Còn hàng

Bộ điều khiển hệ thống P3-175 - Martin

Thương hiệu: Moka SFX
  • Tên sản phẩm: Bộ điều khiển hệ thống P3-175 - Martin

  • Mã sản phẩm: P3-175 System Controller

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Phân loại: Bộ điều khiển hệ thống ánh sáng và Video Pixel Mapping Full HD sử dụng giao thức Martin P3.

  • Ứng dụng: Concert, liveshow, sân khấu truyền hình, nhà hát, touring, hệ thống Martin Creative LED, Moving Head và chiếu sáng kiến trúc tương thích.

  • Chức năng chính: Ánh xạ video, cấu hình, phân địa chỉ, quản lý và giám sát các thiết bị Martin tương thích.

  • Độ phân giải video đầu vào: Tối đa 1920 × 1080 (Full HD) qua HDMI và NDI.

  • Chuẩn HDMI: HDMI 1.4a, hỗ trợ tốc độ khung hình đến 75 fps.

  • Đầu vào NDI: Hỗ trợ Full HD đến 75 fps.

  • Khả năng xử lý: Tối đa 520.000 pixel trên một bộ điều khiển.

  • Số lượng thiết bị: Tối đa 2.000 fixture trên một bộ điều khiển.

  • Art-Net / sACN: Nhận tối đa 256 DMX Universe qua mạng Ethernet.

  • Xử lý hình ảnh: 16-bit mỗi kênh màu, tương đương 48-bit/pixel.

  • Độ trễ hệ thống: 2 khung hình; đồng bộ đầu ra giữa các thiết bị.

  • Video Mapping: Ánh xạ thiết bị lên không gian hình ảnh, điều chỉnh vị trí, tỷ lệ và vùng hiển thị.

  • P3 Mix: Kết hợp hoặc chuyển đổi giữa điều khiển video và tín hiệu ánh sáng từ Art-Net/sACN.

  • MVR: Hỗ trợ nhập và xuất sơ đồ Mapping/Patch theo định dạng MVR.

  • Live Preview: Xem trước nội dung video và hiệu ứng điều khiển trực tiếp trên phần mềm.

  • P3 Visualizer Protocol: Gửi dữ liệu thời gian thực sang phần mềm mô phỏng 3D tương thích.

  • Điều khiển chuyển động: Hỗ trợ một Universe Art-Net, sACN hoặc Kinesys K2 theo cấu hình tương thích.

  • Cấu hình từ xa: Thiết lập địa chỉ, Patch và thông số thiết bị thông qua mạng P3.

  • Giám sát hệ thống: Theo dõi trạng thái fixture và bộ điều khiển, hỗ trợ Remote Management.

  • Đầu nối mạng: 4 cổng etherCON riêng cho P3, EtherDMX, Management và NDI.

  • Đầu vào video vật lý: 1 cổng HDMI 1.4a.

  • Xuất hình giao diện: DisplayPort++, sử dụng màn hình ngoài.

  • USB: 2 cổng USB 2.0 và 2 cổng USB 3.0.

  • Giao diện sử dụng: Màn hình Full HD hoặc cao hơn, bàn phím và chuột USB.

  • Nguồn điện: 100–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ: Tối đa 65W; điển hình 28W; Idle 21W.

  • Làm mát: Quạt có lọc bụi và điều khiển theo nhiệt độ.

  • Chuẩn bảo vệ: IP20, sử dụng trong nhà hoặc khu vực ngoài trời được bảo vệ khỏi thời tiết.

  • Nhiệt độ hoạt động: +5°C đến +50°C.

  • Thiết kế lắp đặt: Rackmount 19 inch, chiều cao 1U hoặc đặt trên bề mặt phẳng.

  • Kích thước (R × C × S): 482,6 × 44,45 × 343 mm.

  • Trọng lượng: 3,5 kg.

  • Lưu ý: P3-175 không phải bàn DMX độc lập hay Media Server phát nội dung video tự động; thiết bị nhận nội dung HDMI/NDI, xử lý Mapping và truyền điều khiển đến các fixture Martin tương thích. Giới hạn thực tế phụ thuộc loại thiết bị và cấu hình hệ thống.

Thương hiệu: Moka SFX
Liên hệ
Đơn vị

Bảo hành

Thương hiệu / Nơi sản xuất

Gọi đặt mua: 0327 383 363 -

(8:00 - 18:00)

VÌ SAO NÊN CHỌN ÁNH SÁNG HOÀNG LONG

  • Đa dạng hàng chính hãng, giá thành phù hợp.
  • Nhà phân phối đại lý cấp 1 được ủy quyền từ các hãng
  • Hỗ trợ kỹ thuật trọn đời với đội ngũ KTV kinh nghiệm lâu năm
  • Dịch vụ bảo hành, bảo trì sản phẩm nhanh số 1 Việt Nam
  • Giải pháp đồng bộ, trải nghiệm thực tế tại showroom.

Đèn Beam MAC Ultra Wash 1150W LED Framing - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Ultra Wash 1150W LED Framing - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Ultra Wash

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Wash công suất cao, chuyên tạo vùng sáng rộng và đồng đều.

  • Ứng dụng: Concert, liveshow, sân khấu lớn, nhà hát, truyền hình, sự kiện biểu diễn, touring và hệ thống cho thuê ánh sáng.

  • Nguồn sáng: LED Engine trắng công suất tối đa 1.150W, sử dụng 84 LED trắng trong hệ quang học Martin.

  • Quang thông đầu ra: 63.500 lumens ở cấu hình tiêu chuẩn.

  • Cường độ sáng cực đại: 5.000.000 cd.

  • Nhiệt độ màu: 5.800K ±250K.

  • Chỉ số hoàn màu: CRI 66 ±3 ở cấu hình tiêu chuẩn; CRI 78 ±3 với Spectral Enhancement Filter.

  • Zoom tiêu chuẩn: Góc Beam 6,8°–47,5°; góc Field 9°–62°, tỷ lệ 1:7.

  • Hyper Zoom: Có chế độ mở rộng dải Zoom danh định đến tỷ lệ 1:10.

  • Thấu kính trước: Đường kính 220 mm.

  • Trộn màu: CMY – Cyan, Magenta, Yellow, điều chỉnh độc lập từ 0–100%.

  • Hiệu chỉnh nhiệt độ màu: CTO từ 5.800K xuống 2.850K.

  • Bánh màu: 6 bộ lọc dichroic có thể thay thế và vị trí mở, bao gồm Spectral Enhancement Filter.

  • Frost: Bộ lọc khuếch tán điều khiển bằng motor, hỗ trợ làm mềm vùng sáng.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ 0–100%, có hiệu ứng Pulse.

  • Điều chỉnh đường biên ánh sáng: Variable Edge Control.

  • Focus: Điều khiển bằng motor.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, hỗ trợ 4 đường cong Dimmer.

  • Hiệu ứng: Wash, Color Mixing, Frost, Iris, Strobe, Pulse, Blackout và FX tích hợp.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Điều khiển: DMX512-A, RDM, Art-Net, sACN và Martin P3.

  • Chế độ DMX: 29 kênh.

  • P3 Video Mapping: Điều khiển màu sắc và/hoặc cường độ ánh sáng, hỗ trợ 10 vùng ánh xạ.

  • Giao diện: Màn hình LCD có đèn nền, hỗ trợ cấu hình khi chưa cấp nguồn điện lưới.

  • Nguồn điện: 200–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ tối đa: 1.450W; điển hình khoảng 1.350W tại 230V.

  • Kết nối: DMX XLR 5 chân, Ethernet etherCON và nguồn Neutrik TRUE1.

  • Làm mát: Quạt điều chỉnh theo nhiệt độ, có các chế độ tối ưu tiếng ồn.

  • Chuẩn bảo vệ: IP20, chỉ sử dụng trong nhà tại vị trí khô ráo.

  • Nhiệt độ hoạt động: +5°C đến +40°C.

  • Tuổi thọ LED: Trên 50.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông theo điều kiện thử nghiệm của hãng.

  • Kích thước: Cao tối đa 867 mm, rộng qua càng 520 mm, chiều dài đầu đèn 642 mm.

  • Trọng lượng: 39 kg.

  • Màu thân: Đen; có phiên bản màu trắng theo danh mục đặt hàng Martin.

  • Mã đặt hàng bản đen SiP: 90250085HU.

  • Mã đặt hàng bản trắng SiP: 90250090HU.

  • Phụ kiện đi kèm theo tài liệu hãng: 2 Omega Bracket khóa nhanh và tài liệu an toàn/lắp đặt.

  • Lưu ý: MAC Ultra Wash không có hệ Framing bốn lá. Công suất LED Engine 1.150W khác công suất điện tiêu thụ tối đa 1.450W của toàn bộ đèn.

Đèn Beam MAC Encore Two Profile 760 W LED - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Encore Two Profile 760 W LED - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Encore Two

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Profile/Performance cao cấp, chuyên dùng cho sân khấu, nhà hát và truyền hình.

  • Ứng dụng: Concert, liveshow, nhà hát, nhạc kịch, truyền hình, studio, sự kiện và hệ thống cho thuê ánh sáng chuyên nghiệp.

  • Nguồn sáng: LED Engine trắng 760W, cấu trúc 55 LED trắng chất lượng cao.

  • Quang thông đầu ra: 21.000 lumens ở góc rộng.

  • Cường độ sáng cực đại: 2.000.000 cd ở góc hẹp.

  • Nhiệt độ màu: 5.600K ±300K, ánh sáng trắng trung tính.

  • Chất lượng màu: CRI 90, TM-30 Rf 90, TLCI 90; CRI có thể đạt 95 khi sử dụng Spectral Enhancement Filter.

  • Góc Zoom: 5,7°–54°, tỷ lệ khoảng 1:10, điều khiển bằng motor.

  • Thấu kính trước: Đường kính 150 mm.

  • Hệ thống trộn màu: CMY, điều chỉnh riêng Cyan, Magenta, Yellow từ 0–100%.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu vật lý: 2.600K–5.600K.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu ảo: 2.000K–12.850K.

  • Bánh màu: 5 bộ lọc dichroic, bao gồm Spectral Enhancement Filter, cùng vị trí mở.

  • Gobo xoay: 7 Gobo thay thế được và vị trí mở.

  • Gobo tĩnh: 11 Gobo và vị trí mở.

  • Animation: Bánh hiệu ứng động có thể thay thế, hỗ trợ xoay, định vị và thay đổi tốc độ.

  • Framing: 4 lá cắt sáng Full Curtain điều khiển độc lập; cụm Framing xoay ±83°.

  • Prism: Lăng kính xoay 4 mặt.

  • Frost: Light Frost và Heavy Frost, điều chỉnh độc lập.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ 0–100%.

  • Focus: Điều khiển bằng motor, hỗ trợ Focus Tracking.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, 4 đường cong dimmer, tối ưu độ mượt tại mức sáng thấp.

  • Hiệu ứng: Beam, Spot, Profile, Gobo, Animation, Prism, Framing, Strobe, Pulse và FX tích hợp.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Pixel Mapping: 6 vùng LED, hỗ trợ Video Mapping qua Martin P3.

  • Giao thức điều khiển: DMX512-A, RDM, Art-Net, sACN và Martin P3.

  • Chế độ DMX: Basic 52 kênh / Extended 62 kênh / Ludicrous 68 kênh.

  • Cài đặt: Màn hình LCD có đèn nền, hỗ trợ NFC qua Martin Companion.

  • Nguồn điện: 100–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ tối đa: 1.040W.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: 945W.

  • Kết nối: Nguồn powerCON TRUE1, DMX XLR 5 chân, mạng etherCON và USB-C.

  • Hệ thống làm mát: Quạt điều chỉnh theo nhiệt độ, hỗ trợ các chế độ tối ưu độ ồn.

  • Chuẩn bảo vệ: IP20, chỉ sử dụng tại vị trí khô ráo trong nhà.

  • Tuổi thọ LED: Trên 30.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông theo điều kiện thử nghiệm.

  • Kích thước: Cao 758 mm khi đầu hướng thẳng, rộng qua càng 479 mm, chiều dài đầu đèn 596 mm.

  • Trọng lượng: 36,8 kg.

  • Lắp đặt: Giá treo Omega khóa nhanh, kẹp treo và dây an toàn phù hợp.

  • Lưu ý: Đây là Moving Head Profile/Performance đa hiệu ứng, không phải đèn Beam đơn chức năng. Công suất LED 760W khác công suất điện tối đa toàn bộ đèn 1.040W.

Đèn Beam MAC Encore Wash WRM 468W LED - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Encore Wash WRM 468W LED - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Encore Wash WRM

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Wash ánh sáng trắng ấm, hệ quang học Fresnel tạo vùng sáng mềm.

  • Ứng dụng: Nhà hát, nhạc kịch, truyền hình, studio, concert, liveshow, hội nghị và sân khấu biểu diễn chuyên nghiệp.

  • Nguồn sáng: LED trắng ấm 468W, nhiệt độ màu danh định 3.000K ±250K.

  • Quang thông đầu ra: 8.500 lumens với thấu kính Fresnel tiêu chuẩn; 9.500 lumens với thấu kính PC tùy chọn.

  • Chỉ số hoàn màu: CRI >90, CQS >90, TM-30 Rf >90 và TLCI >90.

  • Trộn màu: CMY, điều chỉnh Cyan, Magenta và Yellow độc lập từ 0–100%.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu CTB: 3.000K–7.000K.

  • Bánh màu: 6 bộ lọc dichroic có thể thay thế và vị trí mở.

  • Zoom Fresnel tiêu chuẩn: 14°–60°, tỷ lệ 1:4, điều khiển bằng motor.

  • Zoom với thấu kính PC tùy chọn: 11°–58°, tỷ lệ khoảng 1:5.

  • Barndoors tích hợp: 2 lá chắn sáng độc lập, có thể chồng lên nhau để Blackout.

  • Xoay cụm Barndoors: ±100°.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ từ 0–100%.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, hỗ trợ 4 đường cong Dimmer và mô phỏng ánh sáng Tungsten.

  • Hiệu ứng: Wash, Color Mixing, Strobe, Pulse, Blackout và Animotion FX.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Điều khiển: DMX512-A, RDM; 24 kênh DMX.

  • Giao diện: Màn hình đồ họa có đèn nền và núm Jog Wheel.

  • Nguồn điện: 120–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: 596W tại 120V; 580W tại 230V.

  • Kết nối nguồn: Neutrik TRUE1.

  • Kết nối DMX/RDM: XLR 5 chân Input/Output.

  • Làm mát: Đối lưu kết hợp quạt điều chỉnh theo nhiệt độ, vận hành độ ồn thấp.

  • Chuẩn bảo vệ: IP20, chỉ sử dụng tại vị trí khô ráo trong nhà.

  • Nhiệt độ hoạt động: +5°C đến +40°C.

  • Tuổi thọ LED: Tối thiểu 50.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông, theo điều kiện thử nghiệm của hãng.

  • Kích thước: Dài 452 mm × rộng qua càng 480 mm × cao tối đa 755 mm.

  • Trọng lượng: 28,5 kg.

  • Màu vỏ: Đen.

  • Lắp đặt: Giá treo Omega khóa nhanh, kẹp treo và dây an toàn tương thích.

  • Phụ kiện tùy chọn: Thấu kính PC, Flightcase, Gelframe và phụ kiện rigging.

  • Lưu ý: MAC Encore Wash WRM là đèn Moving Head Wash, không phải Beam đơn chức năng; không có Gobo, Prism hoặc Framing 4 lá. Công suất LED 468W khác công suất tiêu thụ điện toàn bộ đèn.

Đèn Beam MAC Encore Performance WRM 468W LED Framing - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Encore Performance CLD 468W LED Framing - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Encore Performance CLD

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Profile/Performance chuyên nghiệp, tích hợp hệ thống Framing 4 lá cắt sáng.

  • Ứng dụng: Nhà hát, nhạc kịch, concert, liveshow, sân khấu truyền hình, sự kiện doanh nghiệp, biểu diễn nghệ thuật và hệ thống cho thuê thiết bị.

  • Nguồn sáng: LED trắng lạnh công suất 468W.

  • Nhiệt độ màu nguồn sáng: 6.000K.

  • Quang thông đầu ra: 11.600 lumens.

  • Chỉ số hoàn màu: CRI >80, CQS >80, TLCI >70.

  • Góc Zoom: 12°–48°, tỷ lệ 1:4, điều khiển bằng motor.

  • Trộn màu: CMY, điều chỉnh Cyan, Magenta và Yellow độc lập 0–100%.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu: CTO từ 6.000K xuống 2.700K.

  • Bánh màu: 6 bộ lọc màu dichroic có thể thay thế + vị trí mở.

  • Gobo xoay: 5 Gobo thủy tinh tạo họa tiết có thể thay thế + vị trí mở; hỗ trợ xoay, định vị và Shake.

  • Animation: Bánh hiệu ứng chuyển động có thể thay thế, hỗ trợ điều chỉnh góc, tốc độ và chiều xoay.

  • Framing: 4 lá cắt sáng điều khiển độc lập, có thể chỉnh vị trí và góc cắt sáng.

  • Xoay cụm Framing: ±55°.

  • Frost: Soft Frost điều chỉnh 0–100%; hỗ trợ bộ lọc Heavy Frost tùy chọn.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ 0–100%.

  • Focus: Điều khiển bằng motor, hỗ trợ phối hợp với Zoom.

  • Hiệu ứng: Profile, Gobo, Animation, Framing, Frost, Iris, Strobe, Pulse, Blackout và Animotion FX.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, hỗ trợ 4 đường cong điều chỉnh và mô phỏng đặc tính ánh sáng Tungsten.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Điều khiển: DMX512-A và RDM.

  • Số kênh DMX: 38 kênh.

  • Giao diện điều khiển: Màn hình đồ họa có đèn nền và núm xoay Jog Wheel.

  • Nguồn điện: 120–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: Khoảng 580W tại 230V AC / 596W tại 120V AC.

  • Công suất Idle: 64W.

  • Kết nối nguồn: Neutrik TRUE1.

  • Kết nối tín hiệu: XLR 5 chân DMX/RDM Input/Output.

  • Làm mát: Đối lưu kết hợp quạt cưỡng bức điều chỉnh theo nhiệt độ; tối ưu độ ồn.

  • Cấp bảo vệ: IP20, sử dụng tại vị trí khô ráo trong nhà.

  • Nhiệt độ hoạt động: +5°C đến +40°C.

  • Tuổi thọ LED: Tối thiểu 50.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông theo điều kiện thử nghiệm của hãng.

  • Kích thước (D × R × C tối đa): 452 × 480 × 740 mm.

  • Trọng lượng: 31 kg.

  • Màu vỏ: Đen.

  • Lắp đặt: Giá treo với các vị trí khóa nhanh 1/4 vòng, kết hợp kẹp treo và dây an toàn tương thích.

  • Mã đặt hàng: 90234000 (đóng gói EPS) / 90234005 (đóng gói SiP).

  • Lưu ý: Công suất LED Engine 468W khác với công suất tiêu thụ điện của cả đèn. Đây là Moving Head Profile có Framing, không phải đèn Beam đơn chức năng; không có chức năng Prism được công bố trong cấu hình tiêu chuẩn.

Đèn Beam MAC Encore Wash CLD 468W LED - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Encore Wash CLD 468W LED - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Encore Wash CLD

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Wash sử dụng thấu kính Fresnel, chuyên tạo ánh sáng phủ mềm và đồng đều.

  • Ứng dụng: Nhà hát, nhạc kịch, concert, liveshow, truyền hình, studio, sự kiện doanh nghiệp và hệ thống cho thuê ánh sáng.

  • Nguồn sáng: LED trắng lạnh công suất 468W.

  • Quang thông đầu ra: 11.000 lumens với thấu kính Fresnel tiêu chuẩn; 12.000 lumens với thấu kính PC tùy chọn.

  • Nhiệt độ màu: 6.000K ±250K.

  • Chỉ số hoàn màu: CRI >80; CQS >80; TLCI >70.

  • Hệ thống trộn màu: CMY, điều chỉnh độc lập Cyan, Magenta và Yellow từ 0–100%.

  • Điều chỉnh CTO: Từ 6.000K xuống 2.700K.

  • Bánh màu: 6 bộ lọc dichroic có thể thay thế và vị trí mở.

  • Góc Zoom Fresnel tiêu chuẩn: 14°–60°, tỷ lệ khoảng 1:4.

  • Góc Zoom với thấu kính PC tùy chọn: 11°–58°, tỷ lệ khoảng 1:5.

  • Hệ thống Barndoors: 2 lá chắn sáng bên trong, điều khiển độc lập, có thể chồng lên nhau để Blackout.

  • Xoay cụm Barndoors: ±100°.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ 0–100%.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, hỗ trợ 4 đường cong điều chỉnh và mô phỏng đặc tính ánh sáng Tungsten.

  • Hiệu ứng: Wash, Color Mixing, Strobe, Pulse, Blackout và Animotion FX.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Điều khiển: DMX512-A và RDM.

  • Số kênh DMX: 24 kênh.

  • Giao diện: Màn hình đồ họa có đèn nền, núm điều khiển Jog Wheel.

  • Nguồn điện: 120–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: 596W theo điều kiện đo Martin.

  • Kết nối nguồn: Neutrik TRUE1.

  • Kết nối DMX: XLR 5 chân Input/Output.

  • Làm mát: Đối lưu kết hợp quạt điều chỉnh theo nhiệt độ, tối ưu độ ồn.

  • Chuẩn bảo vệ: IP20, chỉ sử dụng trong nhà tại vị trí khô ráo.

  • Tuổi thọ LED: Tối thiểu 50.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông theo điều kiện thử nghiệm.

  • Kích thước tối đa (D × R × C): 452 × 480 × 755 mm.

  • Trọng lượng: 28,5 kg.

  • Màu vỏ: Đen.

  • Phụ kiện: Thấu kính PC tùy chọn, giá treo tương thích, kẹp treo, dây an toàn và Flightcase.

  • Lưu ý: MAC Encore Wash CLD là đèn Moving Head Wash, không có hệ Gobo, Prism hoặc Framing 4 lá như phiên bản Performance CLD. Công suất LED 468W không phải công suất tiêu thụ toàn bộ đèn.

Đèn Beam MAC Encore Performance CLD 468W LED Framing - Martin

Liên hệ
  • Tên sản phẩm: Đèn Beam MAC Encore Performance CLD 468W LED Framing - Martin

  • Mã sản phẩm: MAC Encore Performance CLD

  • Thương hiệu: Martin Professional – Martin by HARMAN

  • Xuất xứ:

  • Loại đèn: Moving Head LED Profile/Performance chuyên nghiệp, tích hợp hệ thống Framing 4 lá cắt sáng.

  • Ứng dụng: Nhà hát, nhạc kịch, concert, liveshow, sân khấu truyền hình, sự kiện doanh nghiệp, biểu diễn nghệ thuật và hệ thống cho thuê thiết bị.

  • Nguồn sáng: LED trắng lạnh công suất 468W.

  • Nhiệt độ màu nguồn sáng: 6.000K.

  • Quang thông đầu ra: 11.600 lumens.

  • Chỉ số hoàn màu: CRI >80, CQS >80, TLCI >70.

  • Góc Zoom: 12°–48°, tỷ lệ 1:4, điều khiển bằng motor.

  • Trộn màu: CMY, điều chỉnh Cyan, Magenta và Yellow độc lập 0–100%.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu: CTO từ 6.000K xuống 2.700K.

  • Bánh màu: 6 bộ lọc màu dichroic có thể thay thế + vị trí mở.

  • Gobo xoay: 5 Gobo thủy tinh tạo họa tiết có thể thay thế + vị trí mở; hỗ trợ xoay, định vị và Shake.

  • Animation: Bánh hiệu ứng chuyển động có thể thay thế, hỗ trợ điều chỉnh góc, tốc độ và chiều xoay.

  • Framing: 4 lá cắt sáng điều khiển độc lập, có thể chỉnh vị trí và góc cắt sáng.

  • Xoay cụm Framing: ±55°.

  • Frost: Soft Frost điều chỉnh 0–100%; hỗ trợ bộ lọc Heavy Frost tùy chọn.

  • Iris: Điều chỉnh khẩu độ 0–100%.

  • Focus: Điều khiển bằng motor, hỗ trợ phối hợp với Zoom.

  • Hiệu ứng: Profile, Gobo, Animation, Framing, Frost, Iris, Strobe, Pulse, Blackout và Animotion FX.

  • Dimmer: Điện tử 0–100%, hỗ trợ 4 đường cong điều chỉnh và mô phỏng đặc tính ánh sáng Tungsten.

  • Pan/Tilt: Pan 540° / Tilt 268°.

  • Điều khiển: DMX512-A và RDM.

  • Số kênh DMX: 38 kênh.

  • Giao diện điều khiển: Màn hình đồ họa có đèn nền và núm xoay Jog Wheel.

  • Nguồn điện: 120–240V AC, 50/60Hz.

  • Công suất tiêu thụ điển hình: Khoảng 580W tại 230V AC / 596W tại 120V AC.

  • Công suất Idle: 64W.

  • Kết nối nguồn: Neutrik TRUE1.

  • Kết nối tín hiệu: XLR 5 chân DMX/RDM Input/Output.

  • Làm mát: Đối lưu kết hợp quạt cưỡng bức điều chỉnh theo nhiệt độ; tối ưu độ ồn.

  • Cấp bảo vệ: IP20, sử dụng tại vị trí khô ráo trong nhà.

  • Nhiệt độ hoạt động: +5°C đến +40°C.

  • Tuổi thọ LED: Tối thiểu 50.000 giờ đến mức duy trì trên 80% quang thông theo điều kiện thử nghiệm của hãng.

  • Kích thước (D × R × C tối đa): 452 × 480 × 740 mm.

  • Trọng lượng: 31 kg.

  • Màu vỏ: Đen.

  • Lắp đặt: Giá treo với các vị trí khóa nhanh 1/4 vòng, kết hợp kẹp treo và dây an toàn tương thích.

  • Lưu ý: Công suất LED Engine 468W khác với công suất tiêu thụ điện của cả đèn. Đây là Moving Head Profile có Framing, không phải đèn Beam đơn chức năng; không có chức năng Prism được công bố trong cấu hình tiêu chuẩn.

Bài viết liên quan

Xem tất cả bài viết liên quan

Bộ điều khiển hệ thống P3-175 - Martin – Điều khiển Video Mapping Full HD, 520.000 Pixel, 2.000 Thiết Bị

Bộ điều khiển hệ thống P3-175 - Martin là giải pháp điều khiển và ánh xạ hình ảnh chuyên nghiệp của Martin Professional, được thiết kế để kết nối các hệ thống chiếu sáng sân khấu với nội dung video và các giao thức điều khiển ánh sáng hiện đại. Thiết bị hỗ trợ tín hiệu Full HD qua HDMI và NDI, có khả năng xử lý tối đa 520.000 pixel cùng 2.000 thiết bị chiếu sáng tương thích.

Martin P3-175 System Controller sử dụng giao thức Martin P3 để quản lý các thiết bị Creative LED và Moving Head có hỗ trợ P3. Người vận hành có thể kết hợp nội dung video với điều khiển ánh sáng truyền thống qua Art-Net hoặc sACN, tạo hiệu ứng Pixel Mapping đồng bộ trên nhiều nhóm thiết bị.

Bên cạnh hiệu suất xử lý, P3-175 cung cấp khả năng cấu hình thiết bị từ xa, Live Preview, giám sát trạng thái hệ thống, tích hợp dữ liệu MVR và kết nối với phần mềm mô phỏng 3D. Thiết kế rackmount 1U nhỏ gọn phù hợp cho concert, liveshow, touring, sân khấu truyền hình, nhà hát và những công trình chiếu sáng sáng tạo quy mô lớn.

1. Martin P3-175 – Trung Tâm Điều Khiển Và Ánh Xạ Ánh Sáng Chuyên Nghiệp

Martin P3-175 thuộc dòng P3 System Controller, được phát triển nhằm hợp nhất quy trình thiết kế, ánh xạ, điều khiển và giám sát các thiết bị chiếu sáng tương thích.

Trong một hệ thống biểu diễn hiện đại, các Moving Head, đèn LED Pixel Mapping và màn hình hình ảnh thường phải hoạt động theo cùng một kịch bản.

P3-175 giúp kết nối những thành phần ánh sáng hỗ trợ Martin P3 với nguồn nội dung video và dữ liệu điều khiển qua mạng.

Những tính năng nổi bật:

  • Nhận video Full HD qua HDMI hoặc NDI.

  • Xử lý tối đa 520.000 pixel.

  • Quản lý tối đa 2.000 fixture tương thích.

  • Nhận tối đa 256 Universe Art-Net/sACN.

  • Ánh xạ thiết bị trên không gian hình ảnh trực quan.

  • Kết hợp tín hiệu video và điều khiển ánh sáng.

  • Hỗ trợ P3 Mix.

  • Import/Export MVR.

  • Live Preview thời gian thực.

  • Quản lý địa chỉ và cấu hình fixture từ xa.

  • Tích hợp P3 Visualizer Protocol.

  • Giám sát hoạt động hệ thống.

  • Đồng bộ dữ liệu trên nhiều thiết bị.

  • Thiết kế rackmount 19 inch, chiều cao 1U.

Ứng dụng thực tế:

  • Concert, liveshow và lễ hội âm nhạc.

  • Sân khấu biểu diễn chuyên nghiệp.

  • Trường quay và chương trình truyền hình.

  • Hệ thống LED Pixel Mapping.

  • Các thiết kế ánh sáng kết hợp nội dung video.

  • Sân khấu doanh nghiệp và ra mắt sản phẩm.

  • Trung tâm hội nghị và triển lãm.

  • Công trình LED kiến trúc sử dụng hệ Martin tương thích.

  • Hệ thống ánh sáng touring.

  • Đơn vị cho thuê thiết bị sân khấu.

P3-175 đặc biệt phù hợp với các thiết kế cần quản lý nhiều fixture và duy trì sự thống nhất giữa tín hiệu video, màu sắc và những thay đổi ánh sáng trong suốt chương trình.

2. Video Mapping Full HD – HDMI Và NDI Đến 1920 × 1080

Một trong những chức năng cốt lõi của P3-175 là tiếp nhận và xử lý video để ánh xạ lên các thiết bị chiếu sáng tương thích.

Đầu vào HDMI

  • Chuẩn HDMI 1.4a.

  • Độ phân giải hỗ trợ đến 1920 × 1080.

  • Tốc độ khung hình lên đến 75 fps.

  • Hỗ trợ hình ảnh Progressive và Interlaced.

  • Độ sâu màu 8/10/12-bit ở đầu vào.

  • Hỗ trợ RGB 4:4:4, YCbCr 4:4:4 và YCbCr 4:2:2.

  • Có khả năng tùy chỉnh EDID.

Đầu vào NDI

NDI cho phép tiếp nhận video qua mạng Ethernet từ các nguồn phát hoặc phần mềm tương thích.

  • Chuẩn video NDI.

  • Độ phân giải đến 1920 × 1080.

  • Tốc độ khung hình đến 75 fps.

  • Sử dụng cổng mạng NDI chuyên biệt.

Khả năng xử lý hình ảnh

P3-175 xử lý tín hiệu màu ở độ sâu 16-bit cho mỗi thành phần màu, tương đương 48-bit trên mỗi pixel.

Các chức năng xử lý bao gồm:

  • Điều chỉnh tỷ lệ hình ảnh.

  • Hỗ trợ hệ thống có mật độ pixel khác nhau.

  • Điều chỉnh Gamma.

  • Hue và Saturation.

  • Brightness và Contrast.

  • Lowlight và Gain.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu.

  • Quản lý không gian màu.

  • Ánh xạ nội dung theo thời gian thực.

Không gian làm việc và vùng lấy hình ảnh

Thiết bị có vùng làm việc tối đa 8.847.360 pixel, trong khi vùng video được lấy để xử lý tối đa 2.073.600 pixel.

Cần phân biệt vùng làm việc trên giao diện với khả năng xử lý đầu ra thực tế của bộ điều khiển là 520.000 pixel.

Độ trễ và đồng bộ

P3-175 có độ trễ xử lý hệ thống được công bố là 2 khung hình.

Các thiết bị trên cùng hệ thống P3 được đồng bộ nhằm tránh sai lệch thời điểm giữa fixture đầu tiên và fixture cuối cùng.

Đây là yếu tố quan trọng đối với những hiệu ứng ánh sáng được ánh xạ từ video chuyển động.

3. Xử Lý 520.000 Pixel Và Quản Lý Tối Đa 2.000 Thiết Bị

Martin P3-175 hỗ trợ hệ thống có quy mô lớn với nhiều thiết bị LED và Moving Head tương thích.

Khả năng xử lý theo công bố Martin:

Hạng mục Giới hạn
Pixel xử lý tối đa 520.000
Số lượng fixture tối đa 2.000
Art-Net/sACN đầu vào 256 Universe
Vùng làm việc tối đa 8.847.360 pixel
Vùng video lấy mẫu tối đa 2.073.600 pixel
Độ sâu xử lý màu 48-bit/pixel
Độ trễ hệ thống 2 khung hình

Ánh xạ nhiều loại thiết bị

P3-175 có thể đưa các thiết bị Martin tương thích lên cùng một không gian thiết kế.

Ví dụ:

  • Đèn LED Pixel Mapping.

  • Thiết bị Creative LED.

  • Moving Head có hỗ trợ giao thức Martin P3.

  • Hệ thống LED kiến trúc tương thích.

  • Các nhóm đèn sân khấu có khả năng phối hợp điều khiển video và DMX.

Không phải tất cả đèn Martin đều hỗ trợ P3. Khả năng sử dụng phải được kiểm tra theo từng model.

Khả năng mở rộng

Martin cho phép mở rộng quy mô hệ thống bằng cách bổ sung các bộ điều khiển P3-175.

Việc mở rộng không có nghĩa tất cả bộ điều khiển tự động trở thành một thiết bị có công suất xử lý cộng dồn trong mọi cấu hình. Thiết kế hệ thống phải tuân thủ tài liệu P3 System Controller Capacity Info Note.

Tối ưu cho hệ thống nhiều fixture

Khả năng cấu hình và phân địa chỉ từ xa giúp giảm thao tác trực tiếp tại từng đèn, đặc biệt với những hệ thống có hàng trăm hoặc hàng nghìn thiết bị.

Điều này có ý nghĩa tại sân khấu treo đèn trên cao, hệ thống LED mặt dựng và những công trình cần thay đổi thiết lập thường xuyên.

4. Kết Hợp Video Và DMX – Art-Net, sACN Và P3 Mix

Martin P3-175 không chỉ xử lý video mà còn tích hợp dữ liệu điều khiển ánh sáng qua các giao thức mạng.

Hỗ trợ điều khiển ánh sáng:

  • Art-Net.

  • sACN.

  • Tối đa 256 Universe đầu vào.

  • Điều khiển màu và cường độ sáng.

  • Điều chỉnh nhiệt độ màu của fixture tương thích.

  • Phối hợp dữ liệu video và tín hiệu điều khiển ánh sáng.

P3 Mix

P3 Mix cho phép phối hợp nguồn video với điều khiển từ bàn ánh sáng.

Ví dụ, một hệ thống Moving Head có hỗ trợ P3 có thể nhận màu từ nội dung video, đồng thời một số chức năng khác tiếp tục được điều khiển bằng bàn ánh sáng theo khả năng của fixture.

Người vận hành có thể:

  • Chuyển giữa nguồn video và điều khiển DMX.

  • Crossfade giữa hai nguồn điều khiển tương thích.

  • Đóng băng hình ảnh đầu vào.

  • Thực hiện Blackout.

  • Kích hoạt mẫu thử nghiệm.

  • Gọi lại các thiết lập video đã lưu.

  • Kết hợp các hiệu ứng theo kịch bản.

Điều khiển chuyển động trên Canvas

P3-175 hỗ trợ một Universe dữ liệu điều khiển vị trí qua Art-Net, sACN hoặc Kinesys K2.

Chức năng này có thể sử dụng để thay đổi vị trí và góc xoay của fixture hoặc nhóm fixture trên không gian ánh xạ.

Thiết bị tương thích với những giải pháp chuyển động như Kinesys K2/Vector và TAIT Navigator theo cấu hình được hỗ trợ.

Lưu ý

Đây là chức năng điều khiển vị trí đối tượng trên không gian video và tích hợp dữ liệu từ hệ thống chuyển động. Không nên hiểu rằng P3-175 thay thế hoàn toàn bộ điều khiển cơ khí hoặc thiết bị bảo vệ an toàn chuyển động sân khấu.

5. MVR Import/Export, Live Preview Và P3 Visualizer Protocol

P3-175 cung cấp những công cụ giúp cải thiện quy trình thiết kế và lập trình hệ thống ánh sáng.

Tích hợp MVR

MVR là định dạng trao đổi dữ liệu hệ thống giữa phần mềm thiết kế, bàn điều khiển ánh sáng và công cụ mô phỏng tương thích.

P3-175 hỗ trợ:

  • Import dữ liệu MVR.

  • Export dữ liệu MVR.

  • Chia sẻ Mapping và Patch.

  • Chuyển dữ liệu sang bàn điều khiển ánh sáng.

  • Phối hợp với phần mềm CAD và Visualizer.

  • Giảm nhu cầu nhập lại cấu hình thiết bị.

Nhờ đó, kỹ thuật viên có thể tận dụng dữ liệu thiết kế đã có thay vì tạo lại toàn bộ sơ đồ trong từng ứng dụng.

Live Preview

Live Preview cho phép xem trước tín hiệu hình ảnh và kết quả ánh xạ lên thiết bị trên giao diện phần mềm.

Tính năng này đặc biệt hữu ích khi:

  • Chuẩn bị chương trình trước ngày lắp đặt.

  • Kiểm tra vị trí ánh xạ các fixture.

  • Phát hiện sai lệch bố cục.

  • Điều chỉnh nội dung video.

  • Kiểm tra phối hợp màu và cường độ sáng.

P3 Visualizer Protocol

P3-175 hỗ trợ xuất dữ liệu thời gian thực sang các phần mềm mô phỏng 3D tương thích.

Các loại dữ liệu có thể bao gồm:

  • Thông tin ánh xạ pixel.

  • Dữ liệu đồng bộ.

  • Dữ liệu hiệu chuẩn.

  • Thông tin Patch.

  • Kết quả hiển thị hiệu ứng.

Theo danh mục Martin, giao thức hỗ trợ phần mềm Capture 2025 trong cấu hình tương thích.

Lợi ích cho thiết kế ánh sáng

Các công cụ MVR và Visualizer giúp tăng tính nhất quán giữa thiết kế kỹ thuật, lập trình hiệu ứng và hệ thống vận hành thực tế.

Đây là những tính năng phù hợp với chương trình biểu diễn lớn có nhiều đơn vị cùng tham gia thiết kế ánh sáng, video và sân khấu.

6. Kết Nối Ethernet, Quản Lý Từ Xa Và Thiết Kế Rackmount 1U

P3-175 sử dụng hệ thống cổng mạng độc lập để quản lý các nhóm dữ liệu chuyên biệt.

Các kết nối mạng:

Kết nối Giao diện Chức năng
P3 Data In/Out etherCON Gigabit Giao thức Martin P3
EtherDMX Network etherCON Gigabit Art-Net, sACN và dữ liệu chuyển động
Management Network etherCON Gigabit Quản lý từ xa, webserver, syslog, Visualizer
NDI Video Input etherCON Gigabit Nhận video NDI

Các cổng mạng hoạt động ở tốc độ 100/1000 Mbit/s theo cấu hình được nhà sản xuất công bố.

Kết nối hình ảnh và thiết bị ngoại vi

  • HDMI 1.4a để nhận nguồn video.

  • DisplayPort++ để xuất giao diện vận hành.

  • Hai cổng USB 2.0.

  • Hai cổng USB 3.0.

  • Bàn phím và chuột USB.

  • Màn hình độ phân giải Full HD hoặc cao hơn.

Truyền tín hiệu Martin P3

  • Giao thức P3 độc quyền Martin.

  • Kết nối Gigabit Ethernet.

  • Cáp Ethernet chống nhiễu Cat 5e hoặc cao hơn.

  • Khoảng cách tối đa 100 m giữa hai thiết bị mạng theo cấu hình được hỗ trợ.

  • Có thể mở rộng bằng Ethernet Switch tương thích.

  • Tối đa 50 fixture trên một chuỗi Daisy Chain theo giới hạn công bố.

Quản lý từ xa

P3-175 hỗ trợ:

  • Kiểm tra trạng thái bộ điều khiển.

  • Theo dõi fixture tương thích.

  • Cấu hình địa chỉ và thiết lập hệ thống.

  • Giám sát lỗi.

  • Truy cập giao diện quản trị qua mạng.

  • Hệ thống nhật ký syslog.

  • Quản lý từ xa khi có hạ tầng mạng phù hợp.

Việc quản lý từ xa phải được cấu hình với các biện pháp bảo vệ truy cập và phân tách mạng thích hợp.

Thiết kế rackmount

P3-175 có chiều cao 1U và chiều rộng phù hợp tủ rack tiêu chuẩn 19 inch.

Thiết bị cũng có thể đặt trên mặt phẳng phù hợp, với hướng lắp đặt nằm ngang.

Nguồn điện

  • Điện áp: 100–240V AC.

  • Tần số: 50/60Hz.

  • Công suất tối đa: 65W.

  • Công suất điển hình: 28W.

  • Công suất Idle: 21W.

Hệ thống làm mát

Thiết bị sử dụng quạt điều chỉnh theo nhiệt độ kết hợp lọc bụi.

Nhiệt độ môi trường hoạt động được công bố từ +5°C đến +50°C.

Chuẩn bảo vệ

P3-175 đạt IP20, phù hợp trong nhà hoặc khu vực được bảo vệ hoàn toàn khỏi thời tiết.

Không lắp trực tiếp thiết bị dưới mưa hoặc tại nơi có nước xâm nhập.

7. Bảng Tổng Hợp Thông Số Kỹ Thuật Martin P3-175 System Controller

Hạng mục Thông số kỹ thuật
Tên sản phẩm Bộ điều khiển hệ thống P3-175 - Martin
Mã sản phẩm P3-175 System Controller
Thương hiệu Martin Professional – Martin by HARMAN
Xuất xứ
Phân loại Full HD P3 System Controller
Video Input HDMI 1.4a và NDI
Độ phân giải HDMI tối đa 1920 × 1080
Độ phân giải NDI tối đa 1920 × 1080
Tốc độ khung hình đầu vào Tối đa 75 fps
HDMI Scan Progressive / Interlaced
Độ sâu màu HDMI 8/10/12-bit
HDMI Color Sampling RGB 4:4:4, YCbCr 4:4:4, YCbCr 4:2:2
EDID tùy chỉnh Có
Pixel xử lý tối đa 520.000
Fixture tối đa 2.000
Vùng làm việc tối đa 8.847.360 pixel
Vùng lấy video tối đa 2.073.600 pixel
Độ sâu xử lý 16-bit mỗi thành phần màu
Độ sâu mỗi pixel 48-bit
Độ trễ xử lý 2 khung hình
Đồng bộ giữa fixture Có
Mapping thời gian thực Có
Scaling Có
Hỗ trợ Mixed Pixel Pitch Có
Gamma Control Điều chỉnh được
Chỉnh màu hình ảnh Hue, Saturation, Brightness, Contrast
Điều chỉnh Lowlight/Gain Có
Color Temperature Control Có
Color Space Control Có
Live Preview Có
Art-Net/sACN Input Tối đa 256 Universe
Motion Control Input 1 Universe
Tích hợp Kinesys K2 Có, theo hệ thống tương thích
P3 Mix Có
DMX/Video Crossfade Có
Video Freeze/Blackout/Test Pattern Có
Video Preset Có
MVR Import Có
MVR Export Có
Mapping Mask Export Có
P3 Visualizer Protocol Có
Phần mềm mô phỏng tương thích được nêu Capture 2025
Remote Fixture Configuration Có
Remote Monitoring Có
Syslog Có
Giao diện web quản lý Có
P3 Network 1 cổng etherCON 100/1000 Mbit/s
EtherDMX Network 1 cổng etherCON 100/1000 Mbit/s
Management Network 1 cổng etherCON 100/1000 Mbit/s
NDI Video Network 1 cổng etherCON 100/1000 Mbit/s
Cổng HDMI HDMI 1.4a
Xuất giao diện màn hình DisplayPort++
USB 2.0 2 cổng
USB 3.0 2 cổng
Thiết bị nhập liệu Bàn phím và chuột USB
Chuẩn cáp P3 Ethernet chống nhiễu Cat 5e trở lên
Khoảng cách P3 giữa hai thiết bị Tối đa 100 m
Fixture tối đa trong Daisy Chain 50
Nguồn điện 100–240V AC, 50/60Hz
Đầu nối nguồn IEC có công tắc nguồn
Công suất tối đa 65W
Công suất điển hình 28W
Công suất Idle 21W
Làm mát Quạt có lọc bụi, điều chỉnh nhiệt độ
Nhiệt độ hoạt động +5°C đến +50°C
Tản nhiệt điển hình Khoảng 96 BTU/giờ
Vật liệu vỏ Thép và nhôm
Màu vỏ Đen nhám
Cấp bảo vệ IP20
Lắp đặt Rackmount 19 inch, 1U hoặc đặt độc lập
Hướng lắp Nằm ngang
Chiều rộng 482,6 mm
Chiều cao 44,45 mm
Chiều sâu 343 mm
Trọng lượng 3,5 kg

Bảng hiệu suất xử lý

Khả năng Giá trị
Pixel tối đa 520.000
Fixture tối đa 2.000
Art-Net/sACN Input 256 Universe
Motion Control 1 Universe
Video Input Full HD
Độ trễ 2 khung hình
P3 Network 1 đường mạng Gigabit

Bảng giao diện kết nối

Cổng Số lượng Chức năng
HDMI 1 Video Full HD
P3 etherCON 1 Xuất/nhận dữ liệu P3
EtherDMX etherCON 1 Art-Net, sACN, Motion
Management etherCON 1 Quản lý và Visualizer
NDI etherCON 1 Video NDI
DisplayPort++ 1 Giao diện màn hình
USB 2.0 2 Thiết bị ngoại vi
USB 3.0 2 Thiết bị ngoại vi
IEC Power 1 Nguồn AC

Bảng công suất tiêu thụ

Trạng thái Công suất
Maximum 65W
Typical 28W
Idle 21W

Bảng tính năng quản lý và điều khiển

Tính năng Khả năng
P3 Video Mapping Có
MVR Import/Export Có
Live Preview Có
P3 Visualizer Output Có
P3 Mix Có
Art-Net/sACN Có
Remote Configuration Có
Remote Monitoring Có
Real-Time Fixture Feedback Có
Hỗ trợ NDI Có
Đồng bộ toàn hệ thống Có

Các giới hạn pixel, số lượng fixture và Art-Net/sACN là những khả năng tối đa được Martin công bố. Hiệu suất thực tế phụ thuộc cấu hình, loại thiết bị, cách tổ chức mạng và giới hạn chi tiết trong tài liệu Capacity Info Note.

8. Giải Pháp Điều Khiển Martin P3-175 Và Thông Tin Tư Vấn Tại Việt Nam

Bộ điều khiển hệ thống P3-175 - Martin phù hợp cho các đơn vị thiết kế ánh sáng, nhà thầu sân khấu, đơn vị cho thuê thiết bị và những công trình cần kết hợp Moving Head với LED Creative và nội dung Video Mapping.

Khi lựa chọn P3-175, cần xem xét số lượng thiết bị, tổng số pixel, phương thức nhận video HDMI/NDI, số Universe Art-Net/sACN, hạ tầng mạng và khả năng tương thích của các fixture Martin.

Thông tin tư vấn sản phẩm và giải pháp hệ thống:

CÔNG TY TNHH ĐÈN SÂN KHẤU ÁNH SÁNG HOÀNG LONG

Ánh Sáng Hoàng Long tư vấn lựa chọn và tích hợp bộ điều khiển Martin P3-175 trong hệ thống chiếu sáng sân khấu, Video Mapping và Pixel Mapping, phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của từng công trình.

Review - Đánh giá Bộ điều khiển hệ thống P3-175 - Martin