: HDMI 2.0, hỗ trợ tốc độ khung hình đến 75 fps đối với các chế độ tín hiệu tương thích.

  • Đầu vào NDI: Video qua mạng Ethernet, hỗ trợ độ phân giải đến 4096 × 2160.

  • Khả năng xử lý: Tối đa 1.040.000 pixel trên một bộ điều khiển.

  • Số lượng thiết bị: Tối đa 6.000 fixture tương thích.

  • Đầu ra P3: Hai mạng P3 thông qua hai cổng etherCON Gigabit.

  • Art-Net / sACN: Nhận tối đa 1.024 DMX Universe qua Ethernet.

  • Vùng làm việc tối đa: 8.847.360 pixel.

  • Vùng lấy mẫu video tối đa: 8.847.360 pixel.

  • Độ sâu xử lý: 16-bit mỗi thành phần màu, tương đương 48-bit/pixel.

  • Độ trễ hệ thống: 2 khung hình; đồng bộ đầu ra giữa các fixture.

  • Video Mapping: Ánh xạ, thay đổi tỷ lệ và bố trí các fixture trong không gian hình ảnh.

  • P3 Mix: Kết hợp hoặc chuyển đổi giữa điều khiển video và Art-Net/sACN.

  • Điều chỉnh hình ảnh: Gamma, Hue, Saturation, Brightness, Contrast, Lowlight, nhiệt độ màu và không gian màu.

  • Live Preview: Xem trước nội dung video và hiệu ứng ánh xạ trên giao diện điều khiển.

  • MVR Import/Export: Nhập và xuất dữ liệu thiết kế, Mapping và Patch với phần mềm tương thích.

  • P3 Visualizer Protocol: Truyền dữ liệu thời gian thực đến phần mềm mô phỏng 3D tương thích.

  • Motion Control: Hỗ trợ một Universe Art-Net, sACN hoặc Kinesys K2 để điều khiển vị trí và góc xoay đối tượng trên Video Canvas.

  • Quản lý từ xa: Patch, phân địa chỉ, cấu hình, giám sát trạng thái và quản lý fixture qua mạng.

  • Kết nối mạng: 2 cổng P3 etherCON, 1 cổng EtherDMX, 1 cổng Management và 1 cổng NDI.

  • Đầu vào video vật lý: 1 cổng HDMI 2.0.

  • Xuất giao diện điều khiển: DisplayPort++, kết nối màn hình ngoài.

  • USB: 2 cổng USB 2.0 và 2 cổng USB 3.0.

  • Giao diện sử dụng: Màn hình Full HD trở lên, bàn phím và chuột USB.

  • Nguồn điện: 100–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ: Tối đa 190W; điển hình 46W; Idle 30W.

  • Làm mát: Quạt cưỡng bức có lọc bụi, tự điều chỉnh theo nhiệt độ.

  • Chuẩn bảo vệ: IP20, lắp trong nhà hoặc nơi được bảo vệ hoàn toàn khỏi thời tiết.

  • Nhiệt độ hoạt động: +5°C đến +50°C.

  • Thiết kế: Rackmount 19 inch, cao 2U; có thể đặt độc lập trên mặt phẳng.

  • Kích thước (R × C × S): 482,6 × 88,9 × 407 mm.

  • Trọng lượng: 7 kg.

  • Lưu ý: P3-275 là bộ điều khiển và ánh xạ tín hiệu, không phải Media Server tạo nội dung video hay bàn điều khiển DMX XLR độc lập. Các giới hạn tối đa phụ thuộc cấu hình hệ thống và loại fixture.

Thương hiệu: Đèn Martin
Liên hệ
Đơn vị

Bảo hành

Thương hiệu / Nơi sản xuất

Gọi đặt mua: 0327 383 363 -

(8:00 - 18:00)

VÌ SAO NÊN CHỌN ÁNH SÁNG HOÀNG LONG

  • Đa dạng hàng chính hãng, giá thành phù hợp.
  • Nhà phân phối đại lý cấp 1 được ủy quyền từ các hãng
  • Hỗ trợ kỹ thuật trọn đời với đội ngũ KTV kinh nghiệm lâu năm
  • Dịch vụ bảo hành, bảo trì sản phẩm nhanh số 1 Việt Nam
  • Giải pháp đồng bộ, trải nghiệm thực tế tại showroom.

Đèn Beam MAC Ultra Wash 1150W LED Framing - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Ultra Wash 1150W LED Framing - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Ultra Wash

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Wash công suất cao, chuyên tạo vùng sáng rộng và đồng đều.

  • Ứng dụng: Concert, liveshow, sân khấu lớn, nhà hát, truyền hình, sự kiện biểu diễn, touring và hệ thống cho thuê ánh sáng.

  • Nguồn sáng: LED Engine trắng công suất tối đa 1.150W, sử dụng 84 LED trắng trong hệ quang học Martin.

  • Quang thông đầu ra: 63.500 lumens ở cấu hình tiêu chuẩn.

  • Cường độ sáng cực đại: 5.000.000 cd.

  • Nhiệt độ màu: 5.800K ±250K.

  • Chỉ số hoàn màu: CRI 66 ±3 ở cấu hình tiêu chuẩn; CRI 78 ±3 với Spectral Enhancement Filter.

  • Zoom tiêu chuẩn: Góc Beam 6,8°–47,5°; góc Field 9°–62°, tỷ lệ 1:7.

  • Hyper Zoom: Có chế độ mở rộng dải Zoom danh định đến tỷ lệ 1:10.

  • Thấu kính trước: Đường kính 220 mm.

  • Trộn màu: CMY – Cyan, Magenta, Yellow, điều chỉnh độc lập từ 0–100%.

  • Hiệu chỉnh nhiệt độ màu: CTO từ 5.800K xuống 2.850K.

  • Bánh màu: 6 bộ lọc dichroic có thể thay thế và vị trí mở, bao gồm Spectral Enhancement Filter.

  • Frost: Bộ lọc khuếch tán điều khiển bằng motor, hỗ trợ làm mềm vùng sáng.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ 0–100%, có hiệu ứng Pulse.

  • Điều chỉnh đường biên ánh sáng: Variable Edge Control.

  • Focus: Điều khiển bằng motor.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, hỗ trợ 4 đường cong Dimmer.

  • Hiệu ứng: Wash, Color Mixing, Frost, Iris, Strobe, Pulse, Blackout và FX tích hợp.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Điều khiển: DMX512-A, RDM, Art-Net, sACN và Martin P3.

  • Chế độ DMX: 29 kênh.

  • P3 Video Mapping: Điều khiển màu sắc và/hoặc cường độ ánh sáng, hỗ trợ 10 vùng ánh xạ.

  • Giao diện: Màn hình LCD có đèn nền, hỗ trợ cấu hình khi chưa cấp nguồn điện lưới.

  • Nguồn điện: 200–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ tối đa: 1.450W; điển hình khoảng 1.350W tại 230V.

  • Kết nối: DMX XLR 5 chân, Ethernet etherCON và nguồn Neutrik TRUE1.

  • Làm mát: Quạt điều chỉnh theo nhiệt độ, có các chế độ tối ưu tiếng ồn.

  • Chuẩn bảo vệ: IP20, chỉ sử dụng trong nhà tại vị trí khô ráo.

  • Nhiệt độ hoạt động: +5°C đến +40°C.

  • Tuổi thọ LED: Trên 50.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông theo điều kiện thử nghiệm của hãng.

  • Kích thước: Cao tối đa 867 mm, rộng qua càng 520 mm, chiều dài đầu đèn 642 mm.

  • Trọng lượng: 39 kg.

  • Màu thân: Đen; có phiên bản màu trắng theo danh mục đặt hàng Martin.

  • Mã đặt hàng bản đen SiP: 90250085HU.

  • Mã đặt hàng bản trắng SiP: 90250090HU.

  • Phụ kiện đi kèm theo tài liệu hãng: 2 Omega Bracket khóa nhanh và tài liệu an toàn/lắp đặt.

  • Lưu ý: MAC Ultra Wash không có hệ Framing bốn lá. Công suất LED Engine 1.150W khác công suất điện tiêu thụ tối đa 1.450W của toàn bộ đèn.

Đèn Beam MAC Encore Two Profile 760 W LED - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Encore Two Profile 760 W LED - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Encore Two

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Profile/Performance cao cấp, chuyên dùng cho sân khấu, nhà hát và truyền hình.

  • Ứng dụng: Concert, liveshow, nhà hát, nhạc kịch, truyền hình, studio, sự kiện và hệ thống cho thuê ánh sáng chuyên nghiệp.

  • Nguồn sáng: LED Engine trắng 760W, cấu trúc 55 LED trắng chất lượng cao.

  • Quang thông đầu ra: 21.000 lumens ở góc rộng.

  • Cường độ sáng cực đại: 2.000.000 cd ở góc hẹp.

  • Nhiệt độ màu: 5.600K ±300K, ánh sáng trắng trung tính.

  • Chất lượng màu: CRI 90, TM-30 Rf 90, TLCI 90; CRI có thể đạt 95 khi sử dụng Spectral Enhancement Filter.

  • Góc Zoom: 5,7°–54°, tỷ lệ khoảng 1:10, điều khiển bằng motor.

  • Thấu kính trước: Đường kính 150 mm.

  • Hệ thống trộn màu: CMY, điều chỉnh riêng Cyan, Magenta, Yellow từ 0–100%.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu vật lý: 2.600K–5.600K.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu ảo: 2.000K–12.850K.

  • Bánh màu: 5 bộ lọc dichroic, bao gồm Spectral Enhancement Filter, cùng vị trí mở.

  • Gobo xoay: 7 Gobo thay thế được và vị trí mở.

  • Gobo tĩnh: 11 Gobo và vị trí mở.

  • Animation: Bánh hiệu ứng động có thể thay thế, hỗ trợ xoay, định vị và thay đổi tốc độ.

  • Framing: 4 lá cắt sáng Full Curtain điều khiển độc lập; cụm Framing xoay ±83°.

  • Prism: Lăng kính xoay 4 mặt.

  • Frost: Light Frost và Heavy Frost, điều chỉnh độc lập.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ 0–100%.

  • Focus: Điều khiển bằng motor, hỗ trợ Focus Tracking.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, 4 đường cong dimmer, tối ưu độ mượt tại mức sáng thấp.

  • Hiệu ứng: Beam, Spot, Profile, Gobo, Animation, Prism, Framing, Strobe, Pulse và FX tích hợp.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Pixel Mapping: 6 vùng LED, hỗ trợ Video Mapping qua Martin P3.

  • Giao thức điều khiển: DMX512-A, RDM, Art-Net, sACN và Martin P3.

  • Chế độ DMX: Basic 52 kênh / Extended 62 kênh / Ludicrous 68 kênh.

  • Cài đặt: Màn hình LCD có đèn nền, hỗ trợ NFC qua Martin Companion.

  • Nguồn điện: 100–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ tối đa: 1.040W.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: 945W.

  • Kết nối: Nguồn powerCON TRUE1, DMX XLR 5 chân, mạng etherCON và USB-C.

  • Hệ thống làm mát: Quạt điều chỉnh theo nhiệt độ, hỗ trợ các chế độ tối ưu độ ồn.

  • Chuẩn bảo vệ: IP20, chỉ sử dụng tại vị trí khô ráo trong nhà.

  • Tuổi thọ LED: Trên 30.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông theo điều kiện thử nghiệm.

  • Kích thước: Cao 758 mm khi đầu hướng thẳng, rộng qua càng 479 mm, chiều dài đầu đèn 596 mm.

  • Trọng lượng: 36,8 kg.

  • Lắp đặt: Giá treo Omega khóa nhanh, kẹp treo và dây an toàn phù hợp.

  • Lưu ý: Đây là Moving Head Profile/Performance đa hiệu ứng, không phải đèn Beam đơn chức năng. Công suất LED 760W khác công suất điện tối đa toàn bộ đèn 1.040W.

Đèn Beam MAC Encore Wash WRM 468W LED - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Encore Wash WRM 468W LED - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Encore Wash WRM

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Wash ánh sáng trắng ấm, hệ quang học Fresnel tạo vùng sáng mềm.

  • Ứng dụng: Nhà hát, nhạc kịch, truyền hình, studio, concert, liveshow, hội nghị và sân khấu biểu diễn chuyên nghiệp.

  • Nguồn sáng: LED trắng ấm 468W, nhiệt độ màu danh định 3.000K ±250K.

  • Quang thông đầu ra: 8.500 lumens với thấu kính Fresnel tiêu chuẩn; 9.500 lumens với thấu kính PC tùy chọn.

  • Chỉ số hoàn màu: CRI >90, CQS >90, TM-30 Rf >90 và TLCI >90.

  • Trộn màu: CMY, điều chỉnh Cyan, Magenta và Yellow độc lập từ 0–100%.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu CTB: 3.000K–7.000K.

  • Bánh màu: 6 bộ lọc dichroic có thể thay thế và vị trí mở.

  • Zoom Fresnel tiêu chuẩn: 14°–60°, tỷ lệ 1:4, điều khiển bằng motor.

  • Zoom với thấu kính PC tùy chọn: 11°–58°, tỷ lệ khoảng 1:5.

  • Barndoors tích hợp: 2 lá chắn sáng độc lập, có thể chồng lên nhau để Blackout.

  • Xoay cụm Barndoors: ±100°.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ từ 0–100%.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, hỗ trợ 4 đường cong Dimmer và mô phỏng ánh sáng Tungsten.

  • Hiệu ứng: Wash, Color Mixing, Strobe, Pulse, Blackout và Animotion FX.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Điều khiển: DMX512-A, RDM; 24 kênh DMX.

  • Giao diện: Màn hình đồ họa có đèn nền và núm Jog Wheel.

  • Nguồn điện: 120–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: 596W tại 120V; 580W tại 230V.

  • Kết nối nguồn: Neutrik TRUE1.

  • Kết nối DMX/RDM: XLR 5 chân Input/Output.

  • Làm mát: Đối lưu kết hợp quạt điều chỉnh theo nhiệt độ, vận hành độ ồn thấp.

  • Chuẩn bảo vệ: IP20, chỉ sử dụng tại vị trí khô ráo trong nhà.

  • Nhiệt độ hoạt động: +5°C đến +40°C.

  • Tuổi thọ LED: Tối thiểu 50.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông, theo điều kiện thử nghiệm của hãng.

  • Kích thước: Dài 452 mm × rộng qua càng 480 mm × cao tối đa 755 mm.

  • Trọng lượng: 28,5 kg.

  • Màu vỏ: Đen.

  • Lắp đặt: Giá treo Omega khóa nhanh, kẹp treo và dây an toàn tương thích.

  • Phụ kiện tùy chọn: Thấu kính PC, Flightcase, Gelframe và phụ kiện rigging.

  • Lưu ý: MAC Encore Wash WRM là đèn Moving Head Wash, không phải Beam đơn chức năng; không có Gobo, Prism hoặc Framing 4 lá. Công suất LED 468W khác công suất tiêu thụ điện toàn bộ đèn.

Đèn Beam MAC Encore Performance WRM 468W LED Framing - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Encore Performance CLD 468W LED Framing - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Encore Performance CLD

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Profile/Performance chuyên nghiệp, tích hợp hệ thống Framing 4 lá cắt sáng.

  • Ứng dụng: Nhà hát, nhạc kịch, concert, liveshow, sân khấu truyền hình, sự kiện doanh nghiệp, biểu diễn nghệ thuật và hệ thống cho thuê thiết bị.

  • Nguồn sáng: LED trắng lạnh công suất 468W.

  • Nhiệt độ màu nguồn sáng: 6.000K.

  • Quang thông đầu ra: 11.600 lumens.

  • Chỉ số hoàn màu: CRI >80, CQS >80, TLCI >70.

  • Góc Zoom: 12°–48°, tỷ lệ 1:4, điều khiển bằng motor.

  • Trộn màu: CMY, điều chỉnh Cyan, Magenta và Yellow độc lập 0–100%.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu: CTO từ 6.000K xuống 2.700K.

  • Bánh màu: 6 bộ lọc màu dichroic có thể thay thế + vị trí mở.

  • Gobo xoay: 5 Gobo thủy tinh tạo họa tiết có thể thay thế + vị trí mở; hỗ trợ xoay, định vị và Shake.

  • Animation: Bánh hiệu ứng chuyển động có thể thay thế, hỗ trợ điều chỉnh góc, tốc độ và chiều xoay.

  • Framing: 4 lá cắt sáng điều khiển độc lập, có thể chỉnh vị trí và góc cắt sáng.

  • Xoay cụm Framing: ±55°.

  • Frost: Soft Frost điều chỉnh 0–100%; hỗ trợ bộ lọc Heavy Frost tùy chọn.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ 0–100%.

  • Focus: Điều khiển bằng motor, hỗ trợ phối hợp với Zoom.

  • Hiệu ứng: Profile, Gobo, Animation, Framing, Frost, Iris, Strobe, Pulse, Blackout và Animotion FX.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, hỗ trợ 4 đường cong điều chỉnh và mô phỏng đặc tính ánh sáng Tungsten.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Điều khiển: DMX512-A và RDM.

  • Số kênh DMX: 38 kênh.

  • Giao diện điều khiển: Màn hình đồ họa có đèn nền và núm xoay Jog Wheel.

  • Nguồn điện: 120–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: Khoảng 580W tại 230V AC / 596W tại 120V AC.

  • Công suất Idle: 64W.

  • Kết nối nguồn: Neutrik TRUE1.

  • Kết nối tín hiệu: XLR 5 chân DMX/RDM Input/Output.

  • Làm mát: Đối lưu kết hợp quạt cưỡng bức điều chỉnh theo nhiệt độ; tối ưu độ ồn.

  • Cấp bảo vệ: IP20, sử dụng tại vị trí khô ráo trong nhà.

  • Nhiệt độ hoạt động: +5°C đến +40°C.

  • Tuổi thọ LED: Tối thiểu 50.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông theo điều kiện thử nghiệm của hãng.

  • Kích thước (D × R × C tối đa): 452 × 480 × 740 mm.

  • Trọng lượng: 31 kg.

  • Màu vỏ: Đen.

  • Lắp đặt: Giá treo với các vị trí khóa nhanh 1/4 vòng, kết hợp kẹp treo và dây an toàn tương thích.

  • Mã đặt hàng: 90234000 (đóng gói EPS) / 90234005 (đóng gói SiP).

  • Lưu ý: Công suất LED Engine 468W khác với công suất tiêu thụ điện của cả đèn. Đây là Moving Head Profile có Framing, không phải đèn Beam đơn chức năng; không có chức năng Prism được công bố trong cấu hình tiêu chuẩn.

Đèn Beam MAC Encore Wash CLD 468W LED - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Encore Wash CLD 468W LED - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Encore Wash CLD

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Wash sử dụng thấu kính Fresnel, chuyên tạo ánh sáng phủ mềm và đồng đều.

  • Ứng dụng: Nhà hát, nhạc kịch, concert, liveshow, truyền hình, studio, sự kiện doanh nghiệp và hệ thống cho thuê ánh sáng.

  • Nguồn sáng: LED trắng lạnh công suất 468W.

  • Quang thông đầu ra: 11.000 lumens với thấu kính Fresnel tiêu chuẩn; 12.000 lumens với thấu kính PC tùy chọn.

  • Nhiệt độ màu: 6.000K ±250K.

  • Chỉ số hoàn màu: CRI >80; CQS >80; TLCI >70.

  • Hệ thống trộn màu: CMY, điều chỉnh độc lập Cyan, Magenta và Yellow từ 0–100%.

  • Điều chỉnh CTO: Từ 6.000K xuống 2.700K.

  • Bánh màu: 6 bộ lọc dichroic có thể thay thế và vị trí mở.

  • Góc Zoom Fresnel tiêu chuẩn: 14°–60°, tỷ lệ khoảng 1:4.

  • Góc Zoom với thấu kính PC tùy chọn: 11°–58°, tỷ lệ khoảng 1:5.

  • Hệ thống Barndoors: 2 lá chắn sáng bên trong, điều khiển độc lập, có thể chồng lên nhau để Blackout.

  • Xoay cụm Barndoors: ±100°.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ 0–100%.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, hỗ trợ 4 đường cong điều chỉnh và mô phỏng đặc tính ánh sáng Tungsten.

  • Hiệu ứng: Wash, Color Mixing, Strobe, Pulse, Blackout và Animotion FX.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Điều khiển: DMX512-A và RDM.

  • Số kênh DMX: 24 kênh.

  • Giao diện: Màn hình đồ họa có đèn nền, núm điều khiển Jog Wheel.

  • Nguồn điện: 120–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: 596W theo điều kiện đo Martin.

  • Kết nối nguồn: Neutrik TRUE1.

  • Kết nối DMX: XLR 5 chân Input/Output.

  • Làm mát: Đối lưu kết hợp quạt điều chỉnh theo nhiệt độ, tối ưu độ ồn.

  • Chuẩn bảo vệ: IP20, chỉ sử dụng trong nhà tại vị trí khô ráo.

  • Tuổi thọ LED: Tối thiểu 50.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông theo điều kiện thử nghiệm.

  • Kích thước tối đa (D × R × C): 452 × 480 × 755 mm.

  • Trọng lượng: 28,5 kg.

  • Màu vỏ: Đen.

  • Phụ kiện: Thấu kính PC tùy chọn, giá treo tương thích, kẹp treo, dây an toàn và Flightcase.

  • Lưu ý: MAC Encore Wash CLD là đèn Moving Head Wash, không có hệ Gobo, Prism hoặc Framing 4 lá như phiên bản Performance CLD. Công suất LED 468W không phải công suất tiêu thụ toàn bộ đèn.

Đèn Beam MAC Encore Performance CLD 468W LED Framing - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Encore Performance CLD 468W LED Framing - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Encore Performance CLD

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Profile/Performance chuyên nghiệp, tích hợp hệ thống Framing 4 lá cắt sáng.

  • Ứng dụng: Nhà hát, nhạc kịch, concert, liveshow, sân khấu truyền hình, sự kiện doanh nghiệp, biểu diễn nghệ thuật và hệ thống cho thuê thiết bị.

  • Nguồn sáng: LED trắng lạnh công suất 468W.

  • Nhiệt độ màu nguồn sáng: 6.000K.

  • Quang thông đầu ra: 11.600 lumens.

  • Chỉ số hoàn màu: CRI >80, CQS >80, TLCI >70.

  • Góc Zoom: 12°–48°, tỷ lệ 1:4, điều khiển bằng motor.

  • Trộn màu: CMY, điều chỉnh Cyan, Magenta và Yellow độc lập 0–100%.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu: CTO từ 6.000K xuống 2.700K.

  • Bánh màu: 6 bộ lọc màu dichroic có thể thay thế + vị trí mở.

  • Gobo xoay: 5 Gobo thủy tinh tạo họa tiết có thể thay thế + vị trí mở; hỗ trợ xoay, định vị và Shake.

  • Animation: Bánh hiệu ứng chuyển động có thể thay thế, hỗ trợ điều chỉnh góc, tốc độ và chiều xoay.

  • Framing: 4 lá cắt sáng điều khiển độc lập, có thể chỉnh vị trí và góc cắt sáng.

  • Xoay cụm Framing: ±55°.

  • Frost: Soft Frost điều chỉnh 0–100%; hỗ trợ bộ lọc Heavy Frost tùy chọn.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ 0–100%.

  • Focus: Điều khiển bằng motor, hỗ trợ phối hợp với Zoom.

  • Hiệu ứng: Profile, Gobo, Animation, Framing, Frost, Iris, Strobe, Pulse, Blackout và Animotion FX.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, hỗ trợ 4 đường cong điều chỉnh và mô phỏng đặc tính ánh sáng Tungsten.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Điều khiển: DMX512-A và RDM.

  • Số kênh DMX: 38 kênh.

  • Giao diện điều khiển: Màn hình đồ họa có đèn nền và núm xoay Jog Wheel.

  • Nguồn điện: 120–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: Khoảng 580W tại 230V AC / 596W tại 120V AC.

  • Công suất Idle: 64W.

  • Kết nối nguồn: Neutrik TRUE1.

  • Kết nối tín hiệu: XLR 5 chân DMX/RDM Input/Output.

  • Làm mát: Đối lưu kết hợp quạt cưỡng bức điều chỉnh theo nhiệt độ; tối ưu độ ồn.

  • Cấp bảo vệ: IP20, sử dụng tại vị trí khô ráo trong nhà.

  • Nhiệt độ hoạt động: +5°C đến +40°C.

  • Tuổi thọ LED: Tối thiểu 50.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông theo điều kiện thử nghiệm của hãng.

  • Kích thước (D × R × C tối đa): 452 × 480 × 740 mm.

  • Trọng lượng: 31 kg.

  • Màu vỏ: Đen.

  • Lắp đặt: Giá treo với các vị trí khóa nhanh 1/4 vòng, kết hợp kẹp treo và dây an toàn tương thích.

  • Lưu ý: Công suất LED Engine 468W khác với công suất tiêu thụ điện của cả đèn. Đây là Moving Head Profile có Framing, không phải đèn Beam đơn chức năng; không có chức năng Prism được công bố trong cấu hình tiêu chuẩn.

Bài viết liên quan

Xem tất cả bài viết liên quan

Bộ điều khiển hệ thống P3-275 - Martin – Video Mapping 4K, 1.040.000 Pixel, 6.000 Thiết Bị

Bộ điều khiển hệ thống P3-275 - Martin là giải pháp điều khiển Video Mapping và Pixel Mapping chuyên nghiệp thuộc hệ sinh thái Martin P3 System Controller. Sản phẩm được phát triển dành cho những chương trình biểu diễn quy mô lớn, hệ thống LED sáng tạo và các công trình chiếu sáng có yêu cầu xử lý số lượng lớn pixel, thiết bị và dữ liệu điều khiển.

Martin P3-275 System Controller hỗ trợ video đầu vào DCI 4K 4096 × 2160 qua HDMI 2.0 và NDI, xử lý tối đa 1.040.000 pixel, quản lý tới 6.000 fixture và nhận 1.024 Universe Art-Net/sACN. Thiết bị sử dụng hai mạng đầu ra Martin P3, cho phép quản lý những hệ thống LED và Moving Head tương thích trên cùng một không gian ánh xạ.

Bên cạnh khả năng xử lý hình ảnh, P3-275 còn tích hợp P3 Mix, MVR Import/Export, Live Preview, P3 Visualizer Protocol và giám sát từ xa. Thiết bị là lựa chọn phù hợp cho concert, liveshow, lễ hội âm nhạc, sân khấu truyền hình, hệ thống touring, chiếu sáng kiến trúc và những dự án cần kết hợp nội dung video với điều khiển ánh sáng chuyên nghiệp.

1. Martin P3-275 – Trung Tâm Điều Khiển Ánh Sáng Và Video Mapping 4K

Martin P3-275 được phát triển cho các hệ thống chiếu sáng có quy mô và độ phức tạp cao, nơi nhiều thiết bị Martin cần được quản lý và điều khiển đồng bộ.

Thay vì cấu hình từng đèn riêng lẻ, người vận hành có thể sử dụng giao diện P3 để bố trí fixture trên một Video Canvas, thiết lập địa chỉ, Patch, điều chỉnh thông số và ánh xạ nội dung video.

Những ưu điểm nổi bật:

  • Nhận video DCI 4K qua HDMI và NDI.

  • Xử lý tối đa 1.040.000 pixel.

  • Quản lý tối đa 6.000 fixture.

  • Nhận tới 1.024 DMX Universe qua Art-Net hoặc sACN.

  • Hai mạng đầu ra Martin P3 độc lập.

  • Đồng bộ dữ liệu và thời điểm hiển thị giữa các fixture.

  • Kết hợp tín hiệu video với điều khiển ánh sáng.

  • Hỗ trợ MVR Import/Export.

  • Xem trước hiệu ứng bằng Live Preview.

  • Xuất dữ liệu sang phần mềm Visualizer 3D.

  • Cấu hình và phân địa chỉ thiết bị từ xa.

  • Theo dõi trạng thái hoạt động của hệ thống.

  • Thiết kế rackmount 19 inch, cao 2U.

Ứng dụng thực tế:

  • Concert và liveshow quy mô lớn.

  • Festival và lễ hội âm nhạc.

  • Touring chuyên nghiệp.

  • Sân khấu truyền hình.

  • Nhà hát và trung tâm biểu diễn.

  • Hệ thống Martin Creative LED.

  • Hệ thống Moving Head hỗ trợ Martin P3.

  • LED Pixel Mapping tại triển lãm.

  • Sân khấu ra mắt sản phẩm.

  • Chiếu sáng kiến trúc tại các tòa nhà lớn.

  • Cầu và công trình nghệ thuật ánh sáng.

  • Hệ thống chiếu sáng kết hợp nội dung video.

P3-275 đặc biệt hữu ích khi cần đồng bộ hàng trăm hoặc hàng nghìn thiết bị trong cùng một thiết kế ánh sáng.

2. Video Mapping DCI 4K – HDMI 2.0 Và NDI 4096 × 2160

Martin P3-275 có khả năng tiếp nhận nội dung video độ phân giải cao từ nguồn HDMI hoặc NDI.

Đầu vào HDMI 2.0:

  • Độ phân giải tối đa: 4096 × 2160.

  • Hỗ trợ các chuẩn độ phân giải DCI 4K tương thích.

  • Tốc độ khung hình hỗ trợ đến 75 fps, tùy độ phân giải và cấu hình tín hiệu.

  • Hỗ trợ Progressive và Interlaced.

  • Tùy chỉnh EDID.

  • Độ sâu màu đầu vào: 8/10/12-bit.

  • Lấy mẫu màu: RGB 4:4:4, YCbCr 4:4:4 và YCbCr 4:2:2.

  • Không gian màu: RGB, YCbCr 601, 709 và 2020.

Đầu vào NDI:

NDI cho phép nhận nội dung video qua mạng Ethernet từ những hệ thống phát hoặc phần mềm tương thích.

  • Chuẩn video: NDI.

  • Độ phân giải tối đa: 4096 × 2160.

  • Tốc độ khung hình hỗ trợ đến 75 fps.

  • Đầu vào thông qua cổng etherCON Gigabit chuyên biệt.

Khả năng nhận video DCI 4K giúp P3-275 phù hợp với những thiết kế ánh sáng có Video Canvas lớn, nhiều nhóm đèn hoặc khu vực hiển thị cần bố trí chính xác.

Xử lý hình ảnh chuyên nghiệp

P3-275 tích hợp các chức năng:

  • Thay đổi kích thước và tỷ lệ hình ảnh.

  • Hỗ trợ các nhóm thiết bị có mật độ pixel khác nhau.

  • Điều chỉnh Gamma.

  • Điều chỉnh Hue và Saturation.

  • Điều chỉnh Brightness và Contrast.

  • Điều chỉnh Lowlight.

  • Hiệu chỉnh nhiệt độ màu.

  • Điều chỉnh không gian màu.

  • Ánh xạ hình ảnh theo thời gian thực.

Độ sâu xử lý màu 48-bit

Thiết bị xử lý 16-bit cho mỗi thành phần màu, tương đương 48-bit/pixel.

Độ sâu xử lý này hỗ trợ tạo chuyển tiếp màu mượt và quản lý ánh sáng có độ chính xác cao trong hệ thống tương thích.

Lưu ý về 4K và pixel đầu ra

Khả năng nhận video 4096 × 2160 không có nghĩa thiết bị xuất đồng thời toàn bộ số pixel video đó ra hệ đèn.

Giới hạn xử lý đầu ra của một P3-275 là 1.040.000 pixel. Hai thông số thuộc hai giai đoạn xử lý khác nhau.

3. Điều Khiển 1.040.000 Pixel Và Tối Đa 6.000 Fixture

Martin P3-275 có khả năng quản lý hệ thống ánh sáng lớn với nhiều loại thiết bị Martin hỗ trợ P3.

Giới hạn xử lý công bố:

Thông số Giá trị
Pixel đầu ra tối đa 1.040.000
Fixture tối đa 6.000
Mạng P3 đầu ra 2
Art-Net/sACN đầu vào 1.024 Universe
Vùng làm việc tối đa 8.847.360 pixel
Vùng video lấy mẫu tối đa 8.847.360 pixel
Độ sâu xử lý 48-bit/pixel
Độ trễ hệ thống 2 khung hình

Hai mạng P3 độc lập

P3-275 trang bị hai cổng mạng P3 Gigabit, cho phép triển khai hai nhánh hệ thống P3 riêng biệt.

Theo bảng so sánh của Martin, tổng năng lực xử lý là 1.040.000 pixel trên hai mạng, thay vì 1.040.000 pixel cho mỗi mạng.

Quản lý nhiều nhóm thiết bị

P3-275 có thể kết hợp:

  • Martin Creative LED.

  • Đèn Moving Head tương thích Martin P3.

  • Các thiết bị Pixel Mapping.

  • Thiết bị LED kiến trúc Martin.

  • Nhiều nhóm đèn có mật độ pixel khác nhau.

Tất cả có thể được bố trí trong một không gian ánh xạ để tạo những hiệu ứng đồng bộ theo nội dung video.

Tự động hóa cấu hình

Người vận hành có thể thực hiện các thao tác:

  • Phân địa chỉ fixture.

  • Patch thiết bị.

  • Cấu hình tham số từ xa.

  • Kiểm tra vị trí trên Video Canvas.

  • Điều chỉnh ánh xạ.

  • Giám sát trạng thái hoạt động.

Điều này giúp giảm khối lượng công việc tại hiện trường, nhất là với những hệ thống có số lượng đèn lớn hoặc lắp đặt trên cao.

Mở rộng hệ thống

Có thể sử dụng thêm bộ điều khiển P3-275 để mở rộng quy mô.

Tuy nhiên, cần thiết kế cách phân chia tải, số pixel và hạ tầng mạng theo tài liệu P3 System Controller Capacity Info Note của Martin.

Không nên hiểu các giới hạn 1.040.000 pixel, 6.000 fixture và 1.024 Universe luôn đạt đồng thời trong mọi cấu hình.

4. Kết Hợp Video Và DMX – Art-Net, sACN Và P3 Mix

P3-275 cho phép phối hợp điều khiển ánh sáng truyền thống với nội dung video.

Các phương thức điều khiển hỗ trợ:

  • Martin P3.

  • Art-Net.

  • sACN.

  • Video qua HDMI.

  • Video qua NDI.

  • P3 Mix.

1.024 Universe Art-Net/sACN

Thiết bị nhận dữ liệu điều khiển Art-Net hoặc sACN qua mạng Ethernet.

Các tín hiệu có thể được sử dụng để điều khiển:

  • Cường độ ánh sáng.

  • Màu sắc.

  • Nhiệt độ màu.

  • Các tham số tương thích khác của thiết bị.

P3 Mix

P3 Mix cho phép kết hợp tín hiệu video và điều khiển ánh sáng trên những fixture có hỗ trợ chức năng tương ứng.

Ví dụ, hệ thống có thể sử dụng video để tạo màu sắc hoặc hiệu ứng Pixel Mapping, trong khi bàn điều khiển ánh sáng tiếp tục điều khiển một số tham số khác.

Các chức năng điều khiển:

  • Merge tín hiệu video và điều khiển DMX qua mạng.

  • Crossfade giữa video và điều khiển ánh sáng.

  • Chuyển đổi nguồn điều khiển.

  • Freeze nội dung video.

  • Blackout.

  • Hiển thị Test Pattern.

  • Gọi lại Video Preset.

Ứng dụng thực tế

Trên một sân khấu concert, P3-275 có thể nhận nội dung video từ Media Server và dữ liệu Art-Net từ bàn ánh sáng.

Sau khi ánh xạ, những thiết bị hỗ trợ P3 thể hiện màu sắc hoặc hiệu ứng tương ứng với vị trí trên Video Canvas.

Nhờ đó, Moving Head, Creative LED và nội dung hình ảnh có thể được kết hợp trong cùng một thiết kế trình diễn.

Motion Control

P3-275 hỗ trợ một Universe dữ liệu từ Art-Net, sACN hoặc Kinesys K2 để điều chỉnh vị trí hoặc góc xoay của các đối tượng trên không gian ánh xạ.

Thiết bị có khả năng tích hợp với những hệ thống tương thích như Kinesys K2/Vector và TAIT Navigator.

Chức năng này phục vụ đồng bộ dữ liệu vị trí trong Video Mapping, không thay thế bộ điều khiển chuyển động và hệ thống an toàn cơ khí sân khấu.

5. MVR Import/Export, Live Preview Và P3 Visualizer Protocol

P3-275 được tích hợp các công cụ hỗ trợ quy trình thiết kế, lập trình và kiểm tra hệ thống trước khi vận hành.

MVR Import/Export

MVR là định dạng trao đổi dữ liệu dùng trong thiết kế và điều khiển ánh sáng chuyên nghiệp.

P3-275 hỗ trợ:

  • Nhập sơ đồ Mapping.

  • Nhập dữ liệu Patch.

  • Xuất dữ liệu Mapping và Patch.

  • Chia sẻ cấu hình với phần mềm CAD.

  • Phối hợp với bàn điều khiển ánh sáng.

  • Chuyển dữ liệu sang phần mềm mô phỏng tương thích.

Tính năng này giảm công việc nhập lại thông tin trong những dự án có nhiều phần mềm tham gia.

Live Preview

Live Preview cho phép xem trước cách nội dung video và dữ liệu điều khiển được hiển thị trên các fixture.

Ứng dụng:

  • Kiểm tra thiết kế trước khi lắp đèn.

  • Điều chỉnh vị trí ánh xạ.

  • Kiểm tra bố cục Pixel Mapping.

  • Phát hiện sai sót trong Patch.

  • Xem trước hiệu ứng màu và hình ảnh.

P3 Visualizer Protocol

P3-275 có khả năng truyền dữ liệu thời gian thực đến phần mềm mô phỏng 3D tương thích.

Dữ liệu bao gồm:

  • Thông tin pixel.

  • Dữ liệu đồng bộ.

  • Hiệu chuẩn màu.

  • Cấu hình Patch.

  • Vị trí và kết quả ánh xạ.

Martin công bố khả năng tích hợp với phần mềm Capture 2025.

Quy trình thiết kế hiệu quả

Việc kết hợp MVR, Live Preview và Visualizer giúp nhóm thiết kế ánh sáng có thể chuẩn bị chương trình trước khi toàn bộ thiết bị được lắp đặt thực tế.

Đây là ưu điểm đáng chú ý đối với touring, concert và những công trình có tiến độ thi công ngắn.

6. Hai Mạng P3 Gigabit – Kết Nối, Nguồn Điện Và Quản Lý Từ Xa

Martin P3-275 được trang bị hệ thống kết nối mạng chuyên dụng, phù hợp với hạ tầng điều khiển ánh sáng quy mô lớn.

Giao diện kết nối:

Cổng Số lượng Chức năng
P3 Data In/Out 2 etherCON Gigabit Dữ liệu Martin P3
EtherDMX Network 1 etherCON Gigabit Art-Net, sACN, Motion Control
Management Network 1 etherCON Gigabit Quản lý, Webserver, Syslog, Visualizer
NDI Video Input 1 etherCON Gigabit Video NDI
HDMI 2.0 1 Video DCI 4K
DisplayPort++ 1 Xuất giao diện điều khiển
USB 2.0 2 Thiết bị ngoại vi
USB 3.0 2 Thiết bị ngoại vi

Giao thức truyền Martin P3

  • Tín hiệu P3 trên Gigabit Ethernet.

  • Sử dụng cáp Ethernet chống nhiễu Cat 5e hoặc cao hơn.

  • Khoảng cách tối đa 100 m giữa hai thiết bị mạng.

  • Có thể mở rộng khoảng cách bằng Ethernet Switch tương thích.

  • Tối đa 50 fixture trên một chuỗi Daisy Chain theo giới hạn công bố.

Quản lý từ xa

P3-275 hỗ trợ:

  • Truy cập thông tin hệ thống qua mạng Management.

  • Kiểm tra trạng thái bộ điều khiển.

  • Giám sát fixture.

  • Theo dõi sự cố.

  • Cấu hình thiết bị từ xa.

  • Webserver quản lý.

  • Ghi nhật ký hệ thống bằng Syslog.

Các mạng điều khiển nên được tổ chức và phân quyền truy cập phù hợp để duy trì tính ổn định, bảo mật.

Thiết kế rackmount 2U

Thiết bị có kết cấu thép và nhôm, màu đen nhám.

  • Chiều rộng: 482,6 mm.

  • Chiều cao: 88,9 mm.

  • Chiều sâu: 407 mm.

  • Trọng lượng: 7 kg.

Có thể lắp vào tủ rack 19 inch hoặc đặt độc lập trên bề mặt phẳng.

Nguồn điện:

  • Điện áp: 100–240V AC.

  • Tần số: 50/60Hz.

  • Đầu nguồn: IEC tích hợp công tắc.

  • Công suất tối đa: 190W.

  • Công suất điển hình: 46W.

  • Công suất Idle: 30W.

Làm mát

Hệ thống sử dụng quạt cưỡng bức có lọc bụi và điều khiển theo nhiệt độ.

  • Nhiệt độ hoạt động: +5°C đến +50°C.

  • Tản nhiệt điển hình: khoảng 157 BTU/giờ.

Chuẩn bảo vệ

P3-275 có cấp bảo vệ IP20.

Thiết bị phải được lắp đặt trong nhà hoặc ở không gian được bảo vệ hoàn toàn khỏi mưa, bụi và các yếu tố thời tiết không phù hợp.

7. Bảng Tổng Hợp Thông Số Kỹ Thuật Martin P3-275 System Controller

Hạng mục Thông số kỹ thuật
Tên sản phẩm Bộ điều khiển hệ thống P3-275 - Martin
Mã sản phẩm P3-275 System Controller
Thương hiệu Martin Professional – Martin by HARMAN
Xuất xứ
Phân loại DCI 4K P3 System Controller
Ứng dụng Video Mapping và Pixel Mapping
Video HDMI Input HDMI 2.0
Video NDI Input NDI qua Ethernet
Độ phân giải HDMI tối đa 4096 × 2160
Độ phân giải NDI tối đa 4096 × 2160
Tốc độ khung hình hỗ trợ Đến 75 fps, theo chế độ tương thích
HDMI Scan Progressive / Interlaced
Độ sâu màu đầu vào HDMI 8/10/12-bit
Lấy mẫu màu HDMI RGB 4:4:4, YCbCr 4:4:4, YCbCr 4:2:2
Không gian màu đầu vào RGB, YCbCr 601/709/2020
EDID Có thể tùy chỉnh
Pixel xử lý tối đa 1.040.000
Fixture tối đa 6.000
Mạng P3 2 mạng
Vùng làm việc tối đa 8.847.360 pixel
Vùng lấy mẫu video tối đa 8.847.360 pixel
Độ sâu xử lý màu 16-bit mỗi thành phần
Độ sâu trên mỗi pixel 48-bit
Độ trễ hệ thống 2 khung hình
Độ trễ giữa fixture đầu và cuối Không có sai lệch theo đồng bộ P3
Scaling Có
Mixed Pixel Pitch Có
Gamma Control Có
Hue/Saturation Có
Brightness/Contrast Có
Lowlight Có
Color Temperature Control Có
Color Space Control Có
Mapping thời gian thực Có
Live Preview Có
Art-Net/sACN đầu vào Tối đa 1.024 Universe
P3 Mix Có
Video/DMX Crossfade Có
Freeze/Blackout/Test Pattern Có
Video Preset Có
Motion Control Input 1 Universe
Kinesys K2/Vector Hỗ trợ tích hợp
TAIT Navigator Hỗ trợ tích hợp
MVR Import Có
MVR Export Có
Mapping Mask Export Có
P3 Visualizer Protocol Có
Remote Fixture Addressing Có
Remote Configuration Có
Remote Monitoring Có
Webserver Management Có
Syslog Có
P3 Data In/Out 2 × etherCON Gigabit
EtherDMX Network 1 × etherCON Gigabit
Management Network 1 × etherCON Gigabit
NDI Video In 1 × etherCON Gigabit
HDMI Video In HDMI 2.0
Monitor Output DisplayPort++
USB 2.0 2 cổng
USB 3.0 2 cổng
Giao diện thao tác Màn hình ngoài, bàn phím, chuột USB
Tốc độ mạng 100/1000 Mbit/s
Cáp mạng P3 Shielded Cat 5e trở lên
Khoảng cách mạng mỗi đoạn Tối đa 100 m
Fixture trên chuỗi Daisy Chain Tối đa 50
Nguồn điện 100–240V AC, 50/60Hz
Đầu nối nguồn IEC, có công tắc
Công suất điện tối đa 190W
Công suất điển hình 46W
Công suất Idle 30W
Dòng khởi động điển hình tại 230V 28A
Hệ số công suất tại 230V 0,93
Làm mát Quạt cưỡng bức có lọc bụi
Nhiệt độ hoạt động +5°C đến +50°C
Tản nhiệt điển hình Khoảng 157 BTU/giờ
Vỏ Thép và nhôm
Màu Đen nhám
Cấp bảo vệ IP20
Vị trí lắp đặt Trong nhà / nơi được bảo vệ khỏi thời tiết
Kiểu lắp Rackmount 19 inch, 2U hoặc đặt độc lập
Hướng lắp Nằm ngang
Chiều rộng 482,6 mm
Chiều cao 88,9 mm
Chiều sâu 407 mm
Trọng lượng 7 kg

Bảng hiệu suất xử lý

Thông số Giá trị
Video Input DCI 4K
Pixel Output tối đa 1.040.000
Fixture tối đa 6.000
Mạng đầu ra P3 2
Art-Net/sACN Input 1.024 Universe
Motion Control Input 1 Universe
Độ sâu xử lý 48-bit/pixel
Độ trễ 2 khung hình

Bảng kết nối vật lý

Kết nối Số lượng
P3 etherCON Gigabit 2
EtherDMX etherCON 1
Management etherCON 1
NDI etherCON 1
HDMI 2.0 1
DisplayPort++ 1
USB 2.0 2
USB 3.0 2
IEC Power Input 1

Bảng điện năng

Trạng thái Công suất
Tối đa 190W
Điển hình 46W
Idle 30W

So sánh Martin P3-175 và P3-275

Thông số P3-175 P3-275
Video Input Full HD DCI 4K
Độ phân giải 1920 × 1080 4096 × 2160
Pixel tối đa 520.000 1.040.000
Fixture tối đa 2.000 6.000
Art-Net/sACN 256 Universe 1.024 Universe
Số mạng P3 1 2
Rackmount 1U 2U
Công suất điện tối đa 65W 190W

Các thông số là mức tối đa công bố. Giới hạn thực tế giữa số pixel, số fixture và số Universe có thể phụ thuộc lẫn nhau theo cấu hình và phiên bản phần mềm.

8. Giải Pháp Điều Khiển Martin P3-275 Và Tư Vấn Tại Việt Nam

Bộ điều khiển hệ thống P3-275 - Martin là giải pháp dành cho những hệ thống ánh sáng cần xử lý Video Mapping độ phân giải cao, số lượng pixel lớn và nhiều thiết bị Martin hoạt động đồng bộ.

Khi thiết kế hệ thống P3-275, cần đánh giá tổng số pixel, số fixture, số Universe Art-Net/sACN, nguồn video HDMI/NDI, hạ tầng Ethernet và khả năng hỗ trợ Martin P3 của từng model đèn.

CÔNG TY TNHH ĐÈN SÂN KHẤU ÁNH SÁNG HOÀNG LONG

Ánh Sáng Hoàng Long tư vấn giải pháp điều khiển hệ thống Martin P3-275, tích hợp Creative LED, Moving Head, Pixel Mapping, Art-Net, sACN và nguồn video độ phân giải 4K, phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của sân khấu biểu diễn và các công trình chiếu sáng chuyên nghiệp.

Review - Đánh giá Bộ điều khiển hệ thống P3-275 - Martin